wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề 5

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Xương nào sau đây KHÔNG thuộc hàng trước xương cổ chân

a)

Xương ghe

b)

Xương hộp

c)

Xương chêm ngoài

d)

Xương chêm trong

e)

Xương sên

2.

Xương quay khớp với các xương nào sau đây, TRỪ

a)

Xương cánh tay

b)

Xương trụ

c)

Xương thuyền

d)

Xương nguyệt

e)

Xương đậu

3.

Để định hướng trước sau xương cánh tay, ta có thể dựa vào

a)

Chỏm

b)

Lồi củ delta

c)

Cổ phẫu thuật

d)

Chỏm con

e)

Rãnh gian củ

4.

Cơ nào sau đây thuộc lớp giữa cẳng tay trước

a)

Cơ sấp tròn

b)

Cơ gấp cổ tay quay

c)

Cơ gấp cổ tay trụ

d)

Cơ gan tay dài

e)

Cơ gấp các ngón nông

5.

Thành phần nào sau đây đi qua cùng TK quay trong rãnh thần kinh quay của xương cánh tay

a)

DM cánh tay

b)

DM cánh tay sâu

c)

DM mũ cánh tay trước

d)

DM mũ cánh tay sau

e)

Tất cả đều sai

6.

TK nào sau đây tách từ bó sau đám rối TK cánh tay

a)

TK trụ

b)

TK giữa

c)

TK nách

d)

TK cơ bì

e)

TK bì cánh tay trong

7.

Chọn câu SAI: DM cánh tay sâu

a)

Là một nhánh của DM cánh tay

b)

Chui qua tam giác bả vai tam đầu

c)

Đi kèm với TK quay tại rãnh TK quay của xương cánh tay

d)

Cho 2 nhánh tận là DM bên giữa và DM bên quay

e)

Không cho nhánh nối với DM quặt ngược trụ

8.

Cơ nào sau đây thuộc lớp nông vùng cẳng tay sau

a)

Cơ duỗi ngón út

b)

Cơ duỗi ngón trỏ

c)

Cơ duỗi ngón cái dài

d)

Cơ duỗi ngón cái ngắn

e)

Cơ dạng ngón cái dài

9.

Xuowgn đùi có đặc điểm sau đây, TRỪ

a)

Là xương dài nhất của cơ thể

b)

Thân xương cong lồi ra trước

c)

Cổ xương là nơi yếu nhất

d)

Hai mấu chuyển có thể sờ được dưới da

e)

Đầu dưới có diện bánh chè

10.

Đường ráp xương đùi là

a)

Đường vòng quanh cổ xương đùi

b)

Đường nối giữa 2 mấu chuyển

c)

Nơi bám của cơ lược

d)

Đường giới hạn của diện kheo

e)

Bờ sau xương đùi

11.

Trong định hướng trong ngoài của xương chậu, chi tiết giải phẫu nào có thể dùng

a)

Ổ cối

b)

Lỗ bịt

c)

Khuyết ngồi lớn

d)

Diện mông

e)

Hố chậu

12.

Cơ nào sau đây dùng làm mốc phân biệt bó mạch thần kinh vùng mông

a)

Cơ mông lớn

b)

Cơ mông nhỡ

c)

Cơ mông bé

d)

Cơ hình lê

e)

Cơ bịt trong

13.

TM hiển bé bắt đầu từ

a)

Gan chân

b)

Mu chân

c)

Cạnh trong bàn chân

d)

Cạnh ngoài bàn chân

e)

Sau cẳng chân

14.

Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc tứ đầu đùi

a)

Cơ thẳng đùi

b)

Cơ rộng ngoài

c)

Cơ rộng giữa

d)

Cơ rộng trong

e)

Cơ thon

15.

Ngay dưới dây chằng bẹn, bó mạch thần kinh đùi theo thứ tự từ ngoài vào trong là

a)

TM đùi, DM đùi, TK đùi

b)

DM đùi, TM đùi, TK đùi

c)

TK đùi, TM đùi, DM đùi

d)

TK đùi, DM đùi, TM đùi

e)

TM đùi, TK đùi, DM đùi

16.

Các cơ vùng đùi sau gồm

a)

Cơ thon, cơ nhị đầu đùi, cơ bán màng

b)

Cơ nhị đầu đùi, cơ bán gân, cơ bán màng

c)

Cơ bán gân, cơ bán màng, cơ tứ đầu đùi

d)

Cơ bán gân, cơ bán màng, cơ lược

e)

Cơ nhị đầu đùi, cơ may, cơ thon

17.

Gân gót (Gân Achillies) là gấn của

a)

Các cơ vùng cẳng chân sau

b)

Cơ dép

c)

Cơ bụng chân

d)

Cơ bụng chân và cơ dép

e)

Cơ bụng chân, cơ dép và cơ chày sau

18.

DM cấp máu chủ yếu cho vùng đùi sau là

a)

DM mông dưới

b)

DM mũ trong đùi

c)

DM đùi sâu

d)

DM kheo

e)

Các DM gối

19.

Cơ đóng vai trò quan trong nhất trong hô hấp là

a)

Các cơ gian sườn

b)

Cơ ngực lớn

c)

Cơ chéo bụng ngoài

d)

Cơ chéo bụng trong

e)

Cơ hoành

20.

Cơ nào thuộc lớp thứ nhất của các lớp nông các cơ lưng

a)

Cơ lưng rộng

b)

Cơ trám

c)

Cơ nâng vai

d)

Căng răng sau trên

e)

Cơ răng sau dưới

21.

Lỗ DM chủ cơ hoành ở ngang mức

a)

Ngực 8

b)

Ngực 9

c)

Ngực 10

d)

Ngực 11

e)

Ngực 12

22.

Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ nhai

a)

Cơ gò má lớn

b)

Cơ gò má bé

c)

Cơ vòng miệng

d)

Cơ thái dương

e)

Cơ cằm

23.

TK nào sau đây chi phối vận động các cơ thang

a)

VII

b)

VIII

c)

IX

d)

X

e)

XI

24.

Các xương sau đây đều có xoang cạnh mũi TRỪ

a)

Xương trán

b)

Xương bướm

c)

Xương hàm trên

d)

Xương thái dương

e)

Xương sàng

25.

Câu mệnh đề nhân quả
(A) Cơ căng màng nhĩ góp phần bảo vệ màng nhĩ VÌ

(B) Cơ căng màng nhĩ sẽ làm chùn màng nhĩ khi có tiếng có âm lượng nhỏ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

26.

Một trong những điểm đặc biệt riêng của đốt sống cổ là

a)

Không có diện khớp sườn

b)

Có mỏm khớp

c)

Có mỏm ngang

d)

Không có hố sườn ngang

e)

Có lỗ ngang

27.

Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ thành bụng trước bên

a)

Cơ thẳng bụng

b)

Cơ chéo bụng trong

c)

Cơ thang

d)

Cơ tháp

e)

Cơ chéo bụng ngoài

28.

Nhu mô phôi được nuôi dưỡng bởi

a)

a) DM phổi

b)

b) DM ngực trong

c)

c) DM phế quản

d)

A, C

e)

B, C

29.

Đơn vị cơ sở ở phổi là

a)

Phân thùy phổi

b)

Phế nang

c)

Túi phế nang

d)

Ống phế nang và phế nang

e)

Tất cả đều sai

30.

Van ba lá ngăn cách giữa

a)

Nhĩ P và thất P

b)

Nhĩ và thất T

c)

Thất P và thân DM phổi

d)

Thất T và DM chủ

e)

Hai tâm nhĩ

31.

Tâm nhĩ trái liên quan phía sau chủ yếu với

a)

Thực quản

b)

Phế quản chính bên trái

c)

DM chủ ngực

d)

Cột sống ngực

e)

Phổi và màng phổi

32.

Phần cao nhất của dạ dày trong tư thế đứng là

a)

Tâm vị

b)

Môn vị

c)

Đáy vị

d)

Bờ cong lớn

e)

Bờ cong nhỏ

33.

DM vị trái tách ra từ

a)

DM thân tạng

b)

DM lách

c)

DM gan chung

d)

DM gan riêng

e)

DM vị tá tràng

34.

Chọn câu SAI: TỤY

a)

Là một tuyến vừa nội tiết vừa ngoại tiết

b)

Nằm ở mặt sau dạ dày

c)

Đầu tụy dính chặt vào tá tràng

d)

Hai ống tụy đổ vào phần xuống D2 của tá tràng

e)

Toàn bộ được cấp máu bởi các nhánh của DM lách

35.

Phần nào của tá tràng dính chặt vào đầu tụy

a)

Phần trên

b)

Phần xuống

c)

Phần ngang

d)

Phần lên

e)

Góc tá tràng trên và góc tá tràng dưới

36.

DM thân tạng cho 3 nhánh là

a)

DM gan riêng, DM lách, DM vị trái

b)

DM gan riêng, DM lách, DM vị phải

c)

DM gan chung, DM lách, DM vị trái

d)

DM gan chung, DM lách, DM vị phải

e)

DM gan chung, DM lách, DM vị tá tràng

37.

Thông thường, DM Túi mật xuất phát từ

a)

DM gan phải

b)

DM gan trái

c)

DM gan riêng

d)

Dm gan chung

e)

Dm vị trái

38.

DM nào sau đây xuất phát trực tiếp từ DM lách

a)

DM vị trái

b)

DM vị phải

c)

DM vị mạc nối trái

d)

DM vị mạc nối phải

e)

Tất cả đều sai

39.

Các TM dẫn máu từ tá tràng và tụy đổ vào

a)

a) TM cửa

b)

b) TM mạc treo tràng trên

c)

c) TM lách

d)

A, B, C

e)

B, C

40.

Chọn câu ĐÚNG: GAN

a)

Nằm hoàn toàn ở dưới hoành phải

b)

Được phúc mạc phủ toàn bộ

c)

Có một bờ là bờ trước

d)

Có nhiều phương tiện cố định nhưng vẫn di động theo nhịp thở

e)

Tất cả đều sai

41.

Chọn câu SAI: Túi mật

a)

Được xem là đường mật phụ

b)

Nằm ở mặt tạng của gan

c)

Không được phúc mạc che phủ

d)

Có DM nuôi dưỡng riêng

e)

Có chức năng cô đặc và dự trữ mật

42.

Ống TM dẫn máu từ TM cửa về

a)

TM chủ trên

b)

TM chủ dưới

c)

Nhau

d)

TM thận phải

e)

TM rốn

43.

Dây chằng liềm

a)

a) Có bờ tự do là dây chằng tròn

b)

b) Cố định gan và thành bụng trước và cơ hoành

c)

c) Là nơi phúc mạc lá thành quặt lại thành lá tạng

d)

A, C

e)

A, B, C

44.

Đoạn kết tràng nào sau đây di động

a)

Kết tràng lên

b)

Kết tràng ngang

c)

Kết tràng xuống

d)

Kết tràng sigma

e)

B, D

45.

Kể từ ngoài vào trong, các lớp quanh thận gồm

a)

Mỡ quanh thận, mạc thận, bao xơ

b)

Bao mỡ, bao xơ, mỡ quanh thận

c)

Mạc thận, mỡ cạnh thận, bao mỡ

d)

Mỡ cạnh thận, mạc thận, bao mỡ, bao xơ

e)

Bao mỡ, bao xơ, mỡ cạnh thận, mạc thận

46.

Tam giác bàng quang được giới hạn bởi

a)

Hai lỗ niệu quản và niệu đạo tiền liệt

b)

Hai lỗ niệu quản và lỗ niệu đạo ngoài

c)

Cổ bàng quang, lưỡi bàng quang và lỗ niệu đạo trong

d)

Lỗ niệu đạo trong, cổ bàng quang và lỗ niệu đạo ngoài

e)

Tất cả đều sai

47.

Đầu vòi của buồng trứng là nơi bám của

a)

Dây chằng treo buồng trứng

b)

Dây chằng vòi buồng trứng

c)

Dây chằng riêng buồng trứng

d)

A, C

e)

A, B

48.

DM buồng trứng là nhánh của

a)

DM chậu trong

b)

DM chậu ngoài

c)

DM mạc treo tràng trên

d)

DM mạc treo tràng dưới

e)

DM chủ bụng

49.

TM tinh hoàn (T) sẽ đổ về

a)

TM thận (P)

b)

TM thận (T)

c)

TM chủ bụng

d)

TM mạc treo tràng trên

e)

TM mạc treo tràng dưới

50.

Lớp ngoài cùng của nhãn cầu bao gồm

a)

Củng mạc và giác mạc

b)

Củng mạc, thể mi và mống mắt

c)

Giác mạc và mống mắt

d)

Màng mạch, thể mi và mống mắt

e)

Tất cả đều sai

51.

Thần kinh chi phối vị giác 2/3 trước của lưỡi là

a)

TK hạ thiệt

b)

TK thiệt hầu

c)

TK lưỡi

d)

TK trung gian

e)

TK mặt

52.

Tủy gai tận cùng ở ngang đốt sống

a)

Ngực 10

b)

Ngực 11

c)

Ngực 12

d)

Thắt lưng 1-2

e)

Thắt lưng 3-4

53.

Ở mặt ngoài bán cầu đại não, rãnh ngăn cách thùy thái dương và thùy tráng là

a)

Rãnh trung tâm

b)

Rãnh trước trung tâm

c)

Rãnh sau trung tâm

d)

Rãnh bên

e)

Rãnh đỉnh chẩm

54.

Thân não gồm

a)

Cầu não, hành não

b)

Trung não, cầu não

c)

Trung não, cầu não và hành não

d)

Cầu não, hành não, tiểu não

e)

Trung não, cầu não, hành não, tiểu não

55.

Màng não, theo thứ tự từ ngoài vào trong là

a)

Màng cứng, màng nuôi, màng nhện

b)

Màng cứng, màng nhện, màng nuôi

c)

Màng nhện, màng nuôi, màng cứng

d)

Màng nhện, màng cứng, màng nuôi

e)

Màng nuôi, màng cứng, màng nhện

56.

DM nào cấp huyết cho mặt trong bán cầu

a)

DM não sau

b)

DM não giữa

c)

DM não trước

d)

DM não sai

e)

DM thông trước

57.

Thần kinh sọ nào chi phối đến loa tai, thanh quản, phổi

a)

VII

b)

X

c)

VIII

d)

XI

e)

IX

58.

Số (2) là

a)

DM giáp trên

b)

Dm lưỡi

c)

DM mặt

d)

DM chẩm

e)

DM tai sau

59.

Chi tiết nào KHÔNG phải là mép dính gian bán cầu

a)

Thể chai

b)

Vòm não

c)

Vách trong suốt

d)

Mép dính gian đồi thị

e)

Mép trước

60.

Trong hệ thống màng não tủy, dịch não tủy được tái hấp thu ở

a)

Khoang ngoài màng cứng

b)

Khoang dưới nhện

c)

Hạt màng nhện

d)

Màng mềm

e)

Màng mạch