wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI LỊCH SỬ 5.9 - CUỐI HK2 (2022-2023)

Total questions: 63

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Quốc gia nào giúp đỡ Việt Nam xây dựng Nhà máy Cơ khí Hà Nội?

a)

Trung Quốc

b)

Lào

c)

Thái Lan

d)

Liên Xô

e)

Nhật Bản

2.

Vũ khí chiến tranh tiêu biểu chống Mĩ mà Nhà máy Cơ khí Hà Nội sản xuất là gì?

a)

Bom B52

b)

Tên lửa A12.

c)

Bom bi.

d)

Tên lửa tomahawk.

3.

Nhà máy Cơ khí Hà Nội được khởi công xây dựng vào thời gian nào?

a)

12/1955

b)

12/1958

c)

4/1955

d)

4/1958

4.

Quy mô của Nhà máy Cơ khí Hà Nội lớn như thế nào?

a)

Lớn nhất miền Nam.

b)

Lớn nhất Châu Á.

c)

Lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á.

d)

Lớn nhất thế giới.

e)

Lớn nhất cả nước Việt Nam.

5.

Tên nhà máy hiện đại đầu tiên của nước ta là:

a)

Nhà máy Hà Nội.

b)

Nhà máy Cơ khí.

c)

Nhà máy Cơ khí Hà Nội.

d)

Nhà máy Hiện đại Hà Nội.

e)

Nhà máy Cơ khí Hiện đại Hà Nội.

6.

Nhà máy Cơ khí Hà Nội được xây dựng trong thời gian bao lâu?

a)

Gần 1000 ngày đêm.

b)

Hơn 500 ngày đêm.

c)

Hơn 1000 ngày đêm.

d)

Đúng 1000 ngày đêm.

e)

Gần 500 ngày đêm.

7.

Nhà máy Cơ khí Hà Nội được xây dựng ở hướng nào của thủ đô Hà Nội?

a)

tây bắc

b)

đông bắc

c)

tây nam

d)

đông nam

8.

Bác Hồ đã đến thăm Nhà máy Cơ khí Hà Nội mấy lần?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

e)

6

9.

Những sản phẩm nào của Nhà máy Cơ khí Hà Nội đã sản xuất phục vụ cho công cuộc lao động xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc?

(chọn nhiều câu trả lời)

a)

máy phay

b)

máy khoan

c)

máy bay

d)

máy tiện

e)

máy đếm tiền

10.

Quy mô xây dựng của nhà máy Cơ khí Hà Nội là bao nhiêu?

a)

Hơn 10 vạn mét vuông.

b)

Hơn 10 mét vuông.

c)

Gần 10 vạn mét vuông.

d)

10 mét vuông.

11.

Sau gần 1000 ngày đêm xây dựng, Nhà máy Cơ khí Hà Nội đã được khánh thành vào thời gian nào?

a)

Tháng 4 - 1955

b)

Tháng 4 - 1958

c)

Tháng 12 - 1958

d)

Tháng 12 - 1955

12.

Hòa bình lập lại, Đảng và Bác Hồ chủ trương phải xây dựng những nhà máy hiện đại để làm gì?

(chọn nhiều câu trả lời)

a)

Cạnh tranh với đế quốc Mĩ

b)

Chế tạo những công cụ hiện đại thay thế cho công cụ thô sơ, năng suất thấp.

c)

Đưa nền sản xuất lạc hậu lên sản xuất tiên tiến

d)

Góp phần trang bị máy móc cho sản xuất và xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.

13.

Đường Trường Sơn còn có tên gọi khác là gì?

a)

Hồ Chí Minh.

b)

Quốc lộ 1A

c)

19 tháng 5

d)

Bắc Trung Nam

e)

Quốc lộ Bắc - Nam

14.

Trung ương Đảng quyết định mở đường Trường Sơn nhằm mục đích gì?

a)

Để thuận tiện cho nhân dân đi lại.

b)

Để chi viện lương thực, vũ khí, sức người,... cho chiến trường miền Nam, thực hiện nhiệm vụ thống nhất đất nước.

c)

Để phát triển kinh tế.

d)

Để mở rộng giao thông, thương mại trên toàn quốc.

15.

Trung ương Đảng quyết định mở đường Trường Sơn vào ngày nào?

a)

2/9/1945

b)

30/4/1975

c)

19/5/1959

d)

15/9/1959

16.

Một trong nhữnng anh hùng Trường Sơn năm xưa đã gùi hàng trên chặng đường dài gần một vòng Trái Đất suốt sáu năm trường là ai?

a)

La Văn Cầu

b)

Nguyễn Viết Sinh

c)

Cù Chính Lan

d)

Kim Đồng

17.

Trên các ngả đường Trường Sơn, miền Bắc đã chi viện cho miền Nam những gì?

(chọn nhiều câu trả lời)

a)

Sức người.

b)

Lương thực.

c)

Vũ khí.

d)

Xe tăng.

18.

Đường Trường Sơn ngày nay thế nào?

a)

Vẫn như thời chiến tranh.

b)

Được mở rộng, nối liền đất nước.

c)

Không được sử dụng nữa.

d)

Được phong tỏa để bảo tồn và triển lãm.

19.

Tính đến ngày thống nhất đất nước (30/4/1975), đường Trường Sơn đã tồn tại trong thời gian bao lâu?

a)

6000 ngày đêm.

b)

  Gần 6000 ngày đêm.

c)

6000 ngày.

d)

Gần 6000 ngày.

e)

Hơn 6000 ngày đêm.

20.

Khó khăn lớn nhất mà nhân dân ta phải trải qua khi làm con đường Trường Sơn là gì?

a)

Giặc cấm biên, ngăn không cho các nước bán xăng và lương thực cho ta nhằm gây khó khăn về kinh tế cho dân ta.

b)

Địch đã trút xuống hơn 3 triệu tấn bom và chất độc hóa học xuống con đường Trường Sơn.

c)

Giặc thi hành chính sách di dân nhằm cướp đất đai xây dựng các nhà máy, khu quân đội. Chúng bắt dân ta phục dịch để không có lực lượng đi làm đường.

21.

Vì sao Trung ương Đảng chọn mở đường qua dãy Trường Sơn?

a)

Vì đường đi giữa rừng có nhiều cây, thú dữ, quân địch sẽ e sợ.

b)

Vì đường đi bằng phẳng, dễ di chuyển.

c)

Vì đường đi giữa rừng khó bị địch phát hiện, quân ta dựa vào rừng để che mắt quân thù.

d)

Vì đường đi có nhiều đồi núi, quân địch không vượt qua được.

22.

"Sấm sét đêm giao thừa" là cụm từ nói về thời gian nào trong lịch sử?

a)

Đêm 30 Tết Đinh Thân 1968

b)

Đêm 30 Tết Mậu Thân 1968

c)

Đêm 30 Tết Giáp Thân 1968

d)

Đêm 30 Tết BínhThân 1968

e)

Đêm 30 Tết Kỷ Thân 1968

23.

Những địa điểm nào trong thành phố Sài Gòn bị quân ta tiến công trong đêm 30 Tết Mậu Thân 1968?

a)

Đại sứ quán Mĩ; Sân bay Tân Sơn Nhất

b)

Bộ Tổng tham mưu quân đội Sài Gòn.

c)

Chợ Bến Thành; Ga Sài gòn.

d)

Đài phát thanh; Bộ tư lệnh Hải quân.

e)

Tổng nha Cảnh sát.

24.

Cuộc tổng tiến công và nổi dậy tết Mậu Thân 1968 mang tính đồng loạt và bất ngờ vì?

(chọn nhiều câu trả lời)

a)

Tấn công đúng vào thời điểm giao thừa.

b)

Đồng loạt tấn công công vào các cơ quan đầu não của địch.

c)

Đồng loạt tấn công ở khắp các thành phố, thị xã của miền Nam.

d)

Đồng loạt tấn công trên toàn quốc.

25.

Trong đêm giao thừa Tết Mậu Thân 1968, ngoài Sài Gòn, quân giải phóng còn tiến công đồng loạt ở những khu vực nào?

a)

Các thành phố, thị xã miền Trung như Huế, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình,...

b)

Các thành phố, thị xã miền Nam như Cần Thơ, Nha Trang, Huế, Đà Nẵng,...

c)

Các thành phố, thị xã miền Bắc như Hà Nội, Hải Phòng, Hải Dương, Nam Định,...

d)

Tất cả các thành phố, thị xã trên toàn quốc.

26.

Ý nghĩa của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968?

(chọn nhiều câu trả lời)

a)

Tạo bước ngoặt cho cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước, gây cho địch nhiều thiệt hại, tạo thế thắng lợi cho quân dân ta.

b)

Mĩ buộc phải thừa nhận thất bại một bước, chấp nhận đàm phán tại Pa-ri về chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam.

c)

Thúc đẩy nhân dân yêu chuộng hòa bình ở Mĩ đấu tranh rầm rộ hơn, đòi Chính phủ rút quân khỏi Việt Nam.

d)

Kết thúc hoàn toàn cuộc đấu tranh thống nhất đất nước của quân dân Việt Nam.

27.

Tỉnh nào là trọng điểm của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968?

a)

Cần Thơ

b)

Bến Tre

c)

Long An

d)

Sài Gòn

e)

Nha Trang

28.

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968 có tác động như thế nào đến Mĩ và chính quyền Sài Gòn?

a)

Khiến những kẻ đứng đầu Nhà Trắng, Lầu Năm Góc và cả thế giới phải sửng sốt.

b)

Buộc Mĩ phải thừa nhận thất bại hoàn toàn và rút quân khỏi miền Nam Việt Nam.

c)

Làm cho hầu hết các cơ quan trung ương, địa phương của Mĩ và chính quyền Sài Gòn tê liệt

d)

Khiến Mĩ và chính quyền Sài Gòn hoang mang lo sợ.

29.

Các chiến sĩ quân giải phóng lặng lẽ xuất kích trong đêm 30 Tết năm 1968, đó là năm gì?

a)

Mậu Thân

b)

Bính Thân

c)

Giáp Thân

d)

Nhâm Thân

e)

Đinh Thân

30.

Đêm 30 Tết Mậu Thân, quân giải phóng đã tấn công vào địa điểm nào làm cho những kẻ đứng đầu Nhà Trắng, lầu Năm Góc và cả thế giới phải sửng sốt?

a)

Bộ Tổng tham mưu quân đội Sài Gòn.

b)

Sứ quán Mĩ.

c)

Bộ tư lệnh Hải quân.

d)

Tổng nha cảnh sát

e)

Đài phát thanh, sân bay Tân Sơn Nhất.

31.

Đêm 30 Tết Mậu Thân 1968, quân giải phóng tấn công vào Sứ quán Mĩ trong thời gian bao lâu đã khiến cho quân Mĩ tê liệt?

a)

5 giờ.

b)

6 giờ.

c)

7 giờ.

d)

4 giờ.

32.

"Sấm sét đêm giao thừa" là cụm từ chỉ trận đánh nào?

a)

Điện Biên Phủ 1954

b)

Tết Mậu Thân 1968

c)

Chiến dịch Hồ Chí Minh 1975

d)

Điện Biên Phủ 1972

33.

Hiệp định Pa-ri được kí vào thời gian nào?

a)

Lúc 11 giờ (giờ Pa-ri) 27/01/1972.

b)

Lúc 11 giờ (giờ Pa-ri) 27/01/1973.

c)

Lúc 11 giờ (giờ Pa-ri) 27/01/1974.

d)

Lúc 11 giờ (giờ Pa-ri) 27/01/1975.

34.

Hiệp định Pa-ri được kí tại đâu?

a)

Pa-ri nước Bỉ.

b)

Clê-be nước Pháp.

c)

Pa-ri nước Pháp.

d)

Clê-be nước Bỉ.

35.

Hai Bộ trưởng đại diện cho phía cách mạng Việt Nam đặt bút kí vào văn bản Hiệp định Pa-ri là ai?

a)

Nguyễn Thị Bình và Võ nguyên Giáp.

b)

Nguyễn Thị Bình và Trường Chinh.

c)

Nguyễn Duy Trinh và Phạm Văn Đồng.

d)

Nguyễn Duy Trinh và Nguyễn Thị Bình.

36.

Vì sao Mĩ buộc phải kí hiệp định Pa-ri vào ngày 27/01/1973 về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam?

a)

Bị đòn bất ngờ, choáng váng trong Tết Mậu Thân 1968.

b)

Bị thất bại ở miền Nam.

c)

Bị thất bại nặng nề ở hai miền Nam - Bắc trong năm 1972.

d)

Bị nhân dân Mĩ phản đối.

37.

Chứng kiến lễ kí Hiệp định Pa-ri vào ngày 27/01/1973 có những ai?

a)

Nguyễn Duy Trinh

b)

Các nhà ngoại giao của Pháp.

c)

Các nhà ngoại giao và phóng viên quốc tế.

d)

Nguyễn Thị Bình

38.

Những nội dung đúng trong quy định của Hiệp định Pa-ri là:

(chọn nhiều câu trả lời)

a)

Mĩ phải tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.

b)

Mĩ phải rút toàn bộ quân Mĩ và quân đồng minh ra khỏi miền Nam Việt Nam.

c)

Mĩ phải chấm dứt dính líu kinh tế ở Việt Nam.

d)

Mĩ phải có trách nhiệm trong việc hàn gắn vết thương chiến tranh ở Việt Nam.

e)

Mĩ phải chấm dứt dính líu quân sự ở Việt Nam.

39.

Những nội dung không có trong quy định của Hiệp định Pa-ri là:

(chọn nhiều câu trả lời)

a)

Mĩ phải tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.

b)

Mĩ phải rút toàn bộ quân Mĩ và quân đồng minh ra khỏi Việt Nam.

c)

Mĩ phải chấm dứt dính líu kinh tế ở Việt Nam.

d)

Mĩ phải có trách nhiệm trong việc hàn gắn vết thương chiến tranh ở Việt Nam.

e)

Mĩ phải chấm dứt dính líu quân sự ở Việt Nam.

40.

Chiến dịch Hồ Chí Minh lịch sử bắt đầu vào ngày tháng năm nào?

a)

26/04/1975.

b)

30/04/1975.

c)

29/04/1975.

d)

26/04/1976.

41.

Trong chiến dịch Hồ Chí Minh lịch sử vào ngày 26/04/1975, quân ta tiến vào Sài Gòn theo mấy mũi tiến công?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

e)

6

42.

Đồng chí nào đã lái chiếc xe tăng 390?

a)

Vũ Đăng Toàn.

b)

Võ Đăng Toàn.

c)

Bùi Quang Thận.

d)

Bùi Quang Thuận.

e)

Vũ Văn Toàn.

43.

Đồng chí nào đã lái chiếc xe tăng 843?

a)

Vũ Đăng Toàn.

b)

Võ Đăng Toàn.

c)

Bùi Quang Thận.

d)

Bùi Quang Thuận.

e)

Vũ Văn Toàn.

44.

Ngày 30/04/1975, chiếc xe tăng mang số hiệu nào đã lao vào cổng phụ Dinh Độc Lập và bị kẹt lại?

a)

390

b)

843

c)

834

d)

309

45.

Ngày 30/04/1975, chiếc xe tăng mang số hiệu nào đã húc đổ cổng chính Dinh Độc Lập?

a)

390

b)

834

c)

843

d)

309

46.

Lá cờ cách mạng tung bay trên nóc Dinh Độc Lập chính xác vào giờ, phút, tháng năm nào?

a)

11:20 phút ngày 30/04/1975.

b)

11:15 phút ngày 30/04/1975.

c)

11:30 phút ngày 30/04/1975.

d)

11:00 phút ngày 30/04/1975.

47.

Đồng chí nào đã giương cao lá cờ cách mạng lao lên bậc thềm Dinh Độc Lập vào ngày 30/04/1975?

a)

Vũ Đăng Toàn.

b)

Võ Đăng Toàn.

c)

Bùi Quang Thận.

d)

Bùi Quang Thuận.

e)

Vũ Văn Toàn.

48.

Ý nghĩa của ngày 30/4/1975 là?

a)

Giải phóng miền Nam, chấm dứt 21 năm chiến tranh, hai miền Nam - Bắc thống nhất.

b)

Là một trong những chiến thắng hiển hách nhất trong lịch sử.

c)

Đánh tan quan xâm lược Mĩ và quân đội Sài Gòn.

d)

Là một chiến thắng hiển hách, chấm dứt 21 năm chiến tranh, hai miền Bắc - Nam thống nhất.

49.

Ngày 30/04/1975, đồng chí Bùi Quang Thận chỉ huy chiếc xe tăng mang số hiệu nào đã lao vào cổng phụ Dinh Độc Lập và bị kẹt lại?

a)

390

b)

843

c)

834

d)

309

50.

Ngày 30/04/1975, đồng chí Vũ Đăng Toàn chỉ huy chiếc xe tăng mang số hiệu nào đã húc đổ cổng chính Dinh Độc Lập?

a)

390

b)

834

c)

843

d)

309

51.

Ngày 30/04/1975, đồng chí nào đã chỉ huy chiếc xe tăng mang số hiệu 843 đã lao vào cổng phụ Dinh Độc Lập và bị kẹt lại?

a)

Bùi Quang Thuận.

b)

Bùi Quang Thận.

c)

Vũ Đăng Toàn.

d)

Võ Đăng Toàn.

e)

Vũ Văn Toàn.

52.

Ngày 30/04/1975, đồng chí nào đã chỉ huy chiếc xe tăng mang số hiệu 390 đã húc đổ cổng chính Dinh Độc Lập?

a)

Vũ Đăng Toàn.

b)

Vũ Văn Toàn.

c)

Võ Đăng Toàn.

d)

Bùi Quang Thuận.

e)

Bùi Quang Thận.

53.

Sau 30/04/1975, cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung cho cả nước được thực hiện vào lúc nào?

a)

25/04/1976

b)

24/05/1976

c)

24/05/1975

d)

25/04/1975

54.

Quốc hội khóa VI (1976) đã quyết định Quốc kì của Việt Nam ta có hình dạng như thế nào?

a)
b)
c)
d)
e)
55.

Cuối tháng 6 - đầu tháng 7 năm 1976, Quốc hội của nước Việt Nam thống nhất (khóa VI) được họp tại:

a)

Hà Nội.

b)

Sài Gòn - Gia Định

c)

Huế

d)

Đà Nẵng

e)

Hải Phòng

56.

Quốc ca của Việt Nam ta là bài gì? Do ai sáng tác?

a)

Cùng nhau ta đi lên (Phong Nhã sáng tác)

b)

Tiến quân ca (Văn Cao sáng tác)

c)

Giải phóng miền Nam (Lưu Hữu Phước sáng tác)

d)

Lên đàng (Lưu Hữu Phước sáng tác)

57.

Quốc hội khóa VI (1976) quyết định Thủ đô của nước Việt Nam là:

a)

Thành phố Hồ Chí Minh.

b)

Đà nẵng.

c)

Huế.

d)

Hà Nội.

e)

Hải Phòng.

58.

Cuộc Tổng tuyển cử Quốc hội chung năm 1976 thuộc khoá bao nhiêu?

a)

IV

b)

V

c)

VI

d)

VII

59.

Quốc hội khóa VI (1976) quyết định Quốc ca của nước Việt Nam ta là bài gì?

a)

Đoàn quân Việt Nam.

b)

Tiến quân ca.

c)

Cùng nhau ta đi lên.

d)

Việt Nam ơi!

60.

Quốc hội khóa VI (1976) đã quyết định Quốc huy của Việt Nam ta có hình dạng như thế nào?

a)
b)
c)
d)
61.

Chiều 25/04/1976, cuộc bầu cử kết thúc tốt đẹp, cả nước có bao nhiêu % tổng số cử tri đi bầu cử?

a)

98,8%

b)

98,9%

c)

99,8%

d)

89,8%

e)

89,9%

62.

Quốc hội của nước Việt Nam thống nhất (khóa VI) được họp tại Hà Nội vào lúc nào?

a)

Đầu tháng 6 - đầu tháng 7 năm 1976.

b)

Cuối tháng 6 - đầu tháng 7 năm 1976.

c)

Đầu tháng 6 - cuối tháng 7 năm 1976.

d)

Cuối tháng 6 - cuối tháng 7 năm 1976.

63.

Quốc hội khóa VI (1976) quyết định tên của nước Việt Nam là:

a)

Việt Nam Hồ Chí Minh.

b)

Việt Nam Cộng Hòa.

c)

Việt Nam xã hội chủ nghĩa.

d)

Cộng Hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.