wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktct 501-535

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Câu 501. Thời kỳ quá độ ở Liên Xô bắt đầu và kết thúc năm nào?

a)

a. Từ 1917 - 1929

b)

b. Từ 1917 - 1932

c)

c. Từ 1917 - 1936

d)

d. Từ 1917 - 1938

2.

Câu 502. Kế hoạch xây dựng CNXH của Lênin gồm những nội dung gì?

a)

a. Phát triển LLSX, CNH đất nước

b)

b. Xây dựng QHSX XHCN

c)

c. Tiến hành CM tư tưởng, văn hoá

d)

d. Cả a, b và c

3.

Câu 503. Tư tưởng về quá độ lên CNXH bỏ qua TBCN do ai nêu ra?

a. C.Mác

b. Ph.Ăng ghen

c. V.I.Lênin

d. Cả a, b và c

a)

a. C.Mác

b)

b. Ph.Ăng ghen

c)

c. V.I.Lênin

d)

d. Cả a, b và c

4.

Câu 504. "Phân tích cho đến cùng thì NSLĐ là cái quan trọng nhất, căn bản

nhất cho sự thắng lợi của chế độ xã hội mới". Câu nói này của ai?

a)

a. C.Mác

b)

b. Ph.Ăng ghen

c)

c. V.I.Lênin

d)

d. J.Stalin

5.

Câu 505. Tư tưởng quá độ bỏ qua chế độ TBCN lên CNXH lần đầu tiên thể

hiện trong văn kiện nào của Đảng CSVN?

a)

a. Năm 1930 trong cương lĩnh do đồng chí Trần Phú soạn thảo

b)

b. Năm 1951 trong văn kiện Đại hội II

c)

c. Năm 1960 trong văn kiện Đại hội III

d)

d. Năm 1976 trong văn kiện Đại hội IV

6.

Câu 506. Nước ta quá độ lên CNXH là tất yếu lịch sử vì:

a)

a. Phù hợp quy luật phát triển khách quan của lịch sử loài người.

b)

b. Phù hợp với đặc điểm thời đại

c)

c. Do cách mạng nước ta phát triển theo con đường độc lập dân tộc gắn

liền với CNXH

d)

d. Cả a, b, c

7.

Câu 507. Thời kỳ quá độ lên CNXH ở nước ta bắt đầu từ khi nào?

a)

a. Sau Cách mạng tháng 8 - 1945

b)

b. Sau khi miền Bắc được giải phóng (1954)

c)

c. Sau đại thắng mùa xuân 1975

8.

Câu 508. Tiến lên CNXH bỏ qua chế độ TBCN là bỏ qua:

a)

a. Bỏ qua tất cả cái gì có trong CNTB

b)

b. Bỏ qua sự thống trị của QHSX TBCN

c)

c. Bỏ qua sự thống trị của kiến trúc thượng tầng TBCN

d)

d. Cả b và c

9.

Câu 509. Tiến lên CNXH bỏ qua chế độ TBCN, nhưng không thể bỏ qua:

a)

a. Những thành tựu văn minh mà nhân loại đạt được trong CNTB, đặc

biệt là KHCN.

b)

b. Những thành tựu của kinh tế thị trường

c)

c. Những tính quy luật của sự phát triển LLSX

d)

d. Cả a, b và c

10.

Câu 510. Trong TKQĐ lên CNXH ở nước ta có những nhiệm vụ kinh tế cơ

bản nào?

a)

a. Phát triển LLSX, thực hiện CNH, HĐH đất nước

b)

b. Xây dựng QHSX mới theo định hướng XHCN

c)

c. Mở rộng và nâng cao hiệu quả kinh tế đối ngoại.

d)

d. Cả a, b, c

11.

Câu 511. Nội dung nhiệm vụ phát triển LLSX gồm có:

a)

a. Xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật cho CNXH

b)

b. Tiến hành CNH, HĐH đất nước

c)

c. Xây dựng con người, đào tạo lực lượng lao động mới

d)

d. Cả a, b và c

12.

Câu 512. QHSX mới theo định hướng XHCN đang được xây dựng ở nước ta

là thế nào?

a)

a. Phải tuân theo quy luật: QHSX phù hợp với tính chất và trình độ phát

triển của LLSX

b)

b. Đa dạng hoá về sở hữu, nhiều thành phần kinh tế

c)

c. Dựa trên nhiều phương thức tổ chức sản xuất kinh doanh, nhiều hình

thức phân phối

d)

d. Cả a, b, c

13.

Câu 513. Đường lối CNH ở nước ta lần đầu tiên được đề ra ở Đại hội nào của

Đảng?

a)

a. Đại hội II

b)

b. Đại hội III

c)

c. Đại hội IV

d)

d. Đại hội V

14.

Câu 514. Những quan điểm mới về CNH-HĐH đất nước được đề ra ở Đại hội

nào của Đảng?

a)

a. Đại hội VI

b)

b. Đại hội VII

c)

c. Đại hội VIII

d)

d. Đại hội IX

15.

Câu 515. Chủ trương "đẩy mạnh CNH, HĐH đất nước" được đề ra ở Đại hội

nào của Đảng?

a)

a. Đại hội VI

b)

b. Đại hội VII

c)

c. Đại hội VIII

d)

d. Đại hội IX

16.

Câu 516. Mô hình kinh tế thị trường định hướng XHCN ở nước ta được chính

thức nêu ra ở Đại hội nào của Đảng CSVN?

a)

a. Đại hội VI

b)

b. Đại hội VII

c)

c. Đại hội VIII

d)

d. Đại hội IX

17.

Câu 517. Phạm trù chiếm hữu là:

a)

a. Hành vi chưa xuất hiện trong xã hội nguyên thuỷ

b)

b. Biểu hiện quan hệ giữa người với tự nhiên trong quá trinh sản xuất ra của cải vật chất.

c)

c. Là quan hệ giữa người với người trong việc chiếm hữu của cải.

d)

d. Là phạm trù lịch sử

18.

Câu 518. Phạm trù sở hữu:

a)

a. Là điều kiện trước tiên của hoạt động sản xuất vật chất

b)

b. Là biểu hiện quan hệ giữa người với tự nhiên trong quá trình sản

xuất

c)

c. Là hình thức xã hội của chiếm hữu trong một xã hội nhất định.

d)

d. Là phạm trù vĩnh viễn

19.

Câu 519. Chọn mệnh đề đúng dưới đây:

a)

a. Khái niệm sở hữu đồng nghĩa với khái niệm chiếm hữ

b)

b. Người sở hữu có thể là người chiếm hữu

c)

c. Người sở hữu đương nhiên là người chiếm hữu

d)

d. Người chiếm hữu đương nhiên là người sở hữu

20.

Câu 520. Sở hữu tồn tại thế nào?

a)

a. Tồn tại độc lập

b)

b. Tồn tại thông qua các thành phần kinh tế

c)

c. Tồn tại thông qua các hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh

d)

d. Cả b và c

21.

Câu 521. Thế nào là quan hệ sở hữu:

a)

a. Là quan hệ giữa người với người, giữa các giai cấp về đối tượng sở

hữu

b)

b. Là quan hệ giữa chủ thể sở hữu với đối tượng sở hữu

c)

c. Là quan hệ giữa các chủ thể sở hữu với nhau.

d)

d. Cả a, b và c

22.

Câu 522. Thế nào là chế độ sở hữu:

a)

a. Là quan hệ giữa người với tự nhiên trong quá trình sản xuất của cải

vật chất

b)

b. Là hình thức xã hội của chiếm hữu trong một xã hội

c)

c. Là quan hệ giữa người với người trong việc chiếm hữu TLSX

d)

d. Là phạm trù sở hữu được thể chế hoá thành quyền sở hữu được thực

hiện thông qua một cơ chế nhất định.

23.

Câu 523. Chọn mệnh đề đúng dưới đây:

a)

a. Trong mỗi PTSX có 1 loại hình sở hữu TLSX đặc trưng

b)

b. Mỗi PTSX có 1 hình thức sở hữu TLSX

c)

c. Mỗi PTSX có nhiều hình thức sở hữu TLSX

d)

d. Cả a và c

24.

Câu 524. Chọn phương án đúng:

a)

a. Sự thay đổi của các hình thức sở hữu là quá trình lịch sử tự nhiên

b)

b. Sự biến đổi các hình thức sở hữu do con người quy định

c)

c. Các hình thức sở hữu TLSX do nhà nước đặt ra

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

25.

Câu 525. Sở hữu xét về mặt pháp lý là

a)

a. Quy định về quyền kế thừa, thế chấp đối tượng sở hữu

b)

b. Quy định về quyền chuyển nhượng, cho thuê đối tượng sở hữu

c)

c. Thể chế hoá về mặt pháp luật quan hệ giữa người với người về đối

tượng sở hữu.

d)

d. Mang lại thu nhập cho chủ sở hữu

26.

Câu 526. Trong TKQĐ ở nước ta, sở hữu nhà nước giữ vai trò gì?

a)

a. Thống trị trong cơ cấu sở hữu ở nước ta

b)

b. Nền tảng trong cơ cấu sở hữu ở nước ta

c)

c. Chủ đạo trong cơ cấu sở hữu ở nước ta

d)

c. Chủ đạo trong cơ cấu sở hữu ở nước ta

27.

Câu 527. Trong TKQĐ ở nước ta, sở hữu nhà nước được thiết lập:

a)

a. Đối với lĩnh vực kết cấu hạ tầng, tài nguyên, các tài sản quốc gia

b)

b. ở các lĩnh vực then chốt của nền kinh tế

c)

c. ở các lĩnh vực cung ứng hàng hoá, dịch vụ thông thường.

d)

d. Cả a, b và c

28.

Câu 528. Trong TKQĐ ở nước ta sở hữu tư nhân:

a)

a. Bị xoá bỏ

b)

b. Bị hạn chế

c)

c. Là hình thức sở hữu thống trị

d)

d. Tồn tại đan xen với các hình thức sở hữu khác.

29.

Câu 529. Sở hữu tư nhân ở nước ta gồm có

a)

a. Sở hữu cá thể

b)

b. Sở hữu tiểu chủ

c)

c. Sở hữu tư bản tư nhân

d)

d. Cả a, b, c

30.

Câu 530. Chọn ý đúng trong các ý dưới đây:

a)

a. Sở hữu là mục đích của cách mạng XHCN

b)

b. Là hình thức, là phương tiện để phát triển LLSX, nâng cao đời sống

nhân dân

c)

c. Công hữu càng nhiều thì tính chất XHCN càng cao

d)

d. Sở hữu nhà nước là sở hữu toàn dân

31.

Câu 531. Chọn ý không đúng về việc xác lập sở hữu công cộng TLSX:

a)

a. Là quá trình lâu dài, từ thấp đến cao và luôn luôn phù hợp với trình

độ LLSX

b)

b. Cần tiến hành nhanh thông qua quốc hữu hoá

c)

c.Làm cho sở hữu công cộng có năng suất, chất lượng và hiệu quả cao

hơn so với sở hữu tư nhân

d)

d. Cả a và c.

32.

Câu 532. Nguyên nhân tồn tại nhiều thành phần kinh tế trong TKQĐ ở nước ta là

do:

a)

a. Do trình độ LLSX còn nhiều thang bậc khác nhau, còn nhiều quan hệ

sở hữu về TLSX

b)

b. Do xã hội cũ để lại

c)

c. Do quá trình cải tạo và xây dựng QHSX mới

d)

d. Cả a, b và c

33.

Câu 533. Thành phần kinh tế là khu vực kinh tế, kiểu quan hệ kinh tế dựa

trên:

a)

a. Một hình thức sở hữu nhất định về TLSX

b)

b. Một QHSX nhất định

c)

c. Một trình độ nhất định của LLSX

d)

d.Cả a,b,c

34.

Câu 534. Cơ cấu kinh tế nhiều thành phần có vai trò gì?

a)

a. Cho phép khai thác, sử dụng có hiệu quả các yếu tố sản xuất các

nguồn lực và tiềm năng của nền kinh tế

b)

b. Thúc đẩy kinh tế hàng hoá phát triển, khoa học, công nghệ phát triển

nhanh.

c)

c. Làm cho NSLĐ tăng, kinh tế tăng trưởng nhanh và hiệu quả.

d)

d. Cả a, b và c

35.

Câu 535. Chọn các ý đúng về sở hữu và thành phần kinh tế:

a)

a. Một hình thức sở hữu hình thành 1 thành phần kinh tế

b)

b. Một hình thức sở hữu có thể hình thành nhiều thành phần kinh tế

c)

c. Một thành phần kinh tế chỉ tồn tại thông qua 1 hình thức tổ chức sản

xuất kinh doanh

d)

d. Cả a, b, c