wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN Địa CKII (NNT)

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trong cơ cấu GDP của vùng Đông Nam bộ chiếm tỉ trọng lớn nhất là:

a)

Dịch vụ

b)

Nông nghiệp   

c)

Công nghiệp – Xây dựng

d)

   Du lịch

2.

Câu 2: Đầu mối giao thông vận tải hàng đầu của Đông Nam Bộ và cả nước là:

a)

Vũng Tàu

b)

Đà Lạt

c)

Nha Trang

d)

TP HCM

3.

Câu 3: Khó khăn của Đông Nam Bộ đối với phát triển kinh tế là:

a)

Chỉ có hai tỉnh và thành phố giáp biển.

b)

Đất đai kém màu mỡ, thời tiết thất thường.

c)

Ít khoáng sản, rừng và nguy cơ ô nhiễm môi trường..

d)

Tài nguyên sinh vật hạn chế và có nguy cơ suy thoái.

4.

Câu 4: Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ:

a)

Dân cư đông đúc, mật độ dân số khá cao.

b)

Thị trường tiêu thụ nhỏ do đời sống nhân dân ở mức cao.

c)

Lực lượng lao động dồi dào, có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ.

d)

Có sức hút mạnh mẽ với lao động cả nước.

5.

Câu 5: Các thành phố tạo thành tam giác công nghiệp mạnh của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là:

a)

TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu.

b)

TP. Hồ Chí Minh, Thủ dầu Một, Vùng Tàu.

c)

TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Bình Dương.

d)

TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Đồng Nai.

6.

Câu 6: Các tỉnh không thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam của Đông Nam Bộ là:

a)

Tây Ninh          

b)

Đồng Nai

c)

Bình Dương

d)

Long An

7.

Câu 7: Các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương giáp biển ở Đông Nam Bộ:

a)

Bình Dương, Bình Phước.

b)

TP Hồ Chí Minh, Bà Rịa – Vũng Tàu.

c)

Tây Ninh, Đồng Nai.      

d)

Đồng Nai, Bình Dương.

8.

Câu 8: Ngành công nghiệp ở Đông Nam Bộ tập trung chủ yếu ở:

a)

TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Bình Dương.

b)

TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu.

c)

TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai

d)

Biên Hòa, Vũng Tàu, Bình Dương.

9.

Câu 9: Mặt hàng không phải xuất khẩu hàng đầu của Đông Nam Bộ là:

a)

Dầu Thô

b)

Thực Phẩm chế biến

c)

than đá

d)

Hàng nông sản

10.

Câu 1: Là đồng bằng châu thổ lớn nhất nước ta, Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích khoảng:

a)

20000km2                 

b)

30 000km2

c)

40 000km2

d)

50 000km2

11.

Câu 2: Nhóm đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Đất phèn

b)

Đất mặn

c)

Đất Phù sa ngọt

d)

Đất cát ven biển

12.

Câu 3: Đồng bằng sông Cửu Long được tạo nên bởi phù sa của sông?

a)

Đồng Nai

b)

Mê Công

c)

Thái BÌnh

d)

Sông Hồng

13.

Câu 4: Đặc điểm nào sau đây không thể hiện vị trí của vùng Đồng bằng sông Cửu Long

a)

Là vùng lãnh thổ nằng tận cùng phía nam của nước ta.

b)

Nằm phía tây Nam của vùng Đông Nam Bộ

c)

Tiếp giáp với Campuchia, Vịnh Thái Lan,vùng Đông Nam Bộ

d)

Là đồng bằng rộng lớn nhất cả nước.

14.

Câu 5: Diện tích lúa ở đồng bằng sông Cửu Long chiếm bao nhiêu % diện tích lúa trồng cả nước?(2002)

a)

40,3%

b)

46,2%

c)

51,1%

d)

60,3%

15.

Câu 6: Hàng xuất khẩu chủ lực của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Gạo, xi măng, vật liệu xây dựng.

b)

Gạo, hàng may mặc, nông sản.

c)

Gạo, thủy sản đông lạnh, hoa quả.                

d)

Gạo, hàng tiêu dung, hàng thủ công.

16.

Câu 7: Trung tâm kinh tế lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

TP Cần Thơ

b)

TP Cà Mau

c)

TP Mĩ Tho

d)

TP Cao Lãnh

17.

Câu 8: Bên cạnh là vựa lúa số 1 của cả nước, Đồng bằng sông Cửu Long còn phát triển mạnh:

a)

Nghề rừng

b)

Giao thông

c)

Du lịch

d)

Thuỷ hải sản

18.

Câu 9: Đồng bằng Sông Cửu Long là vựa lúa số 1 của cả nước vì:

a)

Chiếm hơn 50% diện tích canh tác.  

b)

Hơn 50% sản lượng.

c)

Hơn 50% diện tích và sản lượng.

d)

Điều kiện tốt để canh tác.

19.

Câu 10: Loại hình giao thông vận tải phát triển nhất vùng Đồng bằng Sông Cửu Long là:

a)

Đường sông

b)

Đường sắt 

c)

Đường bộ

d)

Đường biển

20.

Câu 8: Ngành công nghiệp có điều kiện phát triển nhất ở Đồng bằng Sông Cửu Long là:

a)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

Dệt may

c)

Chế biến lương thực thực phẩm.

d)

Cơ khí.

21.

Câu 9: Vào mùa khô, khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Xâm nhập mặn

b)

. Cháy rừng

c)

Triều cường

d)

Thiếu nước ngọt

22.

Câu 10: Đặc điểm nổi bật về vị trí của Đồng bằng Sông Cửu Long là:

a)

Toàn bộ diện tích là đồng bằng.    

b)

Hai mặt giáp biển.

c)

Nằm ở cực Nam tổ quốc. 

d)

. Rộng lớn nhất cả nước

23.

Hỏi năng suất lúa trung bình của Đồng bằng sông Cửu Long là bao nhiêu tạ/ha?

a)

46,1 tạ/ha

b)

21,0 tạ/ha

c)

61,4 tạ/ha

d)

56,1 tạ/ha

24.

Câu 12: Để hạn chế tác hại của lũ, phương hướng chủ yếu hiện nay của Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Xây dựng hệ thống đê điều.

b)

Chủ động chung sống với lũ.

c)

Tăng cường công tác dự báo lũ.

d)

Đầu tư cho các dự án thoát nước.

25.

Câu 13: Vào mùa khô, khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Xâm nhập mặn

b)

Cháy rừng

c)

Triều cường          

d)

Thiếu nước ngọt

26.

Câu 14: Điều kiện không phải để phát triển nông nghiệp ở Đồng bằng Sông Cửu Long là:

a)

Đất, rừng.

b)

Khí hậu, nước.

c)

Biển và hải đảo.

d)

Tài nguyên khoáng sản.

27.

Câu 15: Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Vùng trọng điểm cây công nghiệp lớn nhất cả nước.

b)

Vùng trọng điểm lúa lớn nhất cả nước.

c)

Vùng trọng điểm chăn nuôi gia súc lớn nhất cả nước.

d)

Vùng trọng điểm cây thực phẩm lớn nhất cả nước.

28.

Câu 16: Các dân tộc ít người sinh sống ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Tày, Nùng, Thái. 

b)

Gia Rai, Ê Đê, Ba Na.

c)

Khơ me, Chăm, Hoa.

d)

Giáy, Dao, Mông.

29.

Câu 1: Bờ biển nước ta kéo dài khoảng 3260 km từ:

a)

Móng Cái đến Vũng Tàu

b)

. Vũng Tàu đến Mũi Cà Mau

c)

Mũi Cà Mau đến Hà Tiên         

d)

Móng Cái đến Hà Tiên.

30.

Câu 2: Vùng biển nước ta được cấu thành từ các bộ phận:

a)

2 bp

b)

3 bp

c)

4 bp

d)

5 bp

31.

Câu 3: Ô nhiễm môi trường biển không dẫn đến hậu quả:

a)

làm suy giảm tài nguyên sinh vật biển.

b)

ảnh hưởng xấu đến chất lượng các khu du lịch biển.

c)

tác động đến đời sống của ngư dân.

d)

Mất một phần tài nguyên nước ngọt.

32.

Câu 4: Đảo lớn nhất Việt Nam là:

a)

Phú Quý  

b)

Phú Quốc

c)

Cát Bà

d)

Côn Đảo

33.

Câu 5: Đâu không phải là lí do phát triển đánh bắt xa bờ ở nước ta.

a)

. Khai thác nguồn lợi hải sản phong phú

b)

Bảo vệ chủ quyền biển đảo.

c)

Giảm sự cạn kiệt hải sản ven bờ.

d)

Truy đuổi các tàu nước ngoài đánh bắt hải sản trái phép

34.

Câu 6: Ngành kinh tế biển phát triển nhất nước ta hiện nay là:

a)

. Khai thác, nuôi trồng hải sản  

b)

Du lịch biển – đảo

c)

Khai thác, chế biến khoáng sản

d)

Giao thông, vận tải biển.

35.

Câu 7: Sau dầu khí, loại khoáng sản được khai thác nhiều nhất hiện nay là:

a)

Cát thuỷ tinh

b)

Muối

c)

Pha lê

d)

San hô.

36.

Câu 8: Một trong những biện pháp hữu hiệu để bảo vệ môi trường biển là:

a)

Chuyển hướng khai thác 

b)

Bảo vệ san hô

c)

. Bảo vệ rừng ngập mặn

d)

Chống ô nhiễm do dầu khí.

37.

Câu 9: Hệ thống đảo ven bờ nước ta phân bố tập trung nhất ở vùng biển thuộc các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:

a)

Thanh Hóa, Đà Nẵng, Bình Định, Cà Mau.

b)

Quảng Bình, Quảng Ngãi, Bình Thuận, Sóc Trăng.

c)

Thái Bình, Phú Yên, Ninh Thuận, Bạc Liêu.

d)

Quảng Ninh, Hải Phòng, Khánh Hòa, Kiên Giang.

38.

Câu 10: Hoạt động đang được ưu tiên của ngành thủy sản nước ta hiện nay là:

a)

phát triển khai thác hải sản xa bờ. 

b)

tập trung khai thác hải sản ven bờ.

c)

đầu tư đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao.

d)

hình thành các cảng cá dọc bờ biển.

39.

Câu 11: Du lịch biển của nước ta hiện nay mới chỉ chủ yếu tập trung khai thác hoạt động:

a)

thể thao trên biển.

b)

tắm biển.

c)

lặn biển

d)

khám phá các đảo.

40.

Câu 12: Dọc bờ biển nước ta có:

a)

Dưới 100 bãi tắm   

b)

100 – 110 bãi tắm

c)

110 – 120 bãi tắm

d)

Trên 120 bãi tắm

41.

Câu 13: Sau dầu khí, loại khoáng sản được khai thác nhiều nhất hiện nay là:

a)

Cát thuỷ tinh

b)

Muối

c)

Pha lê

d)

San hô

42.

Câu 14: Trong quá trình khai thác thuỷ hải sản, không nên đánh bắt ven bờ là do:

a)

Cá nhỏ

b)

Cạn kiệt nguồn giống      

c)

Làm ô nhiễm môi trường

d)

Ảnh hưởng đến các hoạt động khác.

43.

Câu 15: Sản lượng khai thác dầu thô của Bà Rịa – Vũng Tàu so với cả nước chiếm:

a)

50%

b)

75%

c)

90%

d)

100%.