wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DCT năm 4

Total questions: 101

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

phụ liệu dùng cho tỳ, vị?

a)

mật ong, cam thảo, hoàng thổ

b)

muối, đậu đen

c)

gừng, rượu

d)

chu sa

e)

giấm

2.

vị và dược liệu dùng cho cơ quan tỳ ?

a)

đắng, xương bồ

b)

ngọt, hoài sơn, hoàng kỳ, ý dĩ, bạch truật

c)

mặn, hà thủ ô, đỗ trọng, hòe, trắc bách diệp, thục địa

d)

chua, hương phụ, sài hồ

e)

cay, đảng sâm, bán hạ, tang bạch bì

3.

phức chế, ngoại trừ?

a)

thủy chế

b)

hỏa chế

c)

thủy hỏa hợp chế

d)

thủy phi

4.

các phương pháp của thủy chế, ngoại trừ?

a)

ngâm

b)

c)

tẩy rửa

d)

thủy bào

5.

Vọng thần cần khám

a)

tình trạng

b)

hình thể

c)

mắt

d)

lưỡi

e)

da

6.

phương pháp nào của hỏa chế?

a)

chưng

b)

c)

nấu

d)

lùi

e)

tôi

7.

các phương pháp hỏa chế?

a)

hỏa phi, chích, sao, lùi, nung, hơ, đốt

b)

hỏa phi, chích, sao, lùi, tôi, đồ,ủ

c)

ngâm, ủ, rửa, tôi, chích, sao, nung, hơ

d)

đồ, nấu, thủy bào, hãm, nung, lùi

8.

mạch thực, dùng thuốc gì

a)

tả hạ, hạ khí, thanh nhiệt

b)

vị mặn đắng, tính hàn lương

c)

thuốc bổ

d)

vị ngọt cay, tính ôn

9.

bệnh thuộc chứng nhiệt thuộc tính gì?

a)

hàn/lương

b)

nhiệt/ôn

c)

bình/nhiệt

d)

hàn/bình

10.

cơ quan tỳ vị, màu tượng trưng là gì?

a)

xanh

b)

đỏ

c)

vàng

d)

trắng

e)

đen

11.

mạch dương, chứng nhiệt dùng thuốc nào

a)

vị mặn đắng, tính hàn lương

b)

vị mặn đắng, tính hàn ôn

c)

vị mặn đắng, tính ôn

d)

vị mặn đắng, tính hàn bình

12.

các chất thuộc tính hàn/lương bao gồm?

a)

tinh dầu, carbohydrat

b)

glycosid, alkaloid

c)

glycosid, alkaloid, chất đắng

d)

tinh dầy, alkaloid

13.

các bệnh thuộc tứ khí hàn lương?

a)

lợi thấp, lợi tiểu, hạ khí, long đờm

b)

giải cảm, thông kinh mạch, hoạt huyết, giảm đau

c)

thanh nhiệt, tả hỏa, lương huyết, giải độc, lợi tiểu

14.

các chất thuộc tính cay/tân?

a)

glycosid, alkaloid, polyphenol, flavonoid

b)

flavonoid, saponin, antraglycosid

c)

tinh dầu, alkaloid

d)

tanin

e)

tinh bột

15.

các thuốc có vị ngọt/cam có tác dụng gì?

a)

phát tán, giải biểu, hành khí huyết

b)

giãn cơ, nhuận trường, bổ dưỡng

c)

nhuận hạ, tiêu đờm, tán kết

d)

thanh nhiệt, thẩm thấp, lợi tiểu

e)

săn niêm mạc, thu liễm, cố sáp, chỉ tả

16.

trị ung nhọt, bứu cổ nên dùng thuốc có vị nào?

a)

cay/tân

b)

ngọt/cam

c)

mặn/hàm

d)

đắng/khô

e)

nhạt/đạm

17.

tương tác cổ truyền, ngoại trừ

a)

tương thừa

b)

tương úy

c)

tương tu

d)

tương sát

e)

tương ác

18.

tác dụng hiệp đồng của hai vị thuốc là tương tác gì

a)

tương sát

b)

tương tu

c)

tương ác

d)

tương sử

e)

tương úy

19.

vị này có tác dụng ức chế độc tính vị kia, gọi là

a)

tương sát

b)

tương úy

c)

tương phản

d)

tương tu

20.

tâm chủ hãn nên dùng thuốc nào

a)

thuốc an thần, bổ huyết, bổ âm

b)

thuốc thu liễm cố sáp

c)

thuốc bổ âm, bỏ huyết

d)

thuốc an thần, dưỡng não

21.

làm mất độc tính, giải độc là tương tác

a)

tương ác

b)

tương sát

c)

tương phản

d)

tương tu

22.

tác dụng kiềm chế tính năng

a)

tương úy

b)

tương phản

c)

tương ác

d)

tương tu

23.

tính vị khác nhau, làm tăng tác dụng

a)

tương tu

b)

tương phản

c)

tương sát

d)

tương sử

24.

thận chủ thủy có biểu hiện gì

a)

phù nề, phế chèn ép gây khó thở

b)

gầy, sụt cân, di mộng tinh, liệt dương, RL kinh nguyệt

c)

đau viêm xương tủy, còi xương

d)

khó thở, đoản hơi

e)

đầy bụng sôi bunjg

25.

tương phản

a)

sinh ra độc tính, tăng tác dụng

b)

sinh ra độc tính, tăng tác dụng phụ

c)

kiềm chế tính năng

d)

mất độc tính, giải độc

26.

màu đen tương ứng với cơ quan nào?

a)

can

b)

tâm

c)

tỳ

d)

phế

e)

thận

27.

VĂN cần khám

a)

nghe âm thanh

b)

nghe tiếng thở

c)

ngửi mùi vị

d)

tiếng nói

28.

mùi chua thối thuộc chứng

a)

hàn

b)

lương

c)

nhiệt

d)

bình

e)

ôn

29.

cách chế biến làm tăng tính dương

a)

Hà thủ ô, xương bồ ngâm nước vo gạo

b)

nhân sâm trích gừng, cam thảo trích mật ong

c)

sài hồ trích máu baba, huyền hồ trích giấm thanh

d)

sinh địa nấu sa nhân, gừng

30.

các phương pháp thủy chế?

a)

chưng, đồ, nấu, tôi, hãm sắc, hầm, thủy bào

b)

lùi. nung, sao, chích, hảo phi, hơ đốt

c)

ngâm ủ, tẩy rửa, thủy phi

d)

ngâm, ủ tẩy rửa, thủy bào

31.

mùi hôi tanh thuộc chứng

a)

hàn

b)

lương

c)

nhiệt

d)

bình

e)

ôn

32.

phần Vấn

a)

hành chánh, lý do vào viện, tiền sử

b)

hành chánh, lý do vào viên, bệnh sử

c)

hành chánh, bệnh sử, tiền sử, bệnh khi nào

d)

hành chánh, lý do vào viện, bệnh sử, tiền sử

33.

tỳ thống nhiếp huyết có biểu hiện nào

a)

khó tiêu, nôn, huyết trắng, cơ teo nhão, thiếu khí

b)

thiếu máu, kinh nguyệt ít, vô kinh

c)

xuất huyết dưới da, rong kinh (bất thống nhiếp huyết)

d)

cơ mềm, teo nhão, liệt tay chân, lưỡi liệt, sa cơ quan

e)

hội chứng tỳ hư hạ hãm,tạng phủ sa dãn, tiêu chảy, tiểu phân sống

34.

phần Thiết bao gồm

a)

sờ ngoài da, sờ bàn tay chân, sờ bụng, khám kinh lạc, sờ mạch

b)

sờ bàn tay bàn chân, sờ bụng, khám kinh lạc, sờ mạch

c)

sờ ngoài da, sờ bàn tay bàn chân, sờ nắng bụng, khám kih lạc, sờ mạch

35.

can chủ Cân, biểu hiện ở móng tay chân có biểu hiện gì

a)

bực dọc, bứt rứt giận cáu

b)

khó ngủ

c)

thị lực giảm

d)

vận động khó

36.

âm thanh: nhỏ yếu, là bệnh thuộc chứng

a)

chứng hư

b)

chứng nhiệt

c)

chứng thực

37.

tỳ chủ vận hóa, vận hóa thủy thấp có biểu hiện

a)

khó tiêu, nôn, huyết trắng, cơ teo nhão, thiếu khí

b)

thiếu máu, kinh nguyệt ít, vô kinh

c)

xuất huyết dưới da, rong kinh (bất thống nhiếp huyết)

d)

cơ mềm, teo nhão, liệt tay chân, lưỡi liệt, sa cơ quan

e)

hội chứng tỳ hư hạ hãm,tạng phủ sa dãn, tiêu chảy, tiểu phân sống

38.

âm thanh mạnh, ồn ào là bệnh thuộc chứng

a)

chứng thực - ho khan

b)

chứng thực - khó khạc đàm

c)

chứng thực - nhỏ yếu

d)

chứng thực - đoản khí

39.

THĂNG là thuốc có tính

a)

nóng ấm, mùi cay, vị ngọt

b)

mát lạnh, vị đắng, chua mặn

c)

nóng, mùi chua, vị ngọt

d)

nóng ấm, vị đắng, chua mặn

40.

Can chủ sơ tiết có biểu hiện nào

a)

bực dọc, bứt rứt giận cáu

b)

khó ngủ

c)

thị lực giảm

d)

vận động khó

41.

THĂNG

a)

đi lên thượng tiêu, chữa bệnh có khuynh hướng đi lên thượng tiêu

b)

đi lên thượng tiêu, chữa bệnh có khuynh hướng sa giáng

c)

đi lên thượng tiêu, chữa bệnh có khuynh hướng lấn sâu

d)

đi lên thượng tiêu, chữa bệnh có khuynh hướng phù nổi ra biểu

42.

lo, nghĩ quá hại

(a)  

43.

phế chủ túc giác, thông điều thủy đạo có biểu hiện nào

a)

RLCN hô hấp

b)

thiếu máu

c)

tiểu không thông, thủy thũng

d)

cảm sốt, sợ gió lạnh, ra hoặc không ra mồ hôi

44.

vị Quân

a)

có tác dụng chính, liều cao nhất

b)

giải quyết 1 triệu chứng

c)

dẫn thuốc vào kinh, hòa hoãn, liều thấp nhất

d)

hỗ trợ Quân

45.

tâm chủ thần minh -tâm tàng thần có biểu hiện

a)

cười không ngưng, nói sảng, nói mê

b)

nhợt nhạt, tím tái

c)

tự hãn, đạo hãn, vô hãn

46.

PHONG có tính chất

a)

hay di động, biến hóa

b)

tính bế tắc, co rút, thu vào

c)

tính nặng đục

d)

tính khô, mất tân dịch

47.

không thuộc thuyết ÂM DƯƠNG

a)

đối lập

b)

hỗ trợ

c)

bình hành

d)

tiêu trưởng

e)

hỗ căn

48.

Âm thắng có biểu hiện gì?

a)

người tay chân lạnh, mạch trầm, ỉa lỏng

b)

người tay chân lạnh, mạch trì, ỉa lỏng

c)

người tay chân lạnh, mạch phù, ỉa lỏng

d)

người tay chân lạnh, mạch sác, ỉa lỏng

49.

cách chế biến làm giảm tính âm

a)

Hà thủ ô, xương bồ ngâm nước vo gạo

b)

nhân sâm trích gừng, cam thảo trích mật ong

c)

sài hồ trích máu baba, huyền hồ trích giấm thanh

d)

sinh địa nấu sa nhân, gừng

50.

cách chế biến làm tăng tính âm

a)

Hà thủ ô, xương bồ ngâm nước vo gạo

b)

nhân sâm trích gừng, cam thảo trích mật ong

c)

sài hồ trích máu baba, huyền hồ trích giấm thanh

d)

sinh địa nấu sa nhân, gừng

51.

can khai khiếu ra mắt nên dùng thuốc

a)

thuốc sơ can giải uất, hành khí

b)

thuốc bổ huyết, bổ âm

c)

thuốc sơ can giải uất,thanh nhiệt

d)

thuốc bổ can, bổ huyết

52.

sài hồ trích máu baba, huyền hồ trích giấm thanh

a)

làm giảm tính dương

b)

làm tăng tính dương

c)

làm giảm tính âm

d)

làm tăng tính âm

53.

nhân sâm trích gừng, cam thảo trích mật ong

a)

làm giảm tính dương

b)

làm tăng tính dương

c)

làm giảm tính âm

d)

làm tăng tính âm

54.

thận tàng tinh nên dùng thuốc nào

a)

thuốc thẩm thấp, lợi niệu

b)

thuốc bổ thận, âm dương

c)

thuốc bổ thận dương, bổ khí

d)

thuốc bổ thận dương, ôn trung, tiêu đạo

e)

thuốc phương hương khai khiếu, bổ thận, cố tinh sáp niệu

55.

sinh địa nấu sa nhân, gừng

a)

làm giảm tính dương

b)

làm tăng tính dương

c)

làm giảm tính âm

d)

làm tăng tính âm

56.

tỳ chủ thăng nên dùng thuốc

a)

thuốc kiện tỳ ích khí, bổ huyết

b)

thuốc kiện tỳ kiêm chỉ huyết

c)

thuốc kiện tỳ ích khí, bổ âm dương

d)

thuốc kiện tỳ ích khí, tiêu đạo

57.

GIÁNG

a)

đi lên thượng tiêu

b)

đi xuống hạ tiêu

c)

hướng ra ngoài (biểu)

d)

hướng vào trong (lý)

58.

thận chủ mệnh môn nên dùng thuốc gì

a)

thuốc thẩm thấp, lợi niệu

b)

thuốc bổ thận, âm dương

c)

thuốc bổ thận dương, bổ khí

d)

thuốc bổ thận dương, ôn trung, tiêu đạo

e)

thuốc phương hương khai khiếu, bổ thận, cố tinh sáp niệu

59.

tỳ sinh huyết có biểu hiện

a)

khó tiêu, nôn, huyết trắng, cơ teo nhão, thiếu khí

b)

thiếu máu, kinh nguyệt ít, vô kinh

c)

xuất huyết dưới da, rong kinh (bất thống nhiếp huyết)

d)

cơ mềm, teo nhão, liệt tay chân, lưỡi liệt, sa cơ quan

e)

hội chứng tỳ hư hạ hãm,tạng phủ sa dãn, tiêu chảy, tiểu phân sống

60.

Vui quá hại

(a)  

61.

can tàng huyết có biểu hiện nào

a)

bực dọc, bứt rứt giận cáu

b)

khó ngủ

c)

thị lực giảm

d)

vận động khó

62.

giận quá hại

(a)  

63.

buồn quá hại

(a)  

64.

phương pháp áp dụng cho tỳ, vị?

a)

sao đen

b)

sao

cạo bỏ vỏ ngoài

c)

tẩm

d)

tẩm sao

e)

sao vàng

65.

Kinh khủng quá hại

(a)  

66.

Hà thủ ô, xương bồ ngâm nước vo gạo

a)

làm giảm tính dương

b)

làm tăng tính dương

c)

làm giảm tính âm

d)

làm tăng tính âm

67.

Sợ quá hại

(a)  

68.

tâm chủ thần minh - tâm tàng thần nên dùng thuốc

a)

thuốc an thần, bổ huyết, bổ âm

b)

thuốc thu liễm cố sáp

c)

thuốc bổ âm, bỏ huyết

d)

thuốc an thần, dưỡng não

69.

chức năng sinh lý CAN, ngoại trừ

a)

chủ sơ tiết

b)

tàng huyết

c)

khai khiếu ra mắt

d)

chủ Cân, biểu hiện ở móng tay chân

e)

chủ huyết mạch, biểu hiện ở mặt

70.

thận khai khiếu ra tai, biểu hiện ở tóc nên dùng thuốc gì

a)

thuốc thẩm thấp, lợi niệu

b)

thuốc bổ thận, âm dương

c)

thuốc bổ thận dương, bổ khí

d)

thuốc bổ thận dương, ôn trung, tiêu đạo

e)

thuốc phương hương khai khiếu, bổ thận, cố tinh sáp niệu

71.

PHÙ

a)

vị thuốc có tính kiện tỳ, ích khí, thăng dương khí

b)

vị thuốc có tính hạ khí, giáng khí, bình suyễn

c)

vị thuốc có tính phát hãn, phát tán, giải biểu

d)

vị thuốc có tính thẩm thấp, lợi niệu, tả hạ, thanh nhiệt giải độc

72.

can khai khiếu ra mắt có biểu hiện nào

a)

bực dọc, bứt rứt giận cáu

b)

khó ngủ

c)

thị lực giảm

d)

vận động khó

73.

can tàng huyết nên dùng thuốc

a)

thuốc sơ can giải uất, hành khí

b)

thuốc bổ huyết, bổ âm

c)

thuốc sơ can giải uất,thanh nhiệt

d)

thuốc bổ can, bổ huyết

74.

dương thắng có biểu hiện gì?

a)

sốt, mạch phù, táo, khát, tiểu đỏ

b)

sốt mạch nhanh, táo, khát

c)

sốt mạch nhanh, táo, khát, tiểu đỏ

d)

sốt mạch trầm, khát, tiểu đỏ

75.

chức năng sinh lý TÂM, ngoại trừ

a)

chủ thần minh - tàng thần

b)

chủ huyết mạch - biểu hiện ở mặt

c)

chủ hãn (đổ mồ hôi)

d)

khai khiếu ra mắt

e)

khai khiếu ra lưỡi

76.

tâm chủ huyết mạch

a)

cười không ngưng, nói sảng, nói mê

b)

nhợt nhạt, tím tái

c)

tự hãn, đạo hãn, vô hãn

77.

Tâm chủ hãn (đổ mồ hôi)

a)

cười không ngưng, nói sảng, nói mê

b)

nhợt nhạt, tím tái

c)

tự hãn, đạo hãn, vô hãn

78.

bệnh thuộc chứng hàn thuộc tính gì?

a)

hàn/lương

b)

nhiệt/ôn

c)

bình/ôn

d)

nhiệt/bình

79.

chức năng sinh lý PHẾ, ngoại trừ

a)

chủ khí, chủ bì mao

b)

sinh huyết

c)

trợ tâm, chủ việc điều tiết

d)

chủ túc giáng, thông điều thủy đạo

e)

khai khiếu ra mũi

80.

phế chủ khí có biểu hiện

a)

RLCN hô hấp

b)

thiếu máu

c)

tiểu không thông, thủy thũng

d)

cảm sốt, sợ gió lạnh, ra hoặc không ra mồ hôi

81.

phế trợ tâm, chủ việc điều tiết có biểu hiện nào

a)

RLCN hô hấp

b)

thiếu máu

c)

tiểu không thông, thủy thũng

d)

cảm sốt, sợ gió lạnh, ra hoặc không ra mồ hôi

82.

thận chủ nạp khí nên dùng thuốc gì

a)

thuốc thẩm thấp, lợi niệu

b)

thuốc bổ thận, âm dương

c)

thuốc bổ thận dương, bổ khí

d)

thuốc bổ thận dương, ôn trung, tiêu đạo

e)

thuốc phương hương khai khiếu, bổ thận, cố tinh sáp niệu

83.

can chủ sơ tiết nên dùng thuốc gì

a)

thuốc sơ can giải uất, hành khí

b)

thuốc bổ huyết, bổ âm

c)

thuốc sơ can giải uất,thanh nhiệt

d)

thuốc bổ can, bổ huyết

84.

thận chủ cốt tủy nên dùng thuốc nào

a)

thuốc thẩm thấp, lợi niệu

b)

thuốc bổ thận, âm dương

c)

thuốc bổ thận dương, bổ khí

d)

thuốc bổ thận dương, ôn trung, tiêu đạo

e)

thuốc phương hương khai khiếu, bổ thận, cố tinh sáp niệu

85.

can chủ cân, biểu hiện ở móng tay chân nên dùng thuốc

a)

thuốc sơ can giải uất, hành khí

b)

thuốc bổ huyết, bổ âm

c)

thuốc sơ can giải uất,thanh nhiệt

d)

thuốc bổ can, bổ huyết

86.

phế chủ bì mao có biểu hiện nào

a)

RLCN hô hấp

b)

thiếu máu

c)

tiểu không thông, thủy thũng

d)

cảm sốt, sợ gió lạnh, ra hoặc không ra mồ hôi

87.

Chức năng sinh lý TỲ

a)

chủ cơ nhục, tứ chi

b)

chủ vận hóa, vận hóa thủy thấp

c)

sinh huyết

d)

thống nhiếp huyết

e)

chủ thăng

88.

tỳ chủ cơ nhục, tứ chi có biểu hiện nào

a)

khó tiêu, nôn, huyết trắng, cơ teo nhão, thiếu khí

b)

thiếu máu, kinh nguyệt ít, vô kinh

c)

xuất huyết dưới da, rong kinh (bất thống nhiếp huyết)

d)

cơ mềm, teo nhão, liệt tay chân, lưỡi liệt, sa cơ quan

e)

hội chứng tỳ hư hạ hãm,tạng phủ sa dãn, tiêu chảy, tiểu phân sống

89.

tỷ chủ thăng có biểu hiện nào

a)

khó tiêu, nôn, huyết trắng, cơ teo nhão, thiếu khí

b)

thiếu máu, kinh nguyệt ít, vô kinh

c)

xuất huyết dưới da, rong kinh (bất thống nhiếp huyết)

d)

cơ mềm, teo nhão, liệt tay chân, lưỡi liệt, sa cơ quan

e)

hội chứng tỳ hư hạ hãm,tạng phủ sa dãn, tiêu chảy, tiểu phân sống

90.

Chức năng sinh lý THẬN, ngoại trừ

a)

chủ thủy, chủ cốt tủy

b)

tàng tinh

c)

chủ nạp khí

chủ mệnh môn

d)

khai khiếu ra mắt, biểu hiện ở tóc

e)

khai khiếu ra tai, biểu hiện ở tóc

91.

tỳ sinh huyết nên dùng thuốc

a)

thuốc kiện tỳ ích khí, bổ huyết

b)

thuốc kiện tỳ kiêm chỉ huyết

c)

thuốc kiện tỳ ích khí, bổ âm dương

d)

thuốc kiện tỳ ích khí, tiêu đạo

92.

tỳ thống nhiếp huyết nên dùng thuốc

a)

thuốc kiện tỳ ích khí, bổ huyết

b)

thuốc kiện tỳ kiêm chỉ huyết

c)

thuốc kiện tỳ ích khí, bổ âm dương

d)

thuốc kiện tỳ ích khí, tiêu đạo

93.

tỳ chủ cơ nhục, tứ chi nên dùng thuốc

a)

thuốc kiện tỳ ích khí, bổ huyết

b)

thuốc kiện tỳ kiêm chỉ huyết

c)

thuốc kiện tỳ ích khí, bổ âm dương

d)

thuốc kiện tỳ ích khí, tiêu đạo

94.

thận tàng tinh có biểu hiện gì

a)

phù nề, phế chèn ép gây khó thở

b)

gầy, sụt cân, di mộng tinh, liệt dương, RL kinh nguyệt

c)

đau viêm xương tủy, còi xương

d)

khó thở, đoản hơi

e)

đầy bụng sôi bụng

95.

thận chủ cốt tủy có biểu hiện gì

a)

phù nề, phế chèn ép gây khó thở

b)

gầy, sụt cân, di mộng tinh, liệt dương, RL kinh nguyệt

c)

đau viêm xương tủy, còi xương

d)

khó thở, đoản hơi

e)

đầy bụng sôi bụng

96.

thận chủ nạp khí có biểu hiện gì

a)

phù nề, phế chèn ép gây khó thở

b)

gầy, sụt cân, di mộng tinh, liệt dương, RL kinh nguyệt

c)

đau viêm xương tủy, còi xương

d)

khó thở, đoản hơi

e)

đầy bụng sôi bụng

97.

cách chế biến làm giảm tính dương

a)

Hà thủ ô, xương bồ ngâm nước vo gạo

b)

nhân sâm trích gừng, cam thảo trích mật ong

c)

sài hồ trích máu baba, huyền hồ trích giấm thanh

d)

sinh địa nấu sa nhân, gừng

98.

thận chủ mệnh môn có biểu hiện gì

a)

phù nề, phế chèn ép gây khó thở

b)

gầy, sụt cân, di mộng tinh, liệt dương, RL kinh nguyệt

c)

đau viêm xương tủy, còi xương

d)

khó thở, đoản hơi

e)

đầy bụng sôi bụng

99.

thận chủ thủy nên dùng thuốc nào

a)

thuốc thẩm thấp, lợi niệu

b)

thuốc bổ thận, âm dương

c)

thuốc bổ thận dương, bổ khí

d)

thuốc bổ thận dương, ôn trung, tiêu đạo

e)

thuốc phương hương khai khiếu, bổ thận, cố tinh sáp niệu

100.

mạch hư dùng thuốc gì

a)

thuốc bổ

b)

thuốc tả hạ, hạ khí, thanh nhiệt

c)

thuốc có vị đắng mặn, tính lương hàn

d)

thuốc có vị cay ngọt, tính ôn

101.

THĂNG

a)

vị thuốc có tính tiện kỳ ích khí, thăng dương khí

b)

vị thuốc có tính hạ khí giáng khí, bình suyễn

c)

vị thuốc phát hãn, phát tán, giải biểu

d)

vị thuốc thẩm thấp, lợi niệu, tả hạ, thanh nhiệt giải độc