wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KI II--CN10

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Hình chiếu phối cảnh là hình biểu diễn 3 chiều của vật thể, được xây dựng bằng phép chiếu nào?

a)

Phép chiếu vuông góc.  

b)

Phép chiếu song song

c)

Phép chiếu xuyên tâm.     

d)

Phép chiếu khác.

2.

Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ được vẽ phác theo mấy bước?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

3.

Đối với ren nhìn thấy, vòng đỉnh ren vẽ bằng nét gì?

a)

Nét liền đậm.    

b)

Nét liền mảnh

c)

Nét đứt mảnh    

d)

Nét gạch chấm mảnh

4.

Trong hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ đường chân trời thể hiện điều gì?

a)

Độ xa của vật thể.   

b)

Độ cao của điểm nhìn.       

c)

Độ rộng của vật thể.    

d)

Độ cao của vật thể.

5.

Bản vẽ chi tiết thể hiện những nội dung nào?

a)

Hình dạng, kích thước và yêu cầu kỹ thuật của chi tiết.

b)

Hình dạng, kích thước và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết.

c)

Hình dạng và yêu cầu kỹ thuật của chi tiết.

d)

Kích thước và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết.

6.

“Vẽ đường nằm ngang tt dùng làm đường chân trời” thuộc bước thứ mấy trong phương pháp vẽ phác hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Bước 1 của quy trình lập bản vẽ mặt bằng ngôi nhà là:

a)

Vẽ kí hiệu cầu thang các tầng.

b)

Vẽ đường bao quanh của hệ thống các cột, tường và vách ngắn

c)

Vẽ hệ thống trục của các tường hoặc cột bằng nét gạch chấm mảnh

d)

Ghi kích thước

8.

Quá trình thiết kế một công trình thường trải qua mấy giai đoạn?

A. Hai.                                    B. Ba.                          C. Bốn.                        D. Năm

a)

Hai

b)

Ba

c)

Bốn

d)

Năm

9.

Các hình vẽ cơ bản của hồ sơ kiến trúc không bao gồm:

a)

Bản vẽ mặt bằng tổng thể

b)

Các hình chiếu thẳng góc của công trình bao gồm mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt.

c)

Các bản vẽ thiết kế về đồ ăn, thức uống, nhu cầu giải trí,…

d)

Các bản vẽ thể hiện các chi tiết kiến trúc, chi tiết cấu tạo,…

10.

Bản vẽ xây dựng không thể hiện các công trình nào sau đây?

a)

giá đỡ.    

b)

nhà.   

c)

cầu

d)

bến cảng

11.

Hoạt động kĩ thuật có mấy vai trò chủ yếu?

    

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Thực đơn là thành phần nào trong AutoCAD?

a)

Phần có các biểu tượng, tương ứng với các lệnh.   

b)

Phần nằm dưới cùng của cửa sổ.

c)

Phần không gian lớn nhất ở trung tâm màn hình.  

d)

Phần hàng chữ nằm trên cùng.

13.

Quy trình thiết kế kĩ thuật gồm mấy bước?

  

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

14.

Yêu cầu của một sản phẩm thường được thể hiện thông qua mấy ý chính?

   

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Bước 4 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:

   

a)

Xác định vấn đề.      

b)

Tìm hiểu tổng quan.

c)

Xác định yêu cầu.  

d)

Đề xuất, đánh giá và lựa chọn giải pháp.

16.

Các phần mềm thiết kế với sự hỗ trợ của máy tính được gọi là:

a)

Các phần mềm Photoshop.  

b)

Công cụ Painting.

c)

Các phần mềm Drawing

d)

Các phần mềm CAD.

17.

Bước cuối cùng khi thiết lập bản vẽ bằng máy tính là gì?

a)

Tạo bản vẽ mới.  

b)

Phân tích bản vẽ và tiến hành vẽ.

c)

Kết xuất bản vẽ.   

d)

Thiết lập các thông số ban đầu

18.

Bước 2 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:

    

a)

Xác định vấn đề.  

b)

Tìm hiểu tổng quan.

c)

Xác định yêu cầu.

d)

Đề xuất, đánh giá và lựa chọn giải pháp.

19.

Công việc đầu tiên trong quy trình thiết kế kĩ thuật là:

 

a)

Xác định vấn đề.   

b)

Tìm hiểu tổng quan.

c)

Xác định yêu cầu.   

d)

Đề xuất, đánh giá và lựa chọn giải pháp.

20.

Bước 6 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:

a)

Xây dựng nguyên mẫu cho giải pháp.  

b)

Kiểm chứng giải pháp.

c)

Lập hồ sơ kĩ thuật.     

d)

Cả 3 đáp án trên.

21.

Bước nào sau đây đề xuất yêu cầu, tiêu chí thiết kế cần phải đạt được?

a)

Xác định vấn đề.    

b)

Tìm hiểu tổng quan.

c)

Xác định yêu cầu.   

d)

Đề xuất, đánh giá và lựa chọn giải pháp.

22.

Hoạt động kĩ thuật vận dụng:

a)

Toán học

b)

Khoa học tự nhiên.  

c)

Công nghệ

d)

Cả 3 đáp án trên.

23.

Hoạt động thiết kế kĩ thuật có bước nào sau đây?

a)

Xác định vấn đề.    

b)

Đề xuất, lựa chọn và hiện thực hóa giải pháp.

c)

Thử nghiệm, đánh giá và điều chỉnh giải pháp.

d)

Cả 3 đáp án trên.

24.

Câu 5. Trong các vật dụng sau, vật dụng nào không có ren?

     

a)

Chân tủ đứng.      

b)

Bulông.   

c)

Cái kích.    

d)

Chuôi bóng đèn.

25.

Vẽ kĩ thuật với sự trợ giúp của máy tính thực chất là gì?

a)

Sử dụng các phần mềm để hỗ trợ vẽ bằng tay.

b)

Sử dụng các phần mềm để lập bản vẽ

c)

Áp dụng trí tuệ nhân tạo để vẽ một cách nhanh chóng bản vẽ kĩ thuật.

d)

Tất cả các đáp án trên.

26.

Ưu điểm cơ bản của việc lập bản vẽ bằng máy tính là gì?

a)

Bản vẽ được lập một cách chính xác và nhanh chóng.

b)

Dễ dàng sửa chữa, bổ sung, lưu trữ bản vẽ.

c)

Chỉ cần một thao tác là có thể giải quyết tất cả.

d)

Cả A và B.

27.

Các phần mềm CAD thường có hệ thống lệnh và cách thực hiện:

a)

Tương tự nhau.

b)

Khác nhau.

c)

Có tính phân bậc giữa các phần mềm.

d)

Tất cả các đáp án trên.

28.

Trong AutoCAD, dòng lệnh là nơi để:

a)

Hiện thị nội dung của bản vẽ, hệ toạ độ, con trỏ.

b)

Nhập lệnh, nhập dữ liệu.

c)

Phát triển công cụ hoặc tuỳ biến chương trình dành cho lập trình viên.

d)

Tất cả các đáp án trên.

29.

Mặt tranh là:

a)

Mặt phẳng nằm ngang đặt vật thể

b)

Mặt phẳng đặt vật thể

c)

Mặt phẳng thẳng đứng tưởng tượng

d)

Mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn

30.

Mặt phẳng tầm mắt là:

a)

Mặt phẳng nằm ngang đặt vật thể

b)

Mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn

c)

Mặt phẳng thẳng đứng tưởng tượng

d)

Mặt phẳng hình chiếu

31.

Hình chiếu phối cảnh một điểm tụ nhận được khi:

a)

Mặt tranh không song song với một mặt nào của vật thể

b)

Mặt tranh tuỳ ý

c)

Mặt tranh song song với một mặt phẳng vật thể          

d)

Mặt phẳng hỉinhf chiếu song song với mặt phẳng vật thể

32.

Hình chiếu đứng nào của ren trục vẽ đúng?

a)
b)
c)
33.

Vị trí các được đỉnh ren và đường chân ren được quy ước như thế nào trên bản vẽ?

a)

Đường đỉnh ren nằm bên ngoài đường chân ren

b)

Đường đỉnh ren nằm bên trong đường chân ren.

c)

Cả 2 phương án đều sai

34.

Công dụng của ren là:

a)

Truyền lực

b)

Ghép nối các chi tiết với nhau

c)

Truyền động

d)

Ghép nối các chi tiết và truyền lực

35.

Ren trong có vòng đỉnh ren ở đâu so với vòng chân ren?

a)

Ở trong

b)

Ở ngoài

c)

Bên trái

d)

Bên phải

36.

Trong kích thước ren M20x1, kí hiệu M là gì?

a)

Ren hình thang

b)

Ren hệ mét

c)

Ren cung tròn

d)

Ren vuông

37.

Trên bản vẽ chi tiết, các kích thước

a)

thể hiện hình dạng chi tiết máy

b)

thể hiện độ lớn các bộ phận của chi tiết máy

c)

gồm các kí hiệu về độ nhám bề mặt, dung sai, các chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt

d)

gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm

38.

Trên bản vẽ chi tiết, khung tên

a)

thể hiện hình dạng chi tiết máy

b)

thể hiện độ lớn các bộ phận của chi tiết máy

c)

gồm các kí hiệu về độ nhám bề mặt, dung sai, các chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt

d)

gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm

39.

Bước 3 của quy trình lập bản vẽ chi tiết là:

a)

Tìm hiểu công dụng, yêu cầu kĩ thuật của chi tiết

b)

Chọn phương án biểu diễn

c)

Ghi kích thước, các yêu cầu kĩ thuật và nội dung khung tên

d)

Vẽ các hình biểu diễn

40.

Trên bản vẽ lắp, hình biểu diễn

a)

thể hiện hình dạng và vị trí của chi tiết trong sản phẩm

b)

thể hiện kích thước chung và kích thước lắp giữa các chi tiết

c)

gồm thông tin tên các chi tiết, số lượng và vật liệu chế tạo

d)

gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm

41.

Trên bản vẽ lắp, bảng kê

a)

thể hiện hình dạng và vị trí của chi tiết trong sản phẩm

b)

thể hiện kích thước chung và kích thước lắp giữa các chi tiết

c)

gồm thông tin tên các chi tiết, số lượng và vật liệu chế tạo

d)

gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm

42.

Mặt đứng trong bản vẽ nhà diễn tả điều gì?

a)

hình dạng bên ngoài gồm có mặt chính, mặt bên

b)

vị trí, kích thước các tường, vách, cửa đi, cửa sổ, các thiết bị, đồ đạc

c)

các bộ phận và kích thước của ngôi nhà theo chiều cao

43.

Tên gọi của hình biểu diễn này?

a)

Bản vẽ công trình.

b)

Bản vẽ xây dựng.

c)

Bản vẽ mặt bằng.

d)

Bản vẽ mặt bằng tổng thể.

44.

Trên mặt bằng tổng thể thường vẽ mũi tên chỉ:

a)

Hướng Tây

b)

Hướng Bắc

c)

Hướng Đông

d)

Hướng Nam

45.

Mặt bằng là hình biểu diễn nào của ngôi nhà?

a)

là hình cắt bằng của ngôi nhà.

b)

là hình cắt đứng của ngôi nhà.

c)

là hình chiếu bằng của ngôi nhà

d)

là hình chiếu đứng của ngôi nhà.

46.

Tên gọi của hình biểu diễn này?

a)

Bản vẽ công trình.

b)

Bản vẽ xây dựng.

c)

Bản vẽ mặt bằng.

d)

Bản vẽ mặt bằng tổng thể.

47.

NỘi dung nào không thể hiện trên mặt bằng tổng thể?

a)

Vị trí các hạng mục công trình.

b)

VỊ trí công trình.

c)

Hướng công trình.

d)

Kết cấu bên trong công trình.

48.

Bước 5 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:

a)

Xây dựng nguyên mẫu cho giải pháp

b)

Kiểm chứng giải pháp

c)

Lập hồ sơ kĩ thuật

d)

Đề xuất, đánh giá, lựa chọn giải pháp

49.

Kiểm chứng giải pháp là nội dung của bước?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

7

50.

Xác định vấn đề:

a)

Là công việc đầu tiên trong quy trình thiết kế kĩ thuật.

b)

Là nghiên cứu kiến thức và các giải pháp đã có, chuẩn bị đầy đủ cơ sở cho các hoạt động giải quyết vấn đề tiếp theo.

c)

Đề xuất những yêu cầu, tiêu chí thiết kế cần phải đạt được.

d)

Đề xuất các giải pháp, xem xét và đánh giá toàn diện về mức độ phù hợp với yêu cầu, tiêu chí đã đặt ra cho sản phẩm.

51.

Tính thẩm mĩ của sản phẩm thiết kế có ý nghĩa như thế nào?

a)

Rất quan trọng vì nó phản ánh vẻ đẹp và sự hấp dẫn tổng thể của sản phẩm thiết kế.

b)

Khá quan trọng vì nó chỉ ra được quan niệm, tiêu chí của người/công ty làm sản phẩm

c)

Không quan trọng lắm vì tính thẩm mĩ chỉ là một phần tạo nên vẻ đẹp của sản phẩm thiết kế.

d)

Nền tảng vì tính thẩm mỹ quyết định hoàn toàn đến doanh số của sản phẩm.

52.

Năng lượng được sử dụng hiện nay chủ yếu tới từ:

a)

Các nguồn năng lượng tái tạo

b)

Các nguồn hoá thạch đang cạn kiệt

c)

Các nguồn năng lượng xanh

d)

Cả A và B.

53.

Nhân trắc trong thiết kế kĩ thuật là:

a)

Cách con người tương tác với sản phẩm thiết kế ở mọi tư thế, mọi hình thức,…

b)

Quan niệm nhân sinh quyết định các yếu tố của một người khi làm việc với một sản phẩm

c)

Yếu tố thể hiện mối quan hệ giữa cấu trúc, hình thể, khả năng vận động của con người trong việc sử dụng sản phẩm thiết kế.

d)

Tất cả các đáp án trên.

54.

Để cảnh báo hoặc thể hiện thông điệp với người dùng về mức độ an toàn, có thể làm gì?

a)

Sử dụng mũi tên dài ngắn

b)

Sử dụng hàm ý

c)

Sử dụng màu sắc khác nhau.

d)

Tất cả các đáp án trên.

55.

Tính thẩm mĩ:

a)

Phản ánh vẻ đẹp và sự hấp dẫn tổng thể của sản phẩm thiết kế.

b)

Thể hiện mối quan hệ giữa cấu trúc, hình thể, khả năng vận động của con người trong việc sử dụng sản phẩm thiết kế.

c)

Cần xem xét tại nhiều thời điểm khác nhau từ thiết kế, sản xuất đến sử dụng sản phẩm.

d)

Cần thiết cho thiết kế, chế tạo và sử dụng sản phẩm.

56.

Phát triển bền vững:

a)

Là sự phát triển đáp ứng nhu cầu hiện tại.

b)

Là sự phát triển đáp ứng nhu cầu tương lai.

c)

Là sự phát triển đáp ứng nhu cầu quá khứ.

d)

Là sự phát triển đáp ứng nhu cầu hiện tại mà không ảnh hưởng, tổn hại đến khả năng đáp ứng nhu cầu tương lai.

57.

Trong các giải pháp đáp ứng được yêu cần, cần hướng tới những giải pháp:

a)

Đơn giản nhất.

b)

Phức tạp nhất.

c)

Đẳng cấp nhất.

58.

Khi thiết kế sản phẩm cho con người, có yếu tố chính nào cần được quan tâm?

a)

Kích cỡ người sử dụng sản phẩm thiết kế.

b)

Chuyển động sẽ thực hiện khi sử dụng sản phẩm thiết kế.

c)

Phản ứng của cơ thể với thiết kế thông qua các giác quan.

d)

Cả 3 đáp án trên.

59.

Phân tích vòng đời bao gồm:

a)

Các giai đoạn triển khai thiết kế sản phẩm gắn liền với thử nghiệm.

b)

Việc điều tra nghiên cứu các kết quả, hiện trạng của sản phẩm trước khi thiết

c)

Việc thực hiện các phép đo chi tiết ở tất cả các giai đoạn sản xuất, sử dụng và thải loại sản phẩm.

d)

Tất cả các đáp án trên.

60.

Vòng đời của sản phẩm sau bước Dừng sử dụng sản phẩm có thể là:

a)

Tái chế

b)

Tái sử dụng

c)

Tạo thành bộ phận không tái chế, sử dụng

d)

Tất cả các đáp án trên.

61.

Hình thức, vẻ đẹp của sản phẩm còn được thể hiện qua các nguyên tắc thiết kế đồ hoạ gồm:

a)

Tỉ lệ, tính cân bằng

b)

Sự hoà hợp

c)

Không gian

d)

Tất cả các đáp án trên.

62.

Tính thẩm mỹ của sản phẩm thiết kế được tạo thành bởi:

a)

Bố cục và phương thức tạo lập ảnh 3D.

b)

Sự sắp xếp và sử dụng các yếu tố như đường nét, hình khối, màu sắc, sự tương phản và kết cấu bề mặt.

c)

Các tiêu chuẩn thẩm mỹ theo truyền thống văn hoá của từng nơi, từng vùng.

d)

Tất cả các đáp án trên.

63.

Một sản phẩm đảm bảo tính nhân trắc sẽ khiến người dùng:

 

a)

Cảm thấy an toàn và thoải mái, tiện lợi, hiệu quả

b)

Tin tưởng vào vị thế của công ty sản xuất

c)

Cảm thấy tràn đầy tình yêu văn hoá đất nước

d)

Tất cả các đáp án trên.

64.

Một thiết kế bảo đảm yếu tố nhân trắc tốt không bao gồm đặc điểm gì?

a)

Sử dụng và làm việc trong tư thế trung tính

b)

Tinh giản giao diện và hợp lí hoá các thao tác

c)

Sử dụng thao tác lạ và khó, hạn chế thao tác quen

d)

Ít chuyển động và động tác lặp lại nhiều

65.

Khi thiết kế, cần quan tâm tới các yếu tố an toàn liên quan đến:

a)

Sự tương tác của sản phẩm với truyền thống văn hoá dân tộc.

b)

Sự sắc bén ở các phần cạnh của sản phẩm.

c)

Điện, nhiệt, các sự cố cháy nổ tiềm tàng của sản phẩm khi sử dụng.

d)

Tất cả các đáp án trên.

66.

Về vấn đề năng lượng thì hoạt động thiết kế sản phẩm cần hướng tới:

a)

Khai thác và sử dụng tối đa các nguồn năng lượng hoá thạch

b)

Loại bỏ năng lượng ra khỏi sản phẩm

c)

Bổ sung sử dụng năng lượng trong quá trình sử dụng sản phẩm

d)

Khai thác và sử dụng tối đa các nguồn năng lượng tái tạo.

67.

 

Chi phí tài chính cho hoạt động thiết kế được tính toán:

a)

Dựa trên tình hình chính trị, kinh tế của đất nước.

b)

Trên cơ sở chi phí cho con người, máy móc, vật liệu và năng lượng.

c)

Trên cơ sở niềm tin vào cuộc sống và khả năng vay vốn.

d)

Tất cả các đáp án trên.

68.

Quá trình tìm giải pháp cho một vấn đề trong thiết kế kĩ thuật bao gồm:

a)

Các bước khác nhau diễn ra một cách tuần tự

b)

Một thời gian vô cùng dài lâu với rất nhiều công đoạn phức tạp

c)

Một bước duy nhất

d)

Tất cả các đáp án trên.

69.

Đâu là nguồn tài nguyên gần như vô tận?

a)

Dầu thô

b)

Khí gas tự nhiên

c)

Kim loại quý

d)

Năng lượng gió

70.

Việc thiết kế dễ tháo rời, các khớp và mối lắp ráp dễ tháo bằng tay hoặc các dụng cụ đơn giản là biểu hiện của yếu tố nào?

a)

Vật liệu

b)

Sản xuất

c)

Sử dụng

d)

Tái chế

71.

Khi xem xét và trước khi lựa chọn một giải pháp, ta cần đặt ra câu hỏi gì?

a)

Tại sao ta cần tìm một giải pháp khác?

b)

Nguyên tắc đơn giản hoá là gì?

c)

Có giải pháp nào không cần làm gì vẫn được việc không?

d)

Có giải pháp nào thay thế đơn giản hơn không?

72.

Ràng buộc về giá thành có thể dẫn tới điều gì?

a)

Việc chọn lựa những công nghệ đắt tiền, vật liệu chất lượng cao cho sản phẩm thiết kế.

b)

Sự lựa chọn vừa phải về công nghệ, vật liệu, chức năng, hình thức của sản phẩm thiết kế.

c)

Các sản phẩm thiết kế không có được chất lượng như mong muốn.

d)

Tất cả các đáp án trên.

73.

Khi sử dụng số lượng lớn các vật liệu không có khả năng tái tạo trong thiết kế kĩ thuật thì điều đó sẽ:

a)

Tác động xấu đến môi trường.

b)

Phá huỷ hoàn toàn môi trường.

c)

Không tác động gì tới môi trường

d)

Tác động tốt đến môi trường

74.

Để sản xuất sản phẩm định hướng thân thiện với môi trường?

a)

Dùng ít công đoạn sản xuất nhất có thể.

b)

Hạn chế xử lí hoặc phun phủ bề mặt

c)

Giảm tối thiểu số linh kiện, dùng các linh kiện nhẹ.

d)

Tất cả các đáp án trên.

75.

Đâu là nguyên tắc 6R:

a)

Recycle, reduce, rethink, reuse, repair, refuse

b)

Retail, reuse, refuse, repack, repair, reopen

c)

Remake, remain, reunite, rethink, repair, rework

d)

Recycle, reduce, reconstruct, remind, remain, remake

76.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Sản phẩm phụ của quá trình đốt cháy là các hợp chất và khí gây ô nhiễm.

b)

Sự ô nhiễm môi trường có thể đến từ rác do sản phẩm bị thải loại.

c)

Thiết kế kĩ thuật cần tuân thủ nghiêm ngặt vấn đề bảo vệ môi trường, đảm bảo phát triển bền vững.

d)

Năng lượng sử dụng để sản xuất phần lớn lấy từ năng lượng mặt trời.

77.

Vòng đời của sản phẩm sau bước Dừng sử dụng sản phẩm có thể là:

a)

Tái chế

b)

Tái sử dụng

c)

Tạo thành bộ phận không tái chế, sử dụng

d)

Tất cả các đáp án trên.

78.

Hình chiếu phối cảnh là hình biểu diễn được xây dựng bằng phép chiếu:

a)

Song song

b)

Vuông góc

c)

Xuyên tâm

d)

Bất kì

79.

Mặt phẳng tầm mắt là:

a)

Mặt phẳng nằm ngang đặt vật thể

b)

Mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn

c)

Mặt phẳng thẳng đứng tưởng tượng

d)

Mặt phẳng hình chiếu

80.

Đặc điểm nào sau đây không phải của hình chiếu phối cảnh:

a)

Tạo ấn tượng xa gần.

b)

Là hình chiếu 3D.

c)

Mặt tranh vuông góc với mặt phẳng tầm mắt.

d)

Mặt phẳng tầm mắt vuông góc với mặt phẳng vật thể.

81.

Đường đỉnh ren của ren ngoài được vẽ bằng nét gì:

a)

A. Liền đậm

b)

B. Liền mảnh

c)

C. Đứt.

82.

Vòng đỉnh ren và vòng chân ren của ren trong và ren ngoài trên bản vẽ khác nhau như thể nào?

a)

Vòng chân rèn nằm bên trong vòng đỉnh ren

b)

vòng đỉnh ren nằm bên trong vòng chân ren

c)

Cả hai đều sai

d)

c

83.

Quy ước vẽ ren khuất?

a)

Đường đỉnh ren, đường chân ren, đường giới hạn ren vẽ bằng nét đứt

b)

Đường đỉnh ren, đường chân ren, đường giới hạn ren vẽ bằng nét liền mảnh

c)

Đường đỉnh ren vẽ bằng nét liền đậm, đường chân ren vẽ bằng nét liền mảnh, đường giới hạn ren vẽ bằng nét liền đậm

d)

Đường đỉnh ren, đường chân ren, đường giới hạn ren vẽ bằng nét liền đậm.

e)

đ

84.

Đâu là những chi tiết có ren ngoài?

a)

đai ốc, đinh vít, đui đèn

b)

bóng đèn, nắp chai, đai ốc

c)

đinh vít, bóng đèn, bu lông

d)

bu lông, nắp chai, đui đèn

85.

Vòng chân ren được vẽ hở bao nhiêu phần tư vòng tròn bằng nét liền mảnh?

a)

1/4

b)

2/4

c)

3/4

d)

4/4

86.

Khi vẽ ren trục (ren nhìn thấy) đường chân ren được vẽ bằng nét gì?

a)

Nét liền mảnh

b)

Nét đứt

c)

Nét liền đậm

d)

Nét gạch gạch

87.

Ren trục là ren:

a)

Hình thành ở mặt dưới của chi tiết

b)

Hình thành ở bên cạnh của chi tiết

c)

Hình thành ở mặt ngoài của chi tiết

d)

Hình thành ở mặt trong của chi tiết

88.

Ren trong có vòng đỉnh ren ở đâu so với vòng chân ren?

a)

Ở trong

b)

Ở ngoài

c)

Bên trái

d)

Bên phải

89.

Trên bản vẽ chi tiết, các kích thước

a)

thể hiện hình dạng chi tiết máy

b)

thể hiện độ lớn các bộ phận của chi tiết máy

c)

gồm các kí hiệu về độ nhám bề mặt, dung sai, các chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt

d)

gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm

90.

Trên bản vẽ chi tiết, các yêu cầu kĩ thuật

a)

thể hiện hình dạng chi tiết máy

b)

thể hiện độ lớn các bộ phận của chi tiết máy

c)

gồm các kí hiệu về độ nhám bề mặt, dung sai, các chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt

d)

gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm

91.

Trên bản vẽ chi tiết, khung tên

a)

thể hiện hình dạng chi tiết máy

b)

thể hiện độ lớn các bộ phận của chi tiết máy

c)

gồm các kí hiệu về độ nhám bề mặt, dung sai, các chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt

d)

gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm

92.

Bước 1 của quy trình lập bản vẽ chi tiết là:

a)

Tìm hiểu công dụng, yêu cầu kĩ thuật của chi tiết

b)

Chọn phương án biểu diễn

c)

Ghi kích thước, các yêu cầu kĩ thuật và nội dung khung tên

d)

Vẽ các hình biểu diễn

93.

Bước 3 của quy trình lập bản vẽ chi tiết là:

a)

Tìm hiểu công dụng, yêu cầu kĩ thuật của chi tiết

b)

Chọn phương án biểu diễn

c)

Ghi kích thước, các yêu cầu kĩ thuật và nội dung khung tên

d)

Vẽ các hình biểu diễn

94.

Mô tả nội thất bên trong ngôi nhà được thể hiện ở hình biểu diễn nào?

a)

Mặt bằng tổng thể.

b)

Mặt đứng.

c)

Mặt cắt.

d)

Mặt bằng.

95.

Vẻ đẹp bên ngoài ngôi nhà được thể hiện ở hình biểu diễn nào ?

a)

Mặt bằng.

b)

Mặt đứng.

c)

Mặt cắt.

d)

Mặt chiếu.

96.

Mặt đứng trong bản vẽ nhà diễn tả điều gì?

a)

hình dạng bên ngoài gồm có mặt chính, mặt bên

b)

vị trí, kích thước các tường, vách, cửa đi, cửa sổ, các thiết bị, đồ đạc

c)

các bộ phận và kích thước của ngôi nhà theo chiều cao

97.

NỘi dung nào không thể hiện trên mặt bằng tổng thể?

a)

Vị trí các hạng mục công trình.

b)

VỊ trí công trình.

c)

Hướng công trình.

d)

Kết cấu bên trong công trình.

98.

Mặt bằng là hình biểu diễn nào của ngôi nhà?

a)

là hình cắt bằng của ngôi nhà.

b)

là hình cắt đứng của ngôi nhà.

c)

là hình chiếu bằng của ngôi nhà

d)

là hình chiếu đứng của ngôi nhà.

99.

Tên gọi của kí hiệu ở hình bên là gì?

a)

cửa sổ kép

b)

cửa đi đơn

c)

cửa đi một cánh

d)

cửa đi đơn hai cánh

100.

NỘi dung nào không thể hiện trên mặt bằng tổng thể?

a)

Vị trí các hạng mục công trình.

b)

VỊ trí công trình.

c)

Hướng công trình.

d)

Kết cấu bên trong công trình.