Font size
WorksheetsÔn từ vựng tiếng Trung
Total questions: 86
Worksheet time: 43mins
“Mời ngồi” là gì?
请 读
请 茶
请 作
请 坐
“Xin hỏi” là gì”?
请 问
请 门
请 国
请 同
“Quyển sách” tiếng Trung là:
信
书
杂志
名字
"Tên" là gì?
名字
汉字
学习
麦克
"Ai?" tiếng trung là gì?
体
难
谁
我
"Học tập" tiếng trung là gì?
学校
学生
汉字
学习
"Bạn bè" là gì?
麦克
朋友
张东
发音
"杂志" là gì?
giáo viên
tạp chí
cuốn sách
trường học
"Cái gì" tiếng Trung là:
体么
什么
怎么
志么
"Của" tiếng trung là gì? (sở hữu)
学习
对
的
行
"Nào" tiếng Trung là gì?
那
哪
哪儿
那儿
"Chữ hán" tiếng Trung là:
发音
名字
汉字
汉语
"Phát âm" là gì?
俄国
英文
发音
朋友
"贵姓" là gì?
mời vào
xin hỏi
quý danh
họ tên
叫 là gì?
ăn
gọi
đi
uống
"Ngân hàng" là gì?
邮局
发音
银行
贵姓
"đi" tiếng trung là gì?
取
去
么
谁
"học" tiếng trung là gì?
字
学
安
对
"gửi" tiếng trung là gì?
语
信
寄
叫
"ngày mai" tiếng trung là gì?
请问
明天
昨天
今天
"见" là gì?
đọc
nghe
gặp
đi
"Bưu điện" là gì?
明天
学校
身体
邮局
"rút tiền" là gì?
取钱
寄钱
去钱
银行
"gửi thư" là gì?
邮局
寄信
英语
学生
"Bắc Kinh" là gì?
麦克
北京
张东
今天
"xin lỗi" là gì?
不客气
对不起
没关系
天安门
"没关系" là gì?
không có gì
xin lỗi
tạp chí
trường học
回 là gì?
màu trắng
trở về
cái miệng
con ngựa
" mấy, vài" là gì?
九
几
儿
七
"tuần" là gì?
邮局
星期
发音
麦克
"tạm biệt" là gì?
再见
英语
客气
张东
"sức khỏe" là gì?
客气
身体
北京
学校
"công việc" là gì?
老师
法文
学生
工作
"khách khí" là gì?
谢谢
学生
客气
对不起
"trà" là gì?
信
寄
茶
钱
"ngồi" là gì?
坐
回
进
请
"bận" là gì?
七
忙
校
这
"rất" là gì?
银
很
谢
身
"khó" là gì?
说
谁
难
钱
"hơi, quá. lắm" là gì?
不
太
大
吗
他 là gì?
bạn
anh ấy
cô ấy
tôi
"em gái" là gì?
妹妹
弟弟
哥哥
妈妈
"bữa cơm" là gì?
堂
饭
碗
蛋
"nhà ăn" là gì?
馒头
食堂
米饭
银行
"màn thầu" là gì?
杂志
馒买
馒头
多少
"buổi trưa" là gì?
中午
上午
下午
早上
"gạo" là gì?
条
米
水
找
"muốn" là gì?
钱
营
要
百
"bát" là gì?
杯
碗
酒
馆
"trứng gà" là gì?
美元
鸡蛋
一共
爸爸
"canh" là gì?
汤
酒
条
汉
"啤酒" là gì?
trứng gà
bia
canh
rượu
"sủi cảo" là gì?
饺子
面包
那些
学校
"bánh bao" là gì?
馒头
橘子
包子
饺子
"mì" là gì?
美元
水果
面条
小姐
"一些" là gì?
vài
một
một số
một cái
"cái" là gì?
子
个
些
果
"ăn" là gì?
喝
饭
吃
千
"bán" là gì?
买
卖
头
堂
"hoa quả" là gì?
芒果
苹果
水果
柚子
"斤" là gì?
nửa cân
cân
tổng
cơm
"cân" là gì?
多少
人民
公斤
一共
"đắt" là gì?
要
贵
数
汤
"bao nhiêu" là gì?
啤酒
多少
先生
苹果
"块" là gì?
nghìn
tệ
hào
xu
"hào" là gì?
分
元
角
块
"xu" là gì?
少
分
毛
角
"còn, vẫn còn' là gì?
贵
还
要
吧
"cái khác" là gì?
橘子
怎么
别的
美元
"quýt' là gì?
杂志
别的
橘子
请问
"mua" là gì?
汤
.买
些
条
"trả lại" là gì?
给
找
吧
角
"cho" là gì?
米
给
水
饭
"tổng cộng" là gì?
一会
一共
一些
一个
"苹果" là gì?
quýt
táo
hoa quả
đào
"两" là gì?
đợi
hai
sách
ngồi
"thư viện" là gì?
越南盾
图书馆
营业员
人民币
"đổi" là gì?
我
换
找
饺
"tiểu thư" là gì?
面条
小姐
公斤
港币
"nhân viên" là gì?
图书馆
营业员
人民币
多少钱
"nhân dân tệ" là gì?
越南盾
火龙果
人民币
番石榴
"百" là gì?
đồng
trăm
nghìn
vạn
"đợi" là gì?
坐
等
两
数
"một chút"
一会
一会儿
米饭
食堂
"tiên sinh"
贵生
先生
学生
門生
"đếm" là gì?
要
数
榴
喝
