wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ HKII - Permia

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Ở nước ta, mạng điện trong nhà có cấp điện áp là:

a)

380V

b)

220V

c)

127V

d)

110V

2.

Câu 2: Đồ dùng điện của mạng điện trong nhà:

a)

A.Rất đa dạng

b)

B.CSuất của chúng rất khác nhau

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

3.

Câu 3: Mạch chính có:

a)

Dây pha

b)

Dây trung tính

c)

Dpha và DTrung tính

d)

Dpha hoặc Dtrung tính

4.

Câu 4: Phát biểu nào đúng khi nói về mạch nhánh?

a)

Mắc // với nhau

b)

cung cấp điện tới các đồ dùng điện

c)

có thể đk độc lập

d)

tất cả đúng

5.

Câu 5: Hệ thống điện quốc gia gồm:

a)

nhà máy điện

b)

đg dây truyền tải

c)

trạm biến áp,phân phối và đóng cắt

d)

tất cả đúng

6.

Câu 6: Hệ thống điện quốc gia truyền tải điện năng từ nhà máy điện đến:

a)

các nhà máy,xí nghiệp

b)

các nông trại

c)

các khu dân cư

d)

tất cả đúng

7.

Câu 7: Trong sơ đồ mạng điện đơn giản không có bộ phận nào ?

a)

mạch chính

b)

mạch nhánh

c)

hộp phân phối

d)

bảng điện

8.

Câu 8: Chọn phát biểu sai về sư phù hợp điện áp giữa các thiết bị,đồ dùng điện với điện áp của mạng điện?

a)

A. Các thiết bị điện (công tắc,cầu dao,ổ cắm điện...) phải có điện áp định mức phù hợp với điện áp của mạng điện.

b)

B. Các đồ dùng điện (bàn là, nồi cơm, quạt điện...) phải có điện áp định mức phù hợp với điện áp của mạng điện.

c)

C. Các thiết bị đóng-cắt, bảo vệ và điều khiển (cầu dao, aptomat, cầu chì, công tắc, phích cắm....) điện áp định mức có thể lớn hơn điện áp mạng điện

d)

D. Các thiết bị đóng-cắt, bảo vệ và điều khiển (cầu dao, aptomat, cầu chì, công tắc, phích cắm....) điện áp định mức có thể nhỏ hơn điện áp mạng điện

9.

Câu 9: Để đóng – cắt mạch điện, người ta dùng:

a)

A.Cầu dao

b)

B.Công tắc điện

c)

A&B đúng

d)

A&B sai

10.

Câu 10: Để cung cấp điện cho các đồ dùng điện, người ta dùng:

a)

A.Ổ cắm điện

b)

B.Phích cắm điện

c)

C.A&B đúng

d)

D.Khác

11.

Câu 11: Để bảo vệ mạch điện, đồ dùng điện khi có sự cố, người ta dùng:

a)

A.Cầu chì

b)

B.Aptomat

c)

C.A&B đúng

d)

D. khác

12.

Câu 12: Số liệu kĩ thuật trên cầu dao là:

a)

A. Điện áp định mức

b)

B. Dòng điện định mức

c)

C. Điện áp và dòng điện định mức

d)

D. Điện áp và công suất định mức

13.

Câu 13. Vỏ của công tắc điện thường làm bằng:

a)

A. Đồng, kẽm

b)

B. Gang, thiếc

c)

C. Nhựa, sứ

d)

D. Thủy tinh

14.

Câu 14. Ổ điện là gì ?

a)

A. Là thiết bị điện dùng để đóng, cắt mạch điện.

b)

B. Là thiết bị cung cấp điện cho các đồ dùng điện.

c)

C. Là thiết bị lấy điện cho các đồ dùng điện

d)

D. Là thiết bị truyền điện năng cho các đồ dùng điện

15.

Câu 15. Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đóng cắt và lấy điện ?

a)

A.Công tắc điện

b)

B. Phích cắm điện     

c)

C.Cầu dao

d)

D.Bút thử điện

16.

Câu 16: Chọn phát biểu đúng:

a)

A. Dây chảy mắc song song với mạch điện cần bảo vệ

b)

B. Dây chảy mắc nối tiếp với mạch điện cần bảo vệ

c)

C. Dây chảy mắc song song hay nối tiếp với mạch điện cần bảo vệ tùy thuộc từng trường hợp cụ thể

d)

D. Đáp án khác

17.

Câu 17: Công dụng của cầu chì là:

a)

A. Bảo vệ an toàn cho đồ dùng điện

b)

B. Bảo vệ an toàn cho mạch điện

c)

C. Bảo vệ an toàn cho đồ dùng điện và mạch điện

d)

D. Bảo vệ an toàn cho ngôi nhà.

18.

Câu 18: Cầu chì giúp bảo vệ an toàn cho đồ dùng điện, mạch điện khi:

a)

A. Ngắn mạch

b)

B.Qúa tải

c)

C. một trong 2

d)

D.Cả hai

19.

Câu 19: Các điện cực trong cầu chì có công dụng gì ?

a)

A. Cách điện

b)

B. Nối, giữ dây chảy và dây dẫn điện

c)

C. Dẫn điện

d)

D. Bảo vệ mạch điện

20.

Câu 20: Cầu chì thường được mắc ở vị trí nào ?

a)

A. Trên dây pha, giữa công tắc và ổ lấy điện.

b)

B. Trên dây pha, dưới công tắc và ổ lấy điện.

c)

C. Trên dây pha, trước công tắc và ổ lấy điện.

d)

D. Tất cả đều đúng

21.

Câu 21. Vì sao nói aptomat an toàn hơn so với cầu chì ?

a)

A. Aptomat là thiết bị vừa đóng cắt vừa bảo vệ mạch điện

b)

B. Aptomat tự động cắt điện khi có sự cố chập mạch

c)

C. Aptomat có thể thay thế cầu dao, đóng cắt nhanh

d)

D. Tất cả đều đúng.

22.

Câu 22: Sơ đồ điện là hình biểu diễn quy ước của:

a)

A. Mạch điện 

b)

B. Mạng điện

c)

C. Hệ thống điện

d)

D. Cả 3 đáp án trên

23.

Câu 23: “-” là kí hiệu của:

a)

A. Cực dương 

b)

B. Dây pha

c)

C. Dòng điện một chiều

d)

D. Dây trung tính

24.

Câu 24: Sơ đồ nguyên lí:

a)

A. Nêu mối liên hệ điện của các phần tử trong mạch

b)

B. Không thể hiện vị trí lắp đặt trong thực tế

c)

C. Không thể hiện cách lắp ráp, sắp xếp trên thực tế

d)

D. Cả 3 đáp án trên

25.

Câu 25: Sơ đồ lắp đặt biểu thị:

a)

A. Vị trí các phần tử   

b)

B. Cách lắp đặt các phần tử

c)

C. Vị trí và cách lắp đặt các phần tử

d)

D. Vị trí hoặc cách lắp đặt các phần tử

26.

Câu 26: Công dụng của sơ đồ lắp đặt là:

a)

A. Dự trù vật liệu

b)

B. Lắp đặt mạng điện và thiết bị

c)

C. Sửa chữa mạng điện và thiết bị

d)

D. Cả 3 đáp án trên

27.

Câu 27: “~” là kí hiệu của:

a)

A. Dây dẫn chéo nhau

b)

B. Dây dẫn nối nhau

c)

C. Dòng điện xoay chiều

d)

D. Đáp án khác

28.

Câu 28: Thiết bị hay đồ dùng nào dưới đây sử dụng được với mạng điện 220V

a)

A. Bóng đèn 12V - 3W

b)

B. Công tắc điện 500V – 10A

c)

C. Quạt điện 110V - 30W

d)

D.  Nồi cơm điện 110V – 600W

29.

Câu 29: Đặc điểm của sơ đồ nguyên lí:

a)

A. Chỉ nêu lên mối liên hệ điện của các phần tử trong mạch điện

b)

B. Không thể hiện vị trí lắp đặt các phần tử

c)

C. Không thể hiện cách lắp ráp sắp xếp của các phần tử trong thực tế

d)

D. Tất cả đều đúng

30.

Câu 30: Tại sao khi thiết kế một mạch điện hoặc một mạng điện, người ta biểu diễn nó dưới dạng sơ đồ điện?

a)

A. Thuận tiện, dễ dàng cho việc thể hiện

b)

B. Đơn giản, dễ hiểu

c)

C. A&B

d)

D. A hoặc B

31.

Câu 31: Sơ đồ lắp đặt được dùng để làm gì ?

a)

A. Dự trù vật liệu

b)

B. Lắp đặt mạng điện và các thiết bị điện

c)

C. Sữa chữa mạng điện và các thiết bị điện  

d)

D. Tất cả đều đúng

32.

Câu 32: Kí hiệu nào sau đây là của công tắc hai cực :

a)
b)
c)
d)
33.

Câu 33: Kí hiệu dưới đây là của loại dây nào ?

a)

A. Dây pha

b)

B. Dây tải

c)

C. Dây trung tính

d)

D. Dây dẫn

34.

Câu 37: Đâu là nội dung công việc thiết kế?

a)

A. Xác định nhu cầu sử dụng mạch điện

b)

B. Vẽ sơ đồ nguyên lí

c)

C. Lựa chọn phương án thích hợp

d)

D. Cả 3 đáp án trên