wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Nhật Bản là quốc đảo nằm trên:
a)
A. Bắc Băng Dương.
b)
B. Ấn Độ Dương
c)
C. Đại Tây Dương.
d)
D. Thái Bình Dương
2.
Câu 2. Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản thường tập trung ở ven biển duyên hải Thái Bình Dương vì
a)
A. Tăng sức cạnh tranh với các cường quốc
b)
B.Giao thông biển có vai trò ngày càng quan trọng
c)
C.sản xuất công nghiệp Nhật Bản lệ thuộc nhiều vào thị trường về nguyên liệu và xuất khẩu.
d)
D. để có điều kiện phát triển nhiều ngành công nghiệp, tạo cơ cấu ngành đa dạng.
3.
Câu 3. Nền kinh tế Liên Bang Nga đã vượt qua khủng hoảng, đang dần ổn định và phát triển đi lên là nhờ?
a)
A. có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.
b)
B. có vị trí địa lí và điều kiên tự nhiên thuận lợi.
c)
C. có những chính sách và biện pháp đúng đắn.
d)
D. có sự đầu tư lớn từ các nước phát triển._x000D_
4.
Câu 4. Đường bờ biển của Trung Quốc dài:_x000D_
a)
A. 800 km.
b)
B. 9000 km.
c)
C. 8000 km.
d)
D. 900 km.
5.
Câu 5. Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là:
a)
A. Núi và cao nguyên xen bồn địa.
b)
B. Đồng bằng và đồi núi thấp.
c)
C. Núi cao và sơn nguyên đồ sộ.
d)
D. Núi và đồng bằng châu thổ.
6.
Câu 6. Mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết là đặc điểm khí hậu của
a)
A. Phía bắc Nhật Bản.
b)
B. Phía nam Nhật Bản.
c)
C. Khu vực trung tâm Nhật Bản.
d)
D. Ven biển Nhật Bản.
7.
Câu 7. Trung Quốc có điều kiện thuận lợi nhất để phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
a)
A. Thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.
b)
B. Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.
c)
C. Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.
d)
D. Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
8.
Câu 8: Liên Bang Nga đóng vai trò chính trong việc tạo dựng Liên bang Xô viết trở thành cường quốc, điều đó được thể hiện qua
a)
A. tốc độ tăng trưởng kinh tế thấp.
b)
B. nhiều ngành công nghiệp vươn lên vị trí hàng đầu thế giới.
c)
C. xây dựng chính quyền hùng mạnh
d)
D. cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch mạnh mẽ.
9.
Câu 9: Đặc điểm nào dưới đây không đúng với nền kinh tế Nga?
a)
A. Kinh tế đối ngoại là ngành khá quan trọng.
b)
B. Các ngành dịch vụ đang phát triển mạnh
c)
C. Sản lượng nông nghiệp đứng hàng đầu thế giới.
d)
D. Công nghiệp khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn._
10.
Câu 10: Loại hình vận tải nào có vai trò quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển của vùng Đông Xi-bia?_x000D_
a)
A. Hàng không
b)
B. Đường sắt
c)
C. Đường biển
d)
D. Đường sông
11.
Câu 11: Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là
a)
A. Núi cao và hoang mạc.
b)
B. Núi thấp và đồng bằng._x000D_
c)
C. Đồng bằng và hoang mạc.
d)
D. Núi thấp và hoang mạc._x000D_
12.
Câu 12: Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?
a)
A. Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.
b)
B. Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa._x000D_
c)
C. Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.
d)
D. Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lụđịa._x000D_
13.
Câu 13: Tỉ lệ người già trong dân cư Nhật Bản ngày càng lớn gây khó khăn nào sau đây?_
a)
A. Chi phí phúc lợi xã hội thấp.
b)
B. Gia tăng sức ép việc làm.
c)
C. Mở rộng thị trường tiêu thụ.
d)
D. Thiếu hụt nguồn lao động.
14.
Câu 14: Ngành công nghiệp nào sau đây là ngành mũi nhọn của Nhật Bản?
a)
A. Sản xuất điện tử.
b)
B. Công nghiệp dệt may
c)
C. Công nghiệp đóng tàu
d)
D. Công nghiệp chế tạo.
15.
Câu 15: Đông Nam Á tiếp giáp với
a)
A. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
b)
B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương
c)
C. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
d)
D. Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.
16.
Câu 16: Một trong những nguyên nhân giúp kinh tế Nhật Bản phát triển với tộc độ cao trong giai đoạn 1955-1973 là do?
a)
A. chú trọng phát triển nông nghiệp
b)
B. đầu tư hiện đại hóa công nghiệp.
c)
C. đẩy mạnh xuất khẩu lao động
d)
D. đẩy mạnh xuất khẩu nông sản.
17.
Câu 17: Xu hướng phổ biến trong chính sách phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là?
a)

A. đẩy mạnh nhập khẩu sản phẩm công nghiệp.

b)

B. tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.

c)

C. đẩy mạnh phát triển công nghiệp khai khoáng.

d)

D. ưu tiên phát triển các ngành truyền thống.

18.
Câu 18: Sản xuất nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản là do?
a)
A. người dân ít sử dụng lương thực.
b)
B. khuyến khích nhập khẩu nông sản.
c)
C. không có lao động nông nghiệp.
d)
D. diện tích đất nông nghiệp nhỏ.
19.
Câu 19: Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào?
a)
A.Đồng bằng châu thổ rộng lớn.
b)
B.Núi và cao nguyên.
c)
C.Các thung lũng rộng.
d)
D.Đồi, núi và núi lửa.
20.
Câu 20:   Nội dung nào sau đây là điều kiện thuận lợi nhất trong sản xuất nông nghiệp của Liên bang Nga?
a)
A. Quỹ đất nông nghiệp lớn.
b)
B. Đất đai phân hoá đa dạng.
c)
C. Giáp nhiều biển và đại dương.
d)
D. Có nhiều sông, hồ lớn.
21.
Câu 21: Loại gia súc nào sau đây được nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc?
a)
A. Bò.
b)
B. Trâu.
c)
C. Cừu.
d)
D. Lợn.
22.
Câu 22: Đâu không phải là chiến lược kinh tế tới của Liên Bang Nga từ năm 2000?
a)
A.Đưa nền kinh tế thoát khỏi khủng hoảng.ư
b)
B.Tiếp tục xây dựng nền kinh tế thị trường.
c)
C.Tiếp tục xây dựng nền kinh tế tập trung bao cấp.
d)
D.Mở rộng ngoại giao, coi trọng châu Á.
23.
Câu 23: Ngành đóng vai trò xương sống của nền kinh tế Liên Bang Nga là?
a)
A.năng lượng.
b)
B.công nghiệp.
c)
C.nông nghiệp.
d)
D.dịch vụ.
24.
Câu 24: Dạng địa hình chủ yếu ở phần lãnh thổ phía tây Liên Bang Nga là?_x000D_
a)
A.sơn nguyên.
b)
B.đồng bằng.\
c)
C.bồn địa.
d)
D.núi cao
25.
Câu 25. Địa hình miền Tây Trung Quốc
a)
A. gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ.
b)
B. gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.
c)
C. là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ
d)
D. là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng.
26.
Câu 26. Phần lớn dân cư Nhật Bản tập trung ở:
a)
A. đảo Hô - cai – đô
b)
B. trung tâm các đảo_x000B_
c)
C. đồng bằng Can – tô
d)
D. các thành phố ven biển
27.
Câu 27. Số thành phố trực thuộc trung ương của Trung Quốc là:
a)
A. 3 thành phố
b)
B. 4 thành phố\
c)
C. 5 thành phố
d)
D. 6 thành phố
28.
Câu 28. Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?
a)
A. Ma - lay - xi – a
b)
B. Xin - ga - po
c)
C. Thái Lan
d)
D. In - đô - nê - xi - a_x000D_
29.
Câu 29. Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình của LB Nga sau khi Liên bang Xô viết tan rã?
a)
A. Tình hình chính trị, xã hội ổn định._
b)
B. Tốc độ tăng trưởng GDP âm.
c)
C. Sản lượng các ngành kinh tế giảm.
d)
D. Đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn.
30.
Câu 30. Đảo nằm ở phía bắc của Nhật Bản là
a)
A. Hôn - su_x000B_
b)
B. Hô - cai - đô
c)
C. Xi - cô - cư
d)
D. Kiu - xiu
31.
Câu 31. Biển Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú là do
a)
A. có nhiều bão, sóng thần
b)
B. có diện tích rộng lớn
c)
C. nằm ở vĩ độ cao nên có nhiệt độ cao
d)
D. có các dòng biển nóng lạnh gặp nhau.
32.
Câu 32. Khu vực Đông Nam Á bao gồm
a)
A. 10 quốc gia
b)
B. 11 quốc gia_x000B_
c)
C. 12 quốc gia
d)
D. 13 quốc gia_x000D_
33.
Câu 33. Đặc điểm nổi bật của người lao động Nhật Bản là:
a)
A. không có tinh thần đoàn kết_x000B_
b)
B. ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm cao
c)
C. trình độ công nghệ tin học đứng hàng đầu thế giới
d)
D. năng động nhưng không cần cù
34.
Câu 34. Khí hậu chủ yếu của Nhật Bản
a)
A. Hàn đới và ôn đới lục địa_x000B_
b)
B. Hàn đới và ôn đới hải dương
c)
C. Ôn đới và cận nhiệt đới
d)
D. Ôn đới hải dương và nhiệt đới
35.
Câu 35. Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
a)
A. quy mô không lớn_x000B_
b)
B. tập trung chủ yếu miền núi
c)
C. tốc độ gia tăng dân số cao
d)
D. dân số già
36.
Câu 36. Nước nào sau đây có diện tích nhỏ nhất Đông Nam Á?
a)
A. Thái Lan
b)
B. Đông ti mo
c)
C. Singapore
d)
D. Việt Nam_x000D_