Font size
S
M
L
XL
WorksheetsSẢN KHOA ĐẦU VÀO - BUÔN MÊ THUỘT
Total questions: 87
Worksheet time: 44mins
Name
Class
Date
1.
Thai chết trong tử cung được định nghĩa bao lâu: >=48h
a)
Đúng
b)
Sai
2.
Nguyên nhân dẫn đến thai chết trong tử cung:
a)
Thai già tháng
b)
THA thai kì
c)
Tiểu đường
d)
Tất cả câu trên
3.
Không thể chẩn đoán thai chết lưu trong tử cung khi dựa vào:
a)
Siêu âm
b)
Định lượng HCG
c)
: X-quang
d)
Xét nghiệm chảy máu và đông máu
4.
Yếu tố nào không phải nguyên nhân dẫn đến thai ngoài tử cung
a)
Tiền sử viêm vòi tử cung
b)
Vòi trứng dài dài bất thường
c)
Các sơ dính do hậu quả phẫu thuật
d)
Tiền sử sinh đẻ nhiều lần
5.
Thai trước 12 tuần chết lưu khi:
a)
Ra máu âm đạo
b)
Test nước tiểu (+)
c)
: Tử cung nhỏ.
d)
Siêu âm thấy túi thai rỗng
6.
Nguyên nhân dẫn đến rối loạn đông máu trong thai chết trong tử cung
a)
Giảm prothrobin
b)
Giảm Fibrinogen
c)
giảm Fibrinolysine
d)
giảm yếu tố VIII
7.
Xét nghiệm HCG(-) trong trường hợp thai chết khoảng:
a)
1 tuần
b)
14 ngày ~ 2 tuần
c)
3 tuần
d)
4 tuần
8.
Thai ngoài tử cung có tỷ lệ tử vong cao trong 3 tháng đầu thai kỳ :
a)
9-10%
b)
8-9%
c)
4-10%
d)
5-12%
9.
Yếu tố nào sau đây không phải yếu tố nguy cơ thai ngoài tử cung:
a)
Kích thích buồng trứng
b)
Tiền sử phẫu thuật vòi tử cung
c)
Dùng thuốc tránh thai viên phối hợp
d)
Mang dụng cụ tử cung
10.
Dấu hiệu nào giá trị chẩn đoán thai trong ổ bụng
a)
thử nghiệm HCG +
b)
Ngôi thai bất thường
c)
Có cơn co tử cung khi cho oxytoxin
d)
X- Quang bụng nghiêng thấy các phần của thai nằm vắt qua cột sống lưng của mẹ
11.
Khi nghi ngờ thai ngoài tử cung nên làm là:
a)
Định lượng Beta HCG trong máu
b)
Thử HCG+ siêu âm
c)
Siêu âm+ chụp tử cung
d)
Công thức máu và nội soi
12.
Rau bong non có thể là biến chứng của một bệnh lí ở mẹ đó là:
a)
Thiếu máu do thiếu Fe
b)
Tiền sản giật
c)
Nhiễm trùng tiểu
d)
Nhiễm trùng tiểu
13.
Triệu chứng nào không gặp trong rau bong non:
a)
Protein niệu.
b)
Mất tim thai
c)
Tăng huyết áp
d)
Trương lực cơ tử cung giảm
14.
Trong rau bong non thể nặng áp lực trong buồng ối là:
a)
5-10mmHg
b)
15-50mmHq
c)
>80mmH
d)
>100mmHg
15.
Các nguyên nhân nào sau đây có thể gây thai chết lưu, ngoại trừ:
a)
Thai già tháng
b)
Dây rốn bị thắt nút
c)
Thai ngoài tử cung
d)
Bất đồng nhóm máu mẹ và con
16.
Phụ nữ nào sau đây dễ có nguy cơ thai ngoài tử cung
a)
Đang sử dụng viên thuốc tránh thai
b)
Có tiền sử viêm vòi tử cung
c)
Có tiền sử nội mạc tử cung
d)
Có chu kì kinh nguyệt không đều
17.
Rau bong non là rau bong
a)
Sau khi xổ thai 5’.
b)
A. Ngay sau khi xổ thai
c)
Trước khi xổ thai
d)
Sau khi xổ thai 30’
18.
Rau bong non thường gây chảy máu
a)
Trong 3 tháng cuối thai kỳ
b)
Máu đỏ loãng, không đông
c)
Máu tươi và máu cục
d)
Ra máu tái phát
19.
Triệu chứng thường gặp trong rau bong non
a)
Cơn co mau -mạnh
b)
Cơn co kéo dài
c)
Tử cung cứng như gỗ
d)
Đoạn dưới tử cung kéo dài
20.
Tim thai trong rau bong non thể nặng
a)
Bình thường
b)
Âm tính
c)
Chậm
d)
Nhanh
21.
Triệu chứng ra máu điển hình trong rau tiền đạo:
a)
Máu đỏ tươi, đau bụng
b)
Máu đột ngột,đỏ bầm, không đau bụng
c)
Ra máu thường tự cầm có xu hướng tái phát
d)
Chỉ ra máu đỏ tươi khi có cơn co tử cung
22.
Phương pháp cận lâm sàng chính xác và an toàn nhất giúp cho chẩn đoán rau tiền đạo
a)
X - Quang
b)
Phần mềm
c)
Đồng vị phóng xạ
d)
Siêu âm
23.
Chẩn đoán rau tiền đạo sau đẻ:
a)
Đo diện tích bánh nhau
b)
Đo chiều dài bánh nhau
c)
xem sự co hồi của đoạn dưới tử cung
d)
Kiểm tra và quan sát màng nhau
24.
Rau tiền đạo là
a)
Do cản trở đường ra của thai nhi
b)
Do chảy máu khi có cơn co tử cung
c)
Khi rau không bám hoàn toàn vào thân tử cung một phần hay toàn bộ bánh rau bám vào đoạn dưới của tử cung
d)
Bánh rau bịt kín lỗ trong của tử cung
25.
Tỉ lệ rau tiền đạo trong thai nghén:
a)
1/100
b)
1/200
c)
1/300
d)
1/150
26.
Rau tiền đạo gọi là mất máu nhẹ khi thể tích máu:
a)
<10%
b)
<15%
c)
<20%
d)
<25%
27.
Rau tiền đạo mất máu trung bình khi thể tích máu:
a)
10-15%
b)
25-30%
c)
30-40%
d)
0-50%
28.
Rau tiền đạo mất máu nặng khi thể tích máu:
a)
15%
b)
20%
c)
30%
d)
>40%
29.
Lượng máu mất của băng huyết là:
a)
300ml
b)
400ml
c)
500ml
d)
700ml
30.
Thuốc làm tăng cơn co tử cung, ngoại trừ:
a)
Progtagladin
b)
Oxytecin
c)
Efgometin
d)
Bascopan
31.
Chảy máu sau đẻ thường xảy ra vào lúc nào:
a)
6h sau đẻ
b)
12h
c)
24h
d)
Những ngày đầu sau đẻ
32.
Đờ tử cung còn hồi phục, ngoại trừ:
a)
Tử cung co hồi kém
b)
Tử cung co hồi kém còn đáp ứng với thuốc cơn co tử cung
c)
Tử cung co hồi kém còn đáp ứng kích thích cơ học
d)
không đáp ứng với kích thích
33.
Tần suất chảy máu sau đẻ:
a)
0.1
b)
18-26%
c)
>30%
d)
>40%
34.
Nguyên nhân thông thường chảy máu sau đẻ
a)
vỡ tử cung
b)
Đờ tử cung
c)
Rách cổ tử cung
d)
Rách âm đạo
35.
Chảy máu trong chuyển dạ và sau đẻ được tính từ:
a)
chuyển dạ cho đến 4h sau sổ thai
b)
chuyển dạ cho đến 6h sau sổ thai
c)
chuyển dạ cho đến 12h sau sổ thai
d)
chuyển dạ cho đến 24h sau sổ thai
36.
Ra máu âm đạo trong rau bong non thường đi kèm
a)
Cơn co tủ cung mau và mạnh
b)
Tăng trương lực cơ bản cơ tử cung
c)
Cơn co tử cung không đồng bộ
d)
Cơn co tử cung thưa
37.
Các nguyên nhân gây sót rau sau đẻ thường gặp NGOẠI TRỪ
a)
Rối loạn co bóp cơn co tử cung
b)
Dính bất thường của rau
c)
Bất thường vị trí bám
d)
Do mẹ rặn quá sớm
38.
Yếu tố nào sau đây không phải nguy cơ đờ tử cung sau đẻ
a)
Nhược cơ do chuyển dạ kéo dài
b)
Sinh non
c)
Tử cung giãn quá mức
d)
Bất thường tử cung
39.
Triệu chứng nào sau đây không phải triệu chứng đờ tử cung
a)
Nhau không bong được
b)
Tử cung nhão co hồi không tốt
c)
Không khối an toàn sau khi xổ rau
d)
Đau bụng kèm theo mót rặn
40.
Chọn câu sai về dự phòng rách tầng sinh môn
a)
Hướng dẫn cho sản phụ cách rặn đẻ
b)
Giữ tầng sinh môn đúng phương pháp
c)
Tránh chuyển dạ kéo dài
d)
Đỡ đẻ khi đủ điều kiện
41.
Câu sai trong điều trị chảy máu do rối loạn đông máu sau đẻ
a)
Truyền đạm
b)
cầm máu tại chỗ
c)
Sử dụng kháng hủy Fibrinogen
d)
bổ sung các yếu tố đông máu thiếu
42.
Các nguyên nhân chảy máu sau đẻ hay gặp nhất
a)
Sót rau
b)
Đờ tử cung
c)
Vỡ tử cung
d)
Chấn thương trong cuộc đẻ
43.
Sót rau NGOẠI TRỪ
a)
Rối loạn co bóp tử cung
b)
Rối loạn bong số rau
c)
Tiêm oxytocin
d)
Kéo dây rau sớm
44.
Chảy máu do rồi loạn đông máu trên lâm sàng biểu hiện
a)
Máu đỏ tươi lẫn máu cục
b)
Chảy máu đen sậm
c)
Chảy máu kèm mót rặn
d)
Chảy máu không đông
45.
Điều nào không nên làm ngay trong điều trị viêm dây chằng và phần phụ
a)
Chườm đá lạnh vùng hạ vị
b)
Kháng sinh toàn thân
c)
Dẫn lưu túi mủ ra đường âm đạo nếu viêm phúc mạc khu trú
d)
Cắt bán phần tử cung và 2 phần phụ
46.
Viêm tử cung toàn bộ cần điều trị
a)
Kháng sinh toàn thân
b)
Cắt tử cung bán phần để lại 2 phần phụ
c)
Thuốc co tử cung và kháng sinh toàn thân
d)
A và B đúng
47.
Viêm phúc mạc tử cung cần điều trị
a)
Mổ cắt tử cung ngay kết hợp với kháng sinh
b)
Bơm thuốc kháng sinh vào buồng tử cung
c)
Rửa buồng tử cung bằng dung dịch sát khuẩn
d)
Kháng sinh toàn thân, chườm đá nếu có tủi mủ dẫn lưu
48.
Nhiễm khuẩn huyết sau đẻ không gây biến chứng sau:
a)
Suy thận cơ năng
b)
Viêm đoạn kẽ
c)
Xuất huyết võng mạc
d)
Choáng nhiễm khuẩn
49.
Hai giai đoạn của sốc nhiễm trùng:
a)
sốc do nhiễm khuẩn và sốc do đau
b)
sốc nóng và sốc lạnh
c)
sốc nhiễm khuẩn và sốc mất máu
d)
sốc tắc mạch và sốc nhiễm khuẩn
50.
Nhiễm khuẩn hậu sản có thể lan theo đường:
a)
Bạch huyết
b)
Tĩnh mạch
c)
Trực tiếp
d)
Động mạch
51.
Nguyên nhân của nhiễm trùng máu
a)
Sót màng nhau
b)
Nhiễm trùng ối
c)
Bóc nhau nhân tạo
d)
Nạo buồng tử cung
52.
Tiên lượng tốt hay xấu trong viêm nội mạc tử cung phụ thuộc vào:
a)
Mạch nhiệt độ.
b)
Nguyên nhân dẫn đến viêm nội mạc tử cung
c)
Phát hiện sớm hay muộn
d)
Hình thái nhiễm khuẩn kết hợp
53.
Vi khuẩn gây nhiễm khuẩn hậu sản thường gặp:
a)
Uốn ván
b)
Giang mai
c)
E.coli
d)
Lao
54.
Nhiễm khuẩn vết thương tầng sinh môn có biểu hiện
a)
Tại chỗ sưng, nóng, đỏ, đau
b)
Tử cung co hồi chậm, sản phụ sốt cao
c)
bí tiểu
d)
Bí đại tiểu
55.
Viêm nội mạc tử cung có các triệu chứng sau đây
a)
Sốt 38 độ C, sản dịch hôi, cổ tử cung co hồi chậm
b)
Sốt cao
c)
Tử cung đau
d)
Sản dịch lẫn máu
56.
Nhiễm khuẩn máu có biểu hiện sau
a)
Số cao dao động tử cung co hồi chậm
b)
Sản dịch bẩn
c)
Choáng do nhiễm khuẩn, cấy máu có vi khuẩn mọc nếu không có vk mọc thì cũng không thể loại trừ
d)
ABC đúng
57.
Điều nào sau đây không phải yếu tố thuận lợi gây nhiễm khuẩn hậu sản
a)
Sót rau
b)
Đẻ non
c)
Bế sản dịch
d)
Chuyển dạ kéo dài
58.
Băng huyết muộn trong thời kì hậu sản do:
a)
Vỡ tử cung
b)
Đờ tử cung
c)
Sót nhau
d)
Rách âm đạo
59.
Điều trị nào không có ích lợi trong viêm phúc mạc khu trú
a)
Nghỉ ngơi tuyệt đối
b)
Chườm đá vùng hạ vị
c)
Mổ dẫn lưu túi mủ
d)
Kháng sinh liều cao
60.
Để đề phòng nhiễm khuẩn hậu sản cần phải
a)
soát lòng cổ tử cung 100%
b)
Dùng thuốc co hồi tử cung sau đẻ
c)
Đỡ đẻ sạch tránh sót rau vận động sớm sau sinh
d)
Ối vỡ non, ối vỡ sớm nên mổ lấy thai để rút ngắn thời gian chuyển dạ
61.
Trong những biến chứng sau, biến chứng nào không liên quan đến tiền sản giật
a)
Sẩy thai
b)
Sản giật
c)
Thai chết trong tử cung
d)
Thai kém phát triển trong tử cung
62.
Tuần tự các bước của một cơn sản giật điển hình:
a)
Co cứng, co giật, xâm nhiễm, hôn mê
b)
Xâm nhiễm, co cứng, co giật, mô mê
c)
Xâm nhiễm, co giật, hôn mê, co cứng
d)
Xâm nhiễm, co giật, co cứng, hôn mê
63.
Tăng huyết áp thời kỳ có thai là tăng huyết áp xuất hiện
a)
Trước đẻ
b)
Sau đẻ
c)
Tuần 20 thai kỳ và mất đi chậm nhất 6 tuần sau đẻ
d)
Bất kỳ giai đoạn nào thai kỳ
64.
Đo huyết áp được tiến hành khi nào:
a)
Sản phụ được nghỉ ngơi 15’ đo 2 lần mỗi lần cách nhau 2h, đo 2 lần trong mỗi lần đo
b)
Đo 2 lần cách nhau 10’
c)
Chỉ đo 1 lần ngay khi sản phụ đến khám
d)
Sản phụ chỉ cần nghỉ 5’ rồi đo 1 lần
65.
Hội chứng HELP có các triệu chứng sau
a)
Tan máu vi thể
b)
Tăng men gan
c)
Giảm tiểu cầu
d)
Cả 3 dấu hiệu trên kết hợp tiền sản giật
66.
Tiền sản giật nhẹ gồm
a)
Huyết áp tâm trương 90 đến 100
b)
Protein niệu + hoặc ++
c)
Các men gan tăng rất ít
d)
cả 4 dấu hiệu trên
67.
Cơn co tử cung trong chuyển dạ
a)
Cơn co Braxten- Hicks
b)
Có tần số không thay đổi trong suốt quá trình chuyển dạ
c)
Xuất hiện từ một sừng tử cung sau đó lan khắp tử cung
d)
Áp lực trung bình trong buồng tử cung có cơn co từ 8-10mmHg
68.
Trong chuyển dạ vòng thắt sinh lí nằm ở:
a)
Lỗ ngoài cổ tử cung.
b)
Lỗ trong cổ tử cung.
c)
Vị trí bám tử cung dây chằng tròn
d)
Nơi tiếp giáp thân trên và eo của tử cung
69.
Giai đoạn 1 của cuộc chuyển dạ
a)
Từ khi cổ tử cung bắt đầu xóa cho đến khi cổ tử cung mở hết
b)
từ khi cổ tử cung bắt đầu xóa cho đến khi cổ tử cung mở 3cm
c)
Từ khi cổ tử cung xóa hết cho đến khi cổ tử cung mở 3cm
d)
Từ khi cổ tử cung mở 3cm cho đến khi cổ tử cung mở hết
70.
Triệu chứng nào sau đây có giá trị để chẩn đoán chuyển dạ
a)
Cơn co tử cung có tần số 3
b)
Thay đổi cổ tử cung
c)
Thành lập đầu ối
d)
Ra nhầy hồng
71.
Trong chuyển dạ bình thường, nhịp tim thai cơ bản là
a)
120-160mmHg
b)
120-170 mmHg
c)
100-160mmHg
d)
120-180mmHg
72.
Hiệu lực cơn co tử cung là:
a)
Cơn co ở thời điểm đạt cường độ cao nhất
b)
Cường độ cơn co cao nhất trừ đi cường độ cơn co thấp nhất
c)
Trung bình cộng của cường độ cao nhất và cường độ thấp nhất
d)
Cường độ cơn co trừ đi trương lực cơ bản của cơ tử cung
73.
Theo chuẩn quốc gia Việt Nam tuổi thai tối thiểu để chẩn đoán 1 cuộc chuyển dạ để non là
a)
22 tuần ~ 5.5 tháng
b)
28 tuần
c)
30 tuần
d)
32 tuần
74.
Rau bong non có thể biến chứng của một tình trạng bệnh lý của mẹ
a)
Thiếu máu do thiếu sắt
b)
tiền sản giật nặng
c)
Suy tim
d)
Sốt rét
75.
Trong trường hợp nghi ngờ rau bong non khám âm đạo, chọn câu sai
a)
Chỉ thực hiện khám tại phòng mổ
b)
Sau khi hồi sức, khám để bấm ôi
c)
cho phép đánh giá để căn xếp của cổ tử cung
d)
Để xem có rau tiền đạo kết hợp rau bong non không?
76.
Rau bong non có thể xảy ra sau khi
a)
Bị chấn thương vùng bụng
b)
Sau khi thủ thuật chọc dò ối
c)
làm thủ thuật sảy thai
d)
Tất cả lý do trên
77.
Trong rau bong non, chọn câu sai
a)
Thai có nguy cơ tử vong
b)
Cơn gò cường tính
c)
Ra máu âm đạo màu đen, không đông
d)
Có thể dựa vào lượng máu chảy ra ngoài để quyết định mức độ hồi sức
78.
Trong rau bong non không bao giờ gặp triệu chứng nào sau đây
a)
Protein niệu
b)
Mất tim thai
c)
Tử cung tăng chương lực cơ bản
d)
Ra máu đỏ tươi lẫn máu cục
79.
Chọn câu nào sau đây không gặp trong rau bong non
a)
Protein niệu
b)
Mất tim thai
c)
cao huyết áp
d)
Không đau bụng
80.
Nói về rau bong non, chọn câu đúng nhất
a)
Luôn luôn có triệu chứng abumin niệu đi kèm
b)
Có thể đánh giá mức độ nặng nhẹ ra ngoài bằng đường âm đạo
c)
Một biến chứng có thể vô niệu
d)
Trong phân huyết tử cung nhau bắt buộc phải mổ cắt tử cung
81.
Trong rau tiền đạo yếu tố chính gây gia tăng tử suất và bệnh suất của trẻ sơ sinh là
a)
Suy dinh dưỡng trong tử cung
b)
Non tháng
c)
Thiếu máu
d)
Dị dạng
82.
Tất cả các câu sau đây về rau tiền đạo, ngoại trừ
a)
Rau tiền đạo trung tâm thường gây chảy máu trầm trọng hơn thể rau bán thấp
b)
Ngoài gây chảy máu trước sinh còn có nguy cơ gây băng huyết sau sinh
c)
Thường gặp sản phụ lớn tuổi, đa sản, có tiền căn nạo thai nhiều lần
d)
Nói chung tỷ lệ sinh ngã âm đạo trong rau tiền đạo cao hơn tỷ lệ mổ lấy thai
83.
Chọn một câu đúng về rau tiền đạo
a)
Tất cả rau bám mép trong sau tuần lễ thứ 37 đều phải mổ lấy thai
b)
Khám âm đạo có chống chỉ định tuyệt đối có trong trường hợp nghi ngờ rau tiền đạo
c)
Rau tiền đạo bám mặt trước nguy hiểm hơn rau tiền đạo bám mặt sau
d)
Rau tiền đạo có thể hoàn toàn không có triệu chứng chỉ phát hiện tình cơ bởi siêu âm
84.
Ra máu âm đạo trong rau tiền đạo, chọn câu đúng
a)
Luôn luôn đi kèm cơn gò tử cung
b)
Máu màu đen
c)
Đôi khi gây nên tình trạng thai suy trầm trọng
d)
Xuất hiện từ từ và chấm dứt từ từ
85.
Trường trường hợp nghi ngờ rau tiền đạo ra ít máu có chỉ định thăm khám âm đạo trong tình huống nào sau đây
a)
Thai non tháng
b)
Thai 37 tuần chưa chuyển dạ
c)
Tim thai không nghe được
d)
Nghi ngờ khung chậu hẹp
86.
Ngoài triệu chứng ra máu âm đạo triệu chứng nào dưới đây gợi ý nhiều nhất đến rau tiền đạo
a)
Tim thai khó nghe
b)
Nước ối có lẫn máu
c)
Khó xác định phần thai qua nắn bụng
d)
Ngôi thai cao một cách bất thường
87.
Trong rau tiền đạo lý do chính khiến chỉ ra máu 3 tháng cuối của thai kỳ là khoảng thời gian này có đặc điểm:
a)
Rau phát triển to, lan xuống đoạn dưới
b)
Đoạn dưới giãn nhanh gây tắc rau
c)
Các xoang tĩnh mạch chỉ được thành lập thời điểm này
d)
Rau cử động mạch gây tróc rau
Reset
