wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đang mắc ỉa

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Sinh tố nào sau đây sẽ bị oxy hóa và tổn thất nhiều khi đun nóng dầu thực vật ở nhiệt độ cao?

a)

Sinh tố E

b)

Sinh tố D

c)

Sinh tố C

d)

Sinh tố A

2.

Khi luộc quả trứng, bóc vỏ cắt làm đội theo bề dọc, tròng đỏ trứng nằm ở vị trí nào là trứng tươi?

a)

Nằm ở giữa tròng trắng

b)

Nằm nghiêng về bên phải tròng trắng

c)

Nằm nghiêng về bên trái tròng trắng

d)

Trong đỏ hòa với tròng trắng

3.

Vì sao ta nên tăng cường sử dụng thức ăn được chế biến từ cá?

a)

Cá có hàm lượng đạm cao, dễ tiêu hóa, rẻ tiền, chỉ có nhiều ở Việt Nam.

b)

Cá có hàm lượng đạm cao, nhiều Glucid, Lipid, Vitamin và chất khoáng.

c)

Cá có hàm lượng đạm cao, dễ tiêu hóa, nhiều Vitamin, khoáng chất.

d)

Cá có hàm lượng đạm cao, rất nhiều chất béo, cần cho sức khỏe.

4.

Tinh dầu cà cuống thường được sử dụng trong món ăn nào trong đây?

a)

Bún sứa

b)

Bánh canh trảng bàng

c)

Bún bò giò heo

d)

Bún thang

5.

Ngoài những yếu tố di truyền và nội tiết tố về trọng lượng cơ thể, nguyên nhân gây béo phì là do...

a)

Ăn quá nhiều rau, củ, quả và trái cây

b)

Không vận động, nhịn ăn sáng, ăn nhiều thức ăn nhanh và nước ngọt

c)

Thường xuyên bận quần áo dày làm cơ thể ra quá nhiều mồ hôi

d)

Chơi thể thao với cường độ lớn mà không uống nước

6.

Một trong những phương pháp chế biến thực phẩm cơ bản là chế biến......

a)

Bằng nhiệt

b)

Bằng cách nào cũng được

c)

Bằng dụng cụ thô sơ

d)

Bằng dụng cụ tối tân

7.

Món ăn nào sau đây được chế biến bằng cách lên men lactic?

a)

Dưa món

b)

Dưa cải chua

c)

Dưa đầu heo

d)

Dưa kiệu

8.

Yêu cầu kĩ thuật của món gỏi(nộm)?

a)

Nguyên liệu thực phẩm giòn, không dai, vị chua, cay, mặn đậm đà

b)

Nguyên liệu thực phẩm giòn, không dai, vị vừa ăn, hơi chua ngọt

c)

Nguyên liệu thực phẩm không giòn, không dai, vị chua

d)

Nguyên liệu thực phẩm giòn, dai, vị chua

9.

Mục đích của việc trang trí món ăn:

a)

Làm tăng giá trị sử dụng món ăn

b)

Làm tăng hương vị món ăn

c)

Làm tăng giá trị món ăn

d)

Làm tăng khẩu vị món ăn

10.

Sinh tố nào sau đây, hòa tan được trong môi trường nước?

a)

Sinh tố C

b)

Sinh tố E

c)

Sinh tố P

d)

Sinh tố K

11.

Chức năng của Vitamin:

a)

Tăng trưởng, xây dựng, bồi bổ cơ thể

b)

Điều hòa mọi hoạt động sinh lý

c)

Điều hòa cơ thể chống bệnh tật

d)

Tạo nguồn dự trữ quan trọng

12.

Các bác sĩ thường sử dụng một công thức dựa vào........., được gọi là chỉ số của cơ thể (BMI), để xác định béo phì. Người lớn có BMI từ 30 trở lên được coi là béo phì.

a)

Chiều cao và cân nặng

b)

Thể lực bền bỉ (Tập thể dục nhiều hay ít)

c)

Khả năng ăn được lượng thức ăn nhiều hay ít

d)

Việc ngủ nhiều trong ngày

13.

Khi lập thực đơn cho bữa ăn đãi khách, nguyên tắc chính cần lưu ý là gì?

a)

Phải chọn thực thực phẩm rẻ tiền

b)

Phải có cơ cấu món ăn hợp lí

c)

Phải chọn các món ăn có cùng loại thực phẩm để tiết kiệm chi phí

d)

Phải dư nhiều

14.

Món ăn đặc sản là món ăn được chế biến với thực phẩm.........

a)

Thông dụng hằng ngày

b)

Có từ thịt heo luộc

c)

Đặc trưng của vùng miền

d)

Có từ rau cải

15.

Sơ chế thực phẩm theo trình tự hợp lý:

a)

Rửa sạch-> Loại bỏ phần không ăn được-> Cắt thái-> Tẩm ướp (nếu cần)

b)

Rửa sạch-> Loại bỏ phần không ăn được-> Tẩm ướp(nếu cần)-> Cắt thái

c)

Loại bỏ phần không ăn được-> Cắt thái-> Rửa sạch-> Tẩm ướp(nếu cần)

d)

Loại bỏ phần không ăn được-> Rửa sạch-> Cắt thái-> Tẩm ướp (nếu cần)

16.

Hãy sắp xếp nội dung dưới đây theo thứ tự hợp lý vơi squi trình thực hiện món hấp.

(1). Cho nước vào nồi, đậy kín nắp

(7). Bày vão đĩa, trang trí

(5). Tiếp tục hấp cho chín

(3). Sắp thực phẩm đẫ chuẩn bị xong vào nồi xửng hấp

(2). Nấu sôi với lửa to

(4). Đậy kín nắp

(6). Gắp ra khay cho nguội bớt

a)

(3)->(1)->(2)->(5)->(4)->(6)->(7)

b)

(1)->(3)->(4)->(2)->(5)->(7)->(6)

c)

(1)->(3)->(2)->(5)->(4)->(7)->(6)

d)

(3)->(1)->(2)->(4)->(5)->(7)->(6)

17.

Thế nào là bữa ăn hợp lý?

a)

Có nhiều thực phẩm cung cấp chất đạm và chất béo

b)

Có nhiều rau, củ và đường bột

c)

Có nhiều chất đường bột và chất béo

d)

Có sự phối hợp thực phẩm của 4 nhóm với tỉ lệ thích hợp

18.

Khí chế biến, món ăn người miền Nam thường có khẩu vị thế nào?

a)

Món ăn thường có khẩu vị ngọt do nêm đường nhiều

b)

Món ăn thường có vị nồng, cay, nóng do ớt

c)

Món ăn thường có vị mặn do được nêm nhiều muối

d)

Món ăn thường có vị cay do được nêm nhiều tiêu

19.

Một trong những yêu cầu cơ bản khi sơ chế thực phẩm là gì?

a)

Đảm bảo được giá trị kinh tế của thực phẩm

b)

Đảm bảo được giá trị dinh dưỡng của thực phẩm

c)

Đảm bảo được giá trị tiếu hóa của thực phẩm

d)

Đảm bảo được giá trị tiêu hao của thực phẩm

20.

Một trong những nguyên nhân gây bệnh gout?

a)

Do sử dụng dư thừa lượng chất khoáng trong thời gian dài

b)

Do sử dụng dư thừa lượng chất đạm trong thời gian dài

c)

Do sử dụng dư thừa lượng chất đượng trong thời giân dài

d)

Do sử dụng dư thừa lượng chất béo trong thời gian dài

21.

1. không ngâm rửa sau cắt thái vì.....

2. cần bảo quản thực phẩm để hạn chế hao hụt chất dinh dưỡng và giữ .....

3. đậu hạt khô như vừng, đậu phộng, đậu nành, đậu xanh; cần phơi khô, cất vào hộp hoặc lọ kín để tránh.....

4. cần sử dụng nhiệt hợp lí trong chế biến món ăn để.....

5. nếu rán lâu, chất béo sẽ bị biến chất, vitamin A và các vitamin tan trong chất béo sẽ bị

6. chất tinh bột dễ tiêu hóa hơn qua quá trinh đun nấu, nhưng ở nhiệt độ co, chất tinh bột sẽ....

a. bị ẩm mốc, biến chất

b.phân hủy làm cơ thể thiết vitamin A, d, e, k

c. bị cháy và chất dinh dưỡng tiêu hủy hoàn toàn

d. một số vitamin và chất khoáng dễ tan trong nước bị mất đi

e. giữ món ăn có giá trị dinh dưỡng cao

f. vệ sinh an toàn thực phẩm

a)

1d-2f-3a-4e-5b-6c

b)

1d-2f-3e-4a-5b-6c

c)

1b-2f-3a-4e-5c-6d

d)

1d-2f-3a-4e-5g-6b

22.

Chât béo là nguồn cung cấp nhiều năng lượng và là dung môi để...

a)

hòa tan chất khoáng

b)

tham gia tạo hình

c)

chuyển hóa các chất dinh dưỡng khác

d)

hòa tan vitamin

23.

Việc cần làm khi chế biến món ăn để giữ được nhiều chất dinh dưỡng?

a)

Nấu, rán,...thức ăn càng lâu càng tốt

b)

Hâm lại thức ăn nhiều lần để đảm bảo ăn toàn thực phẩm

c)

Khuấy càng nhiều khi chế biến món ăn để thực phẩm chín đều

d)

Áp dụng hợp lý quy trình chế biến từng món ăn

24.

Cách bảo quản rau củ quả tươi:

a)

để nơi thoáng mát hoặc ngâm nước cho rau tươi lâu

b)

để nơi thoáng mát hoặc để vào tủ lạnh ngăn đá

c)

để nơi thoáng mát hoặc để tủ lạnh ngăn mát

d)

để nơi thoáng mát, sấy khô hoặc đông lạnh để dùng được lâu

25.

Các thực phẩm nào sau đây cung cấp chất đường bột là chủ yếu?

a)

Ngũ cốc, bánh kẹo, mía, đường phèn, khoai lang, khoai tây

b)

bánh kẹo, khoai lang, củ mì, khoai tây rán, các loại bánh rán

c)

ngũ cốc và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, củ, quả,mật ong, mía, kẹo, trái cây

d)

gạo, ngô, khoai lang, củ mì, khoai tây, bánh mì, kẹo, đường

26.

Hãy sắp xếp nội dung sau đây theo thứ tự hợp lý với quy trình công nghệ:

1. có thể ăn kèm với nước chấm hoặc rau sống

2. vớt ra để ráo dầu

3.làm sạch nguyên liệu

4. cho thực phẩm vào rán trong chất béo đang nóng già

5. trở thực phẩm để mặt ngoài có lớp vằng nâu, giòn và chín đều

6. cho món rán vào đĩa, trình bày đẹp mắt, sáng tạo

a)

3-1-2-5-4-6

b)

1-3-4-2-5-6

c)

4-3-5-2-1-6

d)

1-2-3-4-5-6

27.

Sắp xếp thực đơn đãi tiệc sau theo trình tự hợp lý:

1. soup óc heo, tóc tiên

2. cà ri gà, bánh mì

3. gỏi bồn bồn tôm thịt

4. vịt quay bánh bao

5. lẩu hải sản chua cay

6. bánh flan

a)

3-1-2-5-4-6

b)

1-3-4-2-5-6

c)

3-1-2-4-5-6

d)

1-2-3-4-5-6

28.

Yêu cầu kĩ thuật của món kho:

a)

nguyên liệu chín đều vàng giòn

b)

nguyên liệu động vật chín tới, nguyên liệu thực vật vừa chín mềm

c)

nguyên liệu chín mềm, không nát, màu vàng nâu, nước sánh

d)

nguyên liệu thực vật chín mêm, thơm ngon, đậm đà

29.

Mục đích của việc chọn thức ăn có 4 nhóm thực phẩm và thường xuyên thay đổi món ăn?

a)

đảm bảo khẩu phần ăn cân đối, đủ dưỡng chất cũng cấp cho cơ thể

b)

dễ gây béo phì, tăng cân, ảnh hưởng không tốt đến sức khỏe

c)

tốn nhiều thời gian và công sức để chuẩn bị cho bữa ăn

d)

góp phần làm tăng chi tiêu cho gia đình

30.

Khi ướp cá để chiên(rán), muốn cá thấm gia vị người ta thường....lên mình cá

a)

thái chân hương

b)

thái nhỏ ngang dọc

c)

thái con bài

d)

khía chéo

31.

Khi sơ chế thịt bò ta nên:

a)

không cần rửa, dùng sống dao dần mềm rồi ướp gia vị

b)

rửa sạch, lau khô, dùng sống dao dần mềm rồi ướp gia vị

c)

rửa sạch với nước cốt chanh, dùng sống dao dần mềm

d)

ngâm rửa thịt bò trong nước muối pha loãng để thịt mau mềm

32.

tình trạng cơ thể kiệt lực là hậu quả của việc:

a)

sử dụng lượng chất đạm, chất béo và nước trong bữa ăn quá thấp

b)

không đáp ứng đủ nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể trong thời gian dài

c)

sử dụng quá nhiều thực phẩm giàu chất khoáng và vitamin

d)

sử dụng lượng chất đường bột trong bữa ăn thấp hơn chất béo và chất đạm

33.

Mục đích của việc làm chín thực phẩm:

a)

tăng hương vị, tiêu hóa thức ăn, không cần thay đổi trạng thái ban đầu của thực phẩm

b)

giết chết vi khuẩn có hại, tăng hương vị, dễ tiêu hóa, thay đổi trạng thái ban đầu của thực phẩm

c)

thay đổi trạng thái ban đầu của thực phẩm

d)

giết chết vi khuẩn, tăng hương vị, tiêu hóa thức ăn

34.

Để chặn nguy cơ bị béo phì hoặc suy dinh dưỡng, ta ên ăn uống như thế nào?

a)

giảm ăn và tăng cường vận động cơ thể

b)

ăn nhiều và tăng cường vận động cơ thể

c)

ăn đủ và tăng cường vận động cơ thể

d)

ăn theo sở thích và tăng cường vận động cơ thể

35.

Sử dụng dư thừa chất đường bột, cơ thể....

a)

dễ bị bệnh rối loạn chuyển hóa

b)

dễ bị viêm nhiễm

c)

dễ bị đau nhức các khớp

d)

dễ bị tăng cân béo phì, bệnh tim mạch

36.

Để hạn chế chất béo bị biến chất trong quá trình chế biến, cần lưu ý điều gì?

a)

không sử dụng món chiên bằng bơ, mỡ động vật, dầu oliu

b)

đun nóng ở nhiệt độ vừa, lượt lại chất béo bị đống cặn nếu đun nhiều lần

c)

đun nóng nhanh chất béo, sau đó hạ lửa để thực phẩm chín đều, vớt ra để ráo

d)

không đun nóng chất béo nhiều lần, không đun vượt quá nhiệt độ nóng chảy

37.

Cơ thể tránh còi xương phải:

a)

hấp thu thêm sinh tố từ rau quả và thịt động vật hầm nhừ, thức ăn thủy sản

b)

hấp thu thêm các loại sinh tố từ xương động vật hầm nhừ, rau tươi

c)

hấp thu thêm sinh tố D có từ sữa, xương động vật nhừ, thức ăn thủy sản

d)

hấp thu thêm sinh tố từ rau quả chín, thức ăn tươi

38.

Món nem rán (chả giò) được làm chín trong môi trường:

a)

sức nóng trực tiếp

b)

nước

c)

hơi nước

d)

chất béo

39.

Phép lịch sự khi vào bàn ăn, thể hiện qua:

a)

cử chỉ, giao tiếp và sử dụng các dụng cụ ăn uống

b)

thái độ nghiêm trang, chỉ chú tâm ăn uống, không để ý mọi người xung quanh

c)

đến đúng giờ, mặc quần áo rực rỡ, phối hợp với các loại trang sức đẹp

d)

đến đúng giờ, bắt chuyện liên tục với người xung quanh

40.

Trang trí bàn ăn lịch sự,​........ góp phần làm cho bữa ăn thêm​​ ........... và gọn gàng. Trong bữa ăn tự phục vụ, thực đơn gồm nhiều món ăn​ ​.............., khách​​ ..............​​ món ăn theo sở thích của mình

1. trang nhã;

2. công việc;

3. tự chọn;

4. tươm tất;

5. khác nhau;

6. ăn uống;

a)

2-1-5-3

b)

4-2-5-6

c)

1-4-5-3

d)

1-4-5-6