wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN tập Toán lớp 5 tuần 31

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính diện tích hình tròn?

a)

r x r x 3,14

b)

r x r x 3,44

c)

r x 3,14

d)

r x r x 3,24

2.

Tính diện tích hình tròn có bán kính 2dm.

a)

2 x 3,14 = 6,28 (dm2)

b)

2 x 2 x 3,14 = 12,56 (dm2)

c)

2 x 2 x 3,14 = 12,56 (dm)

d)

2 x 3 x 3,14 = 18,84 (dm2)

3.

Hình tròn thứ nhất có bán kính gấp 2 lần bán kính của hình tròn thứ hai. Hỏi diện tích của hình tròn thứ nhất gấp bao nhiêu lần diện tích của hình tròn thứ hai?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Hãy tính diện tích của phần được tô màu của hình dưới đây.

Trả lời:

Diện tích của phần tô màu là: (a)   cm2 .

5.

Tính diện tích của phần được tô màu trong hình trên, biết hình tròn lớn có bán kính 14cm, hình tròn nhỏ có bán kính 8cm.

Trả lời:

Diện tích của phần được tô màu là: (a)   cm2.

6.

Tính diện tích của phần tô màu trong hình , biết hình tròn có bán kính 20cm.

Trả lời:

Diện tích của phần tô màu là: (a)   cm2.

486

7.

Có một viên gạch hoa hình vuông có cạnh 30cm như hình vẽ trên. Hãy tính diện tích phần không được tô màu của viên gạch hoa?

Trả lời:

Diện tích phần không được tô màu là: (a)   cm2.

8.

Diện tích hình thang có đáy lớn 12cm, đáy bé 4cm, chiều cao 2cm là :

a)

A. 32cm2

b)

B. 48cm2

c)

C. 16cm2

d)

D. 24cm2

9.

Một thửa ruộng hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 110m và 90,2m. Chiều cao bằng trung bình cộng hai đáy. Tính diện tích thửa ruộng đó?

a)

1020,01m2

b)

10020,01m2

c)

10020,1m2

d)

1020,1m2

10.

Tính diện tích hình thang biết: Độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm; chiều cao là 5cm

a)

50cm2

b)

51cm2

c)

52cm2

d)

53cm2

11.

Tính diện tích hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 15cm và 7cm, chiều cao là 8cm

a)

30 cm2

b)

88cm2

c)

32cm2

d)

15cm2

12.

Tính chiều cao của hình thang có diện tích 17,5cm2, đáy lớn 8cm, đáy bé 6cm.

a)

5cm

b)

2,5cm

c)

31,5cm

d)

48cm

13.

Hình bên có bao nhiêu hình thang cân, bao nhiêu hình lục giác đều?

a)

6 hình thang cân, 1 hình lục giác đều.

b)

6 hình thang cân, 2 hình lục giác đều.

c)

9 hình thang cân, 1 hình lục giác đều.

d)

9 hình thang cân, 2 hình lục giác đều.

14.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

A. Hình thang có một cặp cạnh đối diện song song.

b)

B. Hai cạnh song song gọi là hai cạnh đáy.

c)

C. Hai cạnh kia gọi là hai cạnh bên

d)

D. Các ý trên đều đúng.

15.

Tính chiều cao của hình thang có diện tích 17,5cm2, đáy lớn 8cm, đáy bé 6cm.

a)

5cm

b)

2,5cm

c)

31,5cm

d)

48cm

16.

Cho tam giác vuông ABC vuông ở A có chu vi 237,6cm. Cạnh AB dài hơn cạnh AC 19,8dm. Cạnh BC dài 99dm. Tính diện tích tam giác vuông ABC

a)

2325,24 dm2

b)

235,224 dm2

c)

2352,24 dm

d)

2352,24 dm2

17.

Tính diện tích hình thang biết: Độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm; chiều cao là 5cm

a)

50cm2

b)

51cm2

c)

52cm2

d)

53cm2

18.

Một thửa ruộng hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 110m và 90,2m. Chiều cao bằng trung bình cộng hai đáy. Tính diện tích thửa ruộng đó?

a)

1020,01m2

b)

10020,01m2

c)

10020,1m2

d)

1020,1m2

19.

Một hình tam giác có đáy 20cm, chiều cao 12cm. Một hình thang có diện tích bằng hình tam giác và có chiều cao bằng 10cm. Tính trung bình cộng độ dài hai đáy của hình thang.

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

20.

Diện tích của hình thang là:

a)

50 cm2

b)

27 cm2

c)

25 cm2

d)

27 dm2

21.

Một hình thang có đáy lớn dài 14cm, đáy bé dài 11cm, diện tích bằng 225cm2. Chiều cao của hình thang đó là:

a)

16cm

b)

18cm

c)

10cm

d)

9cm

22.

Một hình thang có tổng độ dài hai đáy bằng 23 cm, có diện tích bằng 92 cm2. Độ dài chiều cao của hình thang là:

a)

8cm

b)

4cm

c)

7,2cm

d)

Một đáp số khác

23.

Hình thang ABCD có đáy lớn AB dài 2,2m; đáy bé kém đáy lớn 0,4m; chiều cao bằng nửa tổng hai đáy. Tính diện tích hình tam giác ACD

a)

1,6 m21,6\ m^2

b)

2 m22\ m^2

c)

1,8 m21,8\ m^2

d)

1,9 m21,9\ m^2

24.

Câu 1: Muốn tính thể tích hình hộp chữ nhật ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng rồi cộng với chiều cao (cùng đơn vị đo). Đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

25.

Câu 2: Một hình hộp chữ nhật có chiều dài là a, chiều rộng là b, chiều cao là c. Công thức tính thể tích V của hình hộp chữ nhật đó là:

a)

V = (a + b) × c

b)

V = a × b × c

c)

V = a × b + c

d)

V = (a + b) × 2 × c

26.

Câu 3: Tính thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài là 17cm, chiều rộng là 9cm, chiều cao là 11cm.

a)

286cm3

b)

572cm3

c)

876cm3

d)

1683cm3

27.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:

23m 13cm = …………m

a)

2,313

b)

23,13

c)

231,3

d)

23,013

28.

3tấn 14kg = …….…… tấn

a)

3,14

b)

31,4

c)

314

d)

3,014

29.

12tấn 6kg = …….…… tấn

a)

12,6

b)

12,06

c)

12,006

d)

126

30.

450kg = …………… tạ

a)

0,45

b)

0,045

c)

45,0

d)

4,5

31.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

56dm² = ....................... m²

a)

5,6

b)

0,56

c)

0,0056

d)

56,00

32.

1654m² = ....................... ha

a)

16,54

b)

1,654

c)

165,4

d)

0,1654

33.

500m² = ……….………..ha

a)

5

b)

0,5

c)

0,05

d)

0,005

34.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

16,5m² = ……….m²……..dm²

a)

16 và 5

b)

16 và 50

c)

1 và 65

d)

1 và 650

35.

Các chữ số ứng với đơn vị cm3cm^3  trong số đo sau  567,891 cm3567,891\ cm^3  là

a)

891

b)

56

c)

67

d)

567

36.

Những đặc điểm của hình hộp chữ nhật là

a)

6 mặt

b)

8 đỉnh

c)

12 cạnh

d)

4 đỉnh

37.

Hai đơn vị đo thể tích liền kề nhau gấp kém nhau......

a)

10 lần

b)

100 lần

c)

1000 lần

38.

123,45 dm3= ..... cm3123,45\ dm^3=\ .....\ cm^3  

a)

1234,5

b)

12345

c)

123450

39.

Gọi cạnh hình lập phương là a. Công thức tính thể tích hình lập phương là :

a)

a x a x a

b)

a x b x c

c)

a + a + a

40.

Gọi chiều dài hình hộp chữ nhật là a, chiều rộng là b , chiều cao là c. Công thức để tính thể tích hình hộp chữ nhật là :

a)

a + b + c

b)

a x b xc

c)

a x a x a

41.

 Số để điền vào chỗ .... trong phép đổi 978  987,654 cm3 = ... dm3987,654\ cm^3\ =\ ...\ dm^3  

a)

987654

b)

0,987654

c)

9876,54

42.

Muốn tính diện tích xung quanh hình lập phương ta lấy

a)

diện tích một mặt nhân với 4

b)

độ dài một cạnh nhân với 4

c)

cạnh nhân cạnh nhân 6

43.

Muốn tính diện tích toàn phần hình lập phương ta lấy :

a)

diện tích một mặt nhân với 4

b)

độ dài một cạnh nhân với 4

c)

diện tích một mặt nhân 6

44.

Bán kính hình tròn là 2cm, diện tích là:..............

a)

6,28cm

b)

6,28cm2

c)

12,56cm

d)

12,56cm2

45.

Chu vi hình tròn là 6,28dm, bán kính là ............

a)

2dm

b)

1dm

c)

3,14dm

d)

:)

46.

Các bán kính của hình tròn là:

a)

OM, ON, MN, PQ

b)

OP, OQ, MN, PQ

c)

OM, ON, OP, OQ

47.

Các đường kính của hình tròn là:

a)

MN, PQ

b)

OP, OQ, MN, PQ

c)

OM, ON, OP, OQ

48.

Hình tròn trên có đường kính là 4 cm. Tính bán kính của hình tròn trên?

a)

2 m

b)

8 cm

c)

4 cm

d)

2 cm

49.

Một mảnh đất vườn hình chữ nhật có chiều dài 25cm, chiều rộng 18cm. Người ta đào ao hình tròn bán kính 5cm ở giữa vườn (như hình vẽ), phần đất còn lại để trồng hoa. Tính diện tích phần đất trồng hoa ở vườn đó.

a)

351,5 cm2

b)

450 cm2

c)

450 m2

d)

351,5 m2

50.

Biểu đồ hình quạt trên đây cho biết tỉ số phần trăm học sinh của lớp 5A tham gia trò chơi thể thao. Biết lớp 5A có 32 học sinh. Tính số học sinh tham gia các môn thể thao

a)

Đá cầu 8 học sinh, đá bóng 8 học sinh, cầu ông 20 học sinh

b)

Đá cầu 7 học sinh, đá bóng 7 học sinh, cầu ông 18 học sinh

c)

Đá cầu 8 học sinh, đá bóng 8 học sinh, cầu ông 16 học sinh

d)

Đá cầu 6 học sinh, đá bóng 6 học sinh, cầu ông 20 học sinh

51.

Kết quả kiểm tra môn Toán cuối kì I của học sinh ở một trường tiểu học được biểu thị trong biểu đồ quạt dưới đây:

Tính tỉ số phần trăm học sinh đạt điểm trung bình so với số học sinh toàn trường. Biết trường có 400 học sinh. Tính số học sinh đạt điểm khá

a)

20% và 180 học sinh

b)

30% và 120 học sinh

c)

20% và 80 học sinh

d)

35% và 140 học sinh

52.

Tính diện tích hình thang có đáy lớn 54m; chiều cao bằng 80% đáy lớn, đáy bé bằng 90% đáy lớn.

a)

3888 m2

b)

2216,16 m2

c)

2216 m2

d)

1944 m2

53.

Tính diện tích hình thang có tổng độ dài của hai đáy bằng 82,5m; biết 40% đáy lớn bằng 60% đáy bé, đáy bé kém chiều cao 2m

a)

1443,76 m2

b)

1443 m2

c)

1443,75 m2

d)

1443,74 m2

54.

Háy tính số bạn thích màu xám. Biết số học sinh của lớp là 120 bạn.

a)

40 bạn

b)

48 bạn.

c)

42 bạn.

d)

50 bạn

55.

Biểu đồ trên cho biết tỉ số phần trăm xếp loại danh hiệu học sinh của lớp 5B. Hãy cho biết tỉ số phần trăm học sinh khá của lớp?

a)

27%

b)

43%

c)

60%

d)

30%