wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

an0000

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài là gì?

a)

Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

b)

Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân

c)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.

d)

Lợi ích chủ đầu tư nước ngoài, lợi ích nhà nước, lợi ích người lao động.

2.

Người đầu tiên đưa ra khái niệm “kinh tế - chính trị” là ai?

a)

Antoine Montchrestien

b)

Francois Quesney.

c)

Tomas Mun.

d)

William Petty.

3.

Đâu không phải là vai trò của thị trường?

a)

Là điều kiện môi trường cho sản xuất phát triển, là cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng

b)

Là nơi trao đổi, mua bán hàng hoá giữa các chủ thể, thể hiện vai trò Nhà nước

c)

Kích thích sự sáng tạo của các chủ thể kinh tế, tạo điều kiện phân bổ hợp lý các nguồn lực kinh tế.

d)

Thị trường gắn kết các chủ thể kinh tế, nối kết thị trường trong và ngoài nước.

4.

Sự phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là để biết:

a)

Nguồn gốc sản sinh ra giá trị thặng dư.

b)

Đặc điểm chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm

c)

Vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong việc tạo ra giá trị sử dụng.

d)

Nguồn gốc của quá trình làm giàu của các nhà tư bản.

5.

Chọn đáp án đúng nhất. Đảm bảo ổn định về môi trường chính trị, kinh tế xã hội là:

a)

Giải pháp chủ yếu nhằm mở rộng, nâng cao hiệu quả kinh tế đối ngoại.

b)

Để thu hút khách du lịch nước ngoài

c)

Để phát triển kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài và kinh tế tư bản nhà nước.

d)

Điều kiện để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

6.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền xuất hiện vào thời gian nào?

a)

Cuối thế kỷ XVIII đầu thế kỷ XIX.

b)

Cuối thế kỷ XVII đầu thế kỷ XVIII.

c)

Sau chiến tranh thế giới thứ II.

d)

Cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX.

7.

Giá trị hàng hoá sức lao động KHÔNG gồm:

a)

Chi phí để thoả mãn nhu cầu văn hoá, tinh thần.

b)

Giá trị các tư liệu tiêu dùng để tái sản xuất sức lao động của công nhân và nuôi gia đình anh ta.

c)

Chi phí đào tạo người lao động.

d)

Giá trị các tư liệu sản xuất để tái sản xuất sản phẩm.

8.

Hàng hoá có:

a)

Hai thuộc tính (giá trị sử dụng; giá trị).

b)

Hai thuộc tính (giá trị sử dụng; giá trị trao đổi).

c)

Hai thuộc tính (giá trị trao đổi; giá trị).

d)

Ba thuộc tính (giá trị sử dụng; giá trị trao đổi; giá trị).

9.

Đầu tư nước ngoài trên thế giới hiện nay tập trung chủ yếu vào lĩnh vực nào?

a)

Dịch vụ.

b)

Ngân hàng.

c)

Nông nghiệp.

d)

Công nghiệp

10.

Giá cả hàng hoá là:

a)

Giá trị của hàng hoá.

b)

Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá

c)

Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

d)

Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận.

11.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Điều kiện vàng trở thành hàng hoá đặc biệt:

a)

Giá trị cao.

b)

Dễ bảo quản

c)

Thuần nhất, đồng chất.

d)

Dễ khai thác và sử dụng.

12.

Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật ngày nay là:

a)

Đạt được nhiều thành tựu rực rỡ trên nhiều lĩnh vực.

b)

Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

c)

Đưa loài người bước vào nền văn minh hậu công nghiệp.

d)

Đưa loài người bước vào nền văn minh trí tuệ.

13.

Hạn chế của phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối:

a)

Thoả mãn khát vọng giá trị thặng dư của nhà tư bản.

b)

Năng suất lao động thường xuyên thay đổi.

c)

Gặp phải sự phản kháng quyết liệt của công nhân.

d)

Cường độ lao động không thay đổi.

14.

Chọn đáp án đúng nhất. Cách mạng công nghiệp lần thứ hai (2.0) diễn ra vào:

a)

Cuối thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX.

b)

Giữa thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX.

c)

Những năm đầu thập niên 30 của thế kỷ XIX.

d)

Đầu thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX.

15.

Theo khái niệm, Thị trường là:

a)

Là điều kiện môi trường cho sản xuất phát triển, là cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng.

b)

Là nơi trao đổi, mua bán hàng hoá giữa các chủ thể.

c)

Kích thích sự sáng tạo của các chủ thể kinh tế, tạo điều kiện phân bổ hợp lý các nguồn lực kinh tế

d)

Thị trường gắn kết các chủ thể kinh tế, nối kết thị trường trong và ngoài nước.

16.

Nguyên nhân ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là gì?

a)

Trình độ xã hội hoá cao của lực lượng sản xuất.

b)

Do mâu thuẫn trong lòng xã hội tư bản chủ nghĩa

c)

Xu hướng phát triển tất yếu của phương thức sản xuất tư bản.

d)

Các tập đoàn muốn kiểm soát hoạt động của nhà nước

17.

Chọn đáp án đúng nhất về lao động:

a)

Lao động của người kỹ sư có trình độ cao thuần tuý là lao động trừu tượng

b)

Lao động của mọi người sản xuất hàng hoá đều có lao động cụ thể và lao động trừu tượng.

c)

Lao động của người không qua đào tạo chỉ là lao động cụ thể.

d)

Lao động của người công nhân có trình độ thấp thuần tuý là lao động cụ thể.

18.

Nhân tố KHÔNG ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận:

a)

Cạnh tranh.

b)

Tỷ suất giá trị thặng dư.

c)

Tốc độ chu chuyển của tư bản.

d)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản.

19.

Lợi nhuận bình quân phụ thuộc vào:

a)

Tỷ suất lợi nhuận.

b)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân.

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư.

d)

Tỷ suất lợi tức

20.

Cách mạng công nghiệp lần thứ 4 (4.0) được đề cập đến lần đầu tiên ởđâu? Vào thời gian nào?

a)

Pháp, năm 2011

b)

Đức, năm 2011.

c)

Anh, năm 2013.

d)

Mỹ, năm 2013

21.

Chọn đáp án KHÔNG đúng về các cặp phạm trù tư bản:

a)

Chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động để biết phương thức chuyển giá trị của chúng sang sản phẩm

b)

Chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến để tìm nguồn gốc giá trị thặng dư.

c)

Tư bản cố định cũng là tư bản bất biến, tư bản lưu động cũng là tư bản khả biến

d)

Chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động để tránh hao mòn vô hình và hao mòn hữu hình.

22.

Chọn đáp án KHÔNG đúng về công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam

a)

Đẩy mạnh ứng dụng những thành tựu khoa học, công nghệ mới, hiện đại.

b)

Từng bước hoàn thiện quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại, hợp lý và hiệu quả.

d)

Không đòi hỏi phải phát triển các ngành công nghiệp nhẹ, công nghiệp hàng tiêu dùng

23.

Nội dung cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là gì?

a)

Chuyển từ lao động thủ công sang giai đoạn tự động hóa cục bộ trong sản xuất.

b)

Chuyển từ lao động thủ công sang nền sản xuất cơ khí – điện.

c)

Chuyển từ lao động thủ công sang lao động sử dụng máy móc

d)

Cách mạng sinh học và vật liệu mới ra đời

24.

Nghiên cứu phương thức sản xuất TBCN, C. Mác bắt đầu từ:

a)

Lưu thông hàng hoá.

b)

Sản xuất của cải vật chất.

c)

Sản xuất giá trị thặng dư.

d)

Sản xuất hàng hoá giản đơn và hàng hoá.

25.

Nguyên nhân có địa tô chênh lệch II là do:

a)

Do vị trí thuận lợi của đất.

b)

Do đầu tư thêm mà có

c)

Do độ màu mỡ tự nhiên của đất.

d)

Do gần nơi tiêu thụ.

26.

Khi cường độ lao động tăng lên thì:

a)

Giá trị một đơn vị hàng hoá giảm đi

b)

Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không thay đổi.

c)

Số lượng giá trị sử dụng làm ra trong 1 đơn vị thời gian tăng lên.

d)

Giá trị một đơn vị hàng hóa tăng lên

27.

Động lực quan trọng nhất của sự phát triển kinh tế là gì?

a)

Lợi ích văn hoá, tinh thần.

b)

Lợi ích chính trị xã hội

c)

Lợi ích kinh tế.

d)

Lợi ích ngoại giao.

28.

Yếu tố nào quy định tính lịch sử của quan hệ phân phối?

a)

Lực lượng sản xuất.

b)

Phương thức sản xuất.

c)

Quan hệ sản xuất.

d)

Kiến trúc thượng tầng.

29.

Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền, quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành:

a)

Quy luật lợi nhuận độc quyền cao.

b)

Quy luật giá cả độc quyền

c)

Quy luật lợi nhuận bình quân.

d)

Quy luật giá cả sản xuất

30.

Chọn đáp án đúng nhất. Quỹ phúc lợi xã hội được hình thành từ nguồn:

a)

Từ nhà nước, các cơ quan đoàn thể.

b)

Sự đóng góp của doanh nghiệp và cá nhân.

c)

Từ nhà nước cho đến tất cả các cơ quan, doanh nghiệp, cá nhân.

d)

Từ cá nhân và tổ chức nước ngoài

31.

Tiền tệ biến thành tư bản khi nào?

a)

Dùng tiền để buôn bán mua rẻ, bán đắt.

b)

Sức lao động trở thành hàng hoá

c)

Có lượng tiền tệ đủ lớn.

d)

Dùng tiền đầu tư vào sản xuất kinh doanh.

32.

Sự điều tiết vĩ mô của nhà nước là nhằm:

a)

Đảm bảo cho nền kinh tế hoạt động kém hiệu quả.

b)

Hạn chế tác động tích cực của cơ chế thị trường.

c)

Giúp cho doanh nghiệp tư nhân phát triển.

d)

Phát huy tác động tích cực của cơ chế thị trường.

33.

Lượng giá trị xã hội của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Hao phí lao động cần thiết của người sản xuất.

b)

Hao phí vật tư kỹ thuật.

c)

Hao phí lao động xã hội cần thiết.

d)

Hao phí lao động sống của người sản xuất.

34.

Vì sao trong thành phần kinh tế dựa trên sở hữu công cộng phải thực hiện phân phối theo lao động?

a)

Vì trình độ của lực lượng sản xuất phát triển cao.

b)

Vì mọi người bình đẳng đối với tư liệu sản xuất.

c)

Vì không phân biệt các loại lao động.

d)

Vì không phân biệt các loại hình sở hữu.

35.

Tính chất của quan hệ phân phối do yếu tố nào quyết định?

a)

Quan hệ sản xuất.

b)

Lực lượng sản xuất

c)

Kiến trúc thượng tầng.

d)

Hạ tầng kỹ thuật

36.

Chọn đáp án đúng nhất về tư bản cho vay trong chủ nghĩa tư bản:

a)

Người đi vay là người sở hữu tư bản. .

b)

Lợi tức cho vay nhỏ hơn lãi suất ngân hàng.

c)

Người cho vay là người sử dụng tư bản.

d)

Người cho vay là người sở hữu tư bản.

37.

Trong chủ nghĩa tư bản, giá cả nông phẩm được xác định theo giá cả của nông phẩm được sản xuất trên:

a)

Đất xấu..

b)

Đất tốt.

c)

Mức trung bình của các loại đất xấu.

d)

Đất trung bình.

38.

Chọn đáp án đúng nhất. Nước ta hiện nay tồn tại nhiều hình thức phân phối thu nhập vì:

a)

Còn tồn tại nhiều hình thức sở hữu tư liệu sản xuất.

b)

Còn tồn tại nhiều thành phần kinh tế và hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh

c)

Do lực lượng sản xuất có nhiều trình độ khác nhau.

d)

Còn tồn tại nhiều kiểu quan hệsản xuất khác nhau

39.

Theo học thuyết của Mác, lượng giá trị xã hội của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Hao phí lao động cần thiết của người sản xuất hàng hoá

b)

Hao phí vật tư kỹ thuật

c)

Hao phí lao động xã hội cần thiết.

d)

Hao phí lao động sống của người sản xuất hàng hoá.

40.

Chọn đáp án đúng nhất. Tỷ suất lợi nhuận phản ánh:

a)

Hiệu quả của tư bản đầu tư.

b)

Trình độ bóc lột của tư bản.

c)

Nghệ thuật quản lý của tư bản

d)

Khả năng đầu tư của tư bản.

41.

Căn cứ nào để phân chia giá trị thặng dư giữa nhà sản xuất và nhà tư bản thương nghiệp?

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư.

b)

Khối lượng giá trị thặng dư.

c)

Tỷ suất lợi nhuận.

d)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân.

42.

Ý kiến nào là đúng nhất về cạnh tranh?

a)

Là cuộc đấu tranh giữa những người sản xuất.

b)

Là cuộc đấu tranh giữa các chủ thể hành vi kinh tế.

c)

Là cuộc đấu tranh giữa các tập đoàn kinh tế.

d)

Là cuộc đấu tranh giữa những người sản xuất với người tiêu dùng.

43.

Chọn đáp án đúng nhất. Khi hàng hoá bán đúng giá trị thì:

a)

p >m.

b)

p = m.

c)

. p = 0.

d)

. p < m.

44.

Nhân tố nào ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

Khả năng chu chuyển của tư bản.

b)

Khối lượng giá trị mới.

c)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản.

d)

Tỷ suất tư bản cho vay.

45.

Mô hình kinh tế khái quát trong TKQĐ ở nước ta là gì?

a)

Kinh tế nhiều thành phần theo định hướng XHCN.

b)

Kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước.

c)

Kinh tế thị trường định hướng XHCN.

d)

Kinh tế nhiều thành phần có sự quản lý của nhà nước.

46.

Chọn đáp án đúng nhất. Tư bản cố định có vai trò là:

a)

Điều kiện để giảm giá trị hàng hoá.

b)

Nguồn gốc của giá trị thặng dư.

c)

Điều kiện để tăng năng suất lao động và giảm lượng giá trị

d)

Điều kiện để tăng năng suất lao động.

47.

Nguồn gốc lớn nhất của cách mạng khoa học kỹ thuật ngày này là do:

a)

Đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần ngày càng cao của con người.

b)

Sự vơi cạn của tài nguyên thiên nhiên

c)

Giải quyết những đòi hỏi của sản xuất và đời sống.

d)

Giải quyết vấn đề bùng nổ dân số.

48.

Trong nền kinh tế tri thức, hoạt động chủ yếu nhất là gì

a)

Ưu tiên phát triển công nghệ thông tin, truyền thông da phương tiện.

b)

Phát triển mạnh những ngành có trình độ kĩ thuật và công nghệ cao.

c)

Tạo ra tri thức, quảng bá và sử dụng tri thức.

d)

Tạo ra các công nghệ mới để nâng cao năng suất lao động

49.

Thuật ngữ “kinh tế - chính trị” được sử dụng lần đầu tiên vào thời gian nào?

a)

Năm 1610.

b)

. Năm 1615. .

c)

Năm 1618.

d)

Năm 1612.

50.

Lao động trừu tượng là nguồn gốc của

a)

Giá trị sử dụng

b)

Tính hữu ích của hàng hoá

c)

Giá trị hàng hoá.

d)

Giá trị mang đi trao đổi.