wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SỬ CK2

Total questions: 131

Worksheet time: 2hrs 38mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Quốc hiệu nước ta dưới thời Hùng Vương là:
a)
A. Văn Lang.
b)
B. Âu Lạc.
c)
C. Đại Việt.
d)
D. Đại Cồ Việt.
2.
Câu 2: Kinh đô Cổ Loa của Nhà nước Âu Lạc thuộc địa bàn nào dưới đây?
a)
A. Đông Anh (Hà Nội).
b)
B. Phong Châu (Phú Thọ).
c)
C. Trà Kiệu (Quảng Nam).
d)
D. Chà Bàn (Bình Định).
3.
Câu 3: Những nghề thủ công nổi bật của người Việt cổ là:
a)
A. Đúc đồng, làm giấy in, đóng tàu, đồ gốm
b)
B. Làm la bàn đi biển, làm mực in, dệt vải.
c)
C. Đúc đồng, làm đồ gốm, dệt vải.
d)
D. Đóng tàu, đánh cá, đồ gốm, dệt vải.
4.
Câu 4: Cư dân Văn Lang – Âu Lạc không có tập quán:
a)
A. Ở nhà sàn, nữ mặc áo, váy; nam đóng khố.
b)
B. Nhuộm răng đen, ăn trầu.
c)
C. Xăm mình, ăn trầu, thích dùng đồ trang sức.
d)
D. Làm nhà trên sông nước.
5.
Câu 5: Điểm giống nhau trong cơ sở hình thành Nhà nước Văn Lang và Nhà nước Âu Lạc là do:
a)
A. Yêu cầu chống ngoại xâm, bảo vệ kinh tế nông nghiệp và làm thuỷ lợi.
b)
B. Yêu cầu liên minh giữa các bộ lạc với nhau để cùng phát triển kinh tế.
c)
C. Thương nghiệp phát triển cần tập trung để hình thành những đội tàu buôn
d)
D. Yêu cầu của các gia đình sống chung với nhau từ thế hệ này sang thế hệ khác.
6.
Câu 6: Các tầng lớp trong xã hội Văn Lang – Âu Lạc bao gồm:
a)
A. Vua, quý tộc, dân tự do, nô lệ.
b)
B. Vua, quý tộc, dân tự do, nô tì.
c)
C. Vua, quý tộc, tư sản, thị dân.
d)
D. Vua, quý tộc, bảo dân, nô lệ.
7.
Câu 7: Việc sử dụng phổ biến công cụ bằng đồng thau kết hợp công cụ bằng sắt đã mang lại hiệu quả nào dưới đây?
a)
A. Vùng đồng bằng các sông lớn được khai phá.
b)
B. Thúc đẩy sự phát triển của ngành gồm mĩ nghệ.
c)
C. Thúc đẩy phát triển nông nghiệp trồng lúa nước.
d)
D. Phổ biến việc dùng cày với sức kéo của trâu, bò.
8.
Câu 8: Văn minh Văn Lang – Âu Lạc được phát triển trên cơ sở của nền văn hoá nào?
a)
A. Văn hoá Sa Huỳnh.
b)
B. Văn hoá Đông Sơn
c)
C. Văn hoá Óc Eo.
d)
D. Văn hoá Đồng Nai.
9.
Câu 9: Nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc được hình thành ở khu vực nào sau đây?
a)
A. Lưu vực sông Hồng, sông Mã, sông Cả.
b)
B. Các tỉnh miền núi và trung du phía Bắc.
c)
C. Lưu vực sông Hồng và sông Thu Bồn.
d)
D. Các tỉnh đồng bằng Nam Trung Bộ.
10.
Câu 10: Điều kiện tự nhiên nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc?
a)
A. Vị trí địa lí thuận lợi cho giao lưu, tiếp xúc với các nền văn minh.
b)
B. Đất đai phì nhiêu, màu mỡ, có nhiều sông lớn.
c)
C. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, thuận lợi cho trồng trọt, chăn nuôi.
d)
D. Địa hình chủ yếu là núi với nhiều cảnh quan đẹp.
11.
Câu 11: Nội dung nào sau đây không phải là điều kiện tự nhiên thuận lợi để hình thành văn minh Văn Lang – Âu Lạc?
a)
A. Đất đai màu mỡ.
b)
B. Khí hậu nhiệt đới gió mùa.
c)
C. Hệ thống kênh rạch chằng chịt.
d)
D. Khoáng sản phong phú.
12.
Câu 12: Đặc điểm của Nhà nước Văn Lang – Âu Lạc là:
a)
A. Bộ máy nhà nước khá hoàn chỉnh, đứng đầu là vua.
b)
B. Bộ máy nhà nước phức tạp với nhiều bộ phận.
c)
C. Nhà nước sơ khai nhưng không còn là tổ chức bộ lạc.
d)
D. Nhà nước ra đời sớm nhất ở khu vực châu Á.
13.
Câu 13: Nội dung nào sau đây là biểu hiện cho sự phát triển kinh tế của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?
a)
A. Kĩ thuật luyện kim (đồ đồng) phát triển đến trình độ cao.
b)
B. Có cảng thị Óc Eo là trung tâm buôn bán với nhiều quốc gia.
c)
C. Có nhiều cảng thị nổi tiếng như: Đại Chiêm, Thị Nại,...
d)
D. Mở rộng ảnh hưởng ra nhiều quốc gia ở khu vực Đông Nam Á.
14.
Câu 14: Ý nào sau đây đúng về trang phục của người Việt cổ?
a)
A. Phụ nữ mặc bikini, đàn ông dưới mặc quần thể thao, trên ở trần.
b)
B. Phụ nữ mặc áo dài truyền thống, đàn ông mặc một loại áo dài như phụ nữ nhưng đã được cách điệu để phù hợp với nam
c)
C. Phụ nữ mặc váy và áo yếm, đàn ông đóng khố, ở trần, đi chân đất.
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
15.
Câu 15: Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc?
a)
A. Trống đồng Ngọc Lũ.
b)
B. Tượng Phật Đồng Dương.
c)
C. Phù điêu Khương Mỹ.
d)
D. Tiền đồng Óc Eo.
16.
Câu 16: Tổ chức Nhà nước thời Văn Lang – Âu Lạc theo thứ tự từ trung ương xuống địa phương là:
a)
A. Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Lạc dân.
b)
B. Vua – Vương công, quý tộc – Bồ chính.
c)
C. Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Bộ chính.
d)
D. Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Tù trưởng.
17.
Câu 17: Ý nào sau đây nói đúng về cư dân Việt cổ?
a)
A. Chủ yếu mặc ka-ma và ở nhà trệt
b)
B. Phân bố từ Quảng Bình đến Bình Thuận
c)
C. Chủ yếu đi lại bằng thuyền trên kênh, rạch
d)
D. Là chủ nhân của văn minh Văn Lang – Âu Lạc
18.
Câu 18: Nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc được hình thành trên cơ sở xã hội nào sau đây?
a)
A. Sự phân hoá giữa các tầng lớp xã hội.
b)
B. Sự xuất hiện tầng lớp quý tộc mới giàu có và nhiều thế lực.
c)
C. Của cải dư thừa, xuất hiện giai cấp phong kiến.
d)
D. Mâu thuẫn gay gắt giữa nông dân tự do và nô tì.
19.
Câu 19: Đặc trưng về cư trú và di chuyển của cư dân trong nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc là:
a)
A. Ở nhà sàn, di chuyển bằng voi, ngựa.
b)
B. Ở nhà sàn, di chuyển trên sông nước chủ yếu bằng thuyền, bè.
c)
C. Ở nhà trệt, di chuyển bằng xe, ngựa.
d)
D. Ở nhà trệt, di chuyển trên sông, suối bằng thuyền, bè.
20.
Câu 21: Đứng đầu là vua, giúp vua có các Lạc hầu, Lạc tướng là đặc điểm chung của quốc gia cổ nào?
a)
A. Văn Lang và Âu Lạc.
b)
B. Chăm-pa và Phù Nam.
c)
C. Văn Lang và Phù Nam.
d)
D. Văn Lang và Chăm-pa.
21.
Câu 22: Câu nào sau đây là đúng?
a)
A. Bộ máy nhà nước Văn Lang – Âu Lạc đơn giản nhưng có tính chuyên chế, tập quyền cao.
b)
B. Trống đồng Đông Sơn là bảo vật chung của các cộng đồng cư dân cổ sinh sống trên đất nước Việt Nam.
c)
C. Cơ cấu bữa ăn của người Việt cổ là cơm, rau, cá,... Nhà ở chủ yếu là nhà sàn.
d)
D. Các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam đều có nguồn gốc hoàn toàn bản địa.
22.
Câu 23: Những chuyển biến về mặt xã hội của quốc gia Văn Lang – Âu Lạc bởi nguồn từ:
a)
A. Sự chuyển biến về kinh tế.
b)
B. Sự xuất hiện các giai cấp mới.
c)
C. Sự tư hữu hoá trong sản xuất.
d)
D. Sự thay đổi vai trò của đàn ông.
23.
Câu 24: Ý nào sau đây không đúng về đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?
a)
A. Về tín ngưỡng thì có tục thờ cúng tổ tiên và những người có công với cộng đồng
b)
B. Về nghệ thuật, các cư dân Văn Lang – Âu Lạc đã đạt đến một trình độ thẩm mĩ khá cao.
c)
C. Về âm nhạc thì khá phát triển với sự xuất hiện của nhiều loại nhạc cụ và hình thức biểu diễn.
d)
D. Về hội hoạ, tuy chưa có nhiều công cụ nhưng hội hoạ đã có nhiều bước tiến vượt bậc, nổi bật là tranh thuỷ mặc.
24.
Câu 25: Câu nào sau đây không đúng?
a)
A. Khu vực hình thành nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc có điều kiện tự nhiên thuận lợi cho động vật, thực vật sinh sôi nảy nở, phát triển nông nghiệp, đặc biệt là nghề trồng lúa nước.
b)
B. Văn minh Văn Lang – Âu Lạc có cội nguồn từ văn hoá Phùng Nguyên, phát triển rực rỡ trong thời kì văn hoá Sa Huỳnh.
c)
C. Cư dân Việt cổ sống thành từng làng, xuất phát từ yêu cầu phát triển nông nghiệp, yêu cầu bảo vệ cuộc sống chung của cộng đồng.
d)
D. Nhà nước Văn Lang xuất hiện các ngày nay khoảng 2700 năm và tồn tại đến năm 208 TCN.
25.
Câu 26: Câu nào sau đây không đúng?
a)
A. Các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam đều được hình thành trên vùng đồng bằng châu thổ rộng lớn.
b)
B. Nguồn tài nguyên khoáng sản khá phong phủ là một cơ sở cho nghề luyện kim phát triển sớm ở Việt Nam.
c)
C. Nhu cầu bảo vệ cuộc sống của cộng đồng là một cơ sở để hình thành nhà nước đầu tiên ở Việt Nam.
d)
D. Cư dân Văn Lang – Âu Lạc, Chăm-pa và Phù Nam có hoạt động kinh tế đa dạng, trên cơ sở phát triển nông nghiệp
26.
Câu 27: Những biểu hiện nào sau đây cho thấy nước Âu Lạc có bước phát triển hơn so với nước Văn Lang?
a)
A. Lãnh thổ mở rộng, có thể sử dụng nỏ bắn trăm phát trăm trúng, có thành luỹ vừa là kinh thành, vừa là kinh đô, vừa là căn cứ quân sự vững chắc.
b)
B. Dân số gia tăng gấp đôi, lãnh thổ mở rộng về phía đông, có kĩ thuật quân sự ngày càng hiện đại.
c)
C. Bộ máy hành chính hoàn thiện, dân số gia tăng, có luật pháp thành văn và quân đội chính quy.
d)
D. Lãnh thổ mở rộng, biết sử dụng nỏ có thể bắn nhiều mũi tên một lần, có thành luỹ vừa là kinh đô vừa là căn cứ quân sự vững chắc.
27.
Câu 1: Văn minh Đại Việt kéo dài trong bao lâu?
a)
A. Gần 200 năm
b)
B. Gần 500 năm
c)
C. Gần 1000 năm
d)
D. Gần 2000 năm
28.
Câu 2: Một trong những triều đại gắn liền với văn minh Đại Việt là:
a)
A. Hán
b)
B. Đường.
c)
C. Tống
d)
D. Trần
29.
Câu 3: Văn minh Đại Việt còn được gọi là gì?
a)
A. Văn minh Thăng Long
b)
B. Văn minh Đông Kinh
c)
C. Văn minh phương Nam
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
30.
Câu 4: Sự kiện nào mở ra thời kì độc lập, tự chủ lâu dài cho dân tộc?
a)
A. Năm 938, sau chiến thắng quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng, Ngô Quyền xưng vương
b)
B. Năm 1009, nhà Lý thành lập
c)
C. Năm 1010, Lý Công Uẩn dời đô từ Hoa Lư ra Đại La (sau đổi thành Thăng Long)
d)
D. Năm 1054, Lý Thánh Tông đã đổi tên nước từ Đại Cồ Việt thành Đại Việt.
31.
Câu 5: Nhiều thành tựu của các nền văn minh bên ngoài khi du nhập vào Đại Việt đã được:
a)
A. Thay đổi hoàn toàn để tránh khỏi tình trạng bị đồng hoá.
b)
B. Cải biên, điều chỉnh để phù hợp với thực tiễn
c)
C. Nâng cấp lên một tầm cao mới, qua đó tạo dựng vị thế quốc gia.
d)
D. Cả B và C.
32.
Câu 6: Đâu không phải một cơ sở hình thành văn minh Đại Việt?
a)
A. Kế thừa nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc
b)
B. Dựa trên nền độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt
c)
C. Tiếp thu có chọn lọc những thành tựu của văn minh bên ngoài
d)
D. Tích cực mở rộng lực lượng vũ trang, luôn trong trạng thái phòng ngự, không để kẻ địch thừa cơ tấn công.
33.
Câu 1: Văn minh Đại Việt ở thế kỉ X có đặc điểm gì?
a)
A. Chưa được hình thành
b)
B. Bước đầu được định hình, thông qua công cuộc củng cố chính quyền, phát triển kinh tế và văn hoá
c)
C. Tương đối phát triển, nhờ sự ổn định trong nước cũng như ngoại giao mềm dẻo.
d)
D. Phát triển rực rỡ, trở thành điểm tựa tinh thần cho nhân dân trong cả nước.
34.
Câu 2: Văn minh Đại Việt từ thế kỉ XI đến đầu thế kỉ XV gắn liền với sự tồn tại của các vương triều nào?
a)
A. Ngô, Đinh, Tiền Lê
b)
B. Lý, Trần, Hồ
c)
C. Lê sơ, Mạc, Lê Trung hưng
d)
D. Tây Sơn, Nguyễn
35.
Câu 3: Đặc điểm về tôn giáo trong giai đoạn từ thế kỉ XI đến đầu thế kỉ XV của văn minh Đại Việt là gì?
a)
A. Phật giáo chiếm vị trí độc tôn, Nho giáo và Đạo giáo khá nhạt nhoà.
b)
B. Phật giáo chủ yếu phát triển ở kinh thành Thăng Long còn Nho giáo chủ yếu ở vùng miền núi phía bắc, Đạo giáo là ở vùng giáp biển.
c)
C. Nho giáo, Phật giáo, Đạo giáo phát triển hài hoà
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
36.
Câu 4: Câu nào không đúng về văn minh Đại Việt từ thế kỉ XV đến thế kỉ XVII?
a)
A. Gắn liền với vương triều Lê sơ, Mạc, Lê Trung hưng
b)
B. Tiếp tục phát triển và đạt được nhiều thành tựu đặc sắc
c)
C. Giáo dục, khoa cử có vai trò to lớn trong đời sống chính trị, văn hoá
d)
D. Một số yếu tố văn hoá phương Tây từng bước bị triều đình coi là không chính thống và bị loại bỏ ra khỏi Đại Việt
37.
Câu 5: Văn minh Đại Việt giai đoạn đầu thế kỉ XVIII đến giữa thế kỉ XIX có đặc điểm gì?
a)
A. Tiếp tục phát triển và đạt được nhiều thành tựu đặc sắc
b)
B. Có những dấu hiệu đình trệ và lạc hậu
c)
C. Gần như bị thay thế bởi văn minh phương Tây
d)
D. Bị đàn áp và không còn chỗ đứng trong xã hội.
38.
Câu 6: Sự việc nào đã chấm dứt thời kì phát triển của nền văn minh Đại Việt?
a)
A. Nguyễn Ánh lập ra triều Nguyễn
b)
B. Vua Minh Mạng ra Hoàng Việt luật lệ.
c)
C. Thực dân Pháp xâm lược Việt Nam và thiết lập chế độ cai trị
d)
D. Hồ Chủ tịch đọc Tuyên ngôn độc lập khai sinh ra nước Việt Nam dân chủ cộng hoà
39.
Câu 1: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về khái niệm văn minh Đại Việt?
a)
A. Chủ thể là cộng đồng các dân tộc Việt Nam.
b)
B. Là nền văn minh đầu tiên của dân tộc Việt Nam
c)
C. Phát triển rực rỡ trên các lĩnh vực đời sống xã hội.
d)
D. Hình thành và phát triển cùng với quốc gia Đại Việt.
40.
Câu 2: Yếu tố quyết định sự phát triển rực rỡ của nền văn minh Đại Việt là:
a)
A. Sự phục hồi của nền văn minh Âu Lạc.
b)
B. Nền độc lập, tự chủ của quốc gia.
c)
C. Sự tiếp thu toàn bộ văn minh Trung Hoa.
d)
D. Sự tiếp thu tinh hoa văn minh Ấn Độ.
41.
Câu 3: Người Việt đã tiếp thu có chọn lọc tinh hoa của văn minh Trung Hoa trên những lĩnh vực nào sau đây để làm phong phú nền văn minh Đại Việt?
a)
A. Thể chế chính trị, luật pháp, chữ viết, tư tưởng Nho giáo, giáo dục, khoa cử.
b)
B. Bộ máy nhà nước, tín ngưỡng cổ truyền, Nho học, kĩ thuật canh tác lúa nương
c)
C. Kĩ thuật luyện kim, chăn nuôi gia súc, luật pháp, chữ viết, Đạo giáo.
d)
D. Quan chế, luật pháp, tiếng nói, giáo dục, khoa cử, hệ thống thuỷ lợi.
42.
Câu 4: Người Việt đã tiếp thu có chọn lọc tinh hoa của văn minh Ấn Độ trên những lĩnh vực nào sau đây để làm phong phú nền văn minh Đại Việt?
a)
A. Phật giáo, chữ viết, cách thức xây dựng hệ thống đê điều.
b)
B. Tín ngưỡng thờ thần, giáo dục, khoa cử.
c)
C. Phật giáo, nghệ thuật, kiến trúc.
d)
D. Đạo giáo, văn học, khoa học - kĩ thuật.
43.
Câu 5: Nền văn minh Đại Việt phát triển mạnh mẽ và toàn diện trong giai đoạn nào sau đây?
a)
A. Thế kỉ X - đầu thế kỉ XI.
b)
B. Thế kỉ XV - thế kỉ XVII.
c)
C. Thế kỉ XI - đầu thế kỉ XV.
d)
D. Đầu thế kỉ XVIII - giữa thế kỉ XIX.
44.
Câu 1: Nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc là cơ sở hình thành và phát triển của nền văn minh Đại Việt vì:
a)
A. Những di sản và truyền thống của nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc tiếp tục được phục hưng, phát triển.
b)
B. Không có nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc thì không thể có nền văn minh Đại Việt.
c)
C. Nền độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt được củng cố vững chắc nên tạo điều kiện cho nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc tiếp tục phát triển.
d)
D. Nhà nước quân chủ chuyên chế thời Văn Lang – Âu Lạc là hình mẫu cho nền văn minh Đại Việt.
45.
Câu 2: Tại sao nói nền độc lập, tự chủ là cơ sở của nền văn minh Đại Việt?
a)
A. Vì nền độc lập, tự chủ là nguyện vọng tha thiết của nhân dân Đại Việt.
b)
B. Vì nền độc lập, tự chủ là điều kiện thuận lợi để nhân dân xây dựng và phát triển một nền văn hoá dân tộc rực rỡ.
c)
C. Vì chỉ có độc lập, tự chủ thì mới có thể tiếp thu toàn bộ văn minh Trung Hoa, Ấn Độ.
d)
D. Vì không có nền độc lập, tự chủ thì nhân dân Đại Việt không thể đánh thắng giặc ngoại xâm
46.
Câu 1: Cư dân Đại Việt không đạt được những thành tựu nào sau đây trong nông nghiệp?
a)
A. Cải tiến kĩ thuật thâm canh lúa nước.
b)
B. Mở rộng diện tích canh tác
c)
C. Du nhập và cải tạo các giống cây từ bên ngoài.
d)
D. Chiếm 30% thị phần xuất khẩu gạo ở khu vực.
47.
Câu 2: Đặc trưng nổi bật của văn minh Đại Việt thời Mạc là:
a)
A. Kinh tế hướng ngoại.
b)
B. Kinh tế hướng nội.
c)
C. Độc tôn Nho giáo.
d)
D. Tính thống nhất.
48.
Câu 3: “Tam giáo đồng nguyên" là sự kết hợp hài hoà giữa các tư tưởng, tôn giáo nào sau đây?
a)
A. Nho giáo – Phật giáo – Đạo giáo
b)
B. Nho giáo – Phật giáo – Công giáo.
c)
C. Phật giáo – Ấn Độ giáo – Công giáo.
d)
D. Phật giáo – Bà La Môn giáo – Nho giáo
49.
Câu 4: Thiết chế chính trị quân chủ trung ương tập quyền ở Việt Nam đạt đến đỉnh cao vào thời nào sau đây?
a)
A. Thời Đinh – Tiền Lê.
b)
B. Thời Lý.
c)
C. Thời Trần.
d)
D. Thời Lê sơ.
50.
Câu 5: Văn minh Đại Việt thời Nguyễn có đặc điểm nổi bật nào sau đây?
a)
A. Tính đa dạng.
b)
B. Tính thống nhất.
c)
C. Tính bản địa.
d)
D. Tính vùng miền.
51.
Câu 6: Thiết chế chính trị thời Lý – Trần có đặc trưng nào sau đây?
a)
A. Tập quyền thân dân.
b)
B. Quan liêu.
c)
C. Chuyên chế.
d)
D. Phân quyền.
52.
Câu 7: Để khuyến khích nghề nông phát hiện nghi lễ nào sau đây?
a)
A. Lễ Tịch điền.
b)
B. Lễ cúng cơm mới.
c)
C. Lễ cầu mùa.
d)
D. Lễ đâm trâu.
53.
Câu 8: Sự kiện nhà Lý cho dựng Đàn Xã Tắc ở Thăng Long năm 1048 đã thể hiện chính sách nào của nhà nước phong kiến?
a)
A. Trọng nông.
b)
B. Bế quan toả cảng
c)
C. Trọng thương.
d)
D. Ức thương.
54.

Câu 9: “Những kẻ ăn trộm trâu của công thì xử 100 trượng, 1 con phạt thành 2 con.

(Trích Chiếu của vua Lý Thánh Tông trong Đại Việt sử ký toàn thư, Tập I, NXB Khoa học xã hội, 1967, tr. 232)

Đoạn trích trên thể hiện chính sách nào của Vương triều Lý?

a)

A. Quan tâm bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp.

b)

B. Nhà nước độc quyền trong chăn nuôi trâu bò

c)

C. Bảo vệ nguồn nguyên liệu cho nghề thủ công.

d)

D. Bảo vệ trâu bò cho các gia đình nghèo.

55.
Câu 1: Cục Bách tác là tên gọi của:
a)
A. Các xưởng thủ công của Nhà nước.
b)
B. Cơ quan quản lí việc đắp đê.
c)
C. Các đồn điền sản xuất nông nghiệp.
d)
D. Cơ quan biên soạn lịch sử.
56.
Câu 2: Hệ tư tưởng tôn giáo nào sau đây giữ địa vị thống trị ở Việt Nam trong các thế kỉ XV-XIX?
a)
A. Phật giáo
b)
B. Công giáo
c)
C. Nho giáo.
d)
D. Đạo giáo.
57.
Câu 3: Chữ Quốc ngữ ra đời xuất phát từ nhu cầu nào sau đây?
a)
A. Truyền đạo.
b)
B. Giáo dục.
c)
C. Sáng tác văn học.
d)
D. Sử dụng trong cung đình.
58.
Câu 4: Đông Hồ (Bắc Ninh), Hàng Trống (Hà Nội), Làng Sinh (Thừa Thiên Huế) là những làng nghề nổi tiếng trong lĩnh vực nào?
a)
A. Đúc đồng.
b)
B. Điêu khắc gỗ.
c)
C. Gốm sứ
d)
D. Tranh dân gian.
59.
Câu 5: Nghệ thuật biểu diễn truyền thống Việt Nam không có loại hình nào sau đây?
a)
A. Múa rối
b)
B. Ca trù.
c)
C. Kịch nói.
d)
D. Chèo.
60.

Câu 6: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống (.....), hoàn thiện câu sau đây:

“Nền văn minh Đại Việt là nền văn minh ...... và văn hoá làng xã.”

a)

A. Nông nghiệp độc canh cây lúa.

b)

B. Hướng biển

c)

C. Nông nghiệp lúa nước.

d)

D. Thương nghiệp

61.
Câu 7: Hoàng Việt luật lệ là bộ luật của:
a)
A. Thời Lý.
b)
B. Thời Trần
c)
C. Thời Lê sơ
d)
D. Thời Nguyễn.
62.
Câu 8: Làng nghề gốm Chu Đậu ở:
a)
A. Hải Dương
b)
B. Bắc Giang
c)
C. Nam Định
d)
D. Hà Nội
63.
Câu 9: “Đại Việt sử ký toàn thư, Hồng Đức bản đồ, Dư địa chí” là những công trình thuộc thời nào?
a)
A. Thời Lý.
b)
B. Thời Trần
c)
C. Thời Lê sơ.
d)
D. Thời Nguyễn
64.
Câu 10: Nội dung nào sau đây là đúng về văn minh Đại Việt?
a)
A. Chỉ tiếp thu văn minh Trung Hoa.
b)
B. Tiếp thu văn minh Trung Hoa, Ấn Độ, phương Tây...
c)
C. Không tiếp thu văn minh phương Tây
d)
D. Chỉ tiếp thu văn minh Đông Nam Á và Trung Hoa.
65.
Câu 1: Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống (.....) để hoàn thiện câu dưới đây. “Thời Lê trung hưng, văn minh Đại Việt phát triển theo xu hướng ...... và bước đầu tiếp xúc với văn minh ......".
a)
A. Dân gian hoá Ấn Độ.
b)
B. Cung đình hoá/phương Tây.
c)
C. Dân gian hoá/phương Đông
d)
D. Dân gian hoá/phương Tây.
66.
Câu 2: Thương nghiệp Việt Nam thời kì Đại Việt phát triển do nguyên nhân chủ quan nào sau đây?
a)
A. Các chính sách trọng thương của nhà nước phong kiến.
b)
B. Hoạt động tích cực của thương nhân nước ngoài.
c)
C. Sự phát triển của nông nghiệp và thủ công nghiệp.
d)
D. Sức ép từ các nước lớn buộc triều đình Đại Việt phải mở cửa
67.
Câu 3: Các bia đá được dựng ở Văn Miếu – Quốc Tử Giám (Hà Nội) thể hiện chính sách nào của Vương triều Lê sơ?
a)
A. Đề cao giáo dục, khoa cử.
b)
B. Coi trọng nghề thủ công chạm khắc.
c)
C. Phát triển các loại hình văn hoá dân gian.
d)
D. Quan tâm đến biên soạn lịch sử.
68.
Câu 4: Sự ra đời của văn học chữ Nôm là một biểu hiện của:
a)
A. Sự sáng tạo, tiếp biến văn hoá của người Việt Nam.
b)
B. Ảnh hưởng của quá trình truyền bá đạo Công giáo đến Việt Nam.
c)
C. Sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý – Trần.
d)
D. Ảnh hưởng của văn hoá Ấn Độ đến Việt Nam trên phương diện ngôn ngữ.
69.
Câu 5: Câu nào sau đây không đúng?
a)
A. Các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập của nhân dân Việt Nam từ thế kỉ X đến thế kỉ XIX là một cơ sở để văn minh Đại Việt phát triển.
b)
B. Văn minh sông Hồng, văn minh Chăm-pa và văn minh Phù Nam là cội nguồn của văn minh Đại Việt.
c)
C. Đặc trưng của văn minh Đại Việt thời nhà Nguyễn là tính thống nhất.
d)
D. Văn minh Đại Việt thời Lê sơ đạt được những thành tựu rực rỡ trên cơ sở “tam giáo đồng nguyên".
70.
Câu 6: Câu nào sau đây là đúng?
a)
A. Thiết chế chính trị được các triều đại phong kiến Đại Việt xây dựng trên cơ sở tiếp thu mô hình chính trị của Trung Quốc và Ấn Độ.
b)
B. Văn minh Đại Việt phát triển dựa trên nền nông nghiệp lúa nước và văn hoá xóm làng.
c)
C. Một trong những điểm nổi bật của văn minh Đại Việt là có nhiều phát minh khoa học, kĩ thuật có ảnh hưởng thế giới.
d)
D. Trong kỉ nguyên Đại Việt, kinh tế nông nghiệp, thủ công nghiệp, thương nghiệp đều được coi trọng, đề cao.
71.
Câu 1: Chọn phương án sắp xếp các cuộc cải cách sau đây theo đúng trình tự thời gian.
a)
A. Cải cách của Hồ Quý Ly - cải cách của Minh Mạng - cải cách của Lê Thánh Tông
b)
B. Cải cách của Lê Thánh Tông – cải cách của Hồ Quý Ly – cải cách của Minh Mạng.
c)
C. Cải cách của Hồ Quý Ly - cải cách của Lê Thánh Tông - cải cách của Minh Mạng.
d)
D. Cải cách của Lê Thánh Tông – cải cách của Minh Mạng – cải cách của Hồ Quý Ly.
72.
Câu 2: Câu nào sau đây không đúng về văn minh Đại Việt?
a)
A. Nông nghiệp ngô – khoai – sắn và văn hoá đô hội là một trong những đặc trưng của văn minh Đại Việt.
b)
B. Nhà nước thành lập các cơ quan chuyên trách đê điều, cử quan lại thường xuyên trông coi việc đắp đê, khơi vét kênh mương, đào nắn các dòng chảy,… phục vụ sản xuất.
c)
C. Công cuộc khai hoang mở rộng diện tích canh tác được tiến hành thường xuyên.
d)
D. Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên, thờ các vị anh hùng, người có công với đất nước tiếp tục được duy trì.
73.
Câu 3: Đâu không phải một hạn chế của văn minh Đại Việt?
a)
A. Trong một số thời kì, thương nghiệp không được đề cao. Trong thời kì trung đại, người Việt ít có phát minh khoa học, kĩ thuật.
b)
B. Vì áp dụng tư tưởng của văn hoá Trung Hoa một cách mạnh mẽ nên những chính sách hà khắc với con người xuất hiện nhiều, làm hạn chế khả năng của người Việt chúng ta.
c)
C. Việc sinh sống thành làng xã tạo nên tâm lí bình quân, cào bằng giữa các thành viên, do đó, hạn chế động lực phát triển, sáng tạo của xã hội và từng cá nhân.
d)
D. Nho giáo ngày càng được đề cao tạo ra sự bảo thủ, chậm cải cách trước những biến đổi về xã hội, kinh tế, đặc biệt là sự xâm nhập của chủ nghĩa tư bản phương Tây
74.
Câu 1: Năm dân tộc có số dân đông nhất ở Việt Nam xếp lần lượt từ cao xuống thấp là:
a)
A. Kinh, Tày, Thái, Khơ-me, H’mông.
b)
B. Kinh, Tày, Thái, Mường, H’mông.
c)
C. Kinh, Tày, Thái, Mường, Nùng
d)
D. Kinh, Tày, Nùng, Mường, H’mông.
75.
Câu 2: Năm dân tộc có số dân ít nhất ở Việt Nam xếp lần lượt từ thấp lên cao là:
a)
A. Ơ Đu, Brâu, Rơ Măm, Pu Péo, Si La.
b)
B. Ơ Đu, Brâu, Rơ Măm, Ngái, Si La.
c)
C. Ơ Đu, Brâu, Rơ Măm, Pu Péo, Cống.
d)
D. Ơ Đu, Brâu, Ngái, Pu Péo, Si La.
76.
Câu 3: Ngữ hệ là gì?
a)
A. Là ngôn ngữ chính của một nhóm các dân tộc.
b)
B. Là một nhóm các dân tộc nói chung một ngôn ngữ.
c)
C. Là một nhóm các ngôn ngữ có cùng nguồn gốc với nhau.
d)
D. Là ngôn ngữ riêng của một dân tộc.
77.
Câu 4: Cồng chiêng là loại nhạc khí của các dân tộc thuộc khu vực nào sau đây ở Việt Nam?
a)
A. Tây Nguyên.
b)
B. Tây Bắc.
c)
C. Đông Bắc.
d)
D. Nam Trung Bộ.
78.
Câu 5: Các dân tộc thiểu số phân bố phần lớn ở:
a)
A. Mọi miền đất nước
b)
B. Vùng duyên hải, hải đảo
c)
C. Miền núi, trung du, cao nguyên
d)
D. Đồng bằng
79.
Câu 6: Đâu không một nghề thủ công mà người Kinh đã phát triển từ sớm?
a)
A. Gốm
b)
B. Dệt.
c)
C. Chuyển phát thư từ.
d)
D. Rèn sắt
80.
Câu 7: Hình thức họp chợ chủ yếu ở các dân tộc vùng cao như Hmông, Dao, Tày, Nùng, Thái,... là gì?
a)
A. Chợ làng, chợ huyện.
b)
B. Chợ trên sông
c)
C. Chợ nổi.
d)
D. Chợ phiên
81.
Câu 8: Bữa ăn hàng ngày của các dân tộc ít người ở Tây Bắc thường có gì?
a)
A. Thịt của các loài mãnh thú săn bắn được: hổ, sư tử, báo, đại bàng.
b)
B. Xôi, ngô
c)
C. Hải sản từ các con sông
d)
D. Cơm gà và Sting
82.
Câu 9: Các dân tộc Tây Nguyên thường sử dụng gì để đi lại?
a)
A. Voi, ngựa.
b)
B. Xe máy, ô tô
c)
C. Máy bay, tàu thuỷ.
d)
D. Đi bộ
83.
Câu 10: Người dân tộc nào tổ chức tết năm mới vào đầu tháng Mười âm lịch?
a)
A. Người Lào.
b)
B. Người Hà Nhì
c)
C. Người Ba-na.
d)
D. Các dân tộc thiểu số phía Nam.
84.
Câu 1: Nhóm ngữ hệ Nam Á gồm những nhóm ngôn ngữ nào sau đây?
a)
A. Tày - Thái và Môn - Khơ-me.
b)
B. Việt - Mường và Mã Lai - Đa Đảo.
c)
C. Việt - Mường và Môn - Khơ-me.
d)
D. Việt - Mường và Tày - Thái.
85.
Câu 2: Câu nào sau đây đúng về hoạt động nông nghiệp của các dân tộc thiểu số?
a)
A. Trước đây, làm nương rẫy theo hình thức du canh, giờ chuyển sang hình thức canh tác định canh
b)
B. Trước đây, chỉ trồng cây ăn quả, giờ trồng theo nhiều loại cây khác: lúa, ngô, cây công nghiệp,…
c)
C. Trước đây, sử dụng nhiều loại máy móc để gia tăng năng suất nhưng nay chỉ áp dụng phương pháp truyền thống để quảng bá du lịch.
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
86.
Câu 3: Với quá trình đô thị hoá, hình thức nào có tính chất gần với chợ truyền thống?
a)
A. Siêu thị, trung tâm thương mại
b)
B. Trường học, viện nghiên cứu
c)
C. Trung tâm tài chính
d)
D. Công ty xuất bản sách
87.
Câu 4: Câu nào sau đây không đúng về ăn uống của người Kinh?
a)
A. Bún đậu và trà sữa là đồ ăn, thức uống cơ bản truyền thống hằng ngày của người Kinh ở miền Bắc.
b)
B. Trong bữa ăn hằng ngày thường có các món canh, rau,... Đặc biệt, họ ưa dùng nước mắm, các loại mắm (tôm, cá, tép, cáy,...) và các loại cà muối, dưa muối.
c)
C. Tương và các loại gia vị như ớt, tỏi, gừng, cũng thường được sử dụng trong các bữa ăn.
d)
D. Món ăn của người Kinh ở miền Trung thường cay và mặn hơn các khu vực khác, trong khi ở miền Nam thường có nhiều món hơi ngọt và ít cay.
88.
Câu 5: Nhà ở truyền thống của người Kinh thường được bố trí như thế nào?
a)
A. Theo cấu trúc tối giản của giới thượng lưu phương Tây, phần để sống thì ở dưới cùng còn sân chơi, vườn, bề bơi thì ở các tầng trên.
b)
B. Liên hoàn nhà – sân – vườn – ao
c)
C. Theo hình thức bát quát, trong đó nhà ở cung Càn, vườn ở cung Ly,…
d)
D. Tự do
89.
Câu 6: Nhà ở của người Kinh trong đời sống hiện đại có điểm gì khác biệt so với quá khứ?
a)
A. Được giản lược hết mức có thể.
b)
B. Được trang trí, bày vẽ nhiều không xuể.
c)
C. Kiên cố, vững chắc hơn, chịu ảnh hưởng của kiến trúc phương Tây
d)
D. Kiên cố, vững chắc hơn, chịu ảnh hưởng của kiến trúc phương Đông.
90.
Câu 7: Tín ngưỡng nào tín ngưỡng quan trọng nhất trong đời sống tinh thần của người Kinh?
a)
A. Thờ Thành hoàng, thờ Mẫu, thờ tổ nghề
b)
B. Thờ cúng tổ tiên
c)
C. Thờ Thổ công, Táo quân, ông Địa
d)
D. Chúa Jesus
91.
Câu 8: Đâu không phải một tín ngưỡng của các dân tộc thiểu số?
a)
A. Thờ cũng tổ tiên
b)
B. Thờ nhiều vị thần tự nhiên theo thuyết “vạn vật hữu linh”
c)
C. Thờ các vị thần nông nghiệp
d)
D. Thờ Khổng tử
92.
Câu 9: Câu nào sau đây không đúng về tôn giáo ở Việt Nam?
a)
A. Tại Việt Nam có sự hiện diện của tất cả các tôn giáo lớn trên thế giới.
b)
B. Phật giáo được du nhập vào Việt Nam từ những thế kỉ tiếp giáp Công nguyên, mặc dù được các triều đình phong kiến coi trọng nhưng đến thời kì cận đại và hiện đại thì Phật giáo dần không còn chỗ đứng.
c)
C. Hin-đu giáo được truyền bá vào Việt Nam từ những thế kỉ tiếp giáp Công nguyên và có ảnh hưởng đến nhiều lĩnh vực của đời sống xã hội.
d)
D. Công giáo được truyền bá vào Việt Nam từ thế kỉ XVI và dần trở thành một trong những tôn giáo phổ biến trong cộng đồng các dân tộc Việt Nam.
93.
Câu 10: Đâu là một loại phương tiện đi lại truyền thống của người Kinh trên đường bộ?
a)
A. Xe đạp.
b)
B. Xe máy
c)
C. Xe ô tô.
d)
D. Xe ngựa
94.
Câu 1: Nhóm ngôn ngữ Mã Lai - Đa Đảo thuộc ngữ hệ nào sau đây?
a)
A. Nam Á.
b)
B. Mông – Dao.
c)
C. Nam Đảo.
d)
D. Hán - Tạng.
95.
Câu 2: Hoạt động sản xuất nông nghiệp chủ yếu của cộng đồng các dân tộc Việt Nam là:
a)
A. Trồng trọt, chăn nuôi
b)
B. Trồng trọt, chăn nuôi, nhưng sản lượng trồng trọt của miền núi hơn đồng bằng.
c)
C. Trồng trọt, chăn nuôi, nhưng sản lượng chăn nuôi của miền núi hơn đồng bằng.
d)
D. Trồng trọt, chăn nuôi, nhưng có sự khác nhau về hình thức giữa đồng bằng và miền núi.
96.
Câu 3: Câu nào sau đây không đúng về thủ công nghiệp của các dân tộc thiểu số?
a)
A. Các dân tộc thiểu số học nghề thủ công từ người Kinh, tuy nhiên phải mãi về sau họ mới thuần thục.
b)
B. Ở vùng Tây Bắc, ngoài nông nghiệp, người dân còn làm các nghề như dệt thổ cẩm, dệt lanh, chế tác đồ trang sức, làm mộc, nhuộm, đan lát,...
c)
C. Các dân tộc ở Tây Nguyên như Mnông, Gia Rai, Ê-đê phát triển các nghề dệt thổ cẩm, mây tre đan, điêu khắc tượng, làm rượu cần,...
d)
D. Ở vùng Tây Nam Bộ, các dân tộc Khơ-me, Chăm giỏi nghề dệt lụa, dệt chiếu, làm gốm,...
97.
Câu 5: Trang phục truyền thống của các dân tộc ít người ở vùng đồng bằng sông Cửu Long có điểm gì khác với của các dân tộc ở Tây Bắc?
a)
A. Các hoạ tiết đặc sắc và đa dạng hơn.
b)
B. Được làm từ chất liệu tổng hợp, có độ chắc chắn cao hơn hẳn.
c)
C. Màu sắc, chất liệu và hoa văn đơn giản hơn.
d)
D. Có nhiều lớp, nhiều tầng, nhiều hoa văn, thể hiện sự kín đáo hơn.
98.
Câu 1: Câu nào không đúng về phong tục/tập quán của người Kinh?
a)
A. Từ xa xưa, người Kinh đã có tục ăn trầu, nhuộm răng, xăm mình,...
b)
B. Trong cưới xin, nghi lễ truyền thống thường trải qua các bước cơ bản như dạm, hỏi, cưới, lại mặt.
c)
C. Việc tổ chức tang ma của người Kinh cũng rất trang nghiêm, gồm nhiều nghi thức.
d)
D. Rượu chè, nhậu nhẹt vẫn còn được bảo tồn và duy trì đến thời đại ngày nay.
99.
Câu 2: Bức tranh văn hoá vật chất và tinh thần của cộng đồng các dân tộc Việt Nam hiện nay có đặc điểm gì?
a)
A. Vừa đa dạng vừa thống nhất, vừa truyền thống vừa mang đậm hơi thở cuộc sống hiện đại
b)
B. Vừa cổ xưa, vừa trang trọng, vừa dân dã, thể hiện tính dân tộc sâu sắc.
c)
C. Bị thoái hoá, suy đồi, do tâm tính con người, ảnh hưởng xấu của mạng xã hội và của các thế lực thù địch.
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
100.
Câu 1: Khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam được hình thành từ bao giờ?
a)
A. Từ thời kì đầu dựng nước Văn Lang – Âu Lạc
b)
B. Trong cuộc đấu tranh hàng nghìn năm chống phong kiến phương Bắc.
c)
C. Trong kỉ nguyên phong kiến độc lập, từ thời Đinh đến thời Nguyễn.
d)
D. Trong phong trào đấu tranh chống thực dân, đế quốc dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.
101.
Câu 2: Ở thời kì ban đầu của lịch sử Việt Nam, khối đoàn kết dân tộc đã được hình thành từ yêu cầu gì?
a)
A. Liên kết để tạo nên một nhà nước với quyền uy và sự thống nhất trong tổ chức và hoạt động.
b)
B. Liên kết để trị thuỷ, làm thuỷ lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp và tập hợp lực lượng đấu tranh chống giặc ngoại xâm.
c)
C. Của sự nghiệp lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với phong trào cách mạng của nhân dân ta.
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
102.
Câu 3: Truyền thuyết nào là minh chứng về khối đại đoàn kết dân tộc ngay từ thuở bình minh lịch sử?
a)
A. Nữ Oa vá trời
b)
B. Con Rồng cháu Tiên
c)
C. Thành Gióng
d)
D. Sơn Tinh, Thuỷ Tinh
103.
Câu 4: Từ khi Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập, khối đại đoàn kết dân tộc ngày càng:
a)
A. Được củng cố, mở rộng, phát triển
b)
B. Trở nên rời rạc, thiếu gắn kết
c)
C. Tan hoang, không một ai biết đến đoàn kết là gì
d)
D. Trở thành luồng sinh khí mới cho sự phát triển của y khoa Việt Nam
104.
Câu 5: Dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam, khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam phát triển đến đỉnh cao thông qua tổ chức nào?
a)
A. Đảng Cộng sản Việt Nam.
b)
B. Quốc hội do nhân dân bầu ra.
c)
C. Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam.
d)
D. Hội Liên hiệp quốc dân Việt Nam.
105.
Câu 6: Trong công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc ngày nay, khối đại đoàn kết toàn dân tộc được Đảng Cộng sản Việt Nam xác định là:
a)
A. Đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam.
b)
B. Sách lược quan trọng cần được vận dụng linh hoạt trong từng bối cảnh cụ thể.
c)
C. Yếu tố góp phần vào sự thành công của cách mạng.
d)
D. Công việc cần phải quan tâm chú ý.
106.
Câu 7: Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc là ngày nào?
a)
A. 23/06.
b)
B. 30/04
c)
C. 02/09.
d)
D. 18/11
107.
Câu 8. Trong lịch sử Việt Nam, khối đại đoàn kết dân tộc được hình thành trước hết từ cơ sở nào?
a)
A. Quá trình chinh phục thiên nhiên.
b)
B. Tình yêu gia đình, quê hương, đất nước.
c)
C. Quá trình giao lưu văn hoá với bên ngoài.
d)
D. Quá trình đấu tranh xã hội, chống ngoại xâm.
108.
Câu 9. Ở thời kì cổ - trung đại, các vương triều đã thực hiện nhiều chính sách nhằm củng cố khối đoàn kết dân tộc, ngoại trừ việc
a)
A. đoàn kết các tầng lớp nhân dân.
b)
B. đề cao sự hòa thuận trong nội bộ triều đình.
c)
C. đoàn kết các tộc người trong cộng đồng quốc gia.
d)
D. đề cao tính tự trị, biệt lập giữa các dân tộc, vùng miền.
109.
Câu 10. Mặt trận dân tộc nào dưới đây được thành lập ở Việt Nam trong thời kì kháng chiến chống Mĩ, cứu nước?
a)
A. Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.
b)
B. Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.
c)
C. Mặt trận dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam.
d)
D. Mặt trận thống nhất nhân chủ Đông Dương.
110.
Câu 11. Trong lịch sử đấu tranh chống ngoại xâm, khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam có vai trò như thế nào?
a)
A. Là nhân tố ổn định xã hội, tạo nền tảng xây dựng và phát triển đất nước.
b)
B. Tạo nên sức mạnh quyết định cho mọi thắng lợi, bảo vệ vững chắc độc lập dân tộc.
c)
C. Đưa đất nước và nhân dân Việt Nam bước vào thời kì phát triển phồn thịnh.
d)
D. Tạo sức mạnh để cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội, mở rộng quan hệ hợp tác quốc tế.
111.
Câu 12. Nhân tố nào quyết định mọi thắng lợi trong lịch sử đấu tranh chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập dân tộc của nhân dân Việt Nam?
a)
A. Vũ khí tốt, thành lũy kiên cố.
b)
B. Phương tiện chiến đấu hiện đại.
c)
C. Lòng yêu nước, đoàn kết toàn dân.
d)
D. Sự ủng hộ, giúp đỡ của bên ngoài.
112.
Câu 13. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay?
a)
A. Sức mạnh nền tảng quyết định thành công của sự nghiệp xây dựng, bảo vệ Tổ quốc.
b)
B. Là yếu tố khẳng định vị thế quốc gia trước những thách thức của thời đại mới.
c)
C. Là yếu tố không thể tách rời với việc khẳng định chủ quyền biên giới, biển đảo.
d)
D. Góp phần thiết thực, đưa công cuộc kháng chiến, kiến quốc đến thành công.
113.
Câu 14. Trong suốt quá trình phát triển, quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam về chính sách dân tộc là nhất quán theo nguyên tắc
a)
A. “Chính sách dân tộc là chiến lược cơ bản, lâu dài, là vấn đề cấp bách”.
b)
B. “Các dân tộc bình đẳng, đoàn kết, tương trợ nhau cùng phát triển”.
c)
C. “Chú trọng phát triển kinh tế các dân tộc ở vùng sâu, vùng xa”.
d)
D. “Các dân tộc giữ gìn bản văn hóa sắc riêng”.
114.
Câu 15. Nguyên tắc cơ bản, chỉ đạo việc xây dựng quan hệ giữa các dân tộc - tộc người trong quá trình phát triển đất nước Việt Nam là gì?
a)
A. “Các dân tộc giữ gìn bản văn hóa sắc riêng”.
b)
B. “Chú trọng phát triển kinh tế các dân tộc ở vùng sâu, vùng xa”.
c)
C. “Các dân tộc bình đẳng, đoàn kết, tương trợ nhau cùng phát triển”.
d)
D. “Chính sách dân tộc là chiến lược cơ bản, lâu dài, là vấn đề cấp bách”.
115.
Câu 16. Chính sách về phát triển kinh tế vùng dân tộc thiểu số của Đảng và nhà nước Việt Nam hướng đến vấn đề gì?
a)
A. Phát huy tiềm năng, thế mạnh của vùng đồng bào các dân tộc.
b)
B. Nâng cao năng lực, thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc.
c)
C. Củng cố, bảo vệ các địa bàn chiến lược, trọng yếu ở vùng biên giới.
d)
D. Nâng cao đời sống văn hóa, tinh thần cho đồng bào các dân tộc.
116.
Câu 17. Nhận xét nào sau đây đúng về các chính sách dân tộc của Đảng và nhà nước Việt Nam?
a)
A. Mang tính toàn diện, khai thác mọi tiềm năng của đất nước.
b)
B. Mang tính cụ thể, chỉ được triển khai trên một lĩnh vực nhất định.
c)
C. Triển khai trên diện rộng nhưng thiếu trọng tâm và trọng điểm.
d)
D. Thiếu tính sáng tạo, chưa phát huy được hiệu quả trên thực tế.
117.
Câu 1: Nguyên tắc trong xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam là gì?
a)
A. “Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết".
b)
B. Đoàn kết, tương trợ nhau cùng phát triển.
c)
C. Đoàn kết, bình đẳng, tương trợ nhau cùng phát triển.
d)
D. Nghiêm cấm mọi hành vi kì thị, chia rẽ dân tộc.
118.
Câu 2: Ba nguyên tắc phát triển khối đại đoàn kết dân tộc của Đảng là gì?
a)
A. Độc lập, Tự do, Hạnh phúc.
b)
B. Đoàn kết, Thương yêu và Hăng hái.
c)
C. Đoàn kết, Gắn bó và Yêu nhau sâu đậm.
d)
D. Đoàn kết, Bình đẳng và Tương trợ nhau cùng phát triển.
119.
Câu 3: Điểm nổi bật nhất trong chính sách dân tộc của Nhà nước Việt Nam hiện nay là gì?
a)
A. Tính tổng thể.
b)
B. Tính toàn diện.
c)
C. Có trọng điểm.
d)
D. Tính hài hoà.
120.
Câu 4: Đâu là nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước về văn hoá?
a)
A. Xây dựng nền văn hoá Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc; bao gồm các giá trị và bản sắc văn hoá của 54 dân tộc,...
b)
B. Tập trung phát triển văn hoá của dân tộc Kinh theo hướng hiện đại, tối ưu hoá những đặc trưng cơ bản của nền văn hoá
c)
C. Chú trọng đầu tư phát huy văn hoá dân tộc Kinh theo hướng hiện đại, cập nhật xu thế của thế giới; còn đối với văn hoá của các dân tộc ít người thì chú trọng duy trì bản sắc văn hoá
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
121.
Câu 5: Đâu là nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước về xã hội?
a)
A. Thực hiện chính sách xã hội trong vùng đồng bào các dân tộc thiểu số xuất phát từ đường lối chung và đặc điểm riêng về trình độ phát triển kinh tế - xã hội
b)
B. Tổ chức và kết cấu xã hội, tập quán và truyền thống trong các dân tộc,...
c)
C. Xây dựng, mở rộng các trường lớp đào tạo về chính sách xã hội, nghiên cứu xã hội học.
d)
D. Cả A và B.
122.
Câu 6: Đâu là nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước về an ninh quốc phòng?
a)
A. Thực hiện luật Nghĩa vụ quân sự.
b)
B. Triển khai các hoạt động về quốc phòng an ninh đến mọi người dân.
c)
C. Củng cố các địa bàn chiến lược, giải quyết tốt vấn đề đoàn kết dân tộc và quan hệ dân tộc trong mối liên hệ tộc người, giữa các tộc người và liên quốc gia trong xu thế toàn cầu hoá.
d)
D. Cả B và C.
123.
Câu 11. Nghị định 57/2007/NĐ - CP về chính sách ưu tiên tuyển sinh và hỗ trợ học tập đối với học sinh dân tộc thiểu số là biểu hiện cụ thể của chính sách dân tộc trên lĩnh vực nào?
a)
A. Kinh tế.
b)
B. Giáo dục.
c)
C. Quốc phòng.
d)
D. Y tế.
124.
Câu 12. Ở Việt Nam, Ngày hội đại đoàn kết toàn dân tộc là ngày nào?
a)
A. Ngày 18/11 hằng năm.
b)
B. Ngày 27/7 hằng năm
c)
C. Ngày 25/6 hằng năm.
d)
D. Ngày 18/3 hằng năm
125.

Câu 1: Khai thác tư liệu dưới đây, em có suy luận gì về chính sách của nhà nước phong kiến Việt Nam thế kỉ XII?

“Giáp Tý [1144], gả Công chúa Thiều Dung cho Dương Tự Minh [một thủ lĩnh người dân tộc Tày ở Thái Nguyên], phong Tự Minh làm Phò mã lang,... Tháng 5, cho Mậu Du Đô làm Thái sư, xa lĩnh việc các khê động dọc biên giới về đường bộ”.

(Theo Ngô Sỹ Liên và các sử thần nhà Lê, Đại Việt sử ký toàn thư, Tập I, Sđd, tr. 315)

a)

A. Triều đình gả công chúa cho thủ lĩnh người dân tộc Tày ở Thái Nguyên.

b)

B. Triều đình nhà Lý phong tước, giao quyền quản lí miền biên giới cho thủ lĩnh địa phương.

c)

C. Triều đình nhà Lý thực hiện nhiều biện pháp để củng cố khối đại đoàn kết dân tộc với các tộc người thiểu số miền biên giới.

d)

D. Triều đình nhà Lý quan tâm chăm lo đến các dân tộc thiểu số miền biên giới.

126.

Câu 2: Một trong những nhân tố quan trọng nhất quyết định sự thành công của công cuộc đấu tranh chống giặc ngoại xâm trong lịch sử dân tộc được thể hiện thông qua tư liệu dưới đây là gì?.

“Noi theo lá cờ đại nghĩa của Hai Bà Trưng, nhân dân các quận, huyện nhất tề nổi dậy hưởng ứng “đánh phá các châu, quận" (Giao châu ngoại vực kì)... Khi Hai Bà Trưng “đánh hạ quận Giao Chỉ" thì người Man Lý ở Cửu Chân, Nhật Nam, Hợp Phố đều hưởng ứng, cướp được 65 thành (Hậu Hán thư)...”

(Theo Phan Huy Lê, Tìm về cội nguồn, NXB Thế giới, Hà Nội, 2010, tr. 772)

a)

A. Truyền thống yêu nước.

b)

B. Truyền thống đoàn kết.

c)

C. Đường lối lãnh đạo đấu tranh đúng đắn.

d)

D. Lực lượng tham gia đông đảo.

127.
Câu 3: Hoạt động nào sau đây thể hiện tinh thần đoàn kết toàn dân tộc?
a)
A. Bộ trưởng Bộ Công An chỉ đạo mở rộng quy mô, điều tra các hoạt động phạm tội tại địa bàn tỉnh Bình Dương.
b)
B. Nhân dân cả nước chung tay ủng hộ các tỉnh miền Trung bị thiệt hại sau một cơn bão
c)
C. Đảng trình Chính phủ những biện pháp nhằm giải quyết tình trạng xâm chiếm trái phép chủ quyền biển đảo Việt Nam từ phía Trung Quốc.
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
128.
Câu 4: Đâu không phải một nguyên nhân cơ bản đưa đến thắng lợi của các cuộc đấu tranh giành
a)
A. Tinh thần yêu nước, yêu độc lập, tự do
b)
B. Tinh thần đại đoàn kết toàn dân tộc đấu tranh chống kẻ thù chung
c)
C. Đường lối chỉ đạo đúng đắn
d)
D. Ứng dụng tốt các thành tích Toán học của I. Newton, Vật lí học của A. Einstein và Hoá học của Dmitri Mendeleev.
129.

Câu 5: Cho hai tư liệu sau:

1. Các dân tộc ở nước ta sinh sống gắn bó cùng nhau từ lâu đời, đã sớm có ý thức đoàn kết, giúp nhau trong chinh phục thiên nhiên, chống giặc ngoại xâm và xây dựng đất nước. Sự đoàn kết gắn bó giữa các cộng đồng dân tộc đã tạo nên một quốc gia đa dân tộc bền vững, thống nhất.

2. Nhìn chung, các dân tộc ở nước ta sống xen kẽ nhau, không có dân tộc thiểu số nào cư trú theo vùng lãnh thổ riêng. Yếu tố đó nói lên sự hoà hợp của cộng đồng các dân tộc đã có từ lâu đời và đã trở thành đặc điểm lịch sử, văn hoá của cộng đồng các dân tộc Việt Nam. Tính chất cư trú của các dân tộc đã tạo điều kiện thuận lợi để các dân tộc tăng cường hiểu biết lẫn nhau, đoàn kết tương trợ giúp đỡ nhau cùng phát triển.

(Theo Vy Xuân Hoa, Chính sách dân tộc của Đảng, Nhà nước trong việc đảm bảo quyền của các dân tộc thiểu số Việt Nam, Trang tin điện tử của Uỷ ban Dân tộc ngày 10 – 12 – 2008)

Hãy chỉ ra điểm chung trong nội dung phản ánh của hai tư liệu trên.

a)

A. Các dân tộc ở nước ta đã có mặt trên Trái Đất từ rất lâu.

b)

B. Sự phát triển kinh tế của các vùng giữa các dân tộc có sự tăng tiến đáng kể sau khi Đảng và Nhà nước hình thành nên khối đại đoàn kết toàn dân tộc.

c)

C. Khẳng định đoàn kết giữa các dân tộc ở Việt Nam là một truyền thống đã được hình thành qua một quá trình lịch sử lâu dài.

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

130.
Câu 1: Vai trò và tầm quan trọng của khối đại đoàn kết toàn dân tộc trong quá trình dựng nước và giữ nước của dân tộc Việt Nam trong lịch sử và hiện nay là gì?
a)

A. Tạo nên một cộng đồng quốc gia gồm nhiều tộc người luôn chung sống hoà hợp, tạo điều kiện xây dựng một quốc gia đa dân tộc bền vững, thống nhất.

b)

B. Là nhân tố quan trọng, quyết định sự thành công của các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập dân tộc.

c)

C. Là cơ sở để huy động sức mạnh của toàn dân tộc trong sự nghiệp phát triển kinh tế, văn hoá, giữ gìn ổn định xã hội, sự bền vững của môi trường, đảm bảo an ninh quốc phòng, bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ và chủ quyền quốc gia

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

131.

Câu 2: Cho hai tư liệu sau:

1. Hiến pháp nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà năm 1946 khẳng định: “Đoàn kết toàn dân không phân biệt giống nòi, gái, trai, giai cấp, tôn giáo”.

(Theo Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1946, 1959, 1980, 1992, NXB Thống kê, HN, tr.6)

2. Điều 5, Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, năm 2013, có đoạn: “Nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là quốc gia thống nhất của các dân tộc cùng sinh sống trên đất nước Việt Nam. Các dân tộc bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp nhau cùng phát triển; nghiêm cấm mọi hành vi kì thị, chia rẽ dân tộc”.

(Theo Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013, NXB Chính trị quốc gia Sự thật, Hà Nội, 2020, tr. 10 – 11)

Các tư liệu trên thể hiện điều gì trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước?

a)

A. Thể hiện chính sách đại đoàn kết các dân tộc là chính sách nhất quán, xuyên suốt của Đảng và Nhà nước trong quá trình lãnh đạo cách mạng Việt Nam.

b)

B. Thể hiện sức mạnh tuyệt đối của Hiến pháp trong hệ thống pháp luật của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

c)

C. Thể hiện niềm tin của dân chúng vào chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước, đó là những chính sách cấp tiến, phù hợp với thời đại.

d)

D. Tất cả các đáp án trên.