wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Văn Minh Việt Nam Trước Năm 1858

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

Nhà nước đầu tiên được hình thành trên lãnh thổ Việt Nam có tên gọi là

a)

Văn Lang

b)

Lâm Ấp

c)

Chăm pa

d)

Phù Nam

2.

Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc chủ yếu được hình thành trên lưu vực con sông nào sau đây?

a)

Sông Hằng

b)

Sông Ấn

c)

Sông Hồng

d)

Sông Nin

3.

Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc được hình thành ở khu vực nào sau đây của Việt Nam?

a)

Khu vực Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ Việt Nam ngày nay.

b)

Vùng duyên hải và cao nguyên miền Trung Việt Nam.

c)

Lưu vực sông Hồng, sông Thu Bồn và sông Cửu Long.

d)

Vùng ven biển Nam Trung Bộ và Nam Bộ Việt Nam.

4.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây tạo thuận lợi cho cư dân Văn Lang - Âu Lạc phát triển ngành nông nghiệp lúa nước?

a)

Tài nguyên khoáng sản phong phú

b)

Khí hậu khô hạn, lượng nhiệt lớn

c)

Hệ thống đất phù sa màu mỡ

d)

Tiếp giáp với các nền văn minh lớn

5.

Nội dung nào sau đây là cơ sở kinh tế dẫn đến sự hình thành nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Hoạt động thương nghiệp đường biển đặc biệt phát triển

b)

Bắt đầu xuất hiện sự phân hóa giữa các tầng lớp xã hội

c)

Nhu cầu chống giặc ngoại xâm ngày càng trở nên bức thiết

d)

Nông nghiệp trồng lúa nước đạt trình độ phát triển cao

6.

Cư dân Văn Lang - Âu Lạc sớm phát triển nghề luyện kim nhờ điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây?

a)

Tài nguyên khoáng sản phong phú

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

Các vùng đồng bằng phù sa màu mỡ

d)

Hệ thống sông ngòi chằng chịt

7.

Văn minh Văn Lang - Âu Lạc được hình thành trên cơ sở của nền văn hóa nào sau đây?

a)

Sa Huỳnh

b)

Óc Eo

c)

Đông Sơn

d)

Sơn Vi

8.

Văn minh Văn Lang - Âu Lạc được hình thành trên cơ sở của nền văn hóa nào sau đây?

a)

Sa Huỳnh

b)

Óc Eo

c)

Đông Sơn

d)

Sơn Vi

9.

Nội dung nào sau đây là cơ sở xã hội dẫn đến sự hình thành nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Xuất hiện sự phân hóa giữa các tầng lớp trong xã hội

b)

Nhu cầu xâm lược, mở rộng lãnh thổ trở nên bức thiết

c)

Hoạt động thủ công nghiệp đạt trình độ phát triển cao

d)

Công cụ lao động bằng kim khí được sử dụng phổ biến

10.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở dẫn đến sự ra đời của nhà nước Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Chế độ công xã nguyên thủy đạt đến giai đoạn cực thịnh

b)

Yêu cầu của hoạt động trị thuỷ để phục vụ nông nghiệp.

c)

Yêu cầu của công cuộc đấu tranh chống giặc ngoại xâm.

d)

Những chuyển biến cơ bản trong đời sống kinh tế - xã hội.

11.

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, lượng mưa nhiều là điều kiện thuận lợi để cư dân Văn Lang - Âu Lạc phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Luyện kim, đúc đồng

b)

Trồng trọt, chăn nuôi

c)

Thương nghiệp biển

d)

Chế tạo vũ khí

12.

Nhà nước nào sau đây ở Việt Nam ra đời vào khoảng thế kỉ VII TCN?

a)

Văn Lang

b)

Âu Lạc

c)

Phù Nam

d)

Đại Việt

13.

Kinh đô của nhà nước Văn Lang đặt tại

a)

Cổ Loa (Hà Nội)

b)

Phong Châu (Phú Thọ)

c)

Phú Xuân (Huế)

d)

Quy Nhơn (Bình Định)

14.

Năm 208 TCN, nước Âu Lạc ra đời, đặt kinh đô tại

a)

Đông Anh (Hà Nội).

b)

Phong Châu (Phú Thọ).

c)

Trà Kiệu (Quảng Nam).

d)

Thoại Sơn (An Giang).

15.

Đứng đầu nhà nước Văn Lang là Vua Hùng, giúp việc cho vua là

a)

tể tướng

b)

Lục bộ

c)

Lạc hầu

d)

đại hành khiển

16.

Bộ máy hành chính nhà nước dưới thời kì Văn Lang không tồn tại chức vụ nào sau đây?

a)

Lạc hầu

b)

Lạc tướng

c)

Bồ chính

d)

Thượng thư

17.

Nhà nước nào sau đây là sự kế thừa và phát triển của nhà nước Văn L

4 lines
18.

Nhà nước dưới thời kì Văn Lang không tồn tại chức vụ nào sau đây?

a)

Lạc hầu

b)

Lạc tướng

c)

Bồ chính

d)

Thượng thư

19.

Nhà nước nào sau đây là sự kế thừa và phát triển của nhà nước Văn Lang?

a)

Âu Lạc

b)

Lâm Ấp

c)

Chămpa

d)

Phù Nam

20.

Một trong những biểu hiện chứng tỏ bước phát triển của nước Âu Lạc so với quốc gia Văn Lang là

a)

Bộ máy nhà nước được tổ chức hoàn thiện hơn so với thời kì trước

b)

Lãnh thổ được mở rộng hơn trên cơ sở thống nhất Âu Việt và Lạc Việt

c)

Cải cách đơn vị hành chính theo hướng tập trung, thống nhất, quan liêu

d)

Bảo vệ vững chắc độc lập dân tộc trước sự xâm lược của quân Nam Hán

21.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Hoàn chỉnh, chặt chẽ

b)

Đơn giản, sơ khai

c)

Quan liêu, tập quyền

d)

Phân quyền, pháp trị.

22.

Một trong những công trình kiến trúc tiêu biểu được xây dựng dưới thời kì nhà nước Âu Lạc là

a)

chùa Một Cột

b)

tháp Phổ Minh

c)

thành Cổ Loa

d)

kinh thành Huế

23.

Nội dung nào sau đây phản ánh sự phát triển kinh tế của cư dân Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Kĩ thuật luyện kim, đúc đồng đạt trình độ cao.

b)

Thương nghiệp đường biển phát triển vượt bậc

c)

Kĩ thuật đóng gạch xây tháp đạt mức hoàn mĩ

d)

Làm chủ nhiều vùng rộng lớn ở Đông Nam Á.

24.

Ngành kinh tế nào sau đây phát triển mạnh dưới thời kì Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Chế tạo máy

b)

Đóng tàu biển

c)

Trồng lúa nước

d)

Làm giấy

25.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống vật chất của cư dân Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Nguồn lương thực, thực phẩm phong phú, đa dạng

b)

Tín ngưỡng sùng bái các lực lượng tự nhiên phổ biến

c)

Đi lại chủ yếu bằng đường thủy thông qua thuyền, bè

d)

Nhà ở chủ yếu là kiểu nhà sàn làm bằng gỗ, tre, nứa, lá

26.

Ngành kinh tế chủ đạo của cư dân Văn Lang -

4 lines
27.

Ngành kinh tế chủ đạo của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là

a)

Công nghiệp khai khoáng

b)

Buôn bán đường biển

c)

Dịch vụ du lịch

d)

Nông nghiệp lúa nước

28.

Hiện vật nào sau đây trở thành biểu tượng của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Trống đồng Đông Sơn.

b)

Tượng Phật Đồng Dương.

c)

Phù điêu Khương Mỹ.

d)

Tiền đồng Óc Eo.

29.

Cho đến nay, các nhà khảo cổ học đã phát hiện được gần 300 trống đồng Đông Sơn trên lãnh thổ Việt Nam. Đó là minh chứng cho sự phát triển rực rỡ của ngành kinh tế nào sau đây dưới thời kì Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Đóng tàu

b)

Đúc đồng

c)

Chế tạo máy

d)

Cơ khí

30.

Nhận xét nào sau đây là đúng về hoạt động kinh tế của cư dân Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Hoạt động kinh tế đa dạng với nông nghiệp đóng vai trò chủ đạo

b)

Nền kinh tế hàng hóa phát triển với trình độ tập trung sản xuất cao

c)

Thủ công nghiệp và thương nghiệp đường biển đóng vai trò chủ đạo

d)

Hoạt động kinh tế đa dạng phục vụ chủ yếu cho xuất khẩu ra bên ngoài

31.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Tiếp thu đạo Phật và đạo Hinđu từ Ấn Độ

b)

Âm nhạc, ca múa đóng vai trò quan trọng.

c)

Thờ cúng người có công với cộng đồng

d)

Nghệ thuật điêu khắc đạt trình độ thẩm mĩ cao

32.

Tục thờ thần Mặt Trời là biểu hiện của tín ngưỡng nào sau đây của cư dân Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Thờ cúng tổ tiên

b)

Tín ngưỡng phồn thực

c)

Sùng bái tự nhiên

d)

Thờ thần động vật

33.

Một trong những nét độc đáo trong đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là

a)

chữ viết thể hiện tính bác học, uyên thâm

b)

sùng bái núi thiêng và nàng công chúa rắn

c)

thịnh hành tục thờ Mẫ

34.

Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc còn được gọi là văn minh

a)

Sông Hồng

b)

Phù Nam

c)

Sa Huỳnh

d)

Trống đồng

35.

Địa bàn cư trú chủ yếu của dân Việt cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ VN gày nay là ngày nào?

a)

Khu vực Bắc bộ và Bắc Trung bộ

b)

Khu vực Trung bộ ngày nay

c)

Khu vực Nam bộ ngày nay

d)

Cư trú rải rác trên toàn lãnh thổ Việt Nam

36.

Kinh tế chính của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là

a)

săn bắn, hái hái

b)

nông nghiệp lúa nước

c)

thương nghiệp

d)

thủ công nghiệp

37.

Bộ có thể nhà nước Văn Ngôn ngữ -Âu Lạc được ĐẾN chức theo3 cấp từ trên xuống đứng đầu lần quay lại là

a)

Vua -Quan văn, quan võ - Lạc dân

b)

Vua - Lạc hầu, Lạc tướng - Tù trưởng

c)

Vua - Quý tộc, vương hầu - Bồ chính

d)

Vua - Lạc hầu, Lạc tướng - Bồ chính

38.

Hiện vật nào sau đây biểu hiện cho chế độ hoạt động dân Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Trống đồng Đông Sơn

b)

Tiền đồng Óc Eo

c)

Phù điêu Khương Mỹ

d)

Tượng Phật Đồng Dương

39.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Chăm-pa cổ thuộc khu vực nào trên l

4 lines
40.

Hoạt động dân Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Trống đồng Đông Sơn.

b)

Tiền đồng Óc Eo.

c)

Phù điêu Khương Mỹ.

d)

Tượng Phật Đồng Dương.

41.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Chăm-pa cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?

a)

Bắc bộ và Bắc Trung bộ.

b)

Trung và Nam Trung bộ.

c)

Khu vực Nam bộ.

d)

Cư trú rải rác trên khắp nước.

42.

Nền văn minh Chămpa được phát triển dựa trên nền văn hóa

a)

văn hóa Đồng Nai.

b)

văn hóa Đông Sơn.

c)

văn hóa Sa Huỳnh.

d)

văn hóa Óc Eo.

43.

Hoạt động kinh tế chính của cư dân Chăm-pa là

a)

Phát triển kinh doanh.

b)

Nông nghiệp lúa nước.

c)

Săn bắn, chọn.

d)

Trâu, chăn nuôi.

44.

Trước khi tiếp đã nhận nền văn hóa từ bên bên ngoài, cư dân Chăm-pa có nền văn hóa bản địa nào sau đây?

a)

Các lễ hội truyền thống theo nghi thức Hồi giáo.

b)

Tính ngưỡng thờ tổ tiên, thờ vạn vật.

c)

Thuật xây dựng các khu đền, tháp.

d)

Phát triển kinh tế nông nghiệp lúa nước.

45.

Nền văn minh Phù Nam được phát triển dựa trên nền văn hóa

a)

Đồng Đậu, Gò Mun.

b)

Sa Huỳnh.

c)

Đông Sơn.

d)

Óc Eo.

46.

Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân cổ Phù Nam là

a)

nông nghiệp.

b)

buôn bán.

c)

thủ công nghiệp.

d)

chăn nuôi, trồng chu.

47.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Phù Nam thuộc khu vực nào trên đất nước Việt Nam ngày nay?

a)

Bắc bộ và Bắc Trung bộ.

b)

Khu vực Nam bộ.

c)

Đồng bằng Sông Hồng.

d)

Trung bộ và Nam bộ.

48.

Đặc điểm chung của các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam là

a)

hình thành cứu địa điểm của các con sông lớn.

b)

có giao tiếp giữa văn bản địa phương và bên ngoài.

c)

chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hòa.

d)

phát triển kinh doanh làm kinh tế chính.

49.

Ý nào sau đây có thể thực hiện đúng đặc điểm của nền văn minh Chămpa?

a)

Chỉ tiếp theo những thành phần của nền văn minh Ấn Độ.

b)

Có giao tiếp giữa văn

50.

Ý nào sau đây có thể thực hiện đúng đặc điểm của nền văn minh Chămpa?

a)

Chỉ tiếp theo những thành phần của nền văn minh Ấn Độ.

b)

Có giao tiếp giữa văn bản Trung Hòa và Ấn Độ.

c)

Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa Ấn Độ.

d)

Kết hợp giữa văn hóa Đại Việt với văn hóa Phù Nam.

51.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở thành công của nhà nước Văn Lang-Âu Lạc?

a)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển kinh tế nông nghiệp.

b)

Chịu ảnh hưởng từ các nền văn minh bên ngoài: Ấn Độ, Trung Hòa.

c)

Sự phát triển của công nguyên xã hội dẫn đến sự phân hóa xã hội.

d)

Xuất phát từ nhu cầu đoàn phát triển kinh tế, chống ngoại xâm.

52.

Nền văn minh Phù Nam được hình thành trên cơ sở dữ liệu

a)

điều kiện tự nhiên không có lợi cho phát triển nông nghiệp.

b)

chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của nền văn minh Ấn Độ.

c)

hình thành dựa trên sự phát triển của nền văn bản hóa Sa Huỳnh.

d)

tiếp theo thu thập đầy đủ các đặc điểm của văn bản Ấn Độ.

53.

Nội dung nào dưới đây không phản đúng đời sống tinh thần của người Việt cổ trong xã hội Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Hoạt động kinh tế chính là nông nghiệp lúa nước.

b)

Tín ngưỡng ngưỡng thực, thờ cúng ông bà tổ tiên.

c)

Tục lao mình, ăn trầu, tỏa răng đen.

d)

Phát triển âm nhạc về các công cụ kết hợp loại hình biểu diễn.

54.

Những nội dung dưới đây không phải là thành phần biểu hiện của nền văn minh Chăm-pa?

a)

Xây dựng bộ máy chủ quân sự chuyên nghiệp.

b)

Chịu ảnh hưởng của nền văn bản Ấn Độ.

c)

Có đời sống vật chất và tinh hơn phong phú.

d)

Có nền kính tế nông nghiệp, thương nghiệp phát triển.

55.

Điểm chung trong hoạt động kính tế của cư dân các quốc gia cổ đại đầu tiên trên lãnh thổ Việt Nam là

a)

lấy thương nghiệp làm hoạt động kinh tế chính.

b)

kinh tế đa dạng

56.

Điểm chung trong hoạt động kính tế của cư dân các quốc gia cổ đại đầu tiên trên lãnh thổ Việt Nam là

a)

lấy thương nghiệp làm hoạt động kinh tế chính.

b)

kinh tế đa dạng dựa trên cơ sở phát triển nông nghiệp.

c)

có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á.

d)

chỉ có hoạt động kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước.

57.

Nhận xét nào dưới đây là đúng về vai trò của văn bản nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam?

a)

Tạo nên sự phân biệt, lập luận trong truyền thống văn hóa Việt.

b)

Tạo cơ sở cho một nền văn hóa mới.

c)

Tạo các dạng đa dạng, đặc trưng của truyền thống văn hóa Việt.

d)

Tạo điều kiện để giao lưu hòa tan với các nền văn hóa hóa khu vực.

58.

Nhận xét nào dưới đây không đúng về vai trò của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc đối với tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam?

a)

Là nền văn minh đầu tiên của dân tộc Việt Nam.

b)

Phác họa và định hình bản sắc dân tộc, tránh nguy cơ bị đồng hóa.

c)

Đưa Việt Nam trở thành quốc gia giàu mạnh nhất khu vực.

d)

Đặt nền tảng để phát triển nền văn bản sau này.

59.

Điểm giống nhau về cơ sở hình thành của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam là

a)

đều chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ.

b)

đều hình thành ở những vùng đất đai khô cằn.

c)

đều chịu ảnh hưởng bởi văn minh Trung Hòa.

d)

xuất phát từ nhu cầu bảo vệ cuộc sống cộng đồng.

60.

Đã nhận đánh giá nào dưới là đúng về vai trò của nền văn minh Chăm-pa đối với tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam?

a)

Là một bộ phận hình thành bản sắc văn hóa Việt Nam.

b)

Tạo nên sự khác biệt trong lịch sử văn hóa dân tộc.

c)

Cung cấp nguồn giá trị quý giá cho lịch sử thế giới.

d)

Là nguồn gốc của nền văn minh tiếp theo của dân tộc.

61.

Dưới triều đại nhà Lê (thế kỷ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?

a)

Hình luật.

b)

Hình thư.

c)

Quốc triều hình luật.

d)

Hoàng Việt luật.

62.

Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập của dân tộc ta?

a)

Triều Tiền Lý.

b)

Triều Ngô.

c)

Triều Lê.

d)

Triều Nguyễn.

63.

Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo cơ chế

a)

Quân chủ lập hiến.

b)

Chiếm hữu KHÔNG đúng.

c)

Dân chủ KHÔNG.

d)

Quân chủ chuyên chế.

64.

Máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt đã hoàn thành chỉnh sửa dưới triều đại nào?

a)

Thời Lý.

b)

Thời Trần.

c)

Thời Lê sơ.

d)

Thời Hồ.

65.

Việc nhà Lý cho xây dựng đàn Xã Tắc ở Thăng Long mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Nhà nước coi trọng sản phẩm nông nghiệp.

b)

Nhà nước coi trọng bảo vệ độc lập dân tộc.

c)

Cổ vũ tinh thần chiến đấu của quân dân ta.

d)

Khuyến khích nhân dân phát triển kinh doanh.

66.

Các công trình xây dựng của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi là

a)

Cục bách.

b)

Quốc sử quán.

c)

Quốc tử giám.

d)

Lâm viện.

67.

Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong thế kỷ X-XV là

a)

Phố Hiến.

b)

Thanh Hà.

c)

Thăng Long.

d)

Hội An.

68.

Năm 1149, để thúc đẩy phát triển ngoại thương nhà Lý đã có chủ trương gì?

a)

Phát triển Thăng Long với phường 36 phố.

b)

Xây dựng Vân Đồn (Quảng Ninh).

c)

Phát triển các chợ làng, chợ huyện.

d)

Xây dựng một số địa chỉ trao đổi hàng hóa ở biên giới.

69.

"Tam giáo đồng nguyên" là sự hòa hợp của các tôn giáo nào sau đây?

a)

Phật giáo - Đạo giáo - Nho giáo.

b)

Phật giáo - Nho giáo - Thiên Chúa giáo.

70.

Tam giáo đồng nguyên là sự hòa hợp của các tôn giáo nào sau đây?

a)

Phật giáo - Đạo giáo - Nho giáo.

b)

Phật giáo - Nho giáo - Thiên Chúa giáo.

c)

Phật giáo - Đạo giáo - Tín ngưỡng dân gian.

d)

Nho giáo - Phật giáo - Ấn Độ giáo.

71.

Hai loại hình văn học chính của Đại Việt dưới các triều đại phong kiến

a)

Văn học nhà nước và văn học dân gian.

b)

Văn học viết và văn học truyền miệng.

c)

Văn học nhà nước và văn học tự làm.

d)

Văn học dân gian và văn học viết.

72.

Chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống dưới vương triều đại kiến trúc nào của nước ta?

a)

Nhà Lý.

b)

Nhà Trần.

c)

Lê sơ.

d)

Tây Sơn.

73.

Việc cho xây dựng bia đá ở Văn Miếu Quốc Tử Giám có thể hiện nội dung chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam?

a)

Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử.

b)

Ghi danh những anh hùng có công với nước.

c)

Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc.

d)

Đề cao vai trò của sản phẩm nông nghiệp.

74.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?

a)

Có nguồn gốc từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam

b)

Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài.

c)

Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến.

d)

Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta.

75.

Một trong những cơ sở của việc hình thành nền văn minh Đại Viêt là

a)

Có nguồn cội từ các nền văn minh lâu đời tồn tại trên đất nước Việt Nam.

b)

Hình thành từ việc lưu truyền kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

c)

Có nguồn gốc từ công việc tiếp theo thu thập toàn bộ văn bản bên ngoài.

d)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ nền văn hóa Trung Hoa qua ngàn năm Bắc thuộc

76.

Đã nhận đánh giá nào sau đây là không đúng khi nói về ĐẾN ch

4 lines
77.

Đã nhận đánh giá nào sau đây là không đúng khi nói về ĐẾN chức bộ có thể nhà nước phong bình luận thời Tôi Đinh-Tiền Lê?

a)

Tổ chức theo mô hình quân chủ chuyên chế độ tập quyền.

b)

Bộ máy nhà nước được hoàn thiện, chặt chẽ, tính chuyên chế cao.

c)

Đặt cơ sở để hoàn thiện bộ máy nhà nước ở giai đoạn sau.

d)

Tổ chức tuy đơn giản nhưng đã thực hiện được ý thức độc lập, tự chủ.

78.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa sự ra đời các làng nghề thủ công truyền thống ở Đại Việt?

a)

Nâng cao năng lực cạnh tranh với các xưởng công của nhà nước.

b)

Sản phẩm được sản xuất chuyên môn hóa, sản phẩm có chất lượng cao hơn.

c)

Sản phẩm mang tính độc hại, gây nguy hiểm nổi tiếng.

d)

Góp phần quan trọng đưa thương nghiệp phát triển.

79.

Nhận xét cái nào sau đây là đúng khi nói về giới hạn của văn minh Đại Việt?

a)

Xuất khẩu nông nghiệp chỉ chú ý phát triển nông nghiệp.

b)

Không khuyến khích công nghiệp và thương mại phát triển.

c)

Chỉ đề cao vị trí của Nho giáo giữ vững kỷ cương, ổn định xã hội.

d)

Việc phát hiện khoa học-kỹ thuật không được chú ý phát triển.

80.

Cải cách hành chính của vua Minh Mạng (1831 - 1832) và vua Lê Thánh Tông (vào những năm 60 của thế kỷ XV) có điểm chung là

a)

Đều chia nước ta thành nhiều tỉnh để có lợi trong công việc quản lý.

b)

Củng cố và hoàn thiện bộ máy nhà nước quân chủ chuyên nghiệp.

c)

Không lập Hoàng hậu và không phong tước Vương cho người ngoài họ.

d)

Bãi bỏ cấp trung gian, không lập Tể tướng và không lấy trạng thái đỗ.

81.

Trong tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc Việt Nam, nền văn minh Đại Việt không mang ý nghĩa nào sau đây?

4 lines
82.

Trong tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc Việt Nam, nền văn minh Đại Việt không mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thể hiện tinh thần khởi động và sức lao động sáng tạo, bền bỉ của nhân dân.

b)

Minh chứng sự phát triển vượt bậc của dân tộc Việt Nam trên nhiều lĩnh vực.

c)

Góp phần để tạo nên sức mạnh dân tộc chống chiến ngoại xâm, bảo vệ độc lập.

d)

Là nền tảng để dân tộc Việt Nam ngang bằng với các cường quốc trên thế giới.

83.

Nhận xét cái nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của văn minh Đại Việt?

a)

Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, phong phú, mang đậm tính dân tộc.

b)

Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, lâu đời và có tính dân chủ.

c)

Là sự kết hợp hoàn toàn giữa văn minh Trung Hoa và văn minh Ấn Độ.

d)

Thiết chế chính trị của các triều đại phong kiến Đại Việt đều mang tính dân chủ.

84.

Việc đề cao Nho giáo của các nhà nước phong kiến Đại Việt đã không dẫn đến kết quả nào dưới đây?

a)

Giữ ổn định trật tự kỷ cương của nhà nước phong kiến.

b)

Tạo ra sự bảo thủ, cải thiện chậm trước các biến đổi xã hội.

c)

Nguy cơ hậu, đứng trước sự xâm lược của thực dân phương Tây.

d)

Tạo điều kiện giao lưu giữa các tôn giáo làm giàu bản sắc dân tộc.

85.

Nhận xét cái nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của văn minh Đại Việt?

a)

Văn minh Đại Việt không có nguồn gốc địa chỉ mà bạn nhập từ bên ngoài vào.

b)

Là nền văn minh nông nghiệp lúa nước gắn với văn hóa làng xã.

c)

Là nền văn minh phát triển rực rỡ nhất khu vực Đông Nam Á.

d)

Trong kỷ nguyên Đại Việt, mọi lĩnh vực kinh tế, văn hóa đều phát triển.

86.

Các dân tộc ở Việt Nam được chia thành mấy nhóm?

a)

Hai nhóm.

b)

Ba nhóm.

c)

Bốn nhóm.

87.

Các dân tộc ở Việt Nam được chia thành mấy nhóm?

a)

Hai nhóm.

b)

Ba nhóm.

c)

Bốn nhóm.

d)

Năm nhóm.

88.

Căn cứ vào tiêu chí phân chia nhóm dân tộc ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc nhóm

a)

Dân tộc đa số.

b)

Dân tộc thiểu số.

c)

Dân tộc vùng thấp.

d)

Dân tộc vùng đồng bằng.

89.

Căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây để phân chia các nhóm dân tộc ở Việt Nam?

a)

Dân số của các dân tộc trên phạm vi lãnh thổ.

b)

Thời gian xuất hiện của dân tộc đầu tiên.

c)

Thành tích đấu tranh chống giặc ngoại xâm.

d)

Không có địa điểm trên phạm vi lãnh thổ.

90.

Theo đặc điểm để sắp xếp các dân tộc vào cùng một ngữ Anh ta ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc ngữ Anh ta

a)

Ngữ hệ Nam Á.

b)

Ngữ hệ Bắc Á.

c)

Ngữ hệ Đông Á.

d)

Ngữ hệ Tây Á.

91.

Hoạt động sản xuất chính trong nông nghiệp của dân tộc Kinh ở Việt Nam là

a)

Trồng lúa nước.

b)

Trồng cây lúa mì.

c)

Trồng cây lúa mạch.

d)

Trồng cây lúa nương.

92.

Sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số có điểm gì giống nhau?

a)

Đều phát triển nông nghiệp với đặc trưng là trồng lúa…

b)

Chủ yếu là trồng lúa nương, ngô, khoai, sắn, cây ăn quả…

c)

Phát triển đánh bắt thủy - hải sản. Ít chú ý nuôi thủy hải sản…

d)

Chủ yếu là trồng lúa nước, bên cạnh trồng cả sắn, ngô, hoa quả…

93.

Nét tương đồng trong bữa ăn của các cộng đồng dân tộc Việt Nam trước đây là

a)

Cơm tẻ, rau, cá.

b)

Cơm nếp, rau, cá.

c)

Bánh mì, khoai tây.

d)

Cơm thập cẩm.

94.

Tín ngưỡng phổ biến và tiêu biểu của người Việt là

a)

Thờ cúng tổ tiên.

b)

Thờ Thần linh.

c)

Thời gian thực.

d)

Thờ cúng Phật.

95.

Vì sao các dân tộc thiểu số ở nước ta trước đây chủ yếu đi lại, vận chuyển là đi bộ và vận chuyển đồ bằng gì?

4 lines
96.

Vì sao các dân tộc thiểu số ở nước ta trước đây chủ yếu đi lại, vận chuyển là đi bộ và vận chuyển đồ bằng gì?

a)

Do sống chủ yếu ở miền núi dốc, thu gọn.

b)

Làm sống chủ yếu ở vùng đồng bằng nhiều sông, kênh.

c)

Làm nhu cầu vận chuyển bản đồ đạt được ngày càng nhiều.

d)

Do lúc bấy giờ phương tiện tiện ích và thuyền chưa xuất hiện.

97.

Sản phẩm của nhiều ngành nghề còn chuột nhiều loại và tinh đã nói dối, không chỉ đáp ứng nhu cầu của người dân trong nước vẫn được xuất khẩu. Đây là đánh giá về hoạt động kinh tế quốc t�� nào của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

Thủ công nghiệp.

b)

Nông nghiệp.

c)

Thương mại.

d)

Lâm - Ngư nghiệp.

98.

Nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

Nghề thủ công trở thành hoạt động kinh tế chính của người Kinh.

b)

Nghề thủ công góp phần nâng cao đời sống kinh tế của người dân địa phương.

c)

Nghề thủ công trở thành một bộ phận tích cực của nền sản xuất hóa học ở địa phương.

d)

Nghề thủ công có thể hiện thực hóa lối sống, phong tục của từng cộng đồng.

99.

Nội dung phản ánh nào sai về những thay đổi trong bữa ăn ngày nay của người Kinh?

a)

Chuyển từ ăn gạo nếp sang gạo .

b)

Ăn tối đa dạng hơn rất nhiều.

c)

Sáng tạo ra nhiều món ăn ngon nổi tiếng.

d)

Cách thức biến và thưởng thức đậm vùng

100.

Hoạt động tín ngưỡng nào trở thành truyền thống, mạng lưới đẹp văn hóa và là sợi dây kết nối các thành viên trong gia đình, dòng họ?

a)

Thờ cúng tổ tiên.

b)

Ngã anh hùng dân tộc.

c)

Thờ ông Thần Tài - Thổ Địa.

d)

Thờ Phật, thờ Thánh.

101.

Nhận đánh giá nào dưới đây là đúng về vị trí của ngành nông nghiệp trồng lúa nước ở nước tôi hiện có phải không?

4 lines
102.

Nhận đánh giá nào dưới đây là đúng về vị trí của ngành nông nghiệp trồng lúa nước ở nước tôi hiện có phải không?

a)

Không chỉ đáp ứng nhu cầu trong nước mà còn là mặt hàng xuất khẩu quan trọng.

b)

Là nước xuất khẩu đứng đầu thế giới, sử dụng hơn 25% thị phần toàn cầu.

c)

Là nước đứng đầu về sản phẩm lúa gạo ở khu vực Đông Nam Á.

d)

Là sản phẩm nông-lâm-thủy có giá trị kim ngạch xuất khẩu lớn nhất.

103.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng khi nói đến lễ hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

Lễ hội được tổ chức theo thời gian trong năm, xen vào các khoảng trống thời gian.

b)

Lễ hội là một hoạt động văn hóa, hệ thống truyền tín hiệu của cộng đồng.

c)

Trò chơi ở lễ hội phản ánh những ước vọng thiêng liêng của con người.

d)

Lễ hội bao gồm các phần lễ (nghi lễ, nghi thức…) và phần hội (trò chơi dân gian…).

104.

Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam đã được hình thành từ khi nào?

a)

Từ thời dựng nước Văn Lang - Âu Lạc.

b)

Từ khi thắng lợi 1000 năm Bắc thuộc.

c)

Từ khi nhận được nền độc lập tự do.

d)

Từ khi giặc phương Bắc sang xâm lược.

105.

Một trong những cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam là từ yêu cầu

a)

giúp đỡ, chia sẻ với nhau trong cuộc sống.

b)

Tập hợp lực lượng đấu tranh chống xâm lấn.

c)

Vỗ nhẹ nhảy lò cò chống thú dữ khi cuộc sống còn Sơ khai.

d)

Chế tạo công cụ lao động trong sinh hoạt hàng ngày.

106.

Nhân đến khi nào sau đây quyết định thắng lợi ích của sự nghiệp giải phóng dân tộc, xây dựng và phát triển, bảo vệ hiện tại quốc gia này?

a)

Truyền thống yêu nước nồng nàn của nhân dân Việt Nam.

b)

Sự liên kết chặt chẽ của các dân tộc trên đất nước Việt Nam.

c)

Khối đại đoàn

107.

Khối đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam có thể thực hiện tập trung trong Mặt trận nào sau đây?

a)

Mặt trận nhân dân thống nhất Việt Nam.

b)

Mặt trận chủ nhà nhất Việt Nam.

c)

Mặt trận dân tộc dân chủ Việt Nam.

d)

Mặt trận dân tộc nhất Việt Nam.

108.

Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam mới ra đời có tên gọi là gì?

a)

Hội phản đối nhân dân.

b)

Hội phản đối Việt Nam.

c)

Hội phản đối Đồng minh.

d)

Hội phản đối Đông Dương.

109.

Trong lịch sử xây dựng nước và giữ nước của Việt Nam, khối Đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào?

a)

Rất quan trọng.

b)

Đặc biệt quan trọng.

c)

Tương đối quan trọng.

d)

Đặc biệt tương tự.

110.

Nhân đến quan trọng nào sau đây quyết định sự thành công của các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm lược của dân tộc Việt Nam trong lịch sử?

a)

Khối đại đoàn kết dân tộc.

b)

Tinh thần đấu tranh anh dũng.

c)

Nghệ thuật quân sự độc quyền.

d)

Lãnh đạo tài năng, sáng suốt.

111.

Sức mạnh nào góp ý quyết định giúp dân tộc Việt Nam giành được những lợi ích lớn trong cuộc tấn công ngoại xâm?

a)

Nghệ thuật quân sự độc quyền.

b)

Khối đại đoàn kết dân tộc.

c)

Tinh thần đấu tranh anh dũng.

d)

Truyền thống yêu nước.

112.

Truyền thuyết nào sau đây chứng minh khối Đại đoàn kết dân tộc Việt Nam đã có từ ban đầu trong lịch sử?

a)

Con Rồng Cháu Tiên.

b)

Bánh Chưng, Bánh Dày.

c)

Sự tích Trầu Cau.

d)

Sơn Tinh Thủy Tinh.

113.

Ngày không trong sự nghiệp phát triển kinh tế, văn hóa và giữ gìn TRÊN định xã hội, bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ

4 lines
114.

Ngày không trong sự nghiệp phát triển kinh tế, văn hóa và giữ gìn TRÊN định xã hội, bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ và chủ quyền quốc gia, khối Đại đoàn kết dân tộc có vai trò gì?

a)

Củng cố quốc phòng an ninh.

b)

Bảo vệ chủ quyền quốc gia.

c)

Huy động sức mạnh toàn dân tộc.

d)

Chống lại các thế lực thù địch.

115.

Nội dung nào sau đây được quan điểm trong toàn Đảng, toàn quân sự, toàn dân xây dựng khối Đại đoàn kết dân tộc?

a)

Bình đẳng, hợp tác và giúp đỡ nhau phát triển.

b)

Đoàn kết, giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn.

c)

Hợp tác, tương hỗ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.

d)

Đoàn kết, bình đẳng và tương hỗ cùng phát triển.

116.

Nội dung nào phản ánh ấy không đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

Đề xuất chính sách phù hợp theo từng vùng.

b)

Đề xuất chính sách phù hợp theo từng địa phương.

c)

Đề ra chính sách phù hợp từng dân tộc.

d)

Đề xuất chính sách phù hợp từng đơn vị.

117.

Tính toàn diện trong chính sách dân tộc của Nhà nước Việt Nam hiện tại nay có thể hiện trên các lĩnh vực nào sau đây?

a)

Chính trị, quân sự, văn hóa, an sinh xã hội.

b)

Kinh tế, văn hóa, xã hội, quốc phòng.

c)

Kinh tế, chính trị, xã hội, an ninh quốc phòng.

d)

Chính trị, văn hóa, giáo dục, an ninh quốc phòng.

118.

Nhà nước chủ trương phát triển kinh tế miền núi, vùng dân tộc thiểu số để giải quyết vấn đề nào sau đây?

a)

Độ lệch giữa các vùng, dân tộc.

b)

Tình trạng thiếu lương thực, thực phẩm.

c)

Tình trạng chậm phát triển về khoa học kỹ thuật.

d)

Cơ sở hạ tầng phát triển không đồng bộ.

119.

Đảng và Nhà nước Việt Nam có thể dựa vào đâu để thực hiện chính sách xã hội trong vùng đồng dân tộc thiểu số?

4 lines
120.

Đảng và Nhà nước Việt Nam có thể dựa vào đâu để thực hiện chính sách xã hội trong vùng đồng dân tộc thiểu số?

a)

Đặc điểm chung và đường lối riêng về phát triển kinh tế - xã hội.

b)

Đặc điểm và đường lối riêng biệt về phát triển kinh tế - xã hội.

c)

Đường lối chung và đặc điểm riêng về phát triển kinh tế - xã hội.

d)

Đường lối và đặc điểm hài hòa về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

121.

Lĩnh vực nào sau đây không phải là nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?

a)

Kinh tế.

b)

Văn hóa.

c)

Xã hội.

d)

Ngoại giao.

122.

Yếu tố nào sau đây là nội dung bao trùm trong chính sách văn hóa của Đảng và Nhà Nước Việt Nam hiện nay?

a)

Xây dựng văn hóa hóa nền theo từng đặc điểm của miền.

b)

Xây dựng nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc.

c)

Xây dựng nền văn hóa trên nền tảng dân tộc Kinh.

d)

Xây dựng nền văn hóa hài hòa trên nền tảng nhiều dân tộc.

123.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng tác động trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?

a)

Phát huy hiệu quả, thực sự đi vào cuộc sống.

b)

Làm thay đổi diện mạo kinh tế, văn hóa, xã hội.

c)

Củng cố giữ Biên giới và toàn lãnh thổ.

d)

Nền tảng trong hiện tại.

124.

Hiện không cơ quan nào giữ vai trò cao nhất trong khối Đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam trong hệ thống chính trị?

a)

Mặt Trận Dân Tộc Thống Nhất.

b)

Mặt Trận Dân Chủ.

c)

Mặt Trận Tổ Quốc Việt Nam.

d)

Mặt Trận Dân Chủ Việt Nam.

125.

Ngày không sức mạnh của khối Đại đoàn kết dân tộc tiếp tục được phát huy cao độ và trở thành nhân tố nào sau đây?

a)

Động lực của cuộc đổi mới toàn diện đất nước.

b)

Nền tảng trong quá trình hội nhập khu vực và thế giới.

c)

Cơ sở để phát triển kinh tế - xã hội và ổn định đất nước.

d)

Tiền đề

126.

Nhân tố nào sau đây?

a)

Động lực của cuộc đổi mới toàn diện đất nước.

b)

Nền tảng trong quá trình hội nhập khu vực và thế giới.

c)

Cơ sở để phát triển kinh tế - xã hội và ổn định đất nước.

d)

Tiền đề để thực hiện thay đổi diện mạo và đầu vào mới.

127.

Nhận được định nghĩa nào sau đây là quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay?

a)

Đại đoàn kết dân tộc là con đường chiến lược của cách mạng Việt Nam hiện tại.

b)

Đại đoàn kết dân tộc là nền tảng của quá trình hội nhập, giao lưu quốc tế hiện nay.

c)

Đại đoàn kết dân tộc là động lực thúc đẩy tiến tình hội nhập khu vực và thế giới.

d)

Đại đoàn kết dân tộc là cơ sở để đổi mới toàn diện đất nước trong xu thế hiện nay.

128.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dã chính sách dân tộc?

a)

Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.

b)

Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.

c)

Nghiêm cấm mọi hoạt động tin ngưỡng, tôn giáo.

d)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng thời kỳ.

129.

Việc nhà Lý cho xây dựng đàn Xã Tắc ở Thăng Long mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Nhà nước coi trọng bảo vệ độc lập dân tộc.

b)

Nhà nước coi trọng sản xuất nông nghiệp.

c)

Cổ vũ tinh thần chiến đấu của quân dân ta.

d)

Khuyến khích nhân dân phát triển thương nghiệp.

130.

Tính toàn diện trong chính sách dân tộc của Nhà nước Việt Nam hiện nay được thể hiện trên các nào sau đây?

a)

Kinh tế, chính trị, xã hội, an ninh quốc phòng.

b)

Chính trị, văn hóa, giáo dục, an ninh quốc phòng.

c)

Kinh tế, văn hóa, xã hội, an ninh quốc phòng.

d)

Chính trị, quân sự, văn hóa.