wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐCCK Lịch Sử

Total questions: 134

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Điểm nổi bật của tình hình thế giới những năm 30 của thế kỷ XX là sự xuất hiện liên minh của các nước

a)

Đế quốc Anh – Pháp – Mĩ                         

b)

Đế quốc Anh – Pháp – Hà Lan

c)

Phát xít Đức – I-ta-li-a – Tây Ban Nha

d)

Phát xít hình thành Trục Béc-lin – Rô-ma – Tô-ki-ô

2.

Phe Trục là khái niệm chỉ

a)

   Sự liên minh của các nước đế quốc Anh – Pháp – Mĩ

b)

Sự liên minh của các nước đế quốc Anh – Pháp – Hà Lan

c)

Sự liên minh của các nước đế quốc Đức – I-ta-li-a – Nhật Bản

d)

Sự liên minh của các nước đế quốc Đức – I-ta-li-a – Tây Ban Nha

3.

Sau khi liên minh với nhau, hoạt động chủ yếu của các nước phát xít là

a)

Tiến hành các cuộc chiến tranh xâm lược

b)

Đẩy mạnh hoạt động khiêu khích các nước đế quốc

c)

Tăng cường hoạt động quân sự, gây chiến tranh xâm lược khắp thế giới

d)

Tăng cường hoạt động quân sự, chuẩn bị xâm lược khắp thế giới

4.

Nước phát xít mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược thế giới ở thập niên 30 của thế kỷ XX là

a)

Đức

b)

I-ta-li-a

c)

Nhật Bản

d)

Tây Ban Nha

5.

Năm 1931 đánh dấu sự kiện nổi bạt nào đối với nước Nhật?

a)

Nhật đề xướng học thuyết “Đại Đông Á”

b)

Nhật thiết lập quan hệ ngoại giao với Trung Quốc

c)

Nhật xâm lược Trung Quốc, đánh chiếm vùng Đông Bắc

d)

Nhật đẩy mạnh doạt động quân sự ở khu vực châu Á – Thái Bình Dương

6.

Những năm 1936-1939 đánh dấu sự kiện nổi bật nổi nào đối với nước Đức?

a)

     Đức tham chiến ở Tây Ban Nha

b)

Đức đề xướng học thuyết “Đại Đức”

c)

  Đức thiết lập quan hệ ngoại giao với Tây Ban Nha

d)

Đức đẩy mạnh hoạt động quân sự ở khu vực Châu Âu

7.

Đức tham chiến ở Tây Ban Nha vì

a)

     Là nước đồng minh của Anh và Pháp

b)

Là nước phát triển mạnh nhất châu Âu

c)

  Có lực lượng phát xít đông đảo nhất châu Âu

d)

  Muốn hỗ trợ lực lượng phát xít Phran-cô đánh bại Chính phủ cộng hòa

8.

Con đường dẫn đến Chiến tranh thế giới thứ hai được đánh dấu bằng

a)

Các cuộc chiến tranh xâm lược của phe Trục

b)

Mâu thuẫn không thể điều hòa của các nước tư bản

c)

Sự lớn mạnh của các nước phát xít Đức – I-ta-li-a – Nhật Bản

d)

Sự liên minh chặt chẽ của các nước đế quốc Anh – Pháp – Mĩ

9.

Nguyên nhân sâu xa dẫn đến bùng nổ cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai là do

a)

Mâu thuẫn gay gắt về vấn đề vũ khí

b)

Mâu thuẫn gay gắt về vấn đề thuộc địa

c)

Mâu thuẫn gay gắt về việc phát triển kinh tế

d)

    Mâu thuẫn gay gắt về chính sách huấn luyện quân đội

10.

Trước tình hình thế giới cuối những năm 30 của thế kỷ XX diễn biến phức tạp, chủ trương của Liên Xô là

a)

    Thỏa hiệp với Anh, Pháp để cùng chống các nước phát xít

b)

Liên kết với Anh, Pháp để chống phát xít và chống chiến tranh

c)

Liên kết với Anh, Pháp để chống phát xít và nguy cơ chiến tranh

d)

Chủ động đàm phán với Anh, Pháp để chống nguy cơ chiến tranh

11.

Trước việc các nước phát xít xâm lược Trung Quốc, Ê-ti-ô-pi-a, Cộng hòa Tây Ban Nha, thái độ của Liên Xô

a)

   ủng hộ các cuộc chiến tranh xâm lược

b)

không quan tâm đến tình hình chiến sự

c)

tìm cách thỏa hiệp với các nước phát xít

d)

kiên quyết đứng về phía nhân dân chống xâm lược

12.

Trước thay đổi của tình hình thế giới những năm 30 của thế kỷ XX, mục đích của Chính phủ các nước Anh, Pháp, Mĩ là

a)

     lôi kéo sự ủng hộ của các nước tư bản

b)

giữ nguyên trật tự thế giới có lợi cho mình

c)

tranh thủ sự ủng hộ của nhân dân trong nước

d)

muốn tiếp tục mở rộng hệ thống thuộc địa của mình

13.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng mối lo sợ của Anh, Pháp, Mĩ trước thay đổi của tình hình thế giới những năm 30 của thế kỷ XX?

a)

Sự thâm thù với chủ nghĩa cộng sản

b)

Sự bành trướng của chủ nghĩa phát xít

c)

Sự bành trướng của chủ nghĩa cộng sản

d)

Sự liên minh giữa ba nước phát xít Đức – I-ta-li-a – Nhật Bản

14.

Trước thay đổi của tình hình thế giới những năm 30 của thế kỷ XX thái độ của Anh, Pháp, Mĩ đối với chủ trương của Liên Xô là

a)

Cùng liên kết chặt chẽ để chống phát xít

b)

Không liên kết chặt chẽ để cùng chống phát xít

c)

Thỏa hiệp với các nước phát xít chống lại Liên Xô

d)

Phản đối hành động của Liên Xô với các nước bị xâm lược

15.

Trước thay đổi của tình hình thế giới những năm 30 của thế kỷ XX thái độ của Anh, Pháp, Mĩ đối với các nước phát xít là

a)

Thành lập phê Đồng minh, kiên quyết chống phát xít

b)

Lừng chừng, tiếp tục thăm dò hoạt động của phe phát xít

c)

Nhượng bộ phát xít, hòng đẩy nhanh chiến tranh Liên Xô

d)

Liên kết với Liên Xô, ngăn chặn chiến tranh từ chủ nghĩa phát xít

16.

Chủ trương nhượng bộ phát xít của Anh, Pháp, Mĩ trước tiên được biểu hiện ở việc thông qua đạo luật nào?

a)

Đạo luật hợp tác 

b)

Đạo luật trung lập

c)

Đạo luật hữu nghị

d)

Đạo luật thân thiện

17.

Nội dung chủ yếu giới cầm quyền Mĩ đề xướng trong Đạo luật trung lập là

a)

Không can thiệp vào các công việc của thế giới

b)

Không can thiệp vào các sự kiện xảy ra bên ngoài châu Mĩ

c)

Không can thiệp vào công việc nội bộ của các nước phát xít

d)

Không can thiệp vào các sự kiện xảy ra với đồng mình của Anh, Pháp

18.

Thái độ nhân nhượng của Anh Pháp, Mĩ đối với phe phát xít đã dẫn tới hậu quả gì

a)

Chính quyền các nước phát xít lợi dụng, đánh chiếm châu Âu

b)

Chính quyền các nước phát xít lợi dụng, chia rẽ các nước đế quốc

c)

Chính quyền các nước phát xít lợi dụng, cô lập các nước đế quốc

d)

Chính quyền các nước phát xít lợi dụng, gây chiến tranh xâm lược

19.

Tháng 3-1938, sự kiện nổi bật nào đã diễn ra ở châu Âu?

a)

Anh, Pháp nhượng bộ Đức

b)

Tiệp Khắc bị sáp nhập vào Đức

c)

Áo bị sáp nhập vào lãnh thổ Đức

d)

Liên Xô tuyên bố giúp Tiệp Khắc

20.

Mục đích của Đức khi gây ra vụ Xuy-đét là

a)

Nhanh chóng chiếm đóng Tiệp Khắc

b)

Thành lập nhà nước Đức trên lãnh thổ Tiệp Khắc

c)

Gây rối tình hình Tiệp Khắc, gây rối tình hình châu Âu

d)

Muốn chính phủ Tiệp Khắc trao quyền tự trị vùng này cho người Đức

21.

Thái độ của Anh, Pháp đối với vụ Xuy-đét là

a)

Hợp tác với Liên Xô, kiên quyết bảo vệ Tiệp Khắc

b)

Kêu gọi nhân dân châu Âu đoàn kết, giúp đỡ Tiệp Khắc

c)

Phản đối hành động của Đức, phối hợp với Tiệp Khắc đánh Đức

d)

Tiếp tục chính sách thỏa hiệp, yêu cầu Tiệp Khắc nhượng bộ cho Đức

22.

Ngày 29-9-1938, châu Âu diễn ra sự kiện nổi bật gì?

a)

Liên Xô tuyên bố giúp Tiệp Khắc

b)

Hội nghị Muy-ních được triệu tập

c)

Áo bị sáp nhập hoàn toàn vào Đức

d)

Đức thôn tính hoàn toàn Tiệp Khắc

23.

Những nước nào tham gia hội nghị Muy-ních?

a)

Anh, Pháp, Đức, I-ta-li-a

b)

Anh, Pháp, Đức, Liên Xô

c)

Anh, Pháp, Đức, Tiệp Khắc

d)

Anh, Pháp, Đức, I-ta-li-a, Tiệp Khắc

24.

Hội nghị Muy-ních bàn đến nội dung chủ yếu nào?

a)

Trả vùng Xuy-đét cho Đức, chấm dứt mọi cuộc thôn tính châu Âu

b)

Trao vùng Xuy-đét cho Đức để chấm dứt mọi cuộc thôn tính châu Âu

c)

Sáp nhập Tiệp Khắc vào Đức để chấm dứt mọi cuộc thôn tính châu Âu

d)

Chấm dứt xâm chiếm Tiệp Khắc và các hoạt động thôn tính châu Âu

25.

Tiệp Khắc được mời đến Hội nghị Muy-ních với tư cách gì?

a)

Người đưa tin của hội nghị

b)

Quan sát viên để giám sát hội nghị

c)

Đại biểu chính thức ký kết hiệp định

d)

Khách mời để tiếp nhận và thi hành hiệp định

26.

Để chuẩn bị tấn công Ba Lan, Đức đã chủ động đàm phán với Liên Xô vì

a)

Muốn dồn lực lượng đối phó với quân Anh, Pháp

b)

Không thể tấn công vì lo sợ tiềm lực của Liên xô mạnh

c)

Không muốn Liên Xô bắt tay với Anh, Pháp ở mặt trận phía đông

d)

Muốn tránh phải chống lại Anh, Pháp ở phía Tây, Liên Xô ở phía Đông

27.

Liên Xô chủ trương đàm phán với Đức vì muốn

a)

Có thời gian hòa bình để củng cố tiềm lực về mọi mặt

b)

Hợp tác thực sự hữu nghị với Đức để cùng phát triển châu Âu

c)

Tránh cuộc chiến tranh bảo vệ quyền lợi quốc gia trong thế bị cô lập

d)

Tránh cùng lúc phải đương đầu với Đức ở phía Đông, Anh, Pháp ở phía Tây

28.

Ngày 23-8-1939, sự kiện quan trọng nào đã diễn ra đối với châu Âu?

a)

Đức gây hấn với Ba Lan

b)

Đức chiếm toàn bộ đất nước Tiệp Khắc

c)

Liên Xô tuyên bố giúp đỡ nếu Ba Lan bị tấn công

d)

Hiệp ước Xô – Đức không xâm phạm lẫn nhau được kí kết

29.

Từ tháng 9-1939 đến tháng 6-1940 sự kiện quan trọng nào đã diễn ra đối với châu Âu?

a)

Đức đánh chiếm Nam Tư và Hy Lạp

b)

Đức tấn công Ba Lan và xâm chiếm châu Âu

c)

Đức làm chủ Bun-ga-ri và châm chiếm châu Âu

d)

Đức làm chủ Ru-ma-ni và châm chiếm châu Âu

30.

Ngày 22-6-1940, sự kiện nào đã diễn ra ở châu Âu có tác động đến cách mạng Việt Nam?

a)

Quân Đức tấn công nước Anh

b)

Chính phủ Pháp rời Pa-ri về Tua

c)

Đức xâm chiếm hoàn toàn Ba Lan

d)

   Pháp kí Hiệp định đình chiến đầu hàng phát xít Đức

31.

Từ tháng 9-1940 dến tháng 6-1941, sự kiện nổi bật nào đã diễn ra ở châu Âu

a)

Đức đánh chiếm Pháp và Tây Âu

b)

Phát xít I-ta-li-a chiếm được Ai Cập

c)

Phe phát xít bành trướng ở Đông và Nam Âu

d)

Nhật BẢn mở rộng chiến tranh ở châu Á – Thái Bình Dương

32.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng những thỏa thuận của Đưc, I-ta-li-a, Nhật Bản đã kí trong Hiệp ước Tam cường (9-1940)?

a)

Thiết lập một trật tự thế giới mới do Đức chi phối

b)

Ba nươc Đức, I-ta-li-a, Nhật Bản tiếp tục hợp tác chặt chẽ

c)

Công khai phân chia thế giới: Đức, I-ta-li-a ở châu Âu, Nhật ở Viễn Đông

d)

  Một trong ba nước bị tấn công, hai nước kia lập tức trợ giúp mọi mặt

33.

Từ tháng 6-1941 đến tháng 11-1942, thế giới đã chứng kiến sự kiện nổi bật nào?

a)

Chiến tranh lan rộng khắp thế giới

b)

Chiến tranh bao trùm toàn bộ châu Âu

c)

Chiến tranh lan rộng ở khu vực châu Á

d)

Chiến tranh mở rộng ở khu vực châu Phi

34.

Tuyên ngôn Liên hợp quốc (1-1-1942) của 26 quốc gia do Liên Xô, Mĩ, Anh đứng đầu đề cập đến nội dung chủ yếu nào?

a)

Cam kết hợp tác chặt chẽ với nhau về kinh tế

b)

Cam kết tập trung tiềm lực kinh tế tiêu diệt chủ nghĩa phát xít

c)

Cam kết hợp tác chặt chẽ với nhau về kinh tế, ủng hộ về quân sự

d)

Cam kết sử dụng toàn bộ lực lượng cùng nhau chiến đấu chống phát xít

35.

Từ tháng 11-1942 đến tháng 8-1945, thế giới đã có sự chứng kiến nổi bật nào?

a)

Quân đồng minh chủ động kết thúc Chiến tranh thế giới thứ hai

b)

Quân đồng minh chủ động kết thúc Chiến tranh thế giới thứ hai ở châu Á

c)

Quân đồng minh chủ động kết thúc Chiến tranh thế giới thứ hai ở châu Âu

d)

Quân đồng minh phản công, Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc

36.

Chiến thắng có ý nghĩa thay đổi bước ngoặt cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai tại mặt trận Xô – Đức là

a)

Trận phản công tại Cuốc xcơ

b)

Trận phản công tại Lê-nin-grat

c)

Trận phản công tại Xta-lin-grat

d)

Trận phản công tại Mát-xcơ-va

37.

bước ngoặt được tạo ra ở trận phản công Lê-nin-grat (từ tháng 11-1942 đến tháng 2-1943) là Liên Xô và phe Đồng minh chuyển sang

a)

Tấn công đồng loạt trên mặt trận châu Âu

b)

Tấn công đồng loạt trên mặt trận châu Á

c)

Tấn công đồng loạt trên khắp các mặt trận

d)

Tấn công đồng loạt trên mặt trận Bắc Phi

38.

Ngày 9-5-1945, sự kiện lịch sử nào đã diễn ra với thế giới

a)

Đức kí văn bản đầu hàng, chiến tranh chấm dứt ở châu Âu

b)

Nhật thất bại, Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc ở châu Á

c)

Đức thất bại, Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc ở châu Âu

d)

I-ta-li-a thất bại, Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc ở châu Phi

39.

Ngày 15-8-1945, sự kiện lịch sử nào đã diễn ra với thế giới

a)

I-ta-li-a thất bại, Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc ở châu Phi

b)

Nhật Bản chấp nhận đầu hàng, Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc

c)

Phát xít Nhật thất bại, Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc ở châu Á

d)

Phát xít Đức thất bại,  Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc ở châu Âu

40.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng kết cục của cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

Chủ nghĩa phát xít chỉ thất bại tạm thời

b)

Các nước phát xít Đức, I-ta-li-a, Nhật Bản bị sụp đổ hoàn toàn

c)

Cuộc đấu tranh chống phát xít của các dân tộc trên thế giới thắng lợi

d)

Liên Xô, Mĩ, Anh là lực lượng trụ cột, quyết định việc tiêu diệt phát xít

41.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng hậu quả của cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai để lại cho nhân loại

a)

Nhiều thành phố, làng mạc, cơ sở kinh tế bị tàn phá

b)

Tiềm lực kinh tế chủ nghĩa tư bản tiếp tục được củng cố

c)

Số người chết, bị thương vong lớn (60tr người chết và 90tr người tàn phế)

d)

Số quốc gia số người bị cuốn vào lớn (70 nước/1.700 triệu người

42.

Cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai thể hiện rõ tính chất gì?

a)

Cuộc chiến tranh chính nghĩa, của nhân dân

b)

Cuộc chiến tranh phi nghĩa, giữa các nước đế quốc

c)

Cuộc chiến tranh phi nghĩa, của các tập đoàn tư bản

d)

Cuộc chiến tranh chính nghĩa, bảo vệ hòa bình thế giới

43.

Từ sự bùng nổ Cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai, bài học nào là quan trọng nhất được rút ra để ngăn chằn một cuộc chiến tranh?

a)

Kêu gọi sự ủng hộ của cộng đồng quốc tế

b)

Có đường lối chiến lược chiến thuật đúng đắn

c)

Đoàn kết nhân dân yêu chuộng hòa bình thế giới

d)

Biết kiềm chế, giải quyết các vấn đề bằng biện pháp hòa bình

44.

Từ kết cục của Cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai, kết luận quan trọng nào được rút ra để giải quyết các vấn đề xung đột quốc tế hiện nay?

a)

Cần tập hợp và đoàn kết lực lượng

b)

Thắng lợi không thuộc về kẻ phi nghĩa

c)

Chính nghĩa và thắng lợi luôn thuộc về nhân dân

d)

Trong chiến tranh, thắng lợi không thuộc về kẻ mạnh

45.

Từ hậu quả của Cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai, kết luận quan trọng nhất nhân loại rút ra cho mình là

a)

Cần ngăn chặn các cuộc chiến tranh

b)

Cần khắc phục hậu quả chiến tranh

c)

Chiến tranh là tất yếu không thể ngăn chặn

d)

Chiến tranh chỉ đem lại sự chết chóc và đau thương

46.

từ Cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ và kết thúc, bài học nào cần thực hiện thường xuyên?

a)

Học tập để hiểu rõ hơn về các cuộc chiến tranh

b)

Đoàn kết, tập hợp lực lượng sẵn sàng đấu tranh

c)

Tuyên truyền, phản đối mọi hình thức chiến tranh

d)

Kiên quyết đấu tranh trước mọi nguy cơ gây chiến

47.

Cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga mang tính chất là một cuộc

a)

Cách mạng tư sản

b)

Cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ

c)

Cách mạng xã hội

d)

Cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới

48.

Sự kiện nào dưới đây không diễn ra trong cuộc Cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga?

a)

Chế độ Nga Hoàng bị lật đổ

b)

V.I. Lê-nin từ Phần Lan về nước

c)

Cuộc khởi nghĩa vũ trang ở Pê-tơ-rô-grat

d)

Cuộc tổng bãi công chính trị ở Pê-tơ-rô-grat

49.

Hình thái đặc biệt của nước Nga sau cuộc Cách mạng tháng Hai năm 1917

a)

Hai chính quyền song song tồn tại

b)

Các giai cấp trong xã hội cùng tham gia bộ máy chính quyền

c)

Vừa duy trì chế độ phong kiến vừa tồn tại chế độ tư bản chủ nghĩa

d)

Kinh tế phong kiến phát triển song song nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

50.

Kết quả quan trọng nhất cuộc Cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga đem lại là

a)

Đã lật đổ chế độ Nga hoàng

b)

Đưa giai cấp tư sản lên nắm quyền

c)

Đem lại quyền lợi cho các giai cấp bị bóc lột

d)

Giải phóng nhân dân lao động Nga khỏi ách áp bức bóc lột

51.

Sự kiện nào dưới đây không diễn ra trong Cuộc cách mạng tháng Mười năm 1917 ở Nga là

a)

Lê-nin từ phần Lan về nước

b)

Quân khởi nghĩa chiếm Cung điện mùa đông

c)

Thủ tướng Chính phủ tư sản lâm thời Kê-ren-xki bị bắt

d)

Quân khởi nghĩa chiếm các vị trí then chốt ở Thủ đô Xanh Pê-tec-bua

52.

Kết quả quan trọng nhất cuộc Cuộc cách mạng tháng Mười năm 1917 ở Nga đem lại là

a)

Giải phóng các dân tộc Nga khỏi ách áp bức, bóc lột

b)

Mở ra một kỉ nguyên mới trong lịch sử nước Nga Xô viết

c)

Đem lại quyền lợi cho công nhân và nhân dân lao động Nga

d)

Đưa nhân dân, các dân tộc Nga làm chủ đất nước, vận mệnh của mình

53.

Sự kiện nổi bật nào dưới đây đã chi phối sự phát triển của chủ nghĩa tư giản giữa hai cuộc chiến tranh thế giới (1919-1939)?

a)

Hệ thống Vécxai – Oasinhtơn được thiết lập

b)

Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929-1933)

c)

Sự ra đời của tổ chức Quốc tế cộng sản (Quốc tế thứ ba năm 1919)

d)

Làn sóng cách mạng dân tộc dân chủ phát triển mạnh mẽ ở các nước

54.

Quá trình nào dưới đây phản ánh đúng con đường phát triển của nghĩa tư bản giữa hai cuộc chiến tranh thế giới (1919-1939)?

a)

Phục hồi – phát triển – khủng hoảng, suy thoái

b)

Phục hồi, phát triển – khủng hoảng, suy thoái – phục hồi

c)

Phát triển – khủng hoảng, suy thoái – phục hồi, phát triển

d)

Phục hồi – phát triển – khủng hoảng, suy thoái – Phục hồi, phát triển

55.

Nhận xét nào dưới đây là đúng về sự phát triển của chủ nghĩa tư bản giữa hai cuộc chiến tranh thế giới (1919-1939)?

a)

Phát triển mạnh nhưng không bền vững

b)

Phát triển chậm chạp và liên tục suy thoái

c)

Phát triển nhanh nhưng khủng hoảng trầm trọng

d)

Phát triển mạnh nhưng không đều giữa các nước đế quốc

56.

Các nước châu Á giữa giữa hai cuộc chiến tranh thế giới (1919-1939) đều thực hiện chung nhiệm vụ đấu tranh chống

a)

Sự thống trị của chủ nghĩa tư bản

b)

Sự áp bức bóc lột của các thế lực phong kiến

c)

Sự thống trị, nô dịch của chủ nghĩa đế quốc, thực dân

d)

Sự áp bức bóc lột của các thế lực đế quốc, phong kiến

57.

Đặc điểm nổi bật của tình hình các nước châu Á giữa hai chiến tranh thế giới (1919-1939)?

a)

Có nền kinh tế tư bản chủ nghĩa phát triển

b)

Đều tồn tại hình thức chính quyền thực dân kiểu cũ

c)

Đều tồn tại nền kinh tế lạc hậu, bị thực dân phương Tây thống trị

d)

Có sự tồn tại nền kinh tế kết hợp với nền kinh tế phong kiến

58.

Một trong những điểm nổi bật của phong trào đấu tranh giành độc lập dân tộc ở các nước châu Á giữa hai cuộc chiến tranh thế giới (1919-1939)?

a)

Giai cấp tư sản tham gia lãnh đạo phong trào

b)

Nhiều Đảng Cộng sản được thành lập, lãnh đạp phong trào

c)

Giai cấp vô sản trở thành một lực lượng mới lãnh đạo phong trào

d)

Các đảng tư sản và Đảng Cộng sản tham gia lãnh đạo phong trào

59.

Nội dung nào dưới đây không phải là vấn đề chính của lịch sử thế giới hiện đại từ 1917 đến 1945?

a)

Sản xuất vật chất của nhân loại có những chuyển biến quan trọng

b)

Phong trào cách mạng thế giới bước sang một thời kì phát triển mới

c)

Chủ nghĩa tư bản chuyển sang giai đoạn độc quyền đế quốc chủ nghĩa

d)

Chủ nghĩa xã hội xác lập ở nước đầu tiên trên thế giới

60.

Nội dung nào dưới đây không phải là vấn đề chính của lịch sử thế giới hiện đại từ 1917 đến 1945?

a)

Cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật đặt ra đòi hỏi mới cho nhân loại

b)

Chủ nghĩa xã hội xác lập ở nước đầu tiên trên thế giới

c)

Chiến tranh thế giới thứ hai gây tổn thất nhất trong lịch sử nhân loại

d)

Chủ nghĩa tư bản không còn là hệ thống thế giới duy nhất

61.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng về nhà nước Việt Nam trước khi thực dân Pháp xâm lược (1858)?

a)

Là nước có lãnh thổ rộng lớn, giàu tài nguyên

b)

Là nước có nền kinh tế công nghiệp phát triển

c)

Là một quốc gia phong kiến độc lập, có chủ quyền

d)

Là nước đã đạt được những tiến bộ nhất định về kinh tế văn hóa

62.

Trước khi thực dân Pháp xâm lược (1858), nội dung nào không thể hiện dúng sự khủng hoảng, suy yếu của kinh tế nông nghiệp Việt Nam?

a)

Nông dân lưu tán ngày càng phổ biến

b)

Ruộng đất rơi vòa tay bọn cường hào, địa chủ

c)

Nhà nước quan tâm phát triển kinh tế, thiên tai khắc nghiệt

d)

Đê điều không được chăm sóc, nạn mất mùa, đói kém xảy ra thường xuyên

63.

Trước khi thực dân Pháp xâm lược (1858), nội dung nào không thể hiện dúng sự khủng hoảng, suy yếu của công thương nghiệp Việt Nam?

a)

Sản xuất và thương mại đình trệ

b)

Chính sách “bế quan tỏa cảng” của Nhà nước

c)

Xu hương độc quyền công thương của Nhà nước

d)

Nhà nước thành lập Cục bách tác đề phát triển sản xuất

64.

Trước khi thực dân Pháp xâm lược (1858), trong lĩnh vực kinh tế công thương nghiệp, nhà Nguyễn thực hiện chính sách nổi bật nào?

a)

Chính sách “bế quan tỏa cảng”

b)

Chính sách khuyến khích thủ công nghiệp

c)

Chính sách mở rộng buôn bán với nhà Thanh

d)

Chính sách khuyến khích phát triển nội thương

65.

Chính sách đối ngoại nổi bật của nhà Nguyễn trướckhi thực dân Pháp xâm lược (1858) là

a)

Triều phục nhà Thanh

b)

Cấm đạo, đuổi giáo sĩ phương Tây

c)

Kết giao với triều đình Lào, Cam –pu-chia

d)

Mở rộng quan hệ với các nước khu vực Đông Nam Á

66.

Trước khi thực dân Pháp xâm lược (1858), nội dung nào không phản ánh đúng hậu quả thục hiện chính sách đối ngoại của nhà Nguyễn?

a)

Tạo ra những mâu thuẫn xã hội

b)

Làm rạn nứt khối đoàn kết dân tộc

c)

Giáo dân nổi dậy phản đối triều đình

d)

Gây bất lợi cho cuộc kháng chiến sau này

67.

trước khi thực dân Pháp xâm lược (1858) nhiều cuộc khởi nghĩa nổ ra dưới triều Nguyễn nhằm

a)

Chống lại triều đình

b)

Đòi chia lại ruộng đất

c)

Lật đổ địa chủ phong kiến

d)

Phản đối chính sách thuế khóa

68.

trước khi thực dân Pháp xâm lược (1858), cáccuộc khởi nghĩa nổ ra dưới triều Nguyễn phản ánh mâu thuẫn nào trong xã hội?

a)

Mâu thuẫn giữa nông sân với địa chủ phong kiến

b)

Mâu thuẫn giữa quan lại với triều đình nhà Nguyễn

c)

Mâu thuẫn giữa toàn thể nhân dân với triều đình nhà Nguyễn

d)

Mâu thuẫn giữa thợ thủ công với triều đình nhà Nguyễn

69.

Lực lượng nào đã tấn công Đà Nẵng năm 1858?

a)

Liên quân Pháp – Anh

b)

Liên quân Pháp – Hà Lan

c)

Liên quân Pháp – Tây Ban Nha

d)

Liên quân Pháp – Bồ Đào Nha

70.

Pháp liên quân với Tây Ban Nha tấn công Đà Nẵng vì

a)

Không đủ tiềm lực một mình đánh chiếm Đà Nẵng

b)

Cùng chung mục đích giành quyền cai trị Việt Nam

c)

Đều có giáo sĩ bị triều đình nhà Nguyễn giam giữ, giết hại

d)

Muốn tăng cường sức mạnh để nhanh chóng chiếm Đà Nẵng

71.

Sự kiện nổi bật nào đã diễn ra chiều ngày 31-8-1858 tại Đà Nẵng?

a)

  Liên quân Pháp – Tây Ban Nha tấn công Đà Nẵng

b)

Quân triều đình dàn trận trước cửa biển Đà Nẵng

c)

Liên quân Pháp – Tây Ban Nha dàn trận trước cửa biển Đà Nẵng

d)

Tổng Đốc Nguyễn Chi Phương kiểm tra hệ thống công sự tại Đà Nẵng

72.

Pháp chọn Tấn Công Đà Nẵng nhằm

a)

Tranh thủ giáo dân, biến nơi đây thành căn cứ, buộc triều đình đầu hàng

b)

Tranh thủ giáo dân, tấn công ra Huế, buộc triều đình đầu hàng

c)

Xây dựng căn cứ, nhanh chóng đánh chiếm  các địa phương cả nước

d)

Xây dựng căn cứ, tấn công Huế, nhanh chóng buộc triều đình đầu hàng

73.

Pháp quyết định tấn công Đà nẵng bằng kế hoạch

a)

“đánh lâu dài”

b)

“đánh chắc, tiến chắc”

c)

“đánh chắc, thắng chắc”

d)

“đánh nhanh, thắng nhanh”

74.

Sự kiện nổi bật nào đã diễn ra sáng ngày 1-9-1858 tại Đà Nẵng?

a)

Liên quân Pháp – Tây Ban Nha dàn trận trước cửa biển Đà Nẵng

b)

Triều đình cử Nguyễn Tri Phương vào làm Tổng đốc thành Đà Nẵng

c)

Triều đình kêu gọi nhân dân Đà Nẵng kháng chiến chống thực dân Pháp

d)

Liên quân Pháp – Tây Ban Nha nổ súng tấn công, đổ bộ lên bán đảo Sơn Trà

75.

Lực lượng nào đã tham gia đánh PHáp xâm lược Đà Nẵng (1858)?

a)

Nông dân Đà Nẵng

b)

Quan lại, trí thức từ khắp trong cả nước

c)

Quân đội triều đình tập trung đông đảo tại Đà Nẵng

d)

Quân dân gồm tất cả những ai không đau ốm không tàn tật

76.

Người xin triều đình vào Đà Nẵng đánh Pháp là

a)

Chí sĩ Tăng Bạt Hổ

b)

Tổng đốc Hoàng Diệu

c)

Đốc học Phạm Văn Nghị

d)

Tổng đốc Nguyễn Tri Phương

77.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng lí do thực dân Pháp tiếp tục chọn tấn công vào Gia Định

a)

Đây là vựa lúa của Việt Nam

b)

Nơi có vị trí chiến lược quan trọng

c)

Đây là nơi có lực lượng giáo dân đông

d)

Nơi có hệ thống giao thông đường thủy thuận lợi

78.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng mục đích của thực dân Pháp khi đánh Gia Định, chiếm Nam Kì?

a)

Từ đây pháp có thể dễ dàng sang Cam-pu-chia

b)

Mượn đường để nhanh chóng đánh chiếm Cam-pu-chia

c)

Cắt đứt con đường tiếp tế lương thực của triều đình nhà Nguyễn

d)

Tạo điều kiện thuận lợi cho việc làm chủ khu vực sông Mê Công

79.

Ngày 9-2-1859, sự kiện nào dưới đây đã diễn ra tại Nam Kì?

a)

Quân Pháp với Vũng Tàu, theo đường sông Cần Giờ lên Sài Gòn

b)

Quân Pháp với Vũng Tàu, theo đường sông Cần Giờ lên Gia Định

c)

Quân Pháp với Vũng Tàu, theo đường sông Cần Giờ lên đánh chiếm Gia Định

d)

   Quân Pháp với Vũng Tàu, theo đường sông Cần Giờ lên đánh Nam Kì

80.

Ngày 17-2-1859, sự kiện nào dưới đây đã diễn ra tại Nam Kì?

a)

Quân Pháp mở rộng đánh chiếm Nam Kì

b)

Quân Pháp nổ súng đánh thành Gia ĐỊnh

c)

Quân Pháp theo đường sông Cần Giờ lên Sài Gòn

d)

Quân Pháp theo đường sông Cần Giờ lên Gia ĐỊnh

81.

Nội dung nào không phản ánh đúng hành động của dân binh Gia ĐỊnh khi quân Pháp đánh chiếm thành?

a)

Tập hợp lực lượng chiến đấu dũng cảm

b)

Ngày đêm bám sát địch để quấy rối và tiêu diệt chúng

c)

Tiếp tục củng cố lực lượng chuẩn bị lực lượng để đánh lâu dài quân Pháp

d)

Dồn Pháp vào thế khó, phải phá thành, rút xuống đóng trên tàu chiến

82.

Cuộc tấn công quân Pháp của dân binh Gia Định (2-1859) đã làm thất bại kế hoạch nào

a)

Kế hoạch “đánh lâu dài”

b)

Kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh”

c)

Kế hoạch “chinh phục từng gói nhỏ”

d)

Kế hoạch “đánh chắc, chắc thắng thì đánh”

83.

từ sau cuộc tấn công Gia Định (2-1859), thực dân Pháp buộc phải chuyển sang kế hoạch nào?

a)

Kế hoạch “đánh lâu dài”

b)

Kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh”

c)

Kế hoạch “chinh phục từng gói nhỏ”

d)

Kế hoạch “đánh chắc, chắc thắng thì đánh”

84.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện đúng sự thay đổi cục diện chiến trường Nam Kì từ đầu năm 1860?

a)

Quân triều đình nhà Nguyễn đông và mạnh, được nhân dân ủng hộ

b)

Quân Pháp dành thắng lợi ở Gia Định, lực lượng đông, có nhiều lợi thế

c)

Số quân Pháp ở Gia Định mỏng, phải rải ra trên một phòng tuyến dài

d)

Pháp sa lầy ở Trung Quốc, I-ta-li-a phải rút khỏi Đà Nẵng, vào Gia Định

85.

Sự thay đổi cục diện chiến trường Nam Kì từ đầu năm 1860 có lợi cho quân triều đình đánh thắng Pháp khi nhà Nguyễn

a)

Có kế hoạch chủ động tiến công

b)

Được tăng cường thêm lực lượng

c)

Tiếp tục kế hoạch trong tư thế “thủ hiểm”

d)

Củng cố vững chắc phòng tuyến Chí Hòa

86.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện đúng hành động của triều đình nhà Nguyễn từ đầu năm 1860?

a)

Xây dựng và củng cố vững chắc đại đồn Chí Hòa

b)

Không chủ động tấn công khi lực lượng quân đông

c)

Lực lượng quân đông đóng “thủ hiểm” trong phòng tuyến Chí Hòa

d)

Phát huy lợi thế quân đông, nhân dân ủng hộ để tấn công quân Pháp

87.

Người được triều đình trao giữ chức Tổng đốc Gia Định từ tháng 3-1860 là

a)

Hoàng Diệu

b)

Nguyễn Hữu Huân

c)

Nguyễn Trung Trực

d)

Nguyễn Tri Phương

88.

Hành động của triều đình Nguyễn từ đầu năm 1860 đã đưa đến thực tế là quân Pháp

a)

Lo sợ bị sa lầy ở Gia Định

b)

Lo sợ bị quân triều đình tấn công

c)

Buộc phải chuẩn bị rút quân khỏi Gia Định

d)

Dù ít vẫn yên ổn đóng quân ngay cạnh phòng tuyến chí hòa

89.

Trước cục diện chiến trường Nam Kì từ đầu năm 1860, nhân dân Gia Định đã có hành động gì?

a)

Muốn phối hợp với quân triều đình để tổ chức đánh Pháp

b)

Lên kế hoạch tổ chức đánh Pháp trên toàn bộ phòng tuyến của chúng

c)

Kêu gọi sự phối hợp của nhân dân Nam Kì và Gia Định đánh Pháp

d)

Đánh đồn Chợ Rẫy – phòng tuyến quan trọng nhất của quân Pháp

90.

Sau khi tiến hành xâm lược Đà Nẵng và Gia ĐỊnh (1858-1860), kết quả Pháp thu được là

a)

Làm chủ vùng đất Nam Kì, buộc triều đình nhượng bộ

b)

Bị sa lầy ở cả hai nơi, rơi vào tình thề tiến thoái lưỡng nan

c)

Bị nhân dân đánh trả quyết liệt, quân Pháp buộc phải rút chạy

d)

Chiếm đóng được ở cả hai nơi, có lợi thế để mở rộng đánh chiếm Nam Kì

91.

Khi quân Pháp bị sa lầy ở Đà Nẵng cà Gia ĐỊnh (1858-1860), thái độ của triều đình nhà Nguyễn là

a)

Phân hóa theo tư tưởng chủ hòa

b)

Không có hành động đối phó nào

c)

Phân hóa theo tư tưởng chủ chiến

d)

Tiếp tục chờ đợi quân Pháp suy yếu hơn

92.

Tư tưởng chủ hòa của triều Nguyễn được thể hiện bằng hành động chủ yếu nào?

a)

Tiếp tục án binh bất động trước quân Pháp

b)

Kí kết với Pháp Hiệp ước Nhâm Tuất (1862)

c)

Không quan tâm đến nguyện vọng của nhân dân

d)

Thờ ơ với các phong trào chống Pháp của nhân dân

93.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện đúng lí do quân Pháp buộc triều đình Huế phải kí kết Hiệp ước Nhâm Tuất (1862)?

a)

Tương quan lực lượng yếu, triều đình chủ động để nghị Hòa với Pháp

b)

Quân Pháp đã mở rộng chiếm ba tỉnh Định Tường, Biên Hòa, Vĩnh Long

c)

Quân triều đình “thủ hiểm” chống cự quyết liệt và đã thất bại tại Chí Hòa

d)

Được tăng cường lực lượng, Pháp chiếm Chí Hòa, làm chủ Gia Định

94.

Khi quân Pháp quay lại đánh chiếm Gia Định và mở rộng đánh chiếm ba tỉnh miền Đông Nam Kì nhân dân ta đã có quyết định quan trọng nhất là

a)

Ủng hộ quân triều đình kháng pháp

b)

tổ chức cuộc kháng chiến mạnh mẽ

c)

phối hợp cùng quân triều đình đánh Pháp

d)

chiêu mộ tập hợp thêm lực lượng nghĩa quân

95.

trong cuộc kháng chiến chống Pháp năm 1861 chiến công vang dội nhất Nhân dân Gia Định và ba tỉnh miền Đông Nam Kì dành được là

a)

đánh sập đường Chợ Rẫy

b)

đốt cháy tàu chiến Pháp trên sông Cần Giờ

c)

đốt cháy tàu chiến Pháp trên sông Vàm Cỏ Tây

d)

Đánh chìm tàu chiến Ét-pê-văng trên sông Vàm Cỏ Đông

96.

người chỉ huy vụ đánh tàu Ét-pê-văng là

a)

Lê Huy

b)

Trương Định

c)

Trần Thiện Chính

d)

Nguyễn Trung Trực

97.

nội dung nào dưới đây không được ghi trong hiệp ước Giáp Tuất (1862)?

a)

bồi thường cho quân pháp 280 vạn lạng bạc

b)

thiết lập bộ máy chính quyền thực dân ở ba tỉnh miền Đông Nam Kì

c)

triều đình nhượng ba tỉnh Đông Nam Kì vào đảo Côn Lôn cho Pháp

d)

mở cửa biển Đà Nẵng, Ba Lạt, Quảng Yên cho Pháp, Tây Ban Nha vào buôn bán

98.

Nhận xét nào dưới đây là đúng về phản ứng của nhân dân trước tư tưởng chủ Hòa và kí hiệp ước Nhâm Tuất 1862 của triều đình Nguyễn

a)

Xa lánh triều đình

b)

đồng ý với triều đình

c)

phản đối với triều đình

d)

bất bình với triều đình

99.

sau khi ký hiệp ước Nhâm Tuất 1862 triều đình Huế đã có hành động gì

a)

đàn áp cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân 3 tỉnh Nam Kỳ

b)

ra lệnh giải tán Nghĩa Binh chống Pháp ở ba tỉnh miền Đông Nam Kì

c)

tập trung binh lực sẵn sàng giúp thực dân Pháp đàn áp nhân dân

d)

giúp pháp đàn áp cuộc kháng chiến của nhân dân 3 tỉnh Nam Kỳ

100.

sau khi hiệp ước Nhâm Tuất 1862 được ký kết cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ba tỉnh miền Đông Nam Kì phát triển như thế nào

a)

tạm dừng để bảo toàn lực lượng

b)

Tiếp tục cuộc kháng chiến chống Pháp

c)

kêu gọi cả nước ủng hộ cuộc kháng chiến

d)

phối hợp với quân triều đình tiếp tục kháng chiến

101.

phong trào kháng chiến của nhân dân Nam Kì đặc biệt là dưới sự lãnh đạo của Trương Định có ý nghĩa gì?

a)

mở rộng xây dựng vùng căn cứ mới rộng lớn ở Tân Phước

b)

làm chủ vùng đất Tân Hòa (Gò Đông) xây dựng thành căn cứ lớn

c)

làm cho Pháp và khó khăn trong việc tổ chức, quản lý vùng đất mới

d)

củng cố niềm tin của nhân dân, khiến bọn cướp nước là nước run sợ

102.

Sau khi chiếm ba tỉnh miền Đông Nam Kì pháp không thực hiện hành động nào dưới đây?

a)

dùng vũ lực áp đặt ách bảo hộ lên đất nước Campuchia

b)

Xây dựng hệ thống đường sắt nối Gia Định với thủ phủ 3 Tỉnh Nam Kỳ

c)

Vu cáo triều đình Huế vi phạm các điều đã ký cam kết trong hiệp ước 1862

d)

tổ chức bộ máy cai trị và chuẩn bị mở rộng phạm vi chiếm đóng

103.

trước những hành động của Pháp sau khi chiếm được ba tỉnh miền Đông Nam Kì, thái độ của triều đình Huế và quan lại là

a)

bất lực và lo sợ

b)

lo sợ và nhượng bộ

c)

lúng túng và nhượng bộ

d)

Kiên quyết nhưng nhượng bộ

104.

thái độ của triều đình Huế và quan lại trước những hành động của Pháp sau khi chiếm được ba tỉnh miền Đông Nam Kì đã dẫn đến kết cục

a)

Pháp chiến gọn ba tỉnh miền Tây Nam Kì không tốn một viên đạn

b)

phong trào kháng chiến của nhân dân ba tỉnh miền Trung bị dập tắt

c)

pháp dùng vũ lực chiếm Gọnba tỉnh miền Tây Nam Kì trong 5 ngày

d)

phong trào kháng chiến của nhân dân ba tỉnh miền Tây phát triển

105.

cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ba tỉnh miền Tây Nam Kì tiếp tục diễn ra dưới sự lãnh đạo của

a)

triều đình

b)

các quan lại triều đình

c)

các thủ lĩnh nông dân tiêu biểu

d)

các sĩ phu yêu nước bất hợp tác với giặc

106.

người chỉ huy anh Dũng với câu nói nổi tiếng “bao giờ Nước Nam hết cỏ mới hết người Nam đánh Tây” là

a)

Trương Định

b)

Trương Quyền

c)

Nguyễn Trung Trực

d)

Nguyễn Hữu Huân

107.

Sau khi chiếm được các tỉnh Nam Kỳ thực dân Pháp đã không thực hiện hành động nào dưới đây

a)

thiết lập bộ máy cai trị thực dân ở 6 tỉnh Nam Kỳ

b)

phái gián điệp ra Bắc điều tra tình hình bắt liên lạc với Đuy-puy

c)

giúp nhân dân khắc phục hậu quả chiến tranh, tổ chức lại cuộc sống

d)

lôi kéo tín đồ tôn giáo chống lại triều đình, hình thành đạo quân nội ứng

108.

Mục đích của thực dân Pháp Sau khi chiếm Nam kỳ là

a)

xây dựng Nam Kỳ thành vùng đất phát triển mạnh, giàu có

b)

biến ở đây trở thành bàn đạp để mở rộng chiến tranh ra cả nước

c)

phổ biến văn hóa Pháp, khai hóa văn minh cho nhân dân Nam Kì

d)

biến nơi đây trở thành bàn đạp mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương

109.

Khi là một lái buôn hoạt động ở vùng biển Trung Quốc - Việt Nam, Đuy-puy đã không thực hiện hành động nào?

a)

chỉ huy đàn em cướp thuyền gạo của triều đình bắt người đem xuống tàu

b)

nhận lời mời tới thương thuyết cùng tổng đốc Hà Nội Nguyễn Tri Phương

c)

tự tiện cho tàu ngược sông Hồng vào buôn bán ở Vân Nam Trung Quốc

d)

đòi đóng quân trên bờ sông Hồng đòi nhượng địa ở Hà Nội

110.

Thực dân Pháp lấy cớ gì để đưa quân ra Bắc năm 1873?

a)

triều Nguyễn vi phạm các điều khoản của hiệp ước 1862

b)

giải quyết vụ Đuy-puy gây rối ở Hà Nội giúp triều Nguyễn

c)

nhà Nguyễn cho phép quân Pháp được khám phá sông hồng

d)

giúp triều Nguyễn đàn áp các phong trào nổi dậy của nhân dân

111.

Người được thực dân Pháp phái đưa quân ra Bắc năm 1873 là

a)

Ri-vi-e 

b)

Gác-ni-ê 

c)

P. đu-me 

d)

Hác măng

112.

Nhiệm vụ Gác-ni-ê được giao khi đưa quân ra Bắc năm 1873 là

a)

bao vây thành Hà Nội

b)

đàn áp các cuộc đấu tranh của nhân dân

c)

giải quyết vụ đuy-puy gây rối ở Hà Nội

d)

gặp gỡ với đại diện triều đình để ổn định trật tự Hà Nội

113.

Sau khi đưa quân ra Bắc năm 1873 hành động đầu tiên của Gác-ni-ê là

a)

hội quân với Đuy-puy

b)

dở trò khiêu khích quân triều đình

c)

gửi thư cho tổng đốc thành Hà Nội

d)

giải quyết vụ đuy-puy gây rối ở Hà Nội

114.

Người chỉ huy cuộc kháng chiến chống quân Pháp tại thành Hà Nội năm 1873 là

a)

Hoàng Diệu

b)

.Nguyễn Lâm

c)

Viên trưởng cơ

d)

Nguyễn Tri Phương

115.

Hành động nào dưới đây không thể hiện đúng thái độ căm phẫn của nhân dân Bắc kì trước sự xâm lược của quân Pháp năm 1873

a)

bất hợp tác với Pháp

b)

bỏ thuốc độc vào các giếng nước ăn

c)

tự động rào làng, đắp cản quân Pháp

d)

nhiều lần đốt cháy các kho súng của Pháp

116.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng lý do thành Hà Nội bị quân Pháp chiếm năm 1873

a)

quân triều đình thiếu sự phối hợp với nhân dân

b)

triều đình lừng chừng thiếu kiên quyết với Pháp

c)

quân Pháp mạnh vũ khí hiện đại chủ động tấn công

d)

lực lượng quân triều đình mỏng trong thế bị bao vây

117.

Sau khi quân chiếm được thành Hà Nội năm 1873 quân Pháp đã không vấp phải cuộc chiến đấu của lực lượng nào

a)

quân đội triều đình

b)

các sĩ phu văn thân yêu nước

c)

sự kháng cự quyết liệt của nhân dân

d)

tổ chức nghĩa hội thành lập bí mật chống Pháp

118.

Ngày 21-12-1873 đã diễn ra trận đánh nào

a)

trận đánh tại ô Quan Chưởng

b)

trận đánh tại cửa ô Đống Mác

c)

trận phục kích của quân ta tại Cầu Giấy

d)

trận đánh phục kích quân Pháp tại ô Cầu Dền

119.

Người chỉ huy trận đánh Cầu Giấy ngày 21 tháng 12 năm 1873 là

a)

Nguyễn Lâm

b)

Hoàng Tá Viêm

c)

Lưu Vĩnh Phúc

d)

Viên Chưởng Cơ

120.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của chiến thắng Cầu Giấy năm 1873

a)

làm cho quân Pháp hoang mang lo sợ

b)

càng làm nức lòng đội quân chiến đấu của ta

c)

khiến cho nhân dân ta vô cùng phấn khởi tin tưởng

d)

khiến triều đình giành thế chủ động trong ký kết hiệp ước 1874

121.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng thỏa thuận giữa triều đình Huế với Pháp trong việc ký kết hiệp ước Giáp Tuất 1874

a)

quân Pháp rút toàn bộ lực lượng khỏi Hà Nội

b)

quân Pháp rút khỏi các tỉnh miền đồng bằng Bắc Kì

c)

triều đình có toàn quyền kiểm soát vùng Bắc kỳ

d)

quân Pháp có điều kiện xây dựng cơ sở xâm lược về sau

122.

Quyết định nào dưới đây không được ghi trong nội dung các điều khoản của hiệp ước 1874

a)

thừa nhận 6 tỉnh Nam Kỳ thuộc pháp

b)

công nhận quyền đi lại buôn bán của Pháp

c)

thừa nhận quyền bảo hộ của Pháp tại Bắc kỳ

d)

công nhận quyền kiểm soát điều tra tình hình Việt Nam của Pháp

123.

Sau khi ký hiệp ước 1874 được ký kết nét nổi bật của tình hình Việt Nam là

a)

  kinh tế đất nước được phục hồi phát triển mạnh

b)

chính trị xã hội đất nước bước vào thời kỳ ổn định

c)

làn sóng phản đối triều đình dâng cao khắp cả nước

d)

 quân đội triều Nguyễn được tổ chức lại chặt chẽ hơn

124.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng bối cảnh quân Pháp ráo riết thực hiện âm mưu xâm lược toàn bộ Việt Nam

a)

  nước Pháp chuyển sang giai đoạn đế quốc chủ nghĩa

b)

yêu cầu thu lợi nhuận được đặt ra ngày càng cấp thiết

c)

yêu cầu về thị trường nguyên liệu, nhân công ngày càng lớn

d)

nước Pháp muốn xây dựng Việt Nam thành thuộc địa điểm hình

125.

Nội dung nào dưới đây không phải là duyên cớ Pháp vin vào để đem quân đánh chiếm Hà Nội và các tỉnh Bắc Kì lần thứ 2 năm 1882

a)

vu cáo triều đình bắt tay với nhà Thanh

b)

vu cáo triều đình vi phạm hiệp ước 1874

c)

phái người đi điều tra tình hình mọi mặt ở Bắc Kì

d)

lợi dụng xét lại các điều khoản của hiệp ước 1874

126.

Sự kiện lịch sử nào đã diễn ra ngày 3 tháng 4 năm 1882

a)

lực lượng quân Pháp đổ bộ lên Hà Nội và Bắc Kì

b)

Ri-vi-e chỉ huy quân Pháp bất ngờ đổ bộ lên Hà Nội

c)

quân Pháp tăng cường lực lượng bao vây thành Hà Nội

d)

quân triều đình rút khỏi các tỉnh đồng bằng về bảo vệ thành Hà Nội

127.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện đúng thái độ của nhân dân Hà Nội và các tỉnh Bắc Kì khi quân Pháp kéo ra xâm lược năm 1882

a)

tự tay đốt các dãy phố

b)

tạo thành hàng rào lửa cản giặc

c)

tiếp tục cuộc kháng chiến chống Pháp

d)

đề nghị triều Nguyễn tăng cường lực lượng chiến đấu

128.

Hành động nào dưới đây không thể hiện đúng thái độ căm phẫn của nhân dân Bắc kì trước sự xâm lược của quân Pháp năm 1873

a)

gây ra vụ đầu độc binh lính Pháp ở Hà Nội

b)

nhân dân không bán lương thực cho quân Pháp

c)

thành lập đội nghĩa dũng ở các tỉnh tự động rào làng đắp cản

d)

liên kết lực lượng thành hai gọng kìm Sơn Tây, Bắc Ninh áp sát Hà Nội

129.

Trận đánh Cầu Giấy (ngày 19 tháng 5năm 1883) giống trận đánh Cầu Giấy (21-12-1873) ở điểm nào

a)

cách đánh phục kích

b)

cách “đánh điềm, diệt viện”

c)

có nhiều vũ khí mới hiện đại

d)

có nhiều đội nghĩa dũng tham gia

130.

Nội dung nào dưới đây không được ghi trong văn bản hiệp ước Hác-măng 1883)

a)

Pháp nắm quyền kiểm soát toàn bộ các nguồn lợi kinh tế trong và ngoài nước

b)

Trung Kỳ do đại diện Pháp trực tiếp điều khiển ngoại giao do Pháp nắm giữ

c)

Việt Nam đặt dưới sự bảo hộ của Pháp quy định thể chế chính trị cho ba miền

d)

chấp nhận các huấn luyện viên sĩ quan chỉ huy và việc đóng đồn bốt của Pháp

131.

Khi triều đình Huế kí hiệp ước Hác-măng nhân dân Việt Nam đã tỏ thái độ gì

a)

bất hợp tác với quân Pháp

b)

đấu tranh phản đối quyết định triều đình

c)

tiếp tục các hoạt động chống Pháp ở Bắc Kì

d)

phản đối triều đình ra lệnh giải tán phong trào kháng chiến của nhân dân

132.

Điểm đặc biệt cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta sau khi hiệp ước Hác-măng được ký kết là

a)

sử dụng nhiều vũ khí mới hiện đại cách

b)

đánh phục kích, tập kích độc đáo

c)

có sự phối hợp của dân binh người Việt với quân Thanh

d)

có sự phối hợp giữa nghĩa binh người Việt với lực lượng quân Thanh

133.

Nội dung nào dưới đây không được ghi trong văn bản của Hiệp ước Pa-tơ-nốt (1884)

a)

công nhận 19 điều khoản

b)

thừa nhận hiệp ước Hác-măng

c)

thừa nhận Việt Nam là một quốc gia phong kiến độc lập

d)

sửa đổi, bổ sung một số điều nhằm xoa dịu, mua chuộc bọn phong kiến

134.

Sự kiện nào đánh dấu triều đình nhà Nguyễn đã đầu hàng hoàn toàn thực dân Pháp

a)

triều đình Huế kí hiệp ước pa-tơ-nốt

b)

triều đình Huế kí hiệp ước Hác-măng

c)

quân triều đình thất bại ở cửa biển Thuận An

d)

quân Pháp chiếm Sơn Tây,Bắc Ninh, Tuyên Quang