wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ KIỂM TRA

Total questions: 116

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

120/ Lõi thép có nhiệm vụ gì trong máy biến áp? 

A. Dẫn điện

B. Cách điện 

C. Dẫn từ

D. Dẫn nhiệt

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

1/ Mức độ nguy hiểm của tai nạn điện phụ thuộc vào các yếu tố nào?

a/ Cường độ dòng điện chạy qua cơ thể

b/ Đường đi của dòng điện qua cơ thể

c/ Thời gian dòng điện qua cơ thể và điện trở cơ thể người

d Tất cả đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

2/ Thực hiện các nguyên tắc an toàn lao động phải đảm bảo yếu tố nào?

a/ Luôn cẩn thận khi làm việc với mạng điện và hiểu rõ quy trình làm việc

b/ Cắt cầu dao điện, tháo bỏ đồng hồ và nữ trang trước khi thực hiện công việc sửa chữa

c/ Sử dụng các dụng cụ lao động phải đúng tiêu chuẩn

d/ Tất cả đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

3/ Có mấy biện pháp an toàn lao động trong nghề điện dân dụng?

a/ Có 1 biện pháp

b/ Có 2 biện pháp

c/ Có 3 biện pháp

d/ Có 4 biện pháp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

4/ Tính sai số tuyệt đối lớn nhất của vôn kế 1000V cấp chính xác 1,5 là:

a/20V

b/ 25V

c/ 15V

d/ 30V

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

5/ Công dụng của công tơ điện dùng để làm gì?

a/ Đo hiệu điện thế (điện áp)

b/ Đo dòng điện và điện trở

c/ Đo điện năng tiêu thụ

d/ Đo tần số

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

6/ Muốn đo dòng điện ta mắc ampe kế như thế nào?

a/ Nối tiếp với mạch cần đo

b/ Song song với mạch cần đo c/ Mắc nối tiếp và song song

d/ Tất cả đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

7/ Muốn đo hiệu điện thế (điện áp) ta mắc vôn kế

như thế nào?

a/ Nối tiếp với mạch cần đo

b/ Song song với mạch cần đo

c/ Mắc nối tiếp và song song

d/ Tất cả đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

8/ Cấu tạo chung của dụng cụ đo lường:

a/ Cơ cấu đo và mạch đo

b/ Cơ cấu đo kiểu điện từ và từ điện

c/ Cơ cấu đo điện động và cảm ứng

d/ Tất cả đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

9/ Có 3 bóng đèn mỗi bóng có công suất là 60W do đó dòng điện sẽ là?

a/1A

b/ 2A

c/ 0.87A

d/ 0,5A

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

10/ Công tơ điện gồm có mấy cuộn dây?

a/ Có 2 cuộn dây

b/ Có 3 cuộn dây

c/ Có 1 cuộn dây

d/ Có 4 cuộn dây

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

11/ Cơ cấu đo kiểu điện từ gồm mấy phần?

a/ Gồm phần tĩnh và phần đông

b/ Gồm phần tĩnh và lò xo phản

c/ Gồm phần động và mặt số

d/ Tất cả đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

12/ Khi gặp trường hợp đĩa nhôm của công tơ điện quay ngược chiều thì cách khắc phục như thế nào?

a/ Đổi vị trí của dây pha và dây trung tính

b/ Đổi vị trí của 2 đầu dây vào và dây ra

c/ Đổi vị trí của dây pha vào và dây pha ra

d/ Đổi vị trí của dây trung tính vào và dây trung tính ra

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

13/ Vạn năng kế dùng để đo được những đại lượng điện nào?

a/ Dòng điện,điện trở, tần số

b/ Dòng điện, điện trở, điện áp

c/ Điện áp, điện trở, công suất

d/ Dòng điện, công suất, tần số

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

14/ Muốn đo điện áp 380V thì ta vặn khóa chuyển mạch ở vị trí nào?

a/ 1000V

b/ 250V

c/ 50V

d/ vạn năng kế không đo được điện áp 380V

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

15/ Khi sử dụng vạn năng kế đo điện trở cần chú ý gì?

a/ Chỉ được sử dụng vạn năng kế đo điện trở khi biết chắc chắn mạch đã cắt điện

b/ Chỉ sử dụng vạn năng kế đo điện trở khi biết trong mạch có điện

c/ Khi đo điện trở trong mạch có điện thì đo chính xác hơn

d/ Tất cả đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

16/ Tác dụng máy biến áp dùng để?

a/ Giảm điện áp

b/ Tăng điện áp

c/ Tăng hoặc giảm điện áp

d/ Truyền tải điện

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

17/ Máy biến áp làm việc được ở lưới điện?

a/ Xoay chiều

b/ Một chiều

c/ Xoay chiều và i chiều

d/ Tất cả đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

18/ Máy biến áp làm việc dựa theo nguyên lý?

a/ Cảm ứng điện từ

b/ Cảm ứng từ điện

c/ Cảm ứng điện động

d/ Cả a và b đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

19/ Cấu tạo máy biến áp gồm mấy bộ phận chính?

a/ Gồm 2 bộ phận chính lý

b/ Gồm 3 bộ phận chính

c/ Gồm 4 bộ phận chính

d/ Gồm 5 bộ phận chính

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

20/ Công thức tính công suất máy biến áp cấp cho phụ tải là?

a/ S1 = U1 x I,

b/ S2 = U1 x 12

c/ S2 = U2 x 12

d/ S1 = U1 x I2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

21/ Tính toán thiết kế máy biến áp gồm có mấy bước?

a/ Có 4 bước

b/ Có 5 bước

c/ Có 6 bước

d/ Có 7 bước

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

22/ Tính số vòng dây cuộn thứ cấp được tính theo công thức nào?

a/ N1 = U1 x n

b/ N1 = U2 x n

c/ N2 = (U2+ 10% U) an

d/N2 = U2 x n

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

23/ Kiểm tra không tải máy biến áp cần những yêu cầu gì?

a/ Nhiệt độ không vượt quá 40°C

b/ Máy vận hành êm, không có tiếng kêu rè rè phát ra từ lõi thép máy biến áp

c/ Không có hiện tượng chập mạch ở 2 cuộn dây, điện áp ra phù hợp với điện áp thiết kế

d/ Tất cả đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

24/ Điện trở người phụ thuộc vào những yếu tố nào? a/ Tình trạng sức khỏe, mức độ mồ hôi, môi trường làm việc

b/ Tình trạng sức khỏe, mức độ mồ hôi, môi trường làm việc, nhiệt độ môi trường

c/ Tình trạng sức khỏe, mức độ mồ hôi, môi trường làm việc gần những nơi có điện áp cao.

d/ Tình trạng sức khỏe, mức độ mồ hôi, môi trường làm việc gần nơi có nhiều kim loại

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

25/ Nhiều nước quy định điện áp an toàn là bao nhiêu vốn?

a/6V-12V

b/9V-15V

c/ 12V-36V

d/24V-50V

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

26/ Dòng điện truyền qua bộ phận nào của cơ thể là nguy hiểm nhất?

chân

a/ Từ tay qua chân

b/ Từ vai qua chân

c/ Từ tay phải qua tay trái

d/ Từ đầu sau đó truyền qua hai tay và qua

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

27/ Dựa theo loại dòng điện làm việc, người ta phân động cơ điện thành mấy loại

a/2 loai

b/ 3 loại

c/ 1 loại

d/ 4 loại

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

28/ Dựa theo nguyên lý làm việc, người ta phân động cơ điện xoay chiều gồm mấy loại?

a/ 1 loai

b/ 2 loại

c/ 3 loại

d/ 4 loại

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

29/ Hãy chỉ ra các ký hiệu của các đại lượng được ghi trên nhãn động cơ điện như sau: công suất cơ có ích trên trục, điện áp stato, tốc độ quay của

a/ Pdm, Idm, Idm

b/ Pdm. Udm, ndm

c/ Udm, Udm, Pdum

d/Idm, Idm, cos Pdm

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

31.

30/ Trong thực tế động cơ điện 1 chiều, xoay chiều loại nào được sử dụng rộng rãi?

a/ Động cơ điện 1 chiều

b/ Động cơ điện xoay chiều

c/ Động cơ điện đồng bộ

d/ Động cơ điện không đồng bộ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

31/ Khi động cơ điện không đồng bộ làm việc thì tốc độ của từ trường quay N, và tốc độ roto n như thế nào?

a/ n = N1

b/ n > N1

c/n<N1

d/n≥ N1

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

32/ Tốc độ của từ trường quay n. phụ thuộc vào tần số f và số đôi cực từ p được tính theo công thức nào?

a/ n= p x 60f (vòng/phút)

b/ n = f/60p (vòng/phút)

c/ n = 60f/p (vòng/phút)

d/n = p/60f (vòng/phút)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

33/ Cấu tạo động cơ điện 1 pha có vòng ngắn mạch gồm mấy bộ phận chính?

a/ Stato (phần tĩnh), roto (phần động)

b/ Stato (phần tĩnh), dây quấn stato v

C/ Roto (phần tĩnh), dây quấn stato

d/ Vòng ngắn mạch và dây quấn stato

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

34/ Cấu tạo rôto lồng sóc gồm những bộ phận nào?

a/ Lõi thép, thanh dẫn, vòng ngắn mạch, dây

B/ Lõi thép, thanh dẫn, trục, cực từ ổ

C/Trục, vòng ngắn mạch, thanh dẫn, lõi thép

d/ Trục, vòng ngắn mạch, lõi thép, vòng dây khép kín

a)

A

b)

B

c)

C

d)

Đ

36.

35/ Cấu tạo stato động cơ có vòng ngắn mạch gom?

a/ Dây quấn stato, lõi thép stato, cực từ, vòng ngan mach

b/ Trục, vòng ngắn mạch, thanh dẫn, lõi thép

c/ Lõi thép stato, cực từ, vòng ngắn mạch, thanh dẫn

d/ Lõi thép stato, cực từ, rôto, thanh dẫn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

36/ Động cơ 3 pha có mấy dây quấn làm việc, trục các dây quấn lệch nhau trong không gian 1 góc bao nhiêu độ điện?

a/ Động cơ 3 pha có 2 dây quấn làm việc, trục các dây quấn lệch nhau 90° điện

b/ Động cơ 3 pha có 1 dây quấn làm việc, trục các dây quấn lệch nhau 100° điện

c/ Động cơ 3 pha có 4 dây quấn làm việc, trục các dây quấn lệch nhau 120 điện

d/ Động cơ 3 pha có 3 dây quấn làm việc, trục các dây quấn lệch nhau 120° điện

a)

A

b)

B

c)

C

d)

Đ

38.

37/ Động cơ điện có công suất lớn trên 600W thường là động cơ gì?

a/ Động cơ điện 1 pha

b/ Động cơ điện 2 pha

c/ Động cơ điện 3 pha

d/ Động cơ có vòng ngắn mạch

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

38/ Để đổi chiều quay động cơ 1 pha có dây quấn phụ ta thực hiện?

a/ Đảo đầu dây quấn chính và dây quấn phụ

b/ Chỉ được đảo đầu dây quấn chính

c/ Chỉ được đảo đầu dây quấn phụ

d/ Đảo đầu nối dây của 1 trong 2 dây quấn chính hoặc dây quấn phụ

a)

B

b)

A

c)

C

d)

D

40.

39/ Để điều chỉnh tốc độ động cơ thường người ta sử dụng phương pháp nào?

a/ Thay đổi điện áp đặt vào rôto

b/ Thay đổi điện áp đặt vào dây quấn stato

c/ Thay đổi số đôi cực từ

d/ Thay đổi tần số dòng điện

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

40/ Đối với động cơ vòng chập thì dòng điện trong vòng chập và dòng điện trong stato có tác dụng gì?

a/ Tạo ra lực điện từ

b/ Tạo ra dòng điện cảm ứng

c/ Tạo ra từ trường quay

d/ Tạo ra công suất trên trục động cơ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

41/ Động cơ vòng chập có ưu điểm như thế nào?

a/ Cấu tạo đơn giản, làm việc bền lâu, vận hành và bảo dưỡng dễ dàng

b/ Làm việc bền lâu, momen khởi động lớn cao lon

c/ Vận hành và khởi động dễ dàng, hiệu suất

d/ Tốn ít vật liệu chế tạo, momen khởi động

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

42/ Động cơ 1 pha có dây quấn phụ thì tụ điện C được mắc như thế nào?

a/ Mắc song song với dây quấn chính

b/ Mắc song song với dây quấn phụ

c/ Mắc nối tiếp với dây quấn phụ đề dòng điện lệch pha với dòng điện trong dây quấn chính

d/ Mắc nối tiếp với dây quấn chính

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

43/ Trong động cơ 1 pha có dây quấn phụ thì điện trở cuộn dây nào lớn?

a/ dây quấn chính

b/ dây quấn phụ

c/ hai dây quấn bằng nhau

d/ tất cả đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

44/ Khi khởi động quạt điện cần chú ý đặc điểm gì ?

a/ Ấn nút tốc độ chậm nhất để quạt khởi động từ từ nhanh

b/ Ấn nút tốc độ cao để quat khởi động

c/ Ấn nút khởi động tùy ý

d/ Tất cả đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

45/ Động cơ chạy êm lượng nước chảy ra yếu là do?

a/ Dây quấn động cơ bị chập vòng dây

b/ Dây quấn động cơ bị cháy

c/ Đầu ruộng ống hút bị rác hoặc vật la lấp bít làm hẹp diện tích lỗ hút

d/ Chỗ nối dây quấn động cơ bị chạm vỏ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

46/ Khi động cơ làm việc nhanh bị nóng, lượng nước bơm ra giảm là do nước xả nước

a/ Dây quấn động cơ bị chập vòng dây

b/ Dây quấn động cơ bị chạm vỏ

c/ Cánh quạt bị hỏng

d/ Dây quấn động cơ bị ẩm hoặc rơi xuống

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

47/ Cấu tạo của máy giặt gồm mấy phần?

a/ phần công nghệ, phần nạp nước và phần

b/ phần công nghệ, phần động lực, phần điều khiển và phần bảo vệ

c/ phần công nghệ, phần động lực và xả nước bẩn

d/ phần công nghệ, phần động lực và nạp nước sạch

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

48/ Dung lượng máy giặt được tính theo đơn vị nào?

a/ cm

b/m3

c/ kg

d/ tùy từng loại máy

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

49/ Muốn bảo dưỡng máy giặt ta làm như thế nào?

a/ Sau vài tuần sử dụng nên làm vệ sinh

thùng ngoài, thùng vuông vỏ máy

b/ Sau vài tuần sử dụng nên làm vệ sinh vỏ máy, nắp máy, thùng trong

c/ Sau vài tuần sử dụng nên làm vệ sinh các lưới lọc nước vào, lưới lọc bẩn, hóc nạp xà phòng và ống dẫn thải nước

d/ Tùy ý vào người sử dụng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

50/ Máy giặt hoạt động bình thường nhưng có tiếng ồn lớn là do?

a/ Động cơ bị cháy hoặc chập mạch

b/ Tụ điện động cơ bị hỏng

c/ Các ổ bị bị khô mỡ hoặc mòn nhiều, phải

thay ổ bị mới

d/ Dây curoa truyền bị dão, trượt, đứt

a)

B

b)

C

c)

A

d)

D

52.

51/ Máy giặt hoạt động bình thường nhưng có mùi khét, mâm khuấy quay yếu, chậm là do?

a/ Động cơ cháy, chấp mạch tụ điện của động cơ bị hỏng

b/ Động cơ bị chạm điện ra vỏ máy

c/ không đủ lượng nước theo quy định

d/ Các ổ bị bị khô mỡ hoặc mòn nhiều

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

52/ Vị trí đặt máy giặt nên chọn thế nào cho hợp lý?

a/ Gần nguồn nước cấp và thoát

b/ Gần nguồn điện

c/ Đủ rộng để thao tác sử dụng máy được thuận tiện dễ dàng, nơi đặt máy cần phẳng, không bị đong nước

d/ Tùy ý

a)

A

b)

C

c)

B

d)

D

54.

53 Nguồn nước nên có áp suất tối thiểu là bao nhiêu để đảm bảo nước nạp vào máy giặt không bị yếu quá?

a/ 0,8 atm tương ứng cột nước vào máy giặt khoảng 4,5m

b/ 1,5 atm tương ứng cột nước vào máy giặt khoảng 5,5m

c/ 0,3atm tương ứng cột nước vào máy giặt khoảng 3,5m

d/ 0,7 atm tương ứng cột nước vào máy giặt khoảng 5m

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

54/ Động cơ điện là?

a/ Thiết bị biến đổi điện năng thành nhiệt

b/ Thiết bị biến đổi điện năng thành quang năng làm quay máy công tác

c/ Thiết bị biến đổi điện năng thành cơ năng làm quay máy công tác

d/ tất cả đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

55/ Đối với máy biến áp tăng điện áp thì cuộn dây nào được nối với nguồn điện?

a/ Cuộn dây quấn chính

b/ Cuộn dây quấn phụ

c/ Cuộn dây thứ cấp

d/ Cuộn dây sơ cấp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

56/ Diện tích thực của lõi thép được tính theo công thức nào?

a/ Sri = 1,2 √Sdm

c/ Sad= Sa

b/ Sk

d/ Sesh.c

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

57/ Bề dày của lá thép kỹ thuật điện dao động trong khoảng nào?

a/0,16-0,3mm

b/ 0,12-0,5mm

c/ 0,1-0,7mm

d/0,18 0,5mm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

58/ Trong lá thép kỹ thuật điện nếu tỉ lệ silic cao quá định mức cho phép thì xảy ra hiện tượng gì?

a/ Khi làm việc máy biến áp bị nóng

b/ Máy biến áp không làm việc được

c/ làm cho lá thép dễ bị gãy

d/ tất cả đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

59/ Máy biến áp có công suất lớn thường quấn dây có tiết diện?

a/ hình chữ nhật – hình vuông

b/ hình tròn – hình vuông

c/ hình chữ nhật – hình tròn

d/ tùy theo yêu cầu sử dụng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

60/ Các số liệu kỹ thuật của máy giặt gồm?

a/ Dung lượng máy, áp suất nguồn nước cấp

b/ Mức nước trong thùng, lượng nước tiêu tốn cho cả lần giặt

c/ Công suất động cơ điện, điện áp nguồn cung cấn, công suất gia nhiệt

d/ tất cả đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

61/ Trình tự thao tác của máy giặt gồm những trình tự nào?

a/ giặt, vắt, giũ

b/ giũ, vắt, giặt

c/ Giặt, vắt, giũ, vắt

d/ Vắt, giũ, giặt

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

62/ Một số đại lượng đo ánh sáng thường dùng? 

a/ Quang thông, cường độ sáng chói

b/ Độ rọi, độ chói

c/ Hiệu suất phát quang, quang thông

d/ Quang thông, cường độ sáng, độ rọi, độ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

64/ Các loại đèn sau đây đèn nào có quang thông lớn?

a/sợi đốt,compact,huỳnh quang.

b/ống huỳnh quang,đèn sợi đốt

c/ Ống huỳnh quang, compact huỳnh quang

d/ ống huỳnh quang, sợi đốt

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

66/ Phòng thí nghiệm, phòng làm việc, lớp học có yêu cầu chiếu sáng đạt bao nhiêu E (Ix)?

a/200E

b/300E

c/ 400E

d/500E

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

67/ Quy trình thiết phương pháp hệ số sử

a/ 4 bước

c/ 6 bước

b/ 5 bước

d/ 7 bước

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

68/ Quang thông là gì?

a/ Nguồn sáng và năng lượng ánh sáng

b/ Đại lượng đo ánh sáng cơ bản

c/ Hiệu suất phát quang

d/ Thông số kỹ thuật của đèn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

69/ Trong phòng có độ chói lớn sẽ gây nên hiện tượng gì?

a/ Nhức đầu

b/ Mỏi mắt

c/ Lóa mắt

d/ Ảnh hưởng thính giác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

70/ Kí hiệu và đơn vị của độ chói là:

a/L don vj cd/m3

b/ L don vi cd/m2

c/ L đơn vị lm/m

d/ L đơn vị lx/m

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

71/ Sơ đồ lắp đặt biểu thị ?

a/ Mối liên hệ của các phần tử trong mạch

b/ Nguyên lý làm việc của mạch điện

c/ Vị trí, cách lắp đặt các phần tử của mạch điện trong thực tế

d/ Tất cả đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

72/ Công tắc sử dụng trong mạch đèn cầu thang là loại công tắc gì?

a/ 1 công tắc đơn và 1 công tắc kép

b/ 2 công tắc kép

c/ 2 công tắc đơn

d/ Tất cả đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

73/ Vỏ cáp điện có thể bị ăn mòn là do?

a/ Sử dụng thường xuyên

b/ Sự biến đổi màu của vật liệu cách điện

c/ Tác dụng điện hóa, axit và kiềm trong ống dẫn, tác nhân hóa học trong đất

d/ vết bẩn trên mặt trong của vỏ cáp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

74/ Mạng điện được lắp đặt theo quy trình như thế nào?

a/ Vạch dấu > khoan lỗ → lắp đặt dây dẫn - nối dây các thiết bị điện → hoàn thiện mạng điện → kiểm tra vận hành thử

b/ Vạch dấu lắp đặt dây dẫn → khoan lỗ → nối dây các thiết bị điện → kiểm tra vận hành thử → hoàn thiện mạng điện

c/ Khoan lỗ → lắp đặt dây dẫn → vạch dấu → nối dây các thiết bị điện → hoàn thiện mạng điện → kiểm tra vận hành thử

d/ Vạch dấu → khoan lỗ → nối dây các thiết bị điện → lắp đặt dây dẫn → kiểm tra vận hành thử → hoàn thiện mạng điện

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

75/ Để xây dựng sơ đồ lắp đặt mạng điện cần thực hiện?

a/ Nghiên cứu bản thiết kế mạng điện 

b/ Tìm hiểu sơ đồ nguyên lý mạng điện 

c/ Vẽ sơ đồ mặt bằng bố trí mạng điện 

d/ Cả 3 ý trên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

76/ Muốn chọn dây dẫn ta dựa vào?

a/ Isd = Icp

c/ Isd < Icp

b/ Isd >= Icp

d/ Isd <= Icp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

77/ Công dụng của cầu chì là gì?

a/ Dùng để đóng cắt trong mạch điện

b/ Dùng để bảo vệ điện áp cao và điện áp

c/ Dùng để bảo vệ ngắn mạch và quá tải mang điện

d/ Dùng để bảo vệ chống giật

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

78/ Công dụng của Áptômát?

a/ Tác động khi có ngắn mạch với dòng điện lớn gấp từ 6 – 10 lần dòng định mức

b/ Tự động ngắt điện trong trường hợp có quá tải hoặc có ngắn mạch

c/ Tự động ngắt điện trong trường hợp điện áp tăng từ 6 – 10 lần điện áp định mức 

d/ Tất cả đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.

80/ Mạng điện trong nhà phải đảm bảo yêu cầu nào?

a/ Đạt tiêu chuẩn an toàn điện

b/ Sử dụng thuận tiện, dễ kiểm tra và sửa

c/ Không ảnh hưởng mạch chiếu sáng và các mạch điện cung cấp điện cho các thiết bị và đồ dùng điện khác đạt các yêu cầu kỹ thuật và mỹ thuật

d/ Tất cả đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

Đ

79.

81/ Nghề điện dân dụng sử dụng chủ yếu trong lĩnh vực nào?

A. Sản xuất truyền tải và phân phối 

B. Chế tạo vật tư ngành điện 

C. Sử dụng điện phục vụ đời sống

 D. Điều khiển tự động hóa sản xuất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.

82/ Cọc nối đất để tránh “chạm vỏ” thường được dùng bảo vệ thiết bị điện như:

A. Các loại đèn chiếu sáng. 

B. Động cơ điện, tủ lạnh, máy hàn.

C. Các bóng đèn, quạt gió.

D. Quạt gió, máy sấy tóc, bếp điện.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

83/ Khi tay người khô ráo sẽ bị điện giật nhẹ hơn khi tay ướt là do

A. Điện trở của tay khô nhỏ hơn tay ướt.

B. Điện trở của tay khô lớn hơn tay ướt.

C. Điện áp của dòng điện tăng lên.

D. Điện trở tay và điện áp đều giảm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

85/ Khi thiết bị điện bị rò điện ra vỏ thì có tác hại là:

A. Thiết bị không hoạt động được

B. Thiết bị không hoạt động được và nguy hiểm cho người sử dụng

C. Nguy hiểm cho người sử dụng khi chạm vào vô thiet bro

D. Gây nguy hiểm cho người sử dụng và thiết bị dễ bị quá tải

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.

86/ Chọn câu sai. Nghề điện dân dụng bao gồm những công việc sau:

A. Lắp đặt mạng điện sản xuất nhỏ và mạng điện sinh hoạt.

B. Chế tạo vật tư và các thiết bị điện.

C. Lắp đặt các thiết bị và đồ dùng điện phục vụ cho sản xuất và sinh hoạt.

D. Bảo dưỡng, vận hành, sửa chữa, khắc phục sự cố xảy ra trong mạng điện sản xuất nhỏ và mạng điện gia đình.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.

87/ Chọn câu sai. Các biện pháp chủ động phòng tránh tai nạn điện là

A. Đảm bảo tốt cách điện các thiết bị điện.

B. Sử dụng điện áp cao.

C. Sử dụng những biển báo, tín hiệu nguy hiểm.

D. Sử dụng các phương tiện phòng hộ, an toàn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.

88/ Vị trí vai trò nghề điện trong sản xuất và đời sống:

A. Cải tiến máy móc và phục vụ đời sống 

B. Sản xuất và xuất khẩu sang các nước bạn 

C. Tạo sự phát triển ổn định sang các nước bạn 

D. Nâng cao năng suất và cải thiện đời sống 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.

89/ Sai số tuyệt đối dụng cụ đo là:

A. Độ chênh lệch giữa giá trị đọc và giá trị thực 

B. Tổng sai số giữa các lần đo

C. Độ chênh lệch giá trị đọc giữa hai lần đo 

D. Giá trị sai số lớn nhất trong các lần đo

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

87.

90/ Dùng vạn năng kế để xác định đứt dây thì khóa chuyển mạch phải ở vị trí nào?

A. Vị trí đo điện áp một chiều, thang đo 220V 

B. Vi tri do dien tro, thang do Rx10k

C. Vị trí đo cường độ dòng điện

D. Vị trí đo điện áp xoay chiều, thang đo 250V. 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

88.

91/ Đối với động cơ không đồng bộ thì:

A. Tốc độ quay của roto chậm hơn tốc độ từ trường quay

B. Tốc độ quay của roto nhanh hơn tốc độ từ trường quay

C. Tốc độ quay của roto nhanh hơn tốc độ Stato

 D. Tốc độ quay của roto chậm hơn tốc độ Stato 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

89.

92/ Loại quạt có dây giật tốc độ và chuyển hướng thông thường là:

A. Quạt bàn

 B. Quạt trần

C. Quạt đứng 

D. Quạt treo tường

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

90.

93/ Đổi chiều quay động cơ điện ta phải thực hiện nguyên tắc nào ?

A. Đảo chiều mô men quay

 B. Thay đổi điện áp

C. Thay đổi số vòng dây Stato 

D. Dùng trở kháng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

91.

94/ Trong động cơ điện có dây quấn phụ (chạy tụ), tụ điện được mắc?

A. Song song với cuộn khởi động

 B. Nối tiếp với cuộn khởi động 

C. Song song với cuộn làm việc 

D. Nối tiếp với cuộn làm việc

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

92.

95/ Số dây quấn làm việc của động cơ điện 1 pha là:

A. Một

B. Hai

C. Ba

D. Bốn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

93.

96/ Số dây quấn làm việc của động cơ điện 3 pha là:

 A. Một

B. Hai

C. Ba 

D. Bốn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

94.

97/ Để điều khiển tốc độ động cơ xoay chiều một pha người ta dựa vào nguyên lý nào ?

A. Điều khiển dòng điện đưa vào động cơ

B. Điều khiển điện áp đưa vào động cơ

C. Điều khiển tần số và điện áp đưa vào động cơ 

D. Cả câu b và c

a)

A

b)

C

c)

B

d)

D

95.

98/ Đâu không phải là động cơ điện?

A. Động cơ Servo

B. Động cơ bước

C. Động cơ flycam

Đ. Động cơ đốt trong

a)

A

b)

C

c)

B

d)

D

96.

99/ Động cơ nào chuyên dùng cho máy in 3D?

A. Động cơ Servo

B. Động cơ bước

C. Động cơ flycam

D. Động cơ đốt trong

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

97.

100/ Khi đóng điện, quạt khởi động khó là do ?

A.Trục bị kẹt

B. Đứt dây nguồn

C. Mất điện nguồn

D. Mối nối tiếp xúc kém

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

98.

101/ Trên bóng đèn có ghi 220V - 15W, số liệu này lần lượt có ý nghĩa là:

A. Điện áp và công suất định mức đèn

B. Công suất và tần số dòng điện định mức của đèn 

C. Điện áp và dòng điện định mức của đèn 

D. Điện áp và tần số dòng điện định mức của đèn 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

99.

102/ Có hai loại đèn: đèn sợi đốt có P = 40W và D = 430km, đèn ống huỳnh quang có 

P = 40W và p = 1720km sử dụng nguồn điện xoay chiều 220V. Vậy đèn nào tiết kiệm điện năng hơn?

A. Đèn sợi đốt tiết kiệm hơn.

B. Đèn ống huỳnh quang tiết kiệm hơn.

C. Đèn ống huỳnh quang và đèn sợi đốt tiết kiệm như nhau.

D. Đèn ống huỳnh quang, đèn sợi đốt không tiết kiệm điện năng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

100.

103/ Sơ đồ điện được phân thành hai loại như sau:

 A. Sơ đồ lắp đặt, sơ đồ đấu dây 

B. Sơ đồ đấu dây, sơ đồ quy ước

C. Sơ đồ lắp đặt, sơ đồ quy ước 

D. Sơ đồ nguyên lý, sơ đồ lắp đặt

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

101.

104/ Trong bảng điện, để an toàn khi sử dụng, cầu chì được gắn:

A. Bên dây trung hòa. Trước công tắc, ổ ghim.

B. Bên dây trung tính. Sau công tắc, ổ ghim. 

C. Bên dây nóng. Sau công tắc, ổ ghim. 

D. Bên dây pha. Trước công tắc, ổ ghim. 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

102.

105/ sơ đồ nguyên lý là sơ đồ:

A. Nêu lên mối liên hệ điện của các phần tử trong mạch điện

B. Biểu thị rõ vị trí, cách lắp đặt của các phần tử trong mạch điện

C. Nêu lên mối liên hệ điện của các phần từ trong mạch điện và thể hiện vị trí, cách lắp đặt của chúng trong thực tế

D. Nêu lên mối liên hệ điện của các phần tử trong mạch điện và không thể hiện vị trí, cách lắp của chúng trong thực tế

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

103.

106/ Thiết kế mạch điện phải theo trình tự sau: 

1. Xác định nhu cầu sử dụng mạch điện.

2. Chọn những phần tử thích hợp của mạch điện

3. Đưa ra các phương án thiết kế và lựa chọn phương án thích hợp

4. Lắp thứ và kiểm tra mạch điện có làm việc theo đúng yêu cầu thiết kế không

A.1, 2, 3, 4

B. 1, 3.2,4

C. 1, 2, 4, 3

D. 1, 3, 4, 2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

104.

107. Các thiết bị tối thiểu trong mạch đèn sáng luân phiên:

A. Một cầu chì, 1 công tắc 2 cực, 1 công tắc 3 cực, 2 đèn. 

B. Một cầu chì, 1 công tắc 3 cực, 2 đèn.

C. Một cầu chì, 1 ổ cắm, 2 công tắc 3 cực, 2 đèn.

D. Hai cầu chì, 1 công tắc 2 cực, 1 công tắc 3 cực, 2 đèn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

105.

108.Hãy cho biết tên của mạch đèn sau 

A. Mạch đèn mắc song song

B. Mạch đèn cầu thang

C. Mạch đèn sáng tỏ sáng mờ. 

D. Mạch đèn tắt sáng luân phiên

a)

A

b)

B

c)

D

d)

C

106.

109/ Hãy cho biết tên của mạch điện sau:

A. Mạch đèn mắc song song

B. Mạch đèn cầu thang

C. Mạch đèn tắt sáng luân phiên 

D. Mạch đèn sáng tỏ sáng mờ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

107.

110/ Trên vỏ cầu dao có ghi 250V - 15A, số liệu kỹ thuật này lần lượt có ý nghĩa:

A. Điện áp định mức, dòng điện nguồn xoay chiều 

B. Điện áp nguồn, dòng điện định mức 

C. Điện áp và dòng điện định mức 

D. Cả a, b, c đều sai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

108.

111/ Máy biến áp dùng để làm gì? 

A. Biến đổi điện năng thành nhiệt năng

B. Biến đổi điện năng thành quang năng

C. Biến đổi điện năng thành cơ năng 

D. Biến đổi giá trị điện năng tăng hoặc giảm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

109.

112/ Thế nào là biến áp dùng để tăng áp? 

A. Điện áp vào lớn hơn điện áp ra

B. Điện áp vào xoay chiều, điện áp ra một chiều 

C. Điện áp vào nhỏ hơn điện áp ra

D. Điện áp vào và điện áp ra tương đương nhau

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

110.

113/ Máy biến áp gồm mấy bộ phận chính: 

A. Một bộ phận

B. Hai bộ phận

C. Ba bộ phận

D. Bốn bộ phận

a)

AB

b)

B

c)

C

d)

D

111.

114/ Vật liệu dẫn từ trong máy biến áp được làm bằng vật liệu gì?

A. Thép kỹ thuật điện

B. Nhôm kỹ thuật điện

C. Nhựa kỹ thuật điện 

D. Các vật liệu khác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

112.

115/ máy biến áp tự ngẫu hoạt động như thế nào?

A. Điện áp ra được lấy trên cuộn sơ cấp

B. Điện áp ra được lấy trên cuộn thứ cấp

C. Điện áp ra có thể lấy trên cuộn sơ cấp hoặc thứ cấp 

D. Không có điện áp ra trên máy biến áp tự ngẫu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

113.

116/ dựa vào nguyên lý làm việc người ta chia máy biến áp mấy loại:

A. Hai loai

B. Ba loại 

C. Bốn loại

D. Năm loại

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

114.

117/ Ký hiệu U, trong công thức của máy biến áp có ý nghĩa gì?

A. Điện áp vào máy

B. Điện áp ra sử dụng

C. Số vòng dây quấn của cuộn sơ cấp 

D. Số vòng dây quấn của cuộn thứ cấp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

115.

118/ Trên máy biến áp có ghi ký hiệu sau đây: 5kVA có ý nghĩa gì?

A. Công suất định mức của máy biến áp

B. Công suất định mức của cuộn sơ cấp 

C. Công suất định mức của cuộn thứ cấp 

D. Công suất của hệ thống điện

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

116.

119/ Máy biến áp làm việc dựa trên nguyên lý nào của dòng điện?

A. Tác dụng nhiệt của dòng điện 

B. Tác dụng từ của dòng điện

C. Tác dụng phát sáng của dòng điện 

D. Tác dụng hóa học của dòng điện

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D