wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin cuoi hk2 p1

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Các yếu tố của hệ thống bảo vệ có thể thay đổi trong quá trình khai thác hệ CSDL gọi là:

a)

Bảng phân quyền truy cập

b)

Biên bản hệ thống

c)

Các tham số bảo vệ

d)

Mã hóa thông tin

2.

Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa hai bảng:

1. Kéo thả trường khóa làm liên kết từ bảng phụ tới bảng chính( trường khóa làm khóa chính)

2. Chọn các tham số liên kết

3. Hiển thị hai bảng (các trường) muốn tạo liên kết

4. Mở cửa sổ Relationships

a)

2→4→1→3

b)

4→2→3→1   

c)

4→3→1→2  

d)

3→1→4→2

3.

Báo cáo thường được sử dụng để:

a)

Thể hiện được sự so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu

b)

Trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

4.

Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải:

a)

Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên.

b)

Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán.

c)

Phải thay đổi định kì để tằng cường tính bảo mật.

d)

Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu.

5.

Biên bản hệ thống dùng để:

a)

phát hiện các truy vấn không bình thường

b)

cung cấp thông tin đánh giá mức độ quan tâm của người dùng đối với hệ thống

c)

hỗ trợ khôi phục hệ thống khi có sự cố

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

6.

Trong các biện pháp bảo mật thông tin, biện pháp nào hỗ trợ đáng kể cho việc khôi phục hệ thống khi có sự cố kĩ thuật?

a)

Chính sách và ý thức

b)

Phân quyền truy cập

c)

Mã hóa thông tin và nén dữ liệu

d)

Lưu biên bản

7.

Các giải pháp cho việc bảo mật CSDL gồm có:

a)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản.

b)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản.

c)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản, cài đặt mật khẩu

d)

Nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản.

8.

Sau khi xây dựng CSDL quản lý bán hàng, ta khai thác CSDL này khi:

a)

Tính tổng số tiền bán được trong ngày

b)

Đổi tên của đơn vị cung cấp hàng hoá

c)

Thay đổi giá nhập của một mặt hàng

d)

Bổ sung thêm một mặt hàng mới vào danh mục hàng bán

9.

Trong Access, khi nhập dữ liệu mỗi lần chỉ muốn làm việc với một bản ghi để tránh nhầm lẫn ta dùng:

a)

mẫu hỏi

b)

bảng.

c)

báo cáo.

d)

biểu mẫu.

10.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?

a)

Dựa trên bảng phân quyền để trao quyền truy cập khác nhau để khai thác dữ liệu cho các đối tượng người dùng khác nhau

b)

Bảng phân quyền truy cập cũng là dữ liệu của CSDL

c)

Mọi người đều có thể truy cập, bổ sung và thay đổi bảng phân quyền

d)

Bảng phân quyền không giới thiệu công khai cho mọi người biết

11.

Câu nào sai trong các câu dưới đây.

a)

Hệ QTCSDL cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu.

b)

Nên định kỳ thay đổi mật khẩu.

c)

Thay đổi mật khẩu để tăng cường khả năng bảo vệ mật khẩu.

d)

Hệ quản trị CSDL không cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu.

12.

Đâu là điểm khác biệt giữa CSDL và hệ quản trị CSDL?

a)

CSDL là phần mềm máy tính còn hệ quản trị CSDL là dữ liệu máy tính

b)

CSDL chứa hệ quản trị CSDL.

c)

Hệ quản trị CSDL là phần mềm máy tính, CSDL là dữ liệu máy tính.

d)

Cả A,B và C

13.

Khai báo cấu trúc cho một bảng không bao gồm công việc nào?

a)

Đặt tên trường

b)

Chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường

c)

Khai báo kích thước của trường

d)

Nhập dữ liệu cho bảng

14.

Điều kiện cần để tạo được liên kết là:

a)

Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi

b)

Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2

c)

Phải có ít nhất một bảng mà một biểu mẫu

d)

Phải có ít nhất hai bảng

15.

Hãy chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Khi có dữ liệu dạng nén, cần biết quy tắc nén mới có dữ liệu gốc được.

b)

Hệ QT CSDL cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu

c)

Người dùng không nên thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống

d)

Hiện nay các giải pháp cả phẩn cứng lẫn phần mềm chưa đảm bảo hệ thống được bảo vệ an toàn tuyệt đối

16.

Khi tạo bảng ta không cần làm điều gì?

a)

Đặt tên các trường

b)

Xác định số lượng bản ghi của bảng

c)

Chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường

d)

Khai báo kích thước của trường

17.

Các khái niệm dùng để mô tả các yếu tố nào sẽ tạo thành mô hình dữ liệu quan hệ?

a)

Các ràng buộc dữ liệu

b)

Các thao tác, phép toán trên dữ liệu

c)

Cấu trúc dữ liệu

d)

Tất cả câu trên

18.

Chọn đúng đặc trưng của quan hệ trong hệ CSDL quan hệ.

a)

Quan hệ là liên kết các bảng với nhau

b)

Có phân biệt thứ tự các bộ

c)

Các thuộc tính không có tên phân biệt

d)

Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức hợp

19.

Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua:

a)

Thuộc tính khoá

b)

Tên bảng

c)

Thuộc tính có kiểu dữ liệu là Number.

d)

Tên trường

20.

Trong MS Access, để tạo liên kết giữa các bảng, ta thực hiện:

a)

Tools/ Relationships hoặc nháy nút

b)

Tools/ Relationships

c)

Edit/ Insert/ Relationships

d)

Tất cả đều đúng

21.

Người có vai trò quan trọng trong việc phân công quyền truy cập và sử dụng CSDL là:

a)

Người dùng

b)

Người quản trị CSDL

c)

Người lập trình ứng dụng

d)

Cả ba ý trên

22.

Người quản trị có những quyền nào khi truy cập CSDL?

a)

Không được truy cập (K)

b)

Đọc (Đ), xoá (X)

c)

Đọc (Đ), xoá (X), bổ sung (B), sửa đổi (S

d)

Bổ sung (B), sửa đổi (S)

23.

Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?

a)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

b)

Khống chế số người sử dụng CSDL

c)

Ngăn chặn các truy cập không được phép

d)

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

24.

Cho các thao tác:

(1) Gõ tên cho biểu mẫu rồi nháy Finish

(2) Chọn đối tượng Form trong bảng chọn đối tượng rồi nháy đúp vào Create form by using wizard

(3) Chọn kiểu cho biểu mẫu rồi nhấn Next

(4) Chọn cách bố trí biểu mẫu rồi nhấn Next

(5) Trong hộp thoại Form Wizard, chọn bảng (hoặc mẫu hỏi) từ ô Tables/Queries, tiếp theo là chọn các trường đưa vào biểu mẫu rồi nhấn Next

Trình tự các thao tác để có thể thực hiện tạo biểu mẫu bằng cách dùng thuật sĩ sẽ là:

a)

(5) → (2) → (3) → (4) → (1)

b)

(2) → (5) → (4) → (3) → (1)

c)

(2) → (5) → (3) → (4) → (1)

d)

(2) → (3) → (4) → (5) → (1)

25.

Người nào sau đây có chức năng cung cấp bảng phân quyền truy cập cho hệ quản trị CSDL:

a)

Lãnh đạo cơ quan.

b)

Người dùng

c)

Người viết chương trình ứng dụng.

d)

Người quản trị CSDL.

26.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Sử dụng lọc theo ô dữ liệu đang chọn để tìm nhanh các bản ghi có dữ liệu trùng với ô đang chọn

b)

Sử dụng lọc theo mẫu để tìm các bản ghi thỏa mãn các tiêu chí phức tạp

c)

Lọc tìm được các bản ghi trong nhiều bảng thỏa mãn với điều kiện lọc

d)

Lọc là một công cụ của hệ QT CSDL cho phép tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó phục vụ tìm kiếm

27.

Trong một CSDL quan hệ, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khoá chính của các bảng thường không trùng nhau

b)

Các bảng trong CSDL có thể trùng tên nhau.

c)

Hai bảng khác nhau thì không được phép chứa thuộc tính nào trùng nhau.

d)

Trong mỗi quan hệ, có thể tồn tại hai bộ giống nhau và thứ tự của các bộ là không quan trọng

28.

Các giải pháp bảo mật nhằm:

a)

Không bị lỗi về phần cứng.

b)

Không bị mất dữ liệu

c)

Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu.

d)

Bảo vệ cả dữ liệu và chương trình xử li các hệ CSDL.

29.

Chọn đúng đặc trưng của quan hệ trong hệ CSDL quan hệ.

a)

Mỗi bộ có tên để phân biệt với tên các bộ khác

b)

Mỗi quan hệ có tên để phân biệt với tên các quan hệ khác

c)

Không được có nhiều hơn một bộ

d)

Thứ tự các thuộc tính là quan trọng