wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

On_HK2_Python_M11

Total questions: 68

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.
 Chọn đáp án đúng Cấu trúc lặp với số lần biết trước là for <biến đếm> in range(m,n): <câu lệnh> Trong đó:
a)

+ m là giá trị bắt đầu + n là giá trị bước nhảy

b)

+ m là giá trị bắt đầu của dãy số nguyên + n là giá trị xác định kết thúc của dãy số nguyên, với số nguyên cuối cùng của dãy số là n-1

c)

+ m là giá trị kết thúc với giá trị nguyên cuối cùng của dãy là m-1 + n là giá trị bước nhảy

d)

+ m là giá trị bắt đầu + n là giá trị bước nhảy xác định khoảng cách giữa các số nguyên trong dãy số

2.
Cấu trúc lặp trong lập trình có ý nghĩa là:
a)
Cấu trúc for và cấu trúc while nhằm diễn tả thao tác lặp của thuật toán
b)
Cấu trúc for và cấu trúc while nhằm diễn tả thao tác xuất dữ liệu ra ngoài màn hình của thuật toán
c)
Cấu trúc for và cấu trúc while chỉ để diễn tả thao tác tạo danh sách dữ liệu của thuật toán
d)
Cấu trúc for và cấu trúc while nhằm diễn tả thao tác rẽ nhánh của thuật toán
3.
 Cấu trúc lặp với số lần không biết trước là
a)
while <Điều kiện>;
b)
while <Điều kiện>: <câu lệnh>
c)
for in range(m,n): <câu lệnh>
d)
for in range(m,n) <câu lệnh>
4.
Cấu trúc lặp trong lập trình có các dạng là
a)
Vòng lặp tiến và vòng lặp lùi
b)
Vòng lặp không xác định và vòng lặp tiến
c)
Vòng lập xác định số lần lặp và không xác định được số lần lặp
d)
Vòng lặp rẽ nhánh và vòng lặp for
5.

 Cho bài toán nhập vào số một số nguyên n. Hãy tính tổng các số chẵn trong khoảng từ 0 đến n- 1, ta dùng cấu trúc lệnh nào để thực hiện dễ dàng và nhanh chóng?

a)

Cấu trúc lặp và Cấu trúc rẽ nhánh.

b)

Cấu trúc rẽ nhánh.

c)

Cấu trúc lặp.

d)

Cấu trúc khai báo thư viện có sẵn

6.
 Hàm range(n) sẽ tạo ra
a)
Một dãy số từ 1 đến n.
b)
Một dãy số từ 0 đến n-1.
c)
Một dãy số ngẫu nhiên gồm n số
d)
Tạo một số ngẫu nhiên có tổng bằng n.
7.

Với cách ghi range(100). Cho biết giá trị step trong hàm range là bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

-1

d)

2

8.

range([<start>],<stop>, [<step>])

Cho biết [<start>] có ý nghĩa gì?

a)

Có ý nghĩa là giá trị bắt đầu, nếu không chỉ định tham số thì mặc định = 0

b)

có ý nghĩa là giá trị bắt đầu, bắt buộc phải chỉ định tham số

c)

có ý nghĩa là giá trị kết thúc, nếu không chỉ định tham số thì mặc định = 0

d)

có ý nghĩa là giá trị kết thúc, bắt buộc phải chỉ định tham số

9.
Phát biểu nào sai khi nói về hàm range()
a)

Hàm range() chỉ hoạt động với các số nguyên, bao gồm tất cả các số nguyên.

b)

Hàm range() nếu không được chỉ định tham số step thì mặc định step = 1

c)

Hàm range() được kết hợp dùng nhiều trong cấu trúc lặp.

d)

Hàm range() được kết hợp dùng nhiều trong cấu trúc rẽ nhánh.

10.
Chuỗi trong python gọi là kiểu dữ liệu
a)

float

b)

int

c)

string

d)

list

11.
Cách tạo chuỗi trong Python
a)
Sử dụng các ký tự như chữ số, chữ cái, dấu cách, ký tự đặc biệt
b)
Chỉ dùng các ký tự trong bảng mã ASCII
c)
Sử dụng hình ảnh và ký tự
d)
Sử dụng các ký tự như chữ số, chữ cái, dấu cách, và không được dùng ký tự đặc biệt
12.
 Python cung cấp hàm để biết mã unicode của một ký tự là hàm
a)

length()

b)

len()

c)

count()

d)

ord()

13.
 Trong Python, các chuỗi có thể được ghép thêm ký tự bằng cách dùng
a)
Dấu *
b)
Dấu $
c)
Dấu &.
d)
Dấu ?
14.
Chuỗi rỗng là chuỗi có độ dài bằng
a)
0
b)
-1
c)
1
d)
Theo quy ước của người viết chương trình.
15.
Cách khởi tạo chuỗi rỗng trong Python
a)
s=[ ]
b)
s= { }
c)
s= ( )
d)
s= ""
16.
Phép gán nào là khai báo biến có kiểu chuỗi?
a)
s=1234
b)
s= '1234'
c)
s= (abc)
d)
s=[ 'a ', 'b', 'c' ]
17.
Hàm upper() là hàm có ý nghĩa
a)
Nỗi tất cả chuỗi ký tự lại với nhau
b)
Chuyển tất cả chuỗi ký tự in thường thành chuỗi ký tự in hoa
c)
Chuyển tất cả chuỗi ký tự in hoa thành chuỗi ký tự in thường
d)
Viết hoa chữ cái đầu tiên trong chuỗi ký tự in thường
18.
Khi so sánh chuỗi ký tự A và chuỗi ký tự B, nguyên tắc so sánh là
a)
So sánh là dựa vào mã Ascii của từng cặp ký tự của hai chuỗi A và B
b)
So sánh là dựa vào độ dài của hai chuỗi A và B
c)
So sánh là dựa vào mã Unicode của từng cặp ký tự trong hai chuỗi A và B
d)
So sánh là thực hiện phép ghép chuỗi rồi dựa vào độ dài của hai chuỗi A và B
19.
Chuỗi A và chuỗi B được cho là bằng nhau khi
a)
Chuỗi A và Chuỗi B có độ dài bẳng nhau
b)
Ký tự đầu tiên của Chuỗi A và Ký tự đầu tiên của Chuỗi B có mã Unicode bằng nhau
c)
Chuỗi A là chuỗi con của Chuỗi B
d)
Chuỗi A và chuỗi B giống nhau hoàn toàn
20.

Biết rằng mã Unicode của ký tự 'a' là 97, vậy mã Unicode của ký tự 'e' là bao nhiêu?

a)

99

b)

100

c)

101

d)

102

21.
Để tham chiếu đến 1 ký tự nào đó trong string, ta thực hiện
a)
Xác định tên string và ghi chỉ số của ký tự đó vào cặp dấu ngoặc vuông
b)
Xác định thông qua độ dài của string và thứ tự của ký tự đó
c)
Xác định tên của string và đặt chỉ số của ký tự đó trong string vào cặp dẫu ngoặc tròn
d)
Xác định tên string và đặt chỉ số của ký tự đó trong string vào cặp dấu hashtag #
22.
Khẳng định nào đúng khi nói về kiểu dữ liệu danh sách?
a)

Danh sách là một dãy các số nguyên, số thực

b)

Danh sách là một dãy vô hạn các phẩn tử mà các phần tử trong đó được sắp xếp theo một trình tự xác định và giá trị các phần tử có thể thay đổi giá trị được

c)

Danh sách là một dãy hữu hạn các phẩn tử mà các phần tử trong đó được sắp xếp theo một trình tự xác định và giá trị các phần tử có thể thay đổi giá trị được

d)

Danh sách là một dãy các chuỗi

23.

Cho s là biến kiểu string. Lệnh nào là sai ?

a)

s=[ ]

b)

s= "Let's go!"

c)

s= ''' Python '''

d)

s= ' '

24.

Để đếm số lượng phần tử x trong list a, ta sử dụng hàm nào?

a)

a.count(x)

b)

x. sum(a)

c)

len(a)

d)

length(a)

25.
Để truy xuất đến phần tử trong list, ta thực hiện
a)
Xác định chỉ số của phần tử đó vào cặp dấu ngoặc vuông
b)
Xác định tên list và ghi chỉ số của phần tử đó vào cặp dấu ngoặc vuông
c)
Xác định tên list và ghi chỉ số của phần tử đó vào cặp dấu ngoặc tròn
d)
Xác định tên list và ghi chỉ số của phần tử đó vào cặp dấu nháy kép
26.
Để thêm một phần tử x vào cuối danh sách a, ta viết thế nào
a)
x.append(a)
b)
a.append.x
c)
a.append(x)
d)
append(a.x)
27.

 Cho đoạn chương trình sau:

Giả sử m = 35, n = 42, sau khi kết thúc vòng lặp thì giá trị m là bao nhiêu?

a)

7

b)

42

c)

5

d)

35

28.

 Cho đoạn lệnh sau:

for i in range(6): print(i, end= ‘ ’)

Trên màn hình i có các giá trị là

a)

Một dãy số từ 0 đến 5

b)

Một dãy số từ 1 đến 5

c)

Một dãy số từ 1 đến 4

d)

Một dãy số từ 0 đến 4

29.

 Cho đoạn lệnh sau:

for i in range(1,6): print(i, end= ‘ ’)

Trên màn hình i có các giá trị là

a)

0 1 2 3 4 5

b)

1 2 3 4 5

c)

1 2 3 4

d)

0 1 2 3 4

30.

 Cho đoạn lệnh sau:

Kết quả của s có giá trị là

a)

Tổng của các số 0, 1, 2, 3, 4

b)

Tổng của các số 1, 2, 3, 4

c)

Tổng của các số 1, 2, 3, 4, 5

d)

Tổng của các số 0, 1, 2, 3, 4, 5

31.

 Cho đoạn lệnh sau

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s là

a)

Tổng của các số 1 3 5

b)

Tổng của các số 1 3 5 7

c)

Tổng của các số 2 4 6 8 10

d)

Tổng của các số chia hết cho 2

32.

Cho đoạn chương trình sau:

Giả sử m = 35, n =42, sau khi kết thúc vòng lặp thì giá trị x là bao nhiêu?

a)

0

b)

35

c)

5

d)

3

33.

Cho đoạn chương trình sau

for i in range(3): print(“*”)

Kết quả hiển thị trên màn hình là

a)

* * *

b)

*

*

*

c)

*

**

d)

***

34.
Để màn hình hiển thị có kết quả là * * * * * Ta viết lệnh là
a)

for i range(5): print(“*”)

b)

for i in range(5): print(“* * * * *)

c)

for i in range(5): print(“ * ”, end=' ')

d)

for i in range(5): print(“*”, end=' ')

35.

Cho 2 xâu

s1= ‘Nguyễn Khuyến’; s2= ‘nguyễn khuyến’

Kết quả phép so sánh nào cho kết quả là True?

a)

s1>s2

b)

s1<s2

c)

s1=s2

d)

s1>=s2

36.

Cho 2 xâu:

s1= ‘Nguyễn Nam An’; s2= ‘Nguyễn nam an’

Xác định cặp chỉ số có mã Unicode đầu tiên khác nhau giữa chúng

a)

Cặp chỉ số 0

b)

Cặp chỉ số 1

c)

Cặp chỉ số 2

d)

Cặp chỉ số 7

37.

 Cho đoạn chương trình sau

s=’Corona’; print(s[2:])

Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu

a)

‘Coro’

b)

‘Co’

c)

‘rona’

d)

‘orona’

38.

 Cho đoạn chương trình sau

s=’CoronaVirus’ ; print(s[-5:])

Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện chuỗi

a)

‘Coron’

b)

‘Corona’

c)

‘virus’

d)

‘Virus’

39.
Lệnh nối chuỗi nào là sai
a)

s=’Quê hương’ + "Việt Nam"

b)

s= 'Quốc Khánh '*2 + 'Việt Nam'

c)

s= Quê hương

& "Việt Nam"

d)

s=’Hello!’*2*3

40.

Cho đoạn chương trình sau:

s= 'Thành phố hồ chí minh'; a=s[10:].upper()

Biến a có giá trị là

a)

"Hồ Chí Minh"

b)

"hồ chí minh"

c)

"HỒ CHÍ MINH"

d)

"Hồ chí minh"

41.

Cho đoạn lệnh:

a=[ 2, 'e', 4.5, ['a', 'b', 7], 8]; x= len(a)

Cho biết x có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

8

b)

5

c)

4

d)

3

42.

Cho đoạn lệnh:

a=[ 2, '3', 4, [5, '6', 7], 8]; x= a[1]

Cho biết x có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

"3"

d)

1

43.

Cho đoạn lệnh:

a=[ 'aA', 'Aa', 'b', 'B'];

x=a; x.sort(); print(x).

Kết quả hiện thị trên màn hình là gì?

a)

['A', 'a', 'B', 'b']

b)

['a', 'b','A', 'B']

c)

['a', 'A', 'b', 'B']

d)

['Aa', 'B', 'aA', 'b']

44.

Cho đoạn lệnh:

a=[ 'a', [ 'A', 'b'], 'B', 'c', 'C'];

x=a[1][0] ;print(x)

Kết quả hiện thị trên màn hình là gì?

a)

a

b)

[ 'A', 'b']

c)

"b"

d)

"A"

45.

Cho đoạn lệnh:

a=[ "Jacky", "Jerry", "Jam"]; x= a[0]>a[2]

Cho biết giá trị của x là

a)

False

b)

false

c)

true

d)

True

46.

Cho đoạn lệnh

a=[ 2, '3', 4, [5, '6', 7], 8]; x= a[3]

Cho biết x có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

4

b)

[5, 6, 7]

c)

[5, '6', 7]

d)

"4"

47.
Hãy dùng cấu trúc lặp để hiển thị ra ngoài màn hình các giá trị như sau: 1 3 5 7 9
a)
for x in range(1,10,2): print(x)
b)
for x in range(1,9,1): print(x)
c)
for x in range(0,9,2): print(x)
d)
for x in range(1,9,2): print(x)
48.
Em hãy viết chương trình nhập một số nguyên n, sau đó tính tổng từ 1 đến n
a)
b)
c)
d)
49.

Cho đoạn chương trình

Hãy cài đặt điều kiện để người dùng được nhập lại password đến khi nhập password đúng là 2023 thì không cho nhập nữa

a)

(n!=2023)

b)

(n==2023)

c)

(n!= '2023' )

d)

(n== '2023' )

50.
Để hiển thị được các giá trị ra màn hình như sau: -3 -2 -1 0 1 2 3, viết đoạn lệnh là
a)

for k in range(3): print(k)

b)

for k in range(-3,4): print(k, end= ‘ ‘)

c)

for k in range(-3,4): print(k)

d)

for k in range(0,3,-1): print(k, end= ‘ ’)

51.
Để hiển thị được các giá trị ra màn hình như sau: -3 -2 -1 0 1 2 3, viết đoạn lệnh dùng lệnh while là
a)
b)
c)

d)
52.

Cho 2 chuỗi như sau:

s1= "Covid"; s2= "19"

Để s3= "COVID - 19", ta viết lệnh thế nào?

a)

s3=s1+s2

b)

s3=s2+s1

c)

s3=s1+ " - "+s2

d)

s3=s1.upper() + " - "+s2

53.

Cho trước chuỗi s1, s2.

Viết lệnh để hiển thị ra màn hình

"MỒNG 10 THÁNG 3 QUỐC TỔ VIỆT NAM"

a)
b)
c)
d)
54.

Cho trước 3 chuỗi, phép so sánh nào là có kết quả Fasle

a)

s3==s1+s2

b)

s3>s1

c)

s1<s2

d)

s1>s3

55.

Cho trước chuỗi s1, s2.

Viết đoạn chương trình để màn hình hiển thị là

"CON RỒNG CHÁU TIÊN"

a)
b)
c)
d)
56.
Cho danh sách a, gồm n phần tử số nguyên. Hãy viết đoạn lệnh nhập giá trị cho danh sách a
a)
b)
c)
d)
57.
Cho danh sách a= [9, 8, 6, '9', 'x', 0], hãy xác định chỉ số của phần tử có giá trị là 9 trong danh sách a
a)
a[1]
b)
a[3]
c)
a[4]
d)
a[0]
58.

Cho đoạn lệnh:

s1= [1,2,3];

s2= [4,5,6];

s3=s1+s2

Kết quả s3 là

a)

(1, 2, 3, 4, 5, 6)

b)

[1, 2, 3, 4, 5, 6]

c)

[21]

d)

['1', '2', '3', '4', '5', '6']

59.

Cho đoạn chương trình như hình. Hãy cài đặt điều kiện để số lần người dùng nhập password và được nhập lại password tổng cộng không quá 3 lần, với password đúng là 2023

a)

(n!= 2023) or (solan < 3)

b)

(n!= 2023) and (solan < 3)

c)

(n==2023) and (solan > 3)

d)

(n!=2023) or (solan > 3)

60.

Cho s1 và s2

Để s1 có giá trị là ['x', 'y', 'a'], ta sử dụng phương thức nào?

a)

s1.append(s2[1])

b)

s1.extend(s2[1])

c)

s1.append(s2[0])

d)

s1.append(s2)

61.

Cho s1 và s2, để s1 có giá trị là ['x', 'y', 'a', 'b', 'c'], ta sử dụng phương thức nào?

a)

s1.append(s2)

b)

s1.extend(s2)

c)

s1.index(s2)

d)

s1.sort(s2)

62.

Cho s1 và s2, để s1 có giá trị là ['x', 'y', 'abc'], ta sử dụng phương thức nào?

a)

s1 = append(s2)

b)

s1.extend(s2)

c)

s1.index(s2)

d)

s1.append(s2)

63.

Cho chương trình với các thông tin như hình sau

Hãy viết bổ sung lệnh vào chỗ ? còn thiếu

Tại dòng lệnh 33, hãy viết lệnh để tính giá trị trung bình 3 môn văn, toán, anh

a)

tb=(b+c+d)/3

b)

tb=(a+b+c)/3

c)

tb=(b[i]+c[i]+d[i])/3

d)

tb==(b[i]+c[i]+d[i])/3

64.

Cho chương trình với các thông tin như hình sau

Hãy viết bổ sung lệnh vào chỗ ? còn thiếu

Tại dòng lệnh 35, hãy dùng từ khóa phù hợp cho cấu trúc lệnh

a)

for

b)

if

c)

while

d)

else

65.

Cho chương trình với các lệnh như hình sau

Hãy viết bổ sung lệnh vào chỗ ? còn thiếu

Tại dòng lệnh 36, hãy đưa ra biểu thức điều kiện đúng để đánh giá xếp loại cho phù hợp. Biết rằng điểm trung từ 6,5 đến dưới 8 được xếp loại khá

a)

6.5<=tb<8

b)

6,5<=tb<8

c)

6.5<tb<8

d)

6,5<tb<8

66.

Cho chương trình với các lệnh như hình sau

Hãy viết bổ sung lệnh vào chỗ ? còn thiếu

Tại dòng lệnh 37, hãy đưa ra câu lệnh đúng để đánh giá xếp loại cho phù hợp. Biết rằng điểm trung từ 3,5 đến dưới 6,5 được xếp loại Trung Bình

a)

xloai= Trung Bình

b)

xloai = [Trung Bình]

c)

xloai := Trung bình

d)

xloai= "Trung bình"

67.

Cho chương trình với các lệnh như hình sau

Hãy viết bổ sung lệnh vào chỗ ? còn thiếu

Tại dòng lệnh 40, hãy cho biết tên biến đúng để thiết lập giá trị giới tính trong câu lệnh điều kiện. Biết rằng quy ước 0 là nam, 1 là nữ

a)

a[i]

b)

b[i]

c)

xloai

d)

gt

68.

Cho biết kết chương trình được thể hiện tổng quát các câu lệnh và có kết quả hiển thị thông tin trên màn hình như hình.

Tại dòng lệnh 42, hãy viết câu lệnh để hiển thị được thông tin như yêu câu

a)
b)

c)
d)