NEW
Font size
WorksheetsOn_HK2_Python_M11
Total questions: 68
Worksheet time: 31mins
+ m là giá trị bắt đầu + n là giá trị bước nhảy
+ m là giá trị bắt đầu của dãy số nguyên + n là giá trị xác định kết thúc của dãy số nguyên, với số nguyên cuối cùng của dãy số là n-1
+ m là giá trị kết thúc với giá trị nguyên cuối cùng của dãy là m-1 + n là giá trị bước nhảy
+ m là giá trị bắt đầu + n là giá trị bước nhảy xác định khoảng cách giữa các số nguyên trong dãy số
Cho bài toán nhập vào số một số nguyên n. Hãy tính tổng các số chẵn trong khoảng từ 0 đến n- 1, ta dùng cấu trúc lệnh nào để thực hiện dễ dàng và nhanh chóng?
Cấu trúc lặp và Cấu trúc rẽ nhánh.
Cấu trúc rẽ nhánh.
Cấu trúc lặp.
Cấu trúc khai báo thư viện có sẵn
Với cách ghi range(100). Cho biết giá trị step trong hàm range là bao nhiêu?
0
1
-1
2
range([<start>],<stop>, [<step>])
Cho biết [<start>] có ý nghĩa gì?
Có ý nghĩa là giá trị bắt đầu, nếu không chỉ định tham số thì mặc định = 0
có ý nghĩa là giá trị bắt đầu, bắt buộc phải chỉ định tham số
có ý nghĩa là giá trị kết thúc, nếu không chỉ định tham số thì mặc định = 0
có ý nghĩa là giá trị kết thúc, bắt buộc phải chỉ định tham số
Hàm range() chỉ hoạt động với các số nguyên, bao gồm tất cả các số nguyên.
Hàm range() nếu không được chỉ định tham số step thì mặc định step = 1
Hàm range() được kết hợp dùng nhiều trong cấu trúc lặp.
Hàm range() được kết hợp dùng nhiều trong cấu trúc rẽ nhánh.
float
int
string
list
length()
len()
count()
ord()
Biết rằng mã Unicode của ký tự 'a' là 97, vậy mã Unicode của ký tự 'e' là bao nhiêu?
99
100
101
102
Danh sách là một dãy các số nguyên, số thực
Danh sách là một dãy vô hạn các phẩn tử mà các phần tử trong đó được sắp xếp theo một trình tự xác định và giá trị các phần tử có thể thay đổi giá trị được
Danh sách là một dãy hữu hạn các phẩn tử mà các phần tử trong đó được sắp xếp theo một trình tự xác định và giá trị các phần tử có thể thay đổi giá trị được
Danh sách là một dãy các chuỗi
Cho s là biến kiểu string. Lệnh nào là sai ?
s=[ ]
s= "Let's go!"
s= ''' Python '''
s= ' '
Để đếm số lượng phần tử x trong list a, ta sử dụng hàm nào?
a.count(x)
x. sum(a)
len(a)
length(a)
Cho đoạn chương trình sau:
Giả sử m = 35, n = 42, sau khi kết thúc vòng lặp thì giá trị m là bao nhiêu?
7
42
5
35
Cho đoạn lệnh sau:
for i in range(6): print(i, end= ‘ ’)
Trên màn hình i có các giá trị là
Một dãy số từ 0 đến 5
Một dãy số từ 1 đến 5
Một dãy số từ 1 đến 4
Một dãy số từ 0 đến 4
Cho đoạn lệnh sau:
for i in range(1,6): print(i, end= ‘ ’)
Trên màn hình i có các giá trị là
0 1 2 3 4 5
1 2 3 4 5
1 2 3 4
0 1 2 3 4
Cho đoạn lệnh sau:
Kết quả của s có giá trị là
Tổng của các số 0, 1, 2, 3, 4
Tổng của các số 1, 2, 3, 4
Tổng của các số 1, 2, 3, 4, 5
Tổng của các số 0, 1, 2, 3, 4, 5
Cho đoạn lệnh sau
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s là
Tổng của các số 1 3 5
Tổng của các số 1 3 5 7
Tổng của các số 2 4 6 8 10
Tổng của các số chia hết cho 2
Cho đoạn chương trình sau:
Giả sử m = 35, n =42, sau khi kết thúc vòng lặp thì giá trị x là bao nhiêu?
0
35
5
3
Cho đoạn chương trình sau
for i in range(3): print(“*”)
Kết quả hiển thị trên màn hình là
* * *
*
*
*
*
**
***
for i range(5): print(“*”)
for i in range(5): print(“* * * * *”)
for i in range(5): print(“ * ”, end=' ')
for i in range(5): print(“*”, end=' ')
Cho 2 xâu
s1= ‘Nguyễn Khuyến’; s2= ‘nguyễn khuyến’
Kết quả phép so sánh nào cho kết quả là True?
s1>s2
s1<s2
s1=s2
s1>=s2
Cho 2 xâu:
s1= ‘Nguyễn Nam An’; s2= ‘Nguyễn nam an’
Xác định cặp chỉ số có mã Unicode đầu tiên khác nhau giữa chúng
Cặp chỉ số 0
Cặp chỉ số 1
Cặp chỉ số 2
Cặp chỉ số 7
Cho đoạn chương trình sau
s=’Corona’; print(s[2:])
Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu
‘Coro’
‘Co’
‘rona’
‘orona’
Cho đoạn chương trình sau
s=’CoronaVirus’ ; print(s[-5:])
Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện chuỗi
‘Coron’
‘Corona’
‘virus’
‘Virus’
s=’Quê hương’ + "Việt Nam"
s= 'Quốc Khánh '*2 + 'Việt Nam'
s= Quê hương
& "Việt Nam"
s=’Hello!’*2*3
Cho đoạn chương trình sau:
s= 'Thành phố hồ chí minh'; a=s[10:].upper()
Biến a có giá trị là
"Hồ Chí Minh"
"hồ chí minh"
"HỒ CHÍ MINH"
"Hồ chí minh"
Cho đoạn lệnh:
a=[ 2, 'e', 4.5, ['a', 'b', 7], 8]; x= len(a)
Cho biết x có giá trị bằng bao nhiêu?
8
5
4
3
Cho đoạn lệnh:
a=[ 2, '3', 4, [5, '6', 7], 8]; x= a[1]
Cho biết x có giá trị bằng bao nhiêu?
2
3
"3"
1
Cho đoạn lệnh:
a=[ 'aA', 'Aa', 'b', 'B'];
x=a; x.sort(); print(x).
Kết quả hiện thị trên màn hình là gì?
['A', 'a', 'B', 'b']
['a', 'b','A', 'B']
['a', 'A', 'b', 'B']
['Aa', 'B', 'aA', 'b']
Cho đoạn lệnh:
a=[ 'a', [ 'A', 'b'], 'B', 'c', 'C'];
x=a[1][0] ;print(x)
Kết quả hiện thị trên màn hình là gì?
a
[ 'A', 'b']
"b"
"A"
Cho đoạn lệnh:
a=[ "Jacky", "Jerry", "Jam"]; x= a[0]>a[2]
Cho biết giá trị của x là
False
false
true
True
Cho đoạn lệnh
a=[ 2, '3', 4, [5, '6', 7], 8]; x= a[3]
Cho biết x có giá trị bằng bao nhiêu?
4
[5, 6, 7]
[5, '6', 7]
"4"
Cho đoạn chương trình
Hãy cài đặt điều kiện để người dùng được nhập lại password đến khi nhập password đúng là 2023 thì không cho nhập nữa
(n!=2023)
(n==2023)
(n!= '2023' )
(n== '2023' )
for k in range(3): print(k)
for k in range(-3,4): print(k, end= ‘ ‘)
for k in range(-3,4): print(k)
for k in range(0,3,-1): print(k, end= ‘ ’)
Cho 2 chuỗi như sau:
s1= "Covid"; s2= "19"
Để s3= "COVID - 19", ta viết lệnh thế nào?
s3=s1+s2
s3=s2+s1
s3=s1+ " - "+s2
s3=s1.upper() + " - "+s2
Cho trước chuỗi s1, s2.
Viết lệnh để hiển thị ra màn hình
"MỒNG 10 THÁNG 3 QUỐC TỔ VIỆT NAM"
Cho trước 3 chuỗi, phép so sánh nào là có kết quả Fasle
s3==s1+s2
s3>s1
s1<s2
s1>s3
Cho trước chuỗi s1, s2.
Viết đoạn chương trình để màn hình hiển thị là
"CON RỒNG CHÁU TIÊN"
Cho đoạn lệnh:
s1= [1,2,3];
s2= [4,5,6];
s3=s1+s2
Kết quả s3 là
(1, 2, 3, 4, 5, 6)
[1, 2, 3, 4, 5, 6]
[21]
['1', '2', '3', '4', '5', '6']
Cho đoạn chương trình như hình. Hãy cài đặt điều kiện để số lần người dùng nhập password và được nhập lại password tổng cộng không quá 3 lần, với password đúng là 2023
(n!= 2023) or (solan < 3)
(n!= 2023) and (solan < 3)
(n==2023) and (solan > 3)
(n!=2023) or (solan > 3)
Cho s1 và s2
Để s1 có giá trị là ['x', 'y', 'a'], ta sử dụng phương thức nào?
s1.append(s2[1])
s1.extend(s2[1])
s1.append(s2[0])
s1.append(s2)
Cho s1 và s2, để s1 có giá trị là ['x', 'y', 'a', 'b', 'c'], ta sử dụng phương thức nào?
s1.append(s2)
s1.extend(s2)
s1.index(s2)
s1.sort(s2)
Cho s1 và s2, để s1 có giá trị là ['x', 'y', 'abc'], ta sử dụng phương thức nào?
s1 = append(s2)
s1.extend(s2)
s1.index(s2)
s1.append(s2)
Cho chương trình với các thông tin như hình sau
Hãy viết bổ sung lệnh vào chỗ ? còn thiếu
Tại dòng lệnh 33, hãy viết lệnh để tính giá trị trung bình 3 môn văn, toán, anh
tb=(b+c+d)/3
tb=(a+b+c)/3
tb=(b[i]+c[i]+d[i])/3
tb==(b[i]+c[i]+d[i])/3
Cho chương trình với các thông tin như hình sau
Hãy viết bổ sung lệnh vào chỗ ? còn thiếu
Tại dòng lệnh 35, hãy dùng từ khóa phù hợp cho cấu trúc lệnh
for
if
while
else
Cho chương trình với các lệnh như hình sau
Hãy viết bổ sung lệnh vào chỗ ? còn thiếu
Tại dòng lệnh 36, hãy đưa ra biểu thức điều kiện đúng để đánh giá xếp loại cho phù hợp. Biết rằng điểm trung từ 6,5 đến dưới 8 được xếp loại khá
6.5<=tb<8
6,5<=tb<8
6.5<tb<8
6,5<tb<8
Cho chương trình với các lệnh như hình sau
Hãy viết bổ sung lệnh vào chỗ ? còn thiếu
Tại dòng lệnh 37, hãy đưa ra câu lệnh đúng để đánh giá xếp loại cho phù hợp. Biết rằng điểm trung từ 3,5 đến dưới 6,5 được xếp loại Trung Bình
xloai= Trung Bình
xloai = [Trung Bình]
xloai := Trung bình
xloai= "Trung bình"
Cho chương trình với các lệnh như hình sau
Hãy viết bổ sung lệnh vào chỗ ? còn thiếu
Tại dòng lệnh 40, hãy cho biết tên biến đúng để thiết lập giá trị giới tính trong câu lệnh điều kiện. Biết rằng quy ước 0 là nam, 1 là nữ
a[i]
b[i]
xloai
gt
Cho biết kết chương trình được thể hiện tổng quát các câu lệnh và có kết quả hiển thị thông tin trên màn hình như hình.
Tại dòng lệnh 42, hãy viết câu lệnh để hiển thị được thông tin như yêu câu
