wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kì 2 Vật lí 9

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Hình dạng của thấu kính phân kì?

a)
b)
2.

Chùm tia tới và chùm tia ló của thấu kính phân kì?

a)
b)
3.

Ảnh của vật tạo bởi thấu kính hội tụ?

a)

Chỉ cho ảnh ảo < vật

b)

Ảnh thật và ảnh ảo > vật

4.

Ảnh của vật tạo bởi thấu kính phân kì?

a)

chỉ cho ảnh ảo < vật

b)

ảnh thật và ảnh ảo > vật

5.

Cấu tạo mắt gồm:

a)

thấu kính

b)

màng lưới

c)

thể thủy tinh

6.

Đặc điểm của thể thủy tinh?

a)

là thấu kính hội tụ, không thể thay đổi tiêu cự

b)

là thấu kính hội tụ, có tiêu cự thay đổi được

7.

Chức năng của thể thủy tinh?

a)

tạo ảnh ảo, > vật hiện trên màng lưới

b)

tạo ảnh thật, < vật hiện trên màng lưới

8.

Sự điều tiết của mắt là:

a)

sự thay đổi vị trí màng lưới để ảnh hiện rõ trên màng lưới

b)

sự thay đổi tiêu cự thể thủy tinh để ảnh hiện rõ trên màng lưới

9.

Nhìn vật ở điểm cực cận thì

a)

mắt không phải điều tiết

b)

mắt điều tiết mạnh nhất

10.

Nhìn vật ở điểm cực viễn thì

a)

mắt không phải điều tiết

b)

mắt điều tiết mạnh nhất

11.

Biểu hiện của mắt cận là

a)

nhìn rõ vật ở gần, không nhìn rõ vật ở xa

b)

nhìn rõ vật ở xa, không nhìn rõ vật ở gần

12.

Mắt cận không nhìn rõ vật ở xa nên

a)

điểm cực viễn ở gần hơn so với mắt bình thường

b)

điểm cực viễn ở xa hơn so với mắt bình thường

13.

Kính cận là

a)

thấu kính hội tụ, có tiêu cự thích hợp.

b)

thấu kính phân kì, có tiêu cự bằng khoảng cực viễn

14.

Biểu hiện của mắt lão là

a)

nhìn rõ vật ở gần, không nhìn rõ vật ở xa

b)

nhìn rõ vật ở xa, không nhìn rõ vật ở gần

15.

Mắt lão không nhìn rõ vật ở gần nên

a)

điểm cực cận ở xa hơn so với mắt bình thường

b)

điểm cực cận ở gần hơn so với mắt bình thường

16.

Kính lão là

a)

thấu kính hội tụ, có tiêu cự thích hợp.

b)

thấu kính phân kì, có tiêu cự bằng khoảng cực viễn

17.

KSố ghi trên vành của một kính lúp là 10X. Tiêu cự của kính lúp có giá trị là

a)

f = 10 mm

b)

f = 10 cm

c)

f = 2,5 cm

d)

f = 2,5 mm

18.

Có thể dùng kính lúp để quan sát

a)

kích thước của nguyên tử.

b)

các chi tiết máy của đồng hồ đeo tay.

c)

một con vi trùng.

d)

trận bóng đá trên sân vận động.

19.

Có thể phân tích ánh sáng trắng thành nhiều ánh sáng màu bằng cách chiếu chùm ánh sáng trắng hẹp vào

a)

lăng kính

b)

thấu kính hội tụ

c)

thấu kính phân kì

20.

Khi tia sáng đi từ không khí tới mặt phân cách giữa không khí và nước thì

a)

chỉ có thể xảy ra hiện tượng khúc xạ ánh sáng.

b)

chỉ có thể xảy ra hiện tượng phản xạ ánh sáng.

c)

có thể đồng thời xảy ra cả hiện tượng khúc xạ lẫn hiện tượng phản xạ ánh sáng.

d)

không thể đồng thời xảy ra cả hiện tượng khúc xạ lẫn hiện tượng phản xạ ánh sáng.

21.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ (r) là góc tạo bởi

a)

tia khúc xạ và pháp tuyến tại điểm tới.

b)

tia khúc xạ và tia tới.

c)

tia khúc xạ và mặt phân cách.

d)

tia khúc xạ và điểm tới.

22.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc tới (i) là góc tạo bởi:

a)

tia tới và pháp tuyến tại điểm tới.

b)

tia tới và tia khúc xạ.

c)

tia tới và mặt phân cách.

d)

tia tới và điểm tới.

23.

Điều nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng?

a)

Tia khúc xạ và tia tới cùng nằm trong mặt phẳng tới.

b)

Góc tới tăng dần, góc khúc xạ cũng tăng dần.

c)

Nếu tia sáng đi từ môi trường nước sang môi trường không khí thì góc khúc xạ lớn hơn góc tới.

d)

Nếu tia sáng đi từ môi trường không khí sang môi trường nước thì góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ.

24.

Khi tia sáng truyền từ không khí vào nước, gọi i là góc tới và r là góc khúc xạ thì

a)

r < i.

b)

r > i.

c)

r = i.

d)

2r = i.

25.

Chiếu một tia sáng vuông góc với bề mặt thủy tinh. Khi đó góc khúc xạ bằng

a)

900.

b)

600.

c)

300.

d)

00.

26.

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’; ảnh và vật nằm về cùng một phía đối với thấu kính ảnh A’B’

a)

là ảnh ảo .

b)

nhỏ hơn vật.

c)

ngược chiều với vật.

d)

vuông góc với vật.

27.

Đặt một vật sáng AB có dạng mũi tên vuông góc với trục chính của TKHT tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng d = 2f thì ảnh A'B' của AB qua thấu kính là

a)

ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật

b)

Ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật

c)

Ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật

d)

ảnh thật, ngược chiều và lớn bằng vật.

28.

Ảnh A’B’ của một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính tại A và ở ngoài khoảng tiêu cự của một thấu kính hội tụ là

a)

ảnh thật, ngược chiều với vật.

b)

ảnh thật, cùng chiều với vật.

c)

ảnh ảo, ngược chiều với vật.

d)

ảnh ảo, cùng chiều với vật.

29.

Một người quan sát một vật nhỏ bằng kính lúp, người ấy phải điều chỉnh để

a)

ảnh của vật là ảnh thật, cùng chiều, lớn hơn vật

b)

ảnh của vật là ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật

c)

ảnh của vật là ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật

d)

ảnh của vật là ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật

30.

Máy biến thế dùng để

a)

Giữ cho hiệu điện thế ổn định, không đổi

b)

Giữ cho cương độ dòng điện ổn định, không đổi

c)

làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế

d)

làm tăng hoặc giảm cường độ dòng điện

31.

Để truyền đi một công suất điện, nếu đường dây tải điện dài gấp 3 thì công suất hao phí tỏa nhiệt sẽ

a)

tăng 3 lần

b)

tăng 9 lần

c)

giảm 3 lần

d)

giảm 9 lần

32.

Người ta truyền tải một công suất điện P bằng một đường dây dẫn có điện trở 5 Ω\Omega thì công suất hao phí trên đương dây truyền tải điện là 0,5 kW. Hiệu điện thế giữa hai đầu dây tải điện là 10kV. Công suất điện p bằng

a)

100 000w

b)

20 000 kW

c)

30 000kW

d)

80 000kW

33.

Mắc bóng đèn có ghi 12V - 6W lần lượt vào hiệu điện thế một chiều rồi vào mạch điện xoay chiều cò cùng hiệu điện thế 12V. Thông tin nào sau đây là đúng khi nói về độ sáng của bóng đèn

a)

Khi mắc vào dòng điện một chiều thì bóng đèn sáng hơn

b)

Khi mắc vào dòng điện xoay chiều thì bóng đèn sáng hơn

c)

Độ sáng của bóng đèn trong hai trường hợp là như nhau

d)

Khi mắc vào mạch điện xoay chiều, độ sáng của bóng đèn chỉ bằng một nửa so với khi mắc vào mạch điện một chiều

34.

Khi chiếu ánh sáng qua lăng kính, nếu sau lăng kính chỉ có một màu duy nhất thì chùm sáng chiếu vào lăng kính là

a)

chùm sáng trắng

b)

chùm sáng màu đỏ

c)

chùm sáng đơn sắc

d)

chùm sáng màu lục

35.

ảnh của một vật tạo bởi TKPH KHÔNG có đặc điểm nào sau đây

a)

Ảnh ảo nhỏ hơn vật

b)

Ảnh luôn lớn hơn vật

c)

Ảnh nằm gần thấu kính hơn so với vật

d)

Ảnh và vật luôn cùng chiều

36.

Kính thích hợp cho người cận thị là kính có

a)

tiêu điểm F trùng với Cv

b)

Tiêu điểm F trùng với Cc

c)

Tiêu điểm F gần hơn Cc

d)

Tiêu điểm F gần hơn Cv

37.

Khi chiếu chùm sáng đỏ qua tấm lọc màu xanh, ở phía sau tấm lọc

a)

ta thu được ánh sáng màu đỏ.

b)

ta thu được ánh sáng màu xanh.

c)

tối (không có ánh sáng truyền qua)

d)

ta thu được ánh sáng màu trắng.

38.

Ảnh ảo của một vật tạo bởi thấu kính phân kỳ và thấu kính hội tụ giống nhau ở chỗ

a)

nhỏ hơn vật.

b)

lớn hơn vật.

c)

ngược chiều với vật.

d)

cùng chiều với vật.

39.

Ảnh ảo của một vật tạo bởi thấu kính phân kỳ khác ảnh ảo của thấu kính hội tụ ở chỗ

a)

nhỏ hơn vật.

b)

lớn hơn vật.

c)

ngược chiều với vật.

d)

cùng chiều với vật.

40.

Vật sáng AB được đặt vuông góc với trục chính tại tiêu điểm của một thấu kính phân kì có tiêu cự f. Nếu dịch chuyển vật lại gần thấu kính thì ảnh ảo của vật sẽ

a)

càng lớn và càng gần thấu kính.

b)

càng nhỏ và càng gần thấu kính.

c)

càng lớn và càng xa thấu kính.

d)

càng nhỏ và càng xa thấu kính.

41.

Một thấu kính phân kì có tiêu cự 15cm. Đặt thấu kính cách tờ báo 5cm. Mắt đặt sau thấu kính sẽ thấy các dòng chữ

a)

ngược chiều, lớn hơn vật.

b)

cùng chiều, nhỏ hơn vật.

c)

ngược chiểu, nhỏ hơn vật.

d)

cùng chiều, lớn hơn vật.

42.

Khi nhìn vật ở điểm cực viễn của mắt thì tiêu cự của thể thủy tinh sẽ dài nhất hay ngắn nhất?

a)

Dài nhất

b)

Ngắn nhất

c)

Không thay đổi

d)

Có thể dài hoặc ngắn tùy vào các vật

43.

Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều khi số được sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây

a)

Luôn luôn tăng

b)

Luôn luôn giảm

c)

Luôn luôn tăng giảm

d)

Luân phiên đổi chiều

44.

Ảnh của một vật sáng đặt trước một thấu kính hội tụ có tiêu cự 10cm. Có thể thu được ảnh nhỏ hơn vật tạo bởi thấu kính này khi đặt vật cách thấu kính

a)

24cm.

b)

18cm.

c)

20cm.

d)

8cm.

45.

Ảnh của một vật sáng đặt trước một thấu kính hội tụ có tiêu cự 10cm. Có thể thu được ảnh ảo, lớn hơn vật tạo bởi thấu kính này khi đặt vật cách thấu kính

a)

48cm.

b)

24cm.

c)

8cm.

d)

20cm.

46.

Trong hình vẽ, AB là vật thật đặt trước thấu kính phân kì, A’B’ là ảnh của vật AB. Hình nào sau đây vẽ đúng mối tương quan giữa vị trí của vật và ảnh ?

a)

Hình d, Hình b.

b)

Hình a, Hình c.

c)

Hình b, Hình c, Hình d.

d)

Hình b.

47.

Trong hình vẽ, mỗi hộp kín bên trong chứa một dụng cụ quang học. Hãy cho biết hộp nào chứa thấu kính phân kì ?

a)

3.

b)

1.

c)

2.

d)

2, 3.

48.

Cắt một miếng thủy tinh bằng các đường cắt như hình vẽ. Ta có thể thu được

a)

2 thấu kính hội tụ và 1 thấu kính phân kì.

b)

1 thấu kính phân kì và 1 thấu kính hội tụ.

c)

1 thấu kính phân kì.

d)

2 thấu kính phân kì.

49.

Quan sát và dự đoán: Ảnh của vật AB tạo bởi thấu kính hội tụ ở hình vẽ có đặc điểm

a)

ảnh và vật luôn có độ cao bằng nhau.

b)

ảnh ảo, cùng chiều với vật.

c)

ảnh thật, ngược chiều với vật.

d)

ảnh thật, luôn lớn hơn vật.

50.

Trên hình vẽ cho trục chính của một thấu kính, S là vật, S' là ảnh của S qua thấu kính. S' là ảnh

a)

ảo, vì S và S' nằm về 2 phía của trục chính.

b)

thật, vì S và S' nằm về 2 phía của trục chính.