wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN SINH

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.
Nhân tố làm biến đổi nhanh nhất tần số tương đối của các alen về một gen nào đó là
a)
đột biến.
b)
giao phối
c)
các cơ chế cách li
d)
chọn lọc tự nhiên
2.
Các hình thức chọn lọc nào sau đây diễn ra khi điều kiện sống thay đổi?
a)
Chọn lọc vận động, chọn lọc giới tính
b)
Chọn lọc phân hóa, chọn lọc ổn định
c)
Chọn lọc vận động, chọn lọc ổn định
d)
Chọn lọc vận động, chọn lọc phân hóa
3.
Những đột biến NST thường dẫn đến hình thành loài mới
a)
Mất đoạn, đảo đoạn
b)
Chuyển đoạn, lặp đoạn nhiều lần
c)
Mất đoạn, chuyển đoạn
d)
Đaot đoạn, chuyển đoạn
4.
Đặc điểm cơ bản phân biệt người với động vật là
a)

Biết chế tạo vào sử dụng công cụ lao động có mục đích

b)

Bộ não phát triển toàn diện

c)

Dáng đi thẳng

d)

Biết biểu lộ tình cảm, vui, buồn, giận dữ

5.
Ở các loài vi khuẩn, các nhà kha học thường dùng tiêu chuẩn nào để phân biệt loài?
a)
Tiêu chuẩn hình thái
b)
Tiêu chuẩn hóa sinh
c)
Tiêu chuẩn hình thái và cách li sinh sản
d)
Cách li sinh sản
6.
Chó biển phía Bắc bị dịch bệnh và chết đi rất nhiều, điều đó đã làm giảm biến dị trong quần thể. Thiếu đi biến dị ở quần thể chó biển phía Bắc là ví dụ của
a)
Di nhập gen
b)
Chọn lọc nhân tạo
c)
Yếu tố ngẫu nhiên
d)
Đột biến
7.
Nhân tố có thể làm biến đổi tần số alen của quần thể một cách nhanh chóng, đặc biệt khi kích thước quần thể nhỏ bị giảm đột ngột là
a)
giao phối không ngẫu nhiên
b)
đột biến
c)
di nhập gen
d)
các yếu tố ngẫu nhiên
8.
Sự sống đâù tiền xuất hiện trong môi trường
a)
trong lòng đất
b)
trên đất liền
c)
trong nước đại dương
d)
khí quyển nguyên thủy
9.
Hình thành loài bằng phương thức nào xảy ra nhanh nhất ?
a)
Lai xa và bội hóa
b)
cách lí tập tính
c)
cách li địa lí
d)
cách I sinh thái
10.
Nhân tố sinh thái nào chỉ bị chi phối bởi mật độ cá thể của quần thể?
a)
Ánh sáng
b)
Nhiệt độ
c)
Nước
d)
Hữu sinh
11.
Dang người vượn hóa thạch sống cách đây
a)
5 đến 20 vạn năm
b)
80 vạn đến 1 triệu năm
c)
khoảng 30 triệu năm
d)
hợn 5 triệu năm
12.
Bò sát chiến ưu thế ở kỉ nào của đại trung sinh
a)
tạm điệp
b)
kỉ phấn trắng
c)
đêvôn
d)
kỉ jura
13.
cơ quan tương đồng là những cơ quan
a)
có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.
b)
có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự.
c)
cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau
d)
cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có thể thực hiện các chức năng khác nhau
14.
Cặp cấu trúc nào dưới đây là cơ quan tương đồng?
a)
Gai của cây hoa hồng và gai của cây xương rồng
b)
Cánh của dơi và chi trước của ngựa
c)
Mang của cá và mang của tôm
d)
Cánh của chim và cánh của côn trùng.
15.
Trong quá trình tiến hóa nhỏ, sự cách li có vai trò:
a)
Góp phần thúc đẩy sự phân hóa kiểu gen của quần thể gốc
b)
Tăng cường sự khác nhau về kiểu gen giữa các loài, các họ
c)
Làm thay đổi tần số alen từ đó hình thành loài mới
d)
Xóa nhòa những khác biệt về vốn gen giữa 2 quần thể đã phân li
16.
Cây có mạch và động vật lên cạn xuất hiện ở kỉ nào?
a)
Kỉ Ocdovic
b)
Kỉ Silua
c)
Kỉ Pecmi
d)
Kỉ Cambri
17.
Các động vật khác loài, sống trong cùng 1 môi trường, có cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau nên không giao phối được với nhau. Đây là biểu hiện của dạng cách li:
a)
tập tính
b)
nơi ở
c)
sau hợp tử
d)
cơ học
18.
Cơ quan thoái hóa là cơ quan
a)
. thay đổi cấu tạo
b)
thay đổi cấu tạo phù hợp chức năng
c)
phát triển không đầy đủ ở cơ thể trưởng thành
d)
biến mất hoàn toàn
19.
Trong khí quyển nguyên thủy của Trái đất chưa có:
a)
Ôxi
b)
NH3
c)
CO
d)
H2O
20.
Quá trình tiến hoá nhỏ kết thúc khi
a)
chi mới xuất hiện.
b)
loài mới xuất hiện
c)
họ mới xuất hiện
d)
. quần thể mới xuất hiện
21.
Cơ quan tương tự ở các loài khác nhau có đặc điểm nào sau đây?
a)
Là bằng chứng tế bào học,
b)
Không được bắt nguồn từ một nguồn gốc
c)
Có chức năng hoàn toàn khác nhau.
d)
Là bằng chứng tiến hoá trực tiếp
22.
Người và thú có nhiều điểm giống nhau. Một trong những điểm giống nhau đó là:
a)
Có da trơn
b)
Có lông mao
c)
Có vẩy sừng.
d)
Có lông vũ
23.
Dấu hiệu chủ yếu để kết luận 2 cá thể chắc chắn thuộc 2 lòai sinh học khác nhau là
a)
chúng không cùng môi trường
b)
chúng có hình thái khác nhau.
c)
chúng cách li sinh sản với nhau
d)
chúng sinh ra con bất thụ.
24.
Giải thích mối quan hệ giữa các loài Đacuyn cho rằng các loài
a)
là kết quả của quá trình tiến hoá từ một nguồn gốc chung.
b)
đều được sinh ra cùng một thời điểm và đều chịu sự chi phối của chọn lọc tự nhiên
c)
được biến đổi theo hướng ngày càng hoàn thiện nhưng có nguồn gốc khác nhau.
d)
là kết quả của quá trình tiến hoá từ rất nhiều nguồn gốc khác nhau
25.
Loài vi khuẩn Rhizobium sống cộng sinh với cây họ Đậu để đảm bảo cung cấp môi trường kị khí cho việc cố định nito, chúng có môi trường sống là
a)
Sinh vật
b)
Nước
c)
Trên cạn
d)
Đaất
26.
Hạn chế chủ yếu trong học thuyết tiến hóa của Đacuyn là:
a)
Chưa đi sâu vào cơ chế hình thành loài mới.
b)
Chưa giải thích thành công sự hình thành đặc điểm thích nghi
c)
Chưa hiểu rõ nguyên nhân và cơ chế di truyền các biến dị
d)
Chưa có quan niệm đúng về nguyên nhân của sự đấu tranh sinh tồn
27.
Quá trình biến đổi năng lượng Mặt Trời thành năng lượng hóa học trong hệ sinh thái nhờ vào nhóm sinh vật nào?
a)
Sinh vật phân giải
b)
Sinh vật sản xuất
c)
Sinhvật tiêu thụ bậc 1
d)
Sinh vật tiêu thụ bậc 2
28.
Khi nói về sự phát sinh loài người, điều nào sau đây không đúng?
a)
Có sự tiến hóa văn hóa trong xã hội loài người.
b)
Vượn người ngày nay là tổ tiên của loài người
c)
Chọn lọc tự nhiên đóng vai trò quan trọng trong giai đoạn tiến hóa từ vượn người thành người
d)
Loài người xuất hiện vào đầu kỉ đệ tứ ở đại tân sinh
29.
Hình thành loài bằng con đường địa lí thường xảy ra đối với loài
a)
động vật bậc cao
b)
động vật
c)
thực vật
d)
có khả năng phát tán mạnh
30.
Cá rô phi nuôi ở Việt Nam có các giá trị giới hạn dưới và giới hạn trên về nhiệt độ lần lượt là 5,60C và 420C. Khoảng giá trị nhiệt độ từ 5,60C đến 420C được gọi là
a)
khoảng chống chịu
b)
giới hạn sinh thái
c)
khoảng thuận lợi.
d)
khoảng gây chết
31.
Hóa thạch là di tích của
a)
Công trình kiến trúc
b)
Sinh vật
c)
Núi lửa
d)
Đá
32.
Hai quần thể sống trong một khu vực địa lí nhưng các cá thể của hai quần thể này không giao phối nhau vì có tiếng kêu gọi bạn tình trong mùa sinh sản khác nhau. Đây là dạng cách li nào?
a)
Cách li thời gian
b)
Cách li sau hợp tử
c)
cách li tập tính
d)
Cách li cơ học
33.
Quá trình tiến hoá của sự sống trên Trái đất có thể chia thành các giai đoạn
a)
tiến hoá tiền sinh học, tiến hoá sinh học.
b)
tiến hoá hoá học, tiến hoá tiền sinh học, tiến hoá sinh học
c)
. tiến hoá hoá học, tiến hoá sinh học
d)
tiến hoá hoá học, tiến hoá tiền sinh học.
34.
Dựa vào đâu người ta chia lịch sử phát triển của sinh giới thành các mốc thời gian địa chất?
a)
Hóa thạch
b)
Hóa thạch và các đặc điểm khí hậu, địa chất
c)
Đặc ddiemr sinh vật
d)
Đặc điểm khí hậu, địa chất
35.
Mọi sinh vật có mã di truyền và thành phần prôtêin giống nhau là chứng minh nguồn gốc chung của sinh giới thuộc:
a)
bằng chứng giải phẫu so sánh
b)
bằng chứng địa lí sinh học
c)
bằng chứng sinh học phân tử
d)
bằng chứng phôi sinh học
36.
Theo Đacuyn, nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống vật nuôi, cây trồng là
a)
chọn lọc tự nhiên
b)
biến dị cá thể
c)
chọn lọc nhân tạo
d)
biến dị xác định
37.
Yếu tố ngẫu nhiên
a)
Làm thay đổi tần số alen không theo một hướng xác định.
b)
Luôn làm tăng vốn gen của quần thể
c)
Đào thải hết các alen có hại khỏi quần thể, chỉ giữ lại alen có lợi
d)
Luôn làm tăng sự đa dạng sinh di truyền của sinh vật
38.
Trong sự hình thành các chất hữu cơ đầu tiên trên trái đất KHÔNG có sự tham gia của những nguồn năng lượng nào sau đây?
a)
Tia tử ngoại, năng lượng sinh học
b)
. Sự phóng điện trong khí quyển, bức xạ mặt trời
c)
Hoạt động của núi lửa, sự phân rã nguyên tố phóng xạ
d)
Tia tử ngoại, bức xạ nhiệt của mặt trời
39.
Tiến hóa hóa học là quá trình?
a)
hình thành các hạt côaxecva.
b)
xuất hiện các enzim
c)
tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức hoá học
d)
xuất hiện cơ chế tự sao
40.
Cơ sở để chia lịch sử của quả đất thành các đại, các kỉ ?
a)
Sự hình thành hóa thạch và khoáng sản trong lòng đất
b)
Lịch sử phát triển của thế giới sinh vật qua các thời kì
c)
Những biến đổi lớn về địa chất, khí hậu của trái đất và các hóa thạch
d)
Thời gian hình thành và phát triển của quả đất
41.
Côaxecva được hình thành từ
a)
Hỗn hợp 2 dung dịch keo khác nhau đông tụ thành
b)
Một số đại phân tử có dấu hiệu sơ khai của sự sống
c)
Các đại phân tử hữu cơ hoà tan trong nước tạo thành dung dịch keo
d)
Pôlisaccarit và prôtêin
42.
Vai trò chính của quá trình đột biến là đã tạo ra
a)
nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hoá.
b)
nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá
c)
sự khác biệt giữa con cái với bố mẹ
d)
những tính trạng khác nhau giữa các cá thể cùng loài.
43.
Con người là một nhân tố sinh thái đặc biệt. Có thể xếp con người vào nhóm nhân tố nào sau đây?
a)
Thuộc cả nhóm nhân tố hữu sinh và nhóm nhân tố vô sinh
b)
Nhóm nhân tố hữu sinh
c)
Nhóm nhân tố vô sinh.
d)
Không thuộc nhóm nhân tố vô sinh và nhóm nhân tố hữu sinh
44.
Dạng cách li nào là điều kiện cần thiết để các nhóm cá thể đã phân hoá tích luỹ các đột biến mới theo các hướng khác nhau dẫn đến sự sai khác ngày càng lớn trong kiểu gen:
a)
Cách li sinh thái
b)
Cách li di truyền và cách li sinh sản
c)
Cách li sinh sản và sinh thái
d)
Cách li địa lý
45.
Một gen lặn có hại có thể biến mất hoàn toàn khỏi quần thể do:
a)
Đột biến ngược
b)
Chọn lọc tự nhiên.
c)
Di - Nhập gen
d)
Yếu tố ngẫu nhiên.
46.
Vượn người ngày nay bao gồm những dạng nào?
a)
Vượn, đười ươi, Gôrila, tinh tinh.
b)
Vượn, Gôrila, khỉ đột, Tinh tinh.
c)
Đười ươi, Khỉ Pan, Gôrila.
d)
Vượn, đười ươi, khỉ.
47.
Kết quả của tiến hoá tiền sinh học là
a)
hình thành hệ sinh vật đa dạng phong phú như ngày nay.
b)
hình thành chất hữu cơ phức tạp
c)
hình thành các tế bào sơ khai
d)
hình thành sinh vật đa bào
48.
Người và tinh tinh khác nhau, nhưng thành phần axit amin ở chuỗi β Hb như nhau chứng tỏ cùng nguồn gốc thì gọi là:
a)
bằng chứng địa lí sinh học
b)
bằng chứng sinh học phân tử
c)
bằng chứng giải phẫu so sánh
d)
bằng chứng phôi sinh học
49.
Bằng chứng sinh học phân tử là dựa vào các điểm giống nhau và khác nhau giữa các loài về
a)
cấu tạo pôlipeptit hoặc pôlinuclêôtit
b)
đặc điểm sinh học và biến cố địa chất
c)
các giai đoạn phát triển phôi thai
d)
cấu tạo trong của các nội quan
50.
Núi lở lấp đầy một hồ nước ngọt. Sau một thời gian, cỏ cây mọc lên, dần trở thành một khu rừng nhỏ ngay trên chỗ trước kia là hệ sinh thái nước đứng. Đó là:
a)
diễn thế thứ sinh
b)
diễn thế phân huỷ
c)
biến đổi tiếp theo
d)
diễn thế nguyên sinh
51.
Trong nghiên cứu lịch sử phát triển của sinh giới, hóa thạch có vai trò là
a)
Xác định tuổi của hoá thạch bằng đồng vị phóng xạ
b)
Xác định tuổi của hoá thạch có thể xác định tuổi của quả đất
c)
Bằng chứng trực tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới
d)
Bằng chứng gián tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới
52.
Đặc điểm nổi bật của đại trung sinh là gì?
a)
Sự xuất hiện thực vật hạt kín.
b)
Sự xuất hiện thú có nhau thai
c)
Sự phát triển ưu thế của hạt trần và bò sát.
d)
Sự xuất hiện bò sát bay và chim.
53.
Loài người hình thành vào kỉ
a)
jura
b)
tam điệp
c)
đệ tam
d)
đệ tứ
54.
Để diệt sâu đục thân lúa, người ta thả ong mắt đỏ vào ruộng lúa. Đó là phương pháp đấu tranh sinh học dựa vào:
a)
khống chế sinh học
b)
cạnh tranh cùng loài
c)
cân bằng quần thể
d)
cân bằng sinh học
55.
Hai loài khác nhau được hình thành từ một loài ban đầu bằng cách li tập tính sẽ có đặc điểm nào khác nhau?
a)
Tập tính
b)
Khu phân bố
c)
Ổ sinh thái
d)
Hình thái
56.
Hệ sinh thái là gì?
a)
bao gồm quần thể sinh vật và môi trường hữu sinh của quần xã
b)
bao gồm quần thể sinh vật và môi trường vô sinh của quần xã
c)
bao gồm quần xã sinh vật và môi trường vô sinh của quần xã
d)
bao gồm quần xã sinh vật và môi trường hữu sinh của quần xã
57.
Dacuyn không đưa ra khái niệm nào sau đây?
a)
Chọn lọc tự nhiên.
b)
Biến dị cá thể
c)
Phân ly tính trạng
d)
Đột biến.
58.
Cách li trước hợp tử là
a)
trở ngại ngăn cản con lai phát triển
b)
trở ngại ngăn cản sự thụ tinh
c)
trở ngại ngăn cản con lai hữu thụ
d)
trở ngại ngăn cản tạo thành giao tử.
59.
Ở rừng nhiệt đới Tam Đảo, thì loài đặc trưng là
a)
cây cọ
b)
cá cóc
c)
bọ que
d)
cây sim
60.
Theo quan điểm của Đacuyn, đối tượng của chọn lọc tự nhiên là
a)
Quần thể
b)
Tất cả các cấp tổ chức sống
c)
Cá thể
d)
Cá thể, quần thể
61.
Sự khác nhau chủ yếu giữa môi trường nước và môi trường cạn là
a)
Nước có độ nhớt thấp hơn không khí
b)
Nước có nhiều khoáng hơn đất
c)
Nồng độ ôxi ở môi trường cạn cao hơn ở môi trường nước
d)
Cường độ ánh sáng ở môi trường cạn cao hơn môi trường nước
62.
Thành phần hữu sinh của một hệ sinh thái bao gồm:
a)
sinh vật sản xuất, sinh vật ăn thực vật, sinh vật phân giải
b)
sinh vật sản xuất, sinh vật ăn động vật, sinh vật phân giải
c)
sinh vật ăn thực vật, sinh vật ăn động vật, sinh vật phân giải
d)
sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải
63.
Dạng vượn người hiện đại có nhiều đặc điểm giống người nhất là
a)
Vượn
b)
gôrila
c)
tinh tinh
d)
đười ươi
64.
Loài nào sau đây có kiểu tăng trưởng số lượng gần với hàm mũ?
a)
Khuẩn lam trong hồ
b)
Ếch nhái ven hồ.
c)
Rái cá trong hồ
d)
Ba ba ven sông.
65.
Hai cơ quan tương đồng là
a)
gai của cây xương rồng và tua cuốn ở cây đậu Hà Lan
b)
mang của loài cá và mang của các loài tôm
c)
chân của loài chuột chũi và chân của loài dế nhũi
d)
gai của cây hoa hồng và gai của cây xương rồng
66.
Loài phân bố càng rộng, tốc độ tiến hóa diễn ra càng nhanh vì
a)
Loài đó càng có cơ hội hình thành nhiều quần thể cách li về mặt địa lí dẫn đến cách li sinh sản
b)
Loài đó dễ tích lũy nhiều đột biến hơn các loài có vùng phân bố hẹp
c)
Các quần thể của loài dễ phân hóa về mặt tập tính, đặc biệt là tập tính sinh sản dẫn đến cách li sinh sản
d)
Các quần thể của loài dễ phân hóa về mặt tập tính, đặc biệt là tập tính sinh sản dẫn đến cách li sinh sản
67.
Charles Darwin đã đề xuất vấn đề nào trong công trình nghiên cứu về tiến hóa của mình?
a)
Thuật ngữ: “Tiến hóa”
b)
Lý thuyết tiến hóa bằng chọn lọc tự nhiên
c)
Sự phân chia độc lập các NST
d)
DNA là vật liệu di truyền
68.
Môi trường sống của sinh vật gồm có
a)
Đất-nước-trên cạn-sinh vật
b)
Đất-nước-không khí-sinh vật
c)
Đất-nước-không khí-trên cạn
d)
Đất-nước-không khí
69.
Tiến hoá nhỏ là quá trình
a)
biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình
b)
biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới
c)
biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới
d)
hình thành các nhóm phân loại trên loài.
70.
Những trở ngại ngăn cản các sinh vật giao phối với nhau được gọi là cơ chế
a)
Cách li tập tính
b)
Cách li cơ học
c)
Cách li sinh cảnh
d)
Cách li trước hợp tử
71.
Các cá thể thuộc các loài khác nhau có cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau nên chúng không giao phối với nhau. Đây là dạng cách li:
a)
Thời vụ
b)
Tập tính
c)
Sinh cảnh
d)
Cơ học
72.
Theo Đacuyn, động lực thúc đẩy chọn lọc tự nhiên là
a)
đột biến là nguyên nhân chủ yếu tạo nên tính đa hình về kiểu gen trong quần thể
b)
đột biến là nguyên liệu quan trọng cho chọn lọc tự nhiên
c)
đột biến làm thay đổi tần số tương đối của các alen trong quần thể
d)
đấu tranh sinh tồn
73.
Tính đa dạng về loài của quần xã là
a)
tỉ lệ % số địa điểm bắt gặp một loài trong tổng số địa điểm quan sát
b)
mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã và số lượng cá thể của mỗi loài
c)
mật độ cá thể của từng loài trong quần xã
d)
số loài đóng vai trò quan trọng trong quần xã
74.
Trong các hệ sinh thái trên cạn, loài ưu thế thường thuộc về
a)
giới động vật
b)
giới thực vật
c)
giới nhân sơ (vi khuẩn)
d)
giới nấm
75.
Quan hệ giữa hai loài sinh vật, trong đó một loài có lợi, còn một loài không có lợi hoặc có hại là mối quan hệ nào?
a)
Quan hệ ức chế - cảm nhiễm
b)
Quan hệ hợp tác
c)
Quan hệ cộng sinh
d)
Quan hệ hội sinh
76.
Theo quan niệm hiện đại, ở các loài giao phối đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên chủ yếu là
a)
cá thể.
b)
nhiễm sắc thể
c)
quần thể
d)
giao tử.
77.
Hiện tượng nào sau đây được gọi là hiện tượng lại tổ?
a)
Nguời đi xa trở về thăm quê hương, tồ tiên.
b)
Người có ruột thừa và nếp thịt ở khoé mắt.
c)
Người có 3 đến 4 đôi vú
d)
Phôi người giai đoạn 5 tháng có đuôi
78.
Các nhân tố sinh thái được chia thành hai nhóm sau:
a)
Nhóm nhân tố sinh thái trên cạn và dưới nước
b)
Nhóm nhân tố sinh thái sinh vật và con người
c)
Nhóm nhân tố sinh thái bất lợi và có lợi.
d)
Nhóm nhân tố sinh thái vô sinh và hữu sinh
79.
Dạng vượn người nào sau đây có quan hệ họ hàng gần gũi với người nhất?
a)
tinh tinh
b)
vượn
c)
gôrila
d)
đười ươi
80.
Giao phối không ngẫu nhiên thường làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng
a)
tăng kiểu gen dị hợp tử, giảm kiểu gen đồng hợp tử
b)
thay đổi tần số alen của quần thể
c)
làm giảm tính đa hình quần thể
d)
giảm kiểu gen dị hợp tử, tăng kiểu gen đồng hợp tử
81.
Đâu là kết luận không đúng về quá trình tiến hóa của sự sống trên trái đất?
a)
Tiến hóa tiền sinh học là giai đoạn hình thành các tế bào sơ khai và những tế bào sống đầu tiên
b)
Tiến hóa tiền sinh học là giai đoạn hình thành nên các tế bào sơ khai sau đó là cơ thể sinh vật nhân sơ đầu tiên
c)
Tiến hóa sinh học là giai đoạn tiến hóa từ những tế bào đầu tiên hình thành nên các loài sinh vật như ngày nay
d)
Tiến hóa hóa học là giai đoạn hình thành nên các hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ
82.
Trong điều kiện hiện nay, chất hữu cơ được hình thành chủ yếu bằng cách nào?
a)
Tổng hợp nhờ nguồn năng lượng tự nhiên
b)
Tổng hợp nhờ công nghệ sinh học
c)
Được tổng hợp trong các tế bào sống
d)
Quang tổng hợp hoặc hoá tổng hợp
83.
Các bằng chứng hóa thạch cho thấy, quá trình tiến hóa hình thành nên các loài trong chi Homo diễn ra theo trình tự đúng là:
a)
Homo habilis → Homo erectus → Homo sapiens
b)
Homo habilis → Homo neanderthalensis → Homo eretus → Homo sapiens
c)
Homo erectus → Homo habilis → Homo sapiens
d)
Homo habilis → Homo erectus → Homo neanderthalensis → Homo sapiens
84.
Nhóm cá thể nào dưới đây là một quần thể
a)
Đàn cá rô trong ao
b)
Cây cỏ ven bờ
c)
Cây trong vườn
d)
Cá chép và cá vàng trong bể cá cảnh
85.
Trong giai đoạn tiến hóa hóa học đã có sự
a)
tổng hợp các chất hữu cơ từ chất vô cơ theo phương thức hóa học
b)
xuất hiện các enzim theo phương thức hóa học
c)
tạo thành các coaxecva theo phương thức hóa học
d)
hình thành mầm mống những cơ thể đầu tiên theo phương thức hóa học
86.
Theo quan niệm của Đacuyn, nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa là
a)
Biến dị cá thể
b)
Đột biến gen
c)
Đột biến cấu trúc NST
d)
Đột biến số lượng NST
87.
Tại sao trên các đảo và quần đảo đại dương hay tồn tại những loài đặc trưng không có ở nơi nào khác trên trái đất?
a)
Do cách li sinh sản giữa các quần thể trên từng đảo nên mỗi đảo hình thành loài đặc trưng
b)
Do các loài này có nguồn gốc từ trên đảo và không phát tán đi nơi khác
c)
Do cách li địa lí khiến cho các loài ở đảo và đất liên không có sự trao đổi gen và chọn lọc tự nhiên diễn ra trong môi trường đặc trưng ở đảo qua thời gian dài
d)
Do trong cùng điều kiện tự nhiên, chọn lọc tự nhiên diễn ra theo hướng tương tự nhau
88.
Theo lĩnh vực địa sinh học thì mối quan hệ giữa khoảng cách từ đảo đến đất liền và số loài sống trên đảo là
a)
Đảo càng gần đất liền thì số lượng loài trên đảo càng ít.
b)
Đảo càng xa đất liền thì số lượng loài trên đảo càng ít
c)
Đảo càng xa đất liền thì số lượng loài trên đảo càng nhiều
d)
Không có mối quan hệ giữa khoảng cách từ đảo đến đất liền với số loài sống trên đảo
89.
Tảo biển khi nở hoa gây ra nạn “thuỷ triều đỏ” ảnh hưởng tới các sinh vật khác sống xung quanh. Hiện tượng này gọi là quan hệ:
a)
hội sinh
b)
hợp tác
c)
cạnh tranh
d)
ức chế - cảm nhiễm
90.
Trong tiến hoá các cơ quan tương đồng có ý nghĩa phản ánh
a)
sự tiến hoá phân li.
b)
sự tiến hoá đồng quy
c)
phản ánh nguồn gốc chung
d)
sự tiến hoá song hành
91.
Các bằng chứng cổ sinh vật học cho thấy: Trong lịch sử phát triển sự sống trên Trái đất, thực vật cỏ hoa xuất hiện ở
a)
Kỉ Đệ tam (Thứ ba) thuộc đại Tân sinh
b)
Kỉ Triat (Tam điệp) thuộc đại Trung sinh.
c)
Kỉ Krêta (Phấn trấng) thuộc đại Trung sinh
d)
Kỉ Jura thuộc Trung
92.
Cơ quan tương tự là những cơ quan
a)
cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.
b)
cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau
c)
có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự
d)
có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.
93.
Dựa vào sự thích nghi của động vật với nhân tố sinh thái nào sau đây, người ta chia động vật thành nhóm động vật hằng nhiệt và nhóm động vật biến nhiệt?
a)
Gió
b)
Ánh sáng
c)
Độ ẩm
d)
Nhiệt độ
94.
Hình thành loài bằng cách li sinh thái thường gặp ở những loài
a)
động vật ít di chuyển
b)
thực vật và động vật ít di chuyển
c)
động vật có khả năng di chuyển nhiều
d)
thực vật
95.
Loại bằng chứng nào sau đây có thể giúp chúng ta xác định được loài nào xuất hiện trước, loài nào xuất hiện sau trong lịch sử phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái Đất ?
a)
Bằng chứng sinh học phân tử
b)
Bằng chứng tế bào học
c)
Bằng chứng giải phẫu so sánh
d)
Bằng chứng hóa thạch
96.
Điều nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến diễn thế sinh thái ?
a)
Do cạnh tranh và hợp tác giữa các loài trong quần xã
b)
Do cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã
c)
Do thay đổi của điều kiện tự nhiên, khí hậu
d)
Do chính hoạt động khai thác tài nguyên của con người
97.
Một khu rừng rậm bị chặt phá quá mức, dần mất cây to, cây bụi và cỏ chiếm ưu thế, động vật hiếm dần. Đây là
a)
diễn thế phân huỷ
b)
biến đổi tiếp theo
c)
diễn thế thứ sinh
d)
diễn thế nguyên sinh
98.
Hoá thạch cổ nhất của người H.sapiens được phát hiện ở đâu?
a)
Châu Á
b)
Châu Mỹ
c)
Đông Nam Á
d)
Châu Phi
99.
Bằng chứng nào sau đây được xem là bằng chứng tiến hóa trực tiếp?
a)
Bộ xương của người Việt Cổ đã được tìm thấy trong các lớp đất ở Chùa Sò – xã Thạch Lạc có niên đại hơn 4 ngàn năm.
b)
Các axit amin trong chuỗi β-hemôglôbin của người và tinh tinh giốngnhau
c)
Chi trước của mèo và cánh của dơi có các xương phân bố theo thứ tự tương tự nhau.
d)
Tất cả sinh vật từ đơn bào đến đa bào đều được cấu tạo từ tế bào.
100.
nhân tố làm biến đổi nhanh nhất tần sô tương đối của các alen veev một gen nào đó là
a)
đột biến.
b)
giao phối
c)
cơ chế cách li
d)
chọn lọc tự nhiên