Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

100029304927

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Hàm nào sau đây là hàm tích hợp sẵn trong Python?

a)

print()

b)

sqrt()

c)

cos()

d)

factorial()

2.

 Kết quả của chương trình dưới đây là gì?

def sayHello():

      print(‘Hello World!’)

sayHello()

a)

 Hello.

b)

 Hello World.

c)

Hello World!

d)

A. ‘Hello World!’.

3.

Bài toán nào sau đây không thể sử dụng câu lệnh for:

a)

Tính tổng của n số nguyên dương đầu tiên.

b)

Đưa ra màn hình các số nguyên dương nhỏ hơn n theo thứ tự giảm dần.

c)

Liên tục nhập vào số nguyên n,  nếu n khác 0 đưa ra màn hình dòng chữ “Chào bạn!” và dừng khi n =0.

d)

Tính xn với x, n được nhập từ bàn phím.

4.

Trong Python, hàm sqrt trả về căn bậc hai của x, ( với x > 0 ) thuộc thư viện math. Để sử dụng hàm này trong chương trình ta viết theo cú pháp:

a)

sqrt(x)

b)

 import math math.sqrt(x)  

c)

 import math   

sqrt(x)

d)

math.sqrt(x)

5.

Xâu kí tự trong Python là …

a)

dãy các kí tự thuộc bảng mã Unicode hoặc bảng mã ASCII.

b)

dãy các chữ cái.

c)

dãy các chữ số.

d)

dãy các phần tử khác kiểu.

6.

 Cách viết xâu nào sau đây là không hợp lệ?

a)

""

b)

‘Tom&Jerry’

c)

"Tin hoc"

d)

11A1

7.

Các kí tự trong xâu được đánh số bằng đầu bằng chỉ số

a)

-1 (theo hướng từ trái sang phải)

b)

0 (theo hướng từ trái sang phải)

c)

2 (theo hướng từ trái sang phải)

d)

1 (theo hướng từ trái sang phải)

8.

Hàm cho kết quả độ dài của xâu kí tự là

a)

Hàm len().

b)

Hàm count().

c)

Hàm find()

d)

hàm replace()

9.

Để thay thế kí tự ‘a’ trong xâu s bằng kí tự rỗng ta dùng lệnh:

a)

s=s.replace()

b)

s=s.replace(‘a’)   

c)

 s=s.replace(‘a’,’’)

d)

s=replace(a,’’)

10.

Để xóa phần tử thứ 2 trong danh sách a ta dùng lệnh:

a)

remove(2)

b)

del 2

c)

del a[2]

d)

 del(2)

11.

Cho đoạn chương trình sau: Hãy cho biết kết quả in ra màn hình.

a)

Tin học*2.

b)

 Tin họcTin học.

c)

Tin học.

d)

Báo lỗi.

12.

Để tìm vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu St = ‘a’ trong xâu S = “anhtrai” ta dùng hàm:

a)

St.find(S).

b)

S.find(St).

c)

St.count(S).

d)

S.count(St).

13.

Cho đoạn chương trình sau: Hãy cho biết kết quả in ra màn hình.

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

14.

Câu lệnh đưa ra màn hình các số nguyên chẵn thuộc [m,n] là:

a)

b)

c)

d)

15.

Cho a=2022, b= str(a). Chọn phát biểu biểu đúng

a)

Biến a và b đều là kiểu xâu

b)

Biến a kiểu xâu, biến b kiểu nguyên

c)

Biến a kiểu thực, biến b kiểu xâu

d)

Biến a kiểu nguyên, biến b kiểu xâu

16.

Để biết kích thước của danh sách ta dùng hàm:

a)

sort()

b)

type()

c)

pop()

d)

 len()

17.

Để xóa tất cả các phần tử trong danh sách, ta gọi hàm thành viên:

a)

pop()

b)

clear()

c)

append()

d)

remove()

18.

Để thêm phần tử vào cuối danh sách ta dùng hàm:

a)

pop()

b)

remove() 

c)

clear()

d)

append()

19.

Để khởi tạo danh sách b có 5 phần tử 1, 2, 3, 4, 5 ta viết:

a)

b = [1..5]

b)

b = 1, 2, 3, 4, 5

c)

b = [1, 2, 3, 4, 5]

d)

b = (1, 2, 3, 4, 5)

20.

 Câu lệnh nào sau đây dùng để nhập từ bàn phím một danh sách a gồm các số nguyên?

a)

 a=[int(i) for i in input().split()]

b)

a=[input(i) for i in int()]

c)

 a=[input(i) for i in int().split()]

d)

a=[input(i) for a in int().split()]

21.

Cho danh sách friend = [Lan, Huệ, Hồng, Mai, Cúc] , friend[2] cho giá trị là:

a)

Cúc

b)

Huệ

c)

Hồng

d)

Lan

22.

Trong câu lệnh  for i in a: print(i,end=’ ‘), với a là một danh sách, tham số end=’ ‘ có ý nghĩa gì?

a)

Thêm một phần tử vào cuối danh sách

b)

Thêm dấu cách giữa các phần tử của danh sách

c)

 In phần tử cuối của danh sách

d)

Kết thúc việc in danh sách

23.

Câu lệnh nào sau đây dùng để in ra màn hình danh sách a?

a)

 for i in a: print(a, end=’ ‘)

b)

for i in a: print(i, end=’ ‘)

c)

for i in a: input(i, end=’ ‘)

d)

 for i in a: input(a, end=’ ‘)

24.

Để gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng lệnh:

a)

 a[] 

b)

a.0

c)

a.[1]

d)

a[0]

25.

Lỗi cú pháp là?

a)

lỗi câu lệnh viết không theo quy định của ngôn ngữ.

b)

lỗi mặc dù các câu lệnh viết đúng quy định của ngôn ngữ nhưng sai trong thao tác xử lí nào đó

c)

là lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó không thể thực hiện được.

d)

 còn gọi là lỗi Runtime

26.

Lỗi ngữ nghĩa là?

a)

là lỗi câu lệnh  viết không theo đúng quy định của ngôn ngữ

b)

là lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó không thể thực hiện

c)

lỗi mặc dù các câu lệnh viết đúng quy định của ngôn ngữ nhưng sai trong thao tác xử lí nào đó

d)

lỗi dễ phát hiện

27.

Python cung cấp sẵn công cụ sửa lỗi có tên là gì?

a)

 Debug

b)

Options

c)

Shell

d)

File

28.

 Có các loại lỗi nào người lập trình thường gặp?

a)

Lỗi cú pháp, lỗi ngữ nghĩa và lỗi ngoại lệ

b)

 Lỗi logic

c)

Lỗi ngoại lệ và lỗi ngữ nghĩa

d)

Lỗi cú pháp và lỗi ngữ nghĩa

29.

Cho các bước giải bài toán trên máy tính:

a-Viết chương trình

b-Tìm thuật toán giải bài toán và cách tổ chức dữ liệu

c-Xác định bài toán

d-Kiểm thử, chạy và hiệu chỉnh chương trình

Thứ tự các bước giải bài toán trên máy tính đúng là?

a)

 a-b-c-d

b)

b-a-c-d

c)

c-a-b-d

d)

c-b-a-d

30.

Chương trình dịch của ngôn ngữ lập trình bậc cao có 2 chế độ là?

a)

 Thông dịch và Biên dịch

b)

Thông dịch viên và Phiên dịch viên

c)

Thông dịch và Phiên dịch

d)

Dịch tuần tự và Dịch toàn bộ

31.

Chất lượng của một ảnh phụ thuộc vào các tham số nào sau đây?

(1) Kích thước ảnh.

(2) Độ phân giải.

(3) Không gian màu.

(4) Màu nền

a)

(1) và (3)

b)

 (1) và (2)

c)

(2) và (4)

d)

 (3) và (4)

32.

 Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau?

a)

Viết chương trình là cách thể hiện thuật toán bằng ngôn ngữ lập trình và cách tổ chức dữ liệu.

b)

Nếu không biết thuật toán của bài toán thì không thể viết được chương trình để máy tính giải quyết bài toán đó.

c)

 Việc kiểm thử chương trình chỉ thực hiện khi không gặp thông báo lỗi trên màn hình và khi không thực hiện được chương trình .

d)

Kết quả của bước xác định bài toán có ý nghĩa rất quan trọng đối với bước tìm thuật toán giải bài toán.

33.

Cho danh sách a gồm các phần tử [3,4,5]. Khi đó len(a)=?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

34.

Viết chương trình là:

a)

Mô tả thuật toán

b)

Biểu diễn thuật toán

c)

Dùng ngôn ngữ lập trình để diễn đạt bài toán

d)

Dùng ngôn ngữ lập trình và cấu trúc dữ liệu thích hợp để diễn tả thuật toán

35.

Thuật toán tối ưu là

a)

Sử dụng nhiều thời gian, nhiều bộ nhớ, ít phép toán...

b)

Sử dụng ít thời gian, ít bộ nhớ...

c)

Sử dụng ít thời gian, nhiều bộ nhớ, ít phép toán...

d)

Sử dụng ít thời gian, ít bộ nhớ, ít phép toán...

36.

Các yếu tố cơ bản trong mỗi ngôn ngữ lập trình bậc cao gồm: bảng chữ cái; cú pháp, ngữ nghĩa; … ; các câu lệnh, biểu thức, thư viện và hàm cho sẵn.

a)

các loại biến

b)

các kiểu dữ liệu

c)

các chương trình

d)

các tập hợp số

37.

Mục đích của việc kiểm thử, chạy và hiệu chỉnh chương trình là?

a)

Để tạo ra một chương trình mới

b)

Mô tả chi tiết bài toán

c)

Xác định lại Input và Output của bài toán

d)

Phát hiện và sửa sai sót

38.

Mỗi công cụ của phần mềm thiết kế đồ hoạ không đi kèm thành phần nào sau đây?

a)

Bảng công cụ

b)

Bảng tùy chọn mở rộng

c)

Bảng tùy chọn

d)

Hệ thống bản chọn

39.

Khi muốn quyết định một lớp ảnh có được hiển thị hay không và ảnh của các lớp hiển thị được sắp xếp theo thứ tự nào, không cần sử dụng kĩ thuật thiết kế nào sau đây?

a)

Hướng tập trung vào một lớp.

b)

Sắp xếp lại các lớp.

c)

Thiết kế trên lớp bản sao.

d)

 Tạo đường viền.