NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsSẮT VÀ HỢP CHẤT TIẾT 2
Total questions: 38
Worksheet time: 38mins
Name
Class
Date
1.
Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
a)
Fe(OH)3.
b)
FeO.
c)
Fe(OH)2.
d)
FeSO4.
2.
Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
a)
Fe2(SO4)3.
b)
Fe2O3.
c)
FeO.
d)
FeCl3.
3.
Chất X có công thức là FeO. Tên gọi của X là
a)
sắt (III) hidroxit.
b)
sắt (II) oxit.
c)
sắt (III) hidroxit.
d)
sắt (III) oxit.
4.
Chất X có công thức Fe(NO3)3. Tên gọi của X là
a)
sắt (II) nitrit.
b)
sắt (III) nitrat.
c)
sắt (II) nitrat.
d)
sắt (III) nitrit.
5.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây?
a)
NaOH.
b)
Na2SO4.
c)
Mg(NO3).
d)
HCl.
6.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
a)
Mg(NO3)2.
b)
NaCl.
c)
NaOH.
d)
AgNO3.
7.
Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch gồm FeCl2 và FeCl3, thu được kết tủa X. Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch chứa muối
a)
Fe(NO3)3.
b)
Fe(NO3)2.
c)
Fe(NO3)2 và KNO3.
d)
Fe(NO3)3 và KNO3.
8.
Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch gồm Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3, thu được kết tủa X. Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 (đặc, nóng), thu được dung dịch chứa muối
a)
Fe2(SO4)3 và Na2SO4.
b)
FeSO4 và Na2SO4.
c)
FeSO4.
d)
Fe2(SO4)3.
9.
Kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây sinh ra khí H2?
a)
HNO3 đặc, nóng.
b)
HC1.
c)
CuSO4.
d)
H2SO4 đặc, nóng.
10.
Cho khí H2 dư qua ống đựng m gam Fe2O3 nung nóng. Sau khi các phản úng xảy ra hoàn toàn, thu được 5,6 gam Fe. Giá trị của m là
a)
8,0.
b)
4,0.
c)
16,0.
d)
6,0.
11.
Cho lượng dư Fe lần lượt tác dụng với các dung dịch: CuSO4, HC1, AgNO3, H2SO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường họp sinh ra muối sắt(II) là
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
12.
Ở nhiệt độ thường, Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được sản phẩm gồm H2 và chất nào sau đây?
a)
Fe2O3.
b)
Fe2(SO4)3.
c)
FeSO4.
d)
Fe(OH)2.
13.
Hòa tan Fe3O4 bằng lượng vừa đủ dung dịch HCl, thu được dung dịch X. Có bao nhiêu chất khi cho vào X thì xảy ra phản ứng hóa học trong các chất: Ca(OH)2, Cu, AgNO3, Na2SO4?
a)
2.
b)
1.
c)
3.
d)
4.
14.
Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(III) sau khi kết thúc phản ứng?
a)
Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng.
b)
Cho Fe vào dung dịch HCl.
c)
Cho Fe vào dung dịch CuSO4.
d)
Đốt cháy Fe trong bình khí Cl2 dư.
15.
Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III) sau khi phản ứng kết thúc?
a)
Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư.
b)
Cho FeO vào dung dịch H2SO4 loãng.
c)
Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl dư.
d)
Cho Fe vào dung dịch CuCl2.
16.
Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan. Chất tan có trong dung dịch Y là
a)
MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4.
b)
MgSO4 và Fe2(SO4)3.
c)
MgSO4 và FeSO4.
d)
MgSO4.
17.
Hòa tan hoàn toàn x mol Fe vào dung dịch chứa y mol FeCl3 và z mol HCl, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất. Biểu thức liên hệ giữa x, y và z là
a)
2x = y + 2z.
b)
2x = y + z.
c)
x = y – 2z.
d)
y = 2x.
18.
Cho a mol sắt tác dụng với a mol khí clo, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X vào nước, thu được dung dịch Y. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Dung dịch Y không tác dụng với chất nào sau đây?
a)
AgNO3.
b)
NaOH.
c)
Cl2.
d)
Cu.
19.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt (II).
b)
Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe.
c)
Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
d)
Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử.
20.
Dãy gồm các chất (hoặc dung dịch) đều phản ứng được với dung dịch FeCl2 là:
a)
Bột Mg, dung dịch NaNO3, dung dịch HCl.
b)
Bột Mg, dung dịch BaCl2, dung dịch HNO3.
c)
Khí Cl2, dung dịch Na2CO3, dung dịch HCl.
d)
Khí Cl2, dung dịch Na2S, dung dịch HNO3.
21.
Cho dung dịch muối X đến dư vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z. Cho Z vào dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được chất rắn T và khí không màu hóa nâu trong không khí. X và Y lần lượt là
a)
AgNO3 và FeCl2.
b)
AgNO3 và FeCl3.
c)
Na2CO3 và BaCl2.
d)
AgNO3 và Fe(NO3)2.
22.
Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X. Trong các chất: NaOH, Cu, Fe(NO3)2, KMnO4, BaCl2, Cl2 và Al, số chất có khả năng phản ứng được với dung dịch X là
a)
4.
b)
6.
c)
5.
d)
7.
23.
Cho các chất: NaOH; Cu; Ba; Fe; AgNO3; NH3. Số chất phản ứng được với dung dịch FeCl3 là
a)
6.
b)
4.
c)
3.
d)
5.
24.
Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho bột Mg dư vào dung dịch FeCl3. (b) Đốt dây Fe trong khí Cl2 dư. (c) Cho bột Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư. (d) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư. (e) Cho bột Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng. (g) Cho bột FeO vào dung dịch KHSO4. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được muối sắt (II) là
a)
4.
b)
2.
c)
5.
d)
3.
25.
Khi đun nóng, sắt tác dụng với lưu huỳnh sinh ra muối nào sau đây?
a)
FeSO4.
b)
FeSO3.
c)
Fe2(SO4)3.
d)
FeS.
26.
Kim loại Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2 và muối nào sau đây?
a)
FeSO4.
b)
FeS.
c)
FeS2.
d)
Fe2(SO4)3.
27.
Hòa tan hỗn hợp gồm Fe2O3 và Fe(OH)3 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được dung dịch chứa muối nào sau đây?
a)
Fe2(SO4)3.
b)
FeS.
c)
FeSO4.
d)
FeSO3.
28.
Cho hỗn hợp gồm Fe và FeO phản ứng với lượng dư dung dịch HNO3 (đặc, nóng), sau phản ứng thu được dung dịch chứa muối nào sau đây?
a)
FeCl2.
b)
Fe(NO3)3.
c)
FeCl3.
d)
Fe(NO3)2.
29.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra muối FeCl3?
a)
Fe2O3.
b)
FeCl2.
c)
Fe.
d)
FeO.
30.
Cho Fe(OH)2 phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư, tạo ra muối nào sau đây?
a)
Fe2(SO4)3.
b)
FeSO4.
c)
FeSO3.
d)
FeS.
31.
Cho FeO phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư, tạo ra muối nào sau đây?
a)
FeS.
b)
Fe2(SO4)3.
c)
FeSO3.
d)
FeSO4.
32.
Công thức của sắt(II) sunfat là
a)
FeS.
b)
FeSO4.
c)
Fe2(SO4)3.
d)
FeS2.
33.
Cho từ từ đến dư kim loại X vào dung dịch FeCl3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa hai muối. X là kim loại nào sau đây?
a)
Mg.
b)
Zn.
c)
Cu.
d)
Na.
34.
Sắt (II) hiđroxit là chất rắn màu trắng hơi xanh. Công thức của sắt (II) hiđroxit là
a)
Fe(OH)2.
b)
FeO.
c)
Fe3O4.
d)
Fe(OH)3.
35.
Sắt (II) oxit là chất rắn màu đen. Công thức của sắt (II) oxit là
a)
FeO.
b)
Fe2O3.
c)
Fe(OH)2.
d)
Fe(OH)3.
36.
Chất X có công thức FeSO4. Tên gọi của X là
a)
Sắt (II) sunfat.
b)
sắt(III) sunfat.
c)
Sắt (II) sunfua.
d)
Sắt (III) sunfua.
37.
Chất X có công thức Fe(OH)2. Tên gọi của X là
a)
sắt (III) hidroxit.
b)
sắt (II) hidroxit.
c)
sắt (III) oxit.
d)
sắt (II) oxit.
38.
Quặng nào sau đây giàu sắt nhất?
a)
Xiđerit.
b)
Manhetit.
c)
Hematit đỏ.
d)
Pirit sắt.
Reset
