wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử 10(2)

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Câu 87. Văn minh Chăm-pa và văn minh Phù Nam đều chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của văn minh?

a)

A. Trung Hoa

b)

B. Ai Cập.

c)

C. Hy Lạp.

d)

D. Ấn Độ

2.

Câu 88. Nền văn minh Phù Nam được hình thành ở khu vực nào cảu Việt Nam hiện nay?

a)

A. Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

B. Các tỉnh vùng đồng bằng Bắc bộ và Bắc Trung bộ

c)

C. Toàn bộ các tỉnh vùng duyên hải miền Trung.

d)

D. Vùng ven biển Nam Trung bộ

3.

Câu 89. Nền văn minh Đại Việt phát triển mạnh mẽ và toàn diện trong giai đoạn nào sau đây?

a)

A. Thế kỷ X- đầu thế kỷ XI.

b)

B. Thế kỷ XV- đầu thế kỷ XVII

c)

C. Thế kỷ XI- đầu thế kỷ XV

d)

D. Đầu thế kỷ XVIII- giữa thế kỷ XIX

4.

Câu 90. Yếu tố nào Không quyết định sự phát triển rực rỡ của nền văn minh Đại Việt là?

a)

A. Sự phục hồi của nền văn minh Âu Lạc

b)

B. Nền độc lập, tự chủ của quốc gia

c)

C. Sự tiếp thu văn hóa Trung Hoa

d)

D. A và C

5.

Câu 91. Bộ luật thành văn đầu tiên của Đại Việt là?

a)

A. Hình luật

b)

B. Quốc triều hình luật

c)

C. Hoàng Việt luật lệ

d)

D. Hình thư

6.

Câu 92. Sự ra đời của nền giáo dục dân tộc được đánh dấu bằng sự kiện?

a)

A. Hoàn chỉnh các kì thi năm 1396

b)

B. Việc dựng bia tiến sĩ năm 1484

c)

C. Tổ chức khoa thi đầu tiên năm 1075

d)

D. Lập Văn Miếu năm 1070

7.

Câu 93: “An Nam tứ đại khí” bao gồm:

a)

A. Vạc Phổ Minh, tượng phật chùa Quỳnh Lâm, tháp Báo Thiên, chuông Quy Điền

b)

B. Vạc Phổ Minh, tượng phật chùa Quỳnh Lâm, tháp Báo Thiên, chùa Một Cột

c)

C. Vạc Phổ Minh, tượng phật chùa Quỳnh Lâm, tháp Bình Sơn, chuông Quy Điền

d)

D. Vạc Phổ Minh, tượng phật A Di Đà, tháp Báo Thiên, chuông Quy Điền

8.

Câu 94. Một trong những thành tựu quan trọng về kiến trúc của nền văn minh Đại Việt là?

a)

A. Hoàng thành Thăng Long

b)

B. Kinh đô Phong Châu

c)

C. Thành Cổ Loa

d)

D. Quần thể tháp Bánh Ít

9.

Câu 95: Nội dung nào sau đây không phải là tín ngưỡng của cư dân trong nền văn minh Đại Việt?

a)

A. Thờ cúng tổ tiên, thờ người có công với nước

b)

B. Thờ thần Mặt Trời và thần Sáng tạo

c)

C. Tôn trọng giá trị văn hóa truyền thống D.

d)

D. Thờ Mẫu, thờ Thành hoàng, thờ Tổ nghề

10.

Câu 96. Nét độc đáo trong nghệ thuật kiến trúc Đại Việt (thế kỷ X đến giữa thế kỷ XIX) là?

a)

A. Kiến trúc đồ sộ, quy mô lớn

b)

B. Chỉ tập trung ở kinh đô Thăng Long

c)

C. Chịu ảnh hưởng của tôn giáo

d)

D. Chịu ảnh hưởng của Phật giáo

11.

Câu 97. Tác phẩm nào sao đây Không phải là tác phẳm y học tiêu biểu của văn minh Đại Việt?

a)

A. Hải Thượng y tông tâm tĩnh

b)

B. Hồng Nghĩa giác tư y thư

c)

C. Nam dược thần hiệu

d)

D. Y thư lược sao

12.

Câu 98. Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng thành tựu trong lĩnh vực kinh tế của văn minh Đại Việt?

a)

A. Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp

b)

B. Kinh tế nông nghiệp phát triển đỉnh cao ở thời Lý

c)

C. Xây dựng được nền kinh tế tự chủ và toàn diện

d)

D. Mở rộng giao lưu buốn bán với tất cả các nước ở châu Á

13.

Câu 99. Một trong những tác phẩm Toán học tiêu biểu của văn minh Đại Việt?

a)

A. Lập thành toán pháp

b)

B. Đại thành toán pháp

c)

C. Binh thư yếu lược

d)

D. Dư địa chí

14.

Câu 100. Năm dân tộc có dân số đông nhất ở Việt Nam xếp lần lượt từ cao xuống thấp là

a)

A. Kinh, Tày, Thái, Khơ-me, H’mông.

b)

B. Kinh, Tày, Thái, Mường, H’mông.

c)

C. Kinh, Tày, Thái, Mường, Nùng.

d)

D. Kinh, Tày, Nùng, Mường, H’mông.

15.

Câu 101. Chợ trên sông là hình thức họp chợ ở khu vực nào?

a)

A. Bắc Bộ.

b)

B. Nam Bộ

c)

C. Bắc Trung Bộ.

d)

D. Duyên hải miền Trung.

16.

Câu 102. Nhóm ngữ hệ Nam Á gồm những nhóm ngôn ngữ nào sau đây?

a)

A. Việt – Mường và Môn – khơ-me.      

b)

B. Tày – Thái và Môn – khơ-me.        

c)

C. Việt – Mường và Mã Lai – Đa Đảo.         

d)

D. Việt – Mường và Tày – Thái.

17.

Câu 103. Nhóm ngôn ngữ Mã Lai – Đa Đảo thuộc ngữ hệ nào sau đây?        

a)

A. Nam Đảo.

b)

B. Nam Á

c)

C. Mông – Dao.  

d)

D. Hán – Tạng

18.

Câu 104. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng phương thức canh tác chủ yếu hiện nay của các dân tộc thiểu số sống ở vùng núi, trung du, cao nguyên?

a)

A. Trồng lúa xen lẫn trồng hoa màu.

b)

B. Trồng cây lâu năm xen lẫn cây hoa màu.               

c)

C. Làm nương rẫy theo hình thức định canh.

d)

        D. Làm nương rẫy theo hình thức du canh.

19.

Câu 105: Trong khoảng thời gian từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X, thành tựu nổi bật nhất của văn minh Đông Nam Á là

a)

A. sự ra đời và bước đầu phát triển của các nhà nước.

b)

B. hình thành các quốc gia thống nhất và lớn mạnh.

c)

C. các quốc gia phát triển đến thời kì cực thịnh.

d)

D. các quốc gia có nhiều chuyển biến mới về văn hoá.

20.

Câu 106: Yếu tố văn hoá mới bên ngoài du nhập vào và có tác động tới sự chuyển biến về văn hoá ở Đông Nam Á trong khoảng thế kỉ X- XV là

a)

A. Phật giáo,

b)

B. Hin-đu giáo.

c)

C. Hồi giáo.

d)

D. Thiên Chúa giáo.

21.

Câu 107: Nội dung nào sau đây không phải là tín ngưỡng bản địa của cư dân Đông Nam Á?

a)

A. Thờ cúng tổ tiên.

b)

B. Thờ thần tự nhiên.

c)

C. Thờ thần động vật.

d)

D. Thờ Chúa trời.

22.

Câu 108: Chữ viết của Trung Hoa có ảnh hưởng lớn đến chữ viết của quốc gia nào sau đây?

a)

A. Khơ-me.

b)

B. Malayxia.

c)

C. Việt Nam.

d)

D. Campuchia.

23.

Câu 109: Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc được hình thành ở khu vực nào sau đây?

a)

A. Lưu vực sông Hồng, sông Mã, sông Cả.

b)

B. Các tỉnh miền núi và trung du phía Bắc.

c)

C. Lưu vực sông Hồng và sông Thu Bồn.

d)

D. Các tỉnh đồng bằng Nam Trung Bộ.

24.

Câu 110: Điều kiện tự nhiên nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

A. Vị trí địa lí thuận lợi cho giao lưu, tiếp xúc với các thể văn minh.

b)

B. Đất đai phì nhiêu, máu tử, có nhiều sông lớn.

c)

C. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, thuận lợi cho trồng trọt, chăn nuôi.

d)

D. Địa hình chủ yếu là núi với nhiều cảnh quan đẹp.

25.

Câu 111: Cơ sở kinh tế tác động đến sự hình thành nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc là

a)

A. kinh tế thủ công nghiệp, thượng nghiệp đóng vai trò chủ đạo.

b)

B. hoạt động thương mại đường biến phát triển từ sớm.

c)

C. các tuyến đường biển thúc đẩy kinh tế thương mại phát triển.

d)

D. trồng trọt, chăn nuôi phát triển, đặc biệt là nghệ thông trồng lúa nước.

26.

Câu 112: Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc được hình thành trên cơ sở xã hội nào sau đây?

a)

A. Sự phân hoá giữa các tầng lớp xã hội.

b)

B. Sự xuất hiện tầng lớp quý tộc mới giàu có và nhiều thể lực.

c)

C. Của cải dư thừa, xuất hiện giai cấp phong kiến.

d)

D. Mâu thuẫn gay gắt giữa nông dân tự do và nô tì.

27.

Câu 113: Đặc trưng về cư trú và di chuyển của cư dân trong nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc là

a)

A. ở nhà sàn, di chuyển bằng Voi, ngựa.

b)

B. ở nhà sàn, di chuyển trên sông nước chủ yếu bằng thuyền, bè.

c)

C. ở nhà trệt, di chuyển bằng xe, ngựa.

d)

D. ở nhà trệt, di chuyển trên sông, suối bằng thuyền, bè.

28.

Câu 114: Nội dung nào sau đây không thể hiện nét tiêu biểu về đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang - Âu Lạc?

a)

A. Có nghi thức thờ thần Huỷ diệt, thần Sáng tạo.

b)

B. Hoạt động âm nhạc, ca múa có vị trí quan trọng trong đời sống.

c)

C. Có tục thờ cúng tổ tiên, anh hùng, thủ lĩnh

d)

D. Có tục ăn trầu, nhuộm răng, xăm mình.

29.

Câu 115: Những biểu hiện vào sau đây cho thấy nước Âu Lạc có bước phát triển hơn so với nước Văn Lang?

a)

A. Lãnh thổ mở rộng, có thể sử dụng thỏ bắn trăm phát trăm trúng, có thành luỹ vừa là kinh thành, vừa là kinh đô, vừa là căn cứ quân sự vững chắc.

b)

B. Dân số gia tăng gấp đôi, lãnh thổ mở rộng về phía đông, có kĩ thuật quân sự ngày càng hiện đại.

c)

C. Bộ máy hành chính hoàn thiện, dân số gia tăng, có luật pháp thành văn và quân đội chính quy.

d)

D. Lãnh thổ mở rộng, biết sử dụng nó có thể bắn nhiều mũi tên một lần, có thành luỹ vừa là kinh đô vừa là căn cứ quân sự vững chắc.

30.

Câu 116: Nền văn minh Chăm-pa được hình thành ở khu vực nào của Việt Nam hiện nay?

a)

A. Vùng duyên hải và một phần cao nguyên miền Trung.

b)

B. Các tỉnh vùng đồng bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.

c)

C. Toàn bộ các tỉnh vùng duyên hải miền Trung

d)

D. Vùng ven biển Nam Trung Bộ và các tỉnh Nam Bộ.

31.

Câu 117: Điều kiện tự nhiên nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của nền văn minh Chăm-pa?

a)

A. Phù sa sông Thu Bồn tạo nên những cánh đồng phì nhiều, màu mỡ.

b)

B. Khí hậu ôn đới mát mẻ quanh năm, thuận lợi cho trồng cây công nghiệp.

c)

C. Địa hình đan xen khu vực cao nguyên với đồng bằng nhỏ hẹp.

d)

D. Bờ biển dài tạo điều kiện để giao lưu, tiếp xúc với các nền văn minh bên ngoài.

32.

Câu 118: Cơ sở dân cư của nền văn minh Chăm-pa là

a)

A. những người nói tiếng Thái và tiếng Môn - Khơ-me.

b)

B. sự hoà hợp giữa người Lạc Việt và người Âu Việt.

c)

C. những người nói tiếng Môn cổ và một bộ phận cư dân nói tiếng Mã Lai - Đa Đảo.

d)

D. cư dân nói tiếng Mã Lai-Đa Đảo với cư dân đến từ bên ngoài.

33.

Câu 119: Những thành tựu tiêu biểu về thủ công nghiệp của cư dân Chăm-pa là kĩ thuật

a)

A. làm đồ gốm và xây dựng đền tháp.

b)

B. đúc đồng và kĩ thuật in.

c)

C. rèn sắt và làm thuốc súng

d)

D. đúc đồng và làm thuốc súng.

34.

Câu 120: Nền văn minh Phù Nam được hình thành ở khu vực nào của Việt Nam hiện nay?

a)

A. Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

B. Các tỉnh vùng đồng bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.

c)

C. Toàn bộ các tỉnh vùng duyên hải miền Trung.

d)

D. Vùng ven biển Nam Trung Bộ.

35.

Câu 121: Nội dung nào sau đây phản ảnh không đúng cơ sở hình thành của nền văn minh Phù Nam?

a)

A. Văn minh Phù Nam hình thành trên lưu vực đồng bằng sông Cửu Long.

b)

B. Nguồn nước dồi dào, hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt, thuận lợi cho canh tác nông nghiệp và đi lại.

c)

C. Có vị trí địa lí tiếp giáp biển, thuận lợi cho việc giao lưu với các nền văn minh bên ngoài.

d)

D. Chủ nhân của nền văn minh Phù Nam là cư dân nói tiếng Mã Lai - Đa Đảo.

36.

Câu 122: Văn minh Chăm-pa và văn minh Phù Nam đều chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của văn minh

a)

A. Trung Hoa.

b)

B. Ấn Độ.

c)

C. Ai Cập.

d)

D. Hy Lạp.

37.

Câu 123: Kiến trúc nào sau đây được coi là biểu tượng văn hoá thích hợp với điều kiện khí hậu nóng ẩm ở các địa hình khác nhau của cư dân Đông Nam Á?

a)

A. Nhà sàn.

b)

B. Nhà trên sông.

c)

C. Nhà trệt.

d)

D. Nhà mái bằng.

38.

Câu 124: Quá trình xâm nhập của các nước phương Tây vào Đông Nam Á được đánh dấu bằng sự kiện nào sau đây?

a)

A. Bồ Đào Nha đánh chiếm Ma-lắc-ca.

b)

B. Pháp đánh chiếm Đông Dương.

c)

C. Tây Ban Nha đánh chiếm Philíppin.

39.

Câu 125.  Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về văn minh Đại Việt?

a)

        A. Chủ thể là cộng đồng các dân tộc Việt Nam.

b)

        B. Là nền văn minh đầu tiên của dân tộc Việt Nam.

c)

        C. Phát triển rực rỡ trên các lĩnh vực đời sống xã hội.

d)

        D. Hình thành và phát triển cùng với quốc gia Đại Việt

40.

Câu 126. Văn minh Đại Việt phát triển mạnh nhất trong giai đoạn lịch sử nào sau đây

a)

        A. Từ thế kỉ IX đến đầu thế kỉ XI.         

b)

B. Từ thế kỉ X đến thế kỉ XVII.

c)

        C. Từ thế kỉ XI đến đầu thế kỉ XV       

d)

  D. Từ thế kỉ XVIII đến giữa  thế kỉ XIX.

41.

Câu 127. Yếu tố quyết định sự rực rỡ của Văn minh Đại Việt là

a)

        A. sự phục hồi của văn minh Âu Lạc

b)

        B. sự tiếp thu toàn bộ văn minh Trung Hoa

c)

        C. nền độc lập và tự chủ của quốc gia

d)

        D. sự tiếp thu tinh hoa văn minh Ấn độ

42.

Câu 128. Người Việt tiếp thu và chọn lọc tinh hoa văn minh Ấn Độ trên những lĩnh vực nào sau đây để làm phong phú nền văn minh Đại Việt?

a)

        A. Phật giáo , chữ viết, cách xây dựng hệ thống đê điều.

b)

        B. Tín ngưỡng thờ thần, giáo dục, khoa cử.

c)

        C. Phật giáo , nghệ thuật, kiến trúc

d)

        D. Đạo giáo, văn học, khoa học – kĩ thuật.

43.

Câu 129. Người Việt tiếp thu và chọn lọc tinh hoa văn minh Trung hoa trên những lĩnh vực nào sau đây để làm phong phú nền văn minh Đại Việt?

a)

        A. Thể chế chính trị, luật pháp, chữ viết, tư tưởng Nho giáo, giáo dục, khoa cử.

b)

        B. Bộ máy nhà nước, tín ngưỡng cổ truyền, Nho học, kĩ thuật canh tác lúa nương.

c)

        C. Kĩ thuật luyện kim, chăn nuôi gia súc, luật pháp, chữ viết, Đạo giáo.

d)

        D. quan chế, luật pháp, tiếng nói, giáo dục , khoa cử, hệ thống thủy lợi.

44.

Câu 130. Một trong những thành tựu tiêu biểu về chính trị của văn minh Đại Việt là

a)

        A. Vua trực tiếp quản lí nhà nước mà không thông qua các cấp trung gian.

b)

        B. Việc chia cả nước thành các đọa, phủ, châu/huyện do vua trực tiếp quản lí.

c)

        C. tổ chức bộ máy nhà nước được hoàn thiện dần từ trung ương đến địa phương.

d)

        D. các cơ quan chuyên môn có vai trò quyết định đối với việc quản lí nhà nước.

45.

Câu 131.  Nội dung nào sau đây phản ánh đúng thành tựu kinh tế Đại Việt từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX?

a)

        A. xây dựng được nền kinh tế tự chủ và toàn diện

b)

        B. Kinh tế nông nghiệp phát triển đỉnh cao ở thời Lý

c)

        C. Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp.

d)

        D. Mở rộng giao lưu buôn bán với tất  cả các nước Châu Á.

46.

Câu 132. Từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX giáo dục và khoa cử  của Đại Việt đã đạt được những thành tựu gì?

a)

        A. Xây dựng Quốc Tử Giám, tổ chức thi cử, Tuyển chọn quan lại

b)

        B. Tổ chức đều đặn ba năm một lần các kì thi Hương, thi Hội, thi Đình.

c)

        C. Nội dung thi cử bao gồm cả khoa học tự nhiên, khoa học xã hội.

d)

        D. sử  dụng chữ quốc ngữ là chữ viết chính trong thi cử.

47.

Câu 133. Đâu là tác phẩm y học tiêu biểu của văn minh Đại Việt  được biên soạn trong giai đoạn từu thế kỉ XV đến thế kỉ XVIII?

a)

        A. Hải thượng y tông tâm tĩnh        

b)

 B. Hồng nghĩa giác tư y thư

c)

        C. Nam dược thần hiệu         D. Y thư lược sao

d)

   D. Y thư lược sao

48.

Câu 134. Đâu không phải là tín ngưỡng của cư dân Đại Việt

a)

        A. Thờ thần mặt trời và thần sáng tạo

b)

        B. thờ cúng tổ tiên, thờ người có công với đất nước.

c)

        C. Tôn trọng giá trị văn hóa truyền thống

d)

        D. Thờ mẫu, thờ thành hoành và thờ tổ nghề

49.

Câu 135. Theo thống kê tới năm 2019, ở Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?

a)

        A. 54                

b)

 B. 55

c)

C. 56

d)

D. 57

50.

Câu 136. Thành phần dân tộc theo dân số ở Việt Nam được chia thành

a)

A. dân tộc đa số và dân tộc thiểu số.

b)

B. dân tộc Kinh và các dân tộ khác.

c)

C. các dân tộc có cùng ngữ hệ.

d)

D. các dân tộc có cùng phong tục, tập quán.

51.

Câu 137. Cồng chiên là loại nhạc khí của các dân tộc thuộc khu vực nào sau đây ở Việt Nam?

a)

A. Đông Bắc

b)

. B. Tây Bắc

c)

C. Tây Nguyên.

d)

D. Nam Trung Bộ