wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

suuuuuu

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Thời hiện đại, cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba còn được gọi là

a)

cách mạng 4.0.

b)

. cách mạng kĩ thuật số

c)

cách mạng kĩ thuật.

d)

cách mạng công nghệ

2.

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư còn được gọi là

a)

cách mạng kĩ thuật số.

b)

cách mạng công nghiệp nhẹ

c)

cách mạng kĩ thuật.

d)

cách mạng 4.0.

3.

Cách mạng 4.0 hoàn toàn tập trung vào công nghệ kĩ thuật số và

a)

.kết nối vạn vật thông qua Internet.

b)

công cuộc chinh phục vũ trụ

c)

máy móc tự động hóa.

d)

công nghệ Robot.

4.

Một trong những thành tựu tiêu biểu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là

a)

máy tính điện tử.

b)

Internet kết nối vạn vật

c)

động cơ hơi nước

d)

động cơ điện.

5.

Một trong những thành tựu tiêu biểu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba là

a)

máy tính điện tử

b)

Internet kết nối vạn vật.

c)

động cơ hơi nước.

d)

. động cơ điện

6.

Phát minh nào dưới đây không phải là thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba?

a)

Mạng Internet.

b)

Máy tính điện tử

c)

Động cơ điện

d)

World Wide Web

7.

Cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại đã đạt thành tựu nào sau đây vào năm 1946?

a)

Máy tính điện tử được phát minh

b)

Internet được phát minh

c)

Con người đặt chân lên Mặt Trăng.

d)

. Rô-bốt được phát minh

8.

Phát minh nào dưới đây không phải là thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư

a)

Dữ liệu lớn

b)

Máy bay

c)

Internet kết nối vạn vật

d)

. Trí tuệ nhân tạo.

9.

Rô-bốt đầu tiên trên thế giới được cấp quyền công dân là:

a)

Asimo.

b)

Chihira Aico.

c)

Qrio

d)

Sophia

10.

Các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại đem lại tác động tiêu cực nào sau đây về văn hóa

a)

Xuất hiện nguy cơ đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc.

b)

Khiến quá trình giao lưu văn hóa trở nên dễ dàng.

c)

Giúp việc tìm kiếm, chia sẻ thông tin trở nên thuận tiện

d)

Giúp con người làm nhiều công việc bằng hình thức từ xa

11.

Sự xuất hiện của mạng internet đem lại ý nghĩa nào sau đây?

a)

Giúp việc di chuyển giữa các quốc gia trở nên dễ dàng

b)

Giúp việc kết nối, chia sẻ thông tin trở nên dễ dàng, hiệu quả

c)

Đảm bảo sự an toàn tuyệt đối trong việc lưu trữ thông tin.

d)

Xóa bỏ khoảng cách phát triển giữa các quốc gia trên thế giới.

12.

Một trong những ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại là

a)

máy móc dần dần thay thế sức lao động của con người.

b)

khởi đầu quá trình công nghiệp hoá.

c)

đưa nhân loại sang nền văn minh thông tin

d)

chuyên nên sản xuất thủ công sang cơ khí hoá

13.

Hạn chế cơ bản nhất của các cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là

a)

Việc đổi mới về cơ cấu dân cư và chất lượng nguồn nhân lực

b)

Sự phân công lao động và chuyên môn hóa ngày càng sâu sắc

c)

Làm thay đổi lối sống và phương thức làm việc của con người.

d)

Ô nhiễm môi trường, tai nạn lao động, dịch bệnh, vũ khí hủy diệt.

14.

Từ thế kỉ X đến cuối thế kỉ XV là giai đoạn văn minh Đông Nam Á

a)

bước đầu hình thành.

b)

phát triển rực rỡ.

c)

bước đầu phát triển.

d)

tiếp tục phát triển.

15.

Văn minh phương Tây bắt đầu ảnh hưởng đến Đông Nam Á trong giai đoạn

a)

đầu Công nguyên đến thế kỉ VII.

b)

. thế kỉ VII đến thế kỉ XV

c)

thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX.

d)

thế kỉ XIX đến nay.

16.

Thành tựu nổi bật nhất của văn minh Đông Nam trong khoảng thời gian từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X là gì? Các quốc gia phát triển đến thời kì cực thịnh

a)

Các quốc gia phát triển đến thời kì cực thịnh

b)

Hình thành các quốc gia thống nhất và lớn mạnh.

c)

Các quốc gia có nhiều chuyển biến mới về văn hoá

d)

Sự ra đời và bước đầu phát triển của các nhà nước.

17.

Thế kỉ XVI, tôn giáo mới du nhập từ phương Tây đến cho Đông Nam Á là

a)

Phật giáo

b)

. Hin-đu giáo

c)

Hồi giáo.

d)

Thiên chúa giáo (Công giáo).

18.

Sau khi chữ viết ra đời cư dân Đông Nam Á cổ trung đại đã tạo dựng nền văn học

a)

dân gian.

b)

viết.

c)

chữ Hán.

d)

chữ Phạn

19.

Thời cổ trung đại, Hin-đu giáo du nhập vào Đông Nam Á là tôn giáo có nguồn gốc từ

a)

Trung Quốc

b)

phương Tây

c)

. Ấn Độ

d)

Ả Rập

20.

Nghệ thuật kiến trúc Đông Nam Á thời kì cổ trung đại chịu ảnh hưởng mạnh mẽ kiến trúc Hồi giáo và kiến trúc của:

a)

Ấn Độ.

b)

Trung Hoa.

c)

phương Tây.

d)

Nhật Bản.

21.

Thời cổ trung đại, tôn giáo nào sau đây đã trở thành quốc giáo ở một số quốc gia Đông Nam Á trong một thời gian dài?

a)

Thiên Chúa giáo

b)

Phật giáo

c)

Bà-la-môn giáo.

d)

Hin-đu giáo.

22.

Đền, chùa, tháp là các công trình kiến trúc thuộc dòng kiến trúc

a)

dân gian

b)

tôn giáo

c)

cung đình

d)

tâm linh.

23.

Thời cổ đại, các nước Đông Nam Á sáng tạo thành chữ viết của mình trên cơ sở tiếp nhận nhiều chữ viết từ bên ngoài, ngoại trừ

a)

chữ La-tinh

b)

chữ Phạn.

c)

chữ Hán

d)

chữ A-rập

24.

Công trình nào sau đây thuộc kiến trúc Phật giáo điển hình?

a)

. Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a).

b)

Kinh thành Huế (Việt Nam).

c)

Đền Ăng-co-vát (Cam-pu-chia)

d)

Thánh địa Mỹ Sơn (Việt Nam

25.

Ngoài ảnh hưởng sâu sắc từ Ấn Độ và Trung Hoa, văn học Đông Nam Á còn chịu ảnh hưởng từ văn học

a)

phương Tây và Nhật Bản. .

b)

Ả Rập và phương Tây.

c)

Nhật Bản và Ả Rập

d)

Ả Rập và Thổ Nhĩ Kì

26.

Thế kỉ XI-XII, trên cơ sở tiếp thu một phần chữ Hán của Trung Quốc, người Việt đã sáng tạo ra chữ viết riêng là

a)

. chữ Chăm cổ.

b)

chữ Nôm

c)

Chữ Khơ-me cổ.

d)

chữ Mã Lai cổ.

27.

Từ thế kỉ X đến thế kỉ XV, văn minh Đông Nam Á có sự phát triển như thế nào?

a)

Sự ra đời và bước đầu phát triển của các nhà nước là thành tựu nổi bật nhất.

b)

Văn minh Đông Nam Á đã định hình bản sắc với những thành tựu đặc sắc

c)

Văn minh phương Tây đem đến những sắc thái mới cho văn minh Đông Nam Á.

d)

Văn minh Đông Nam Á có sự tiếp xúc, giao lưu với văn minh phương Tây

28.

. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tín ngưỡng bản địa của cư dân Đông Nam Á?

a)

Thờ cúng tổ tiên.

b)

Thờ các vị thần tự nhiên

c)

Thờ thần Shiva.

d)

hờ thần động vật.

29.

. Kiến trúc đền, chùa ở Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại chủ yếu chịu ảnh hưởng của những tôn giáo nào?

a)

Phật giáo và Hin-đu giáo.

b)

Nho giáo và Phật giáo.

c)

Hồi giáo và Công giáo.

d)

Hin-đu giáo và Công giáo

30.

Công trình kiến trúc nào sau đây không thuộc Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a).

b)

. Tháp Effen (Pháp)

c)

. Đền Ăng-co-vát (Cam-pu-chia).

d)

Chùa Vàng (Mi-an-ma).

31.

Kinh tế chính của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là

a)

săn bắn, hái lượm.

b)

nông nghiệp lúa nước.

c)

thương nghiệp

d)

thủ công nghiệp

32.

Trong đời sống thường ngày, nam giới người Việt cổ mặc trang phục như thế nào?

a)

Mặc áo ngắn, đóng khố, đi guốc mộc

b)

Mặc áo the, đội khăn xếp, đi guốc mộc

c)

Đóng khố, để mình trần, đi chân đất

d)

. Đóng khố, đi dép làm từ mo cau.

33.

Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho trình độ chế tác của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Trống đồng Đông Sơn.

b)

Phù điêu Khương Mỹ

c)

Tiền đồng Óc Eo.

d)

Tượng phật Đồng Dương

34.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Chăm-pa cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?

a)

Bắc bộ và Bắc Trung bộ.

b)

Khu vực Nam bộ

c)

Trung và Nam Trung bộ

d)

Cư trú rải rác trên khắp cả nước.

35.

Nền văn minh Chămpa được phát triển dựa trên nền văn hóa

a)

văn hóa Đồng Nai.

b)

văn hóa Sa Huỳnh

c)

văn hóa Óc Eo.

d)

văn hóa Đông Sơn.

36.

Trước khi tiếp nhận nền văn hóa từ bên ngoài, cư dân Chăm-pa có nền văn hóa bản địa nào sau đây?

a)

Các lễ hội truyền thống theo nghi thức Hồi giáo

b)

Tính ngưỡng thờ cúng tổ tiên, thờ vạn vật

c)

Nghệ thuật xây dựng các khu đền, tháp

d)

Phát triển kinh tế nông nghiệp lúa nước.

37.

Nền văn minh Phù Nam được phát triển dựa trên nền văn hóa

a)

Đồng Đậu, Gò Mun.

b)

Sa Huỳnh

c)

Đông Sơn

d)

Óc Eo

38.

Hoạt động kinh tế đặc trưng của cư dân cổ Phù Nam là

a)

nông nghiệp

b)

buôn bán.

c)

thủ công nghiệp

d)

chăn nuôi, trồng trọt

39.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Phù Nam thuộc khu vực nào trên đất nước Việt Nam ngày nay ?

a)

Bắc bộ và Bắc Trung bộ

b)

Khu vực Nam bộ

c)

. Đồng bằng Sông Hồng

d)

Trung bộ và Nam bộ

40.

Loại hình nhà ở phổ biến của người Việt cổ là

a)

nhà tranh vách đất

b)

nhà trệt xây từ gạch.

c)

nhà sàn làm từ gỗ, tre, nứa.

d)

nhà mái bằng xây từ gạch

41.

Người Việt cổ không có phong tục nào dưới đây

a)

Ăn trầu

b)

Xăm mình

c)

. Làm bánh chưng, bánh dày.

d)

Tế lễ thần tài đầu năm mới

42.

Kinh đô của nhà nước Văn Lang được đặt tại đâu

a)

Phong Châu (Việt Trì, Phú Thọ)

b)

Phong Khê (Đông Anh, Hà Nội).

c)

Vùng cửa sông Tô Lịch (Hà Nội).

d)

Vùng cửa sông Bạch Đằng (Hải Phòng)

43.

Kinh đô của nhà nước Âu Lạc được đặt tại đâu

a)

Phong Châu (Việt Trì, Phú Thọ).

b)

Lam Sơn (Thanh Hóa)

c)

Cổ Loa (Đông Anh, Hà Nội).

d)

Bạch Đằng (Hải Phòng)

44.

Những tôn giáo nào của Ấn Độ được cư dân cổ Chăm-pa sùng mộ?

a)

Nho giáo và Đạo giáo

b)

Hin-đu giáo và Phật giáo

c)

Thiên Chúa giáo và Hồi giáo

d)

. Phật giáo và Hồi giáo

45.

. Nền văn minh nào dưới đây được hình thành trên lưu vực châu thổ sông Cửu Long?

a)

Văn minh Đại Việt

b)

Văn minh Chăm-pa

c)

Văn minh Việt cổ.

d)

Văn minh Phù Nam.

46.

Giống với cư dân Việt cổ, nguồn lương thực chính của cư dân Chăm-pa là

a)

. lúa mì

b)

lúa mạch

c)

gạo nếp, gạo tẻ

d)

ngô, lúa

47.

. Cư dân Chăm-pa sáng tạo ra chữ viết riêng trên cơ sở tiếp thu chữ viết của nước nào?

a)

chữ Hán của Trung Quốc

b)

chữ Phạn của Ấn Độ

c)

chữ Nôm của Đại Việt.

d)

chữ La-tinh của La Mã.

48.

Đặc điểm chung của các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam là

a)

hình thành bên lưu vực của các con sông nhỏ.

b)

có sự giao thoa giữa văn hóa bản địa và bên ngoài

c)

chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa

d)

lấy phát triển thương nghiệp làm kinh tế chính

49.

Ý nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của nền văn minh Chămpa?

a)

Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ.

b)

Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ.

c)

Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa Ấn Độ.

d)

Kết hợp giữa văn hóa Đại Việt với văn hóa Phù Nam

50.

. Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của nhà nước Văn Lang-Âu Lạc?

a)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển kinh tế nông nghiệp.

b)

Chịu ảnh hưởng từ các nền văn minh bên ngoài: Ấn Độ, Trung Hoa

c)

Sự tan rã của công xã nguyên thủy dẫn đến sự phân hóa xã hội.

d)

Xuất phát từ nhu cầu đoàn kết phát triển kinh tế, chống ngoại xâm.

51.

Nền văn minh Phù Nam được hình thành trên cơ sở

a)

điều kiện tự nhiên không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.

b)

chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của nền văn minh Ấn Độ.

c)

hình thành dựa trên sự phát triển của nền văn hóa Sa Huỳnh.

d)

tiếp thu hoàn toàn những đặc trưng của văn minh Ấn Độ

52.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của người Việt cổ trong xã hội Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Hoạt động kinh tế chính là nông nghiệp lúa nước.

b)

. Tín ngưỡng phồn thực, thờ cúng ông bà tổ tiên.

c)

Tục xăm mình, ăn trầu, nhuộm răng đen.

d)

. Âm nhạc phát triển cả về nhạc cụ lẫn loại hình biểu diễn

53.

. Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu tiêu biểu của nền văn minh Chăm-pa?

a)

Xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế.

b)

Chịu ảnh hưởng của nền văn minh Ấn Độ.

c)

Có đời sống vật chất và tinh thần phong phú

d)

Có nền kinh tế nông nghiệp, thương nghiệp phát triển.

54.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ quốc gia Phù Nam có thương nghiệp phát triển?

a)

. Có vị trí địa lý thuận lợi cho phát triển thương nghiệp.

b)

Là quốc gia cổ phát triển hùng mạnh ở Đông Nam Á

c)

. Chi phối nền thương mại hàng hải ở khu vực Đông Nam Á

d)

Sự phát triển của nông nghiệp và sản phẩm phụ nông nghiệp.

55.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của văn minh Chăm-pa?

a)

Chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ

b)

Hình thành trên cơ sở của nền văn hóa Sa Huỳnh

c)

Lưu giữ và phát huy nền văn hóa bản địa

d)

Lưu giữ và phát huy nền văn hóa bản địa

56.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của vương quốc Phù Nam?

a)

Là quốc gia phát triển trên cơ sở văn hóa Sa Huỳnh.

b)

Là quốc gia có kinh tế thương nghiệp phát triển.

c)

Có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á.

d)

. Là quốc gia hình thành sớm nhất trên lãnh thổ Việt Nam

57.

Văn minh Chăm-pa và văn minh Phù Nam đều chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của văn minh

a)

. Trung Hoa.

b)

Ấn Độ.

c)

. Ai Cập.

d)

Hy Lạp

58.

Những thành tựu tiêu biểu về thủ công nghiệp của cư dân Chăm-pa là kĩ thuật

a)

làm đồ gốm và xây dựng đền tháp.

b)

đúc đồng và kĩ thuật in

c)

rèn sắt và làm thuốc súng

d)

đúc đồng và làm thuốc súng

59.

Văn minh Phù Nam chịu ảnh hưởng sâu sắc của nền văn minh nào sau đây?

a)

Văn minh La Mã

b)

. Văn minh Ấn Độ.

c)

. Văn minh Lưỡng Hà.

d)

. Văn minh Trung Hoa

60.

Công trình kiến trúc nào sau đây của cư dân Chăm-pa được UNESCO công nhận là di sản văn hóa thế giới?

a)

Thánh địa Mỹ Sơn (Quảng Nam).

b)

Tháp Mỹ Khánh (Huế).

c)

Tháp Bà Pô Na-ga (Khánh Hòa).

d)

Tháp Cánh Tiên (Bình Định).

61.

Cơ sở kinh tế tác động đến sự hình thành nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc là

a)

kinh tế thủ công nghiệp, thượng nghiệp đóng vai trò chủ đạo.

b)

hoạt động thương mại đường biến phát triển từ sớm

c)

các tuyến đường biển thúc đẩy kinh tế thương mại phát triển

d)

trồng trọt, chăn nuôi phát triển, đặc biệt là nghệ thông trồng lúa nước.

62.

Lễ hội văn hóa tâm linh lớn nhất của đất nước ta hiện nay là lễ hội nào?

a)

Lễ hội Chùa Hương

b)

. Lễ hội Tháp Bà Ponagar.

c)

Lễ hội giỗ tổ Hùng vương.

d)

. Lễ hội cầu ngư.

63.

. Nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc còn được gọi là văn minh

a)

Sông Hồng.

b)

Phù Nam.

c)

Sa Huỳnh.

d)

Trống đồng.

64.

Các triều đại phong kiến ở Việt Nam đều theo thể chế nào sau đây?

a)

Quân chủ chuyên chế

b)

Quân chủ lập hiến

c)

Dân chủ chủ nô.

d)

Dân chủ đại nghị.

65.

Nền giáo dục, khoa cử của Đại Việt bắt đầu được triển khai từ triều đại nào?

a)

. Nhà Lý

b)

. Nhà Trần

c)

. Nhà Lê sơ.

d)

. Nhà Nguyễn.

66.

Cơ quan chuyên trách chép sử của nhà nước phong kiến thời Nguyễn là

a)

Quốc sử quán

b)

Nội mệnh phủ

c)

Hàn lâm viện

d)

Ngự sử đài

67.

Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?

a)

. Hình luật

b)

Hình thư

c)

. Quốc triều hình luật

d)

. Hoàng Việt luật lệ.

68.

Nét độc đáo trong nghệ thuật kiến trúc Đại Việt (từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX) là gì?

a)

Kiến trúc đồ sộ, quy mô lớn

b)

Chịu ảnh hưởng của tôn giáo, tín ngưỡng.

c)

Chỉ tập trung ở kinh đô Thăng Long.

d)

Tiếp thu lối kiến trúc đền tháp Ấn Độ

69.

Việc nhà Lý cho xây dựng đàn Xã Tắc ở Thăng Long mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

. Nhà nước coi trọng sản xuất nông nghiệp.

b)

. Nhà nước coi trọng bảo vệ độc lập dân tộc

c)

. Cổ vũ tinh thần chiến đấu của quân dân ta.

d)

Khuyến khích nhân dân phát triển thương nghiệp.

70.

. Các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi là

a)

. Cục bách tác

b)

. Quốc sử quán

c)

Quốc tử giám

d)

Hàn lâm viện.

71.

Yếu tố quyết định sự phát triển rực rỡ của nền văn minh Đại Việt là gì?

a)

sự phát triển của thương nghiệp.

b)

. tiếp thu văn minh Ấn Độ.

c)

tiếp thu văn minh Trung Hoa.

d)

. nền độc lập, tự chủ của quốc gia

72.

“Tam giáo đồng nguyên” là sự hòa hợp của của các tôn giáo nào sau đây?

a)

Phật giáo - Đạo giáo - Nho giáo.

b)

Phật giáo - Nho giáo - Thiên Chúa giáo.

c)

Phật giáo - Đạo giáo - Tín ngưỡng dân gian

d)

Nho giáo - Phật giáo - Ấn Độ giáo.

73.

Hai loại hình văn học chính của Đại Việt dưới các triều đại phong kiến gồm

a)

văn học nhà nước và văn học dân gian

b)

. văn học viết và văn học truyền miệng

c)

văn học nhà nước và văn học tự do

d)

. văn học dân gian và văn học viết.

74.

Chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống dưới triều đại phong kiến nào của nước ta?

a)

. Nhà Lý

b)

. Nhà Trần.

c)

Lê sơ.

d)

Tây Sơn

75.

Việc cho dựng bia đá ở Văn Miếu Quốc Tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam

a)

Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử.

b)

Ghi danh những anh hùng có công với nước

c)

. Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc.

d)

Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp

76.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?

a)

Kế thừa nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc.

b)

Dựa trên nền độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt.

c)

Tiếp thu chọn lọc những thành tựu văn minhbên ngoài

d)

“Trọng nông ức thương”.

77.

Trung tâm buôn bán sầm uất nhất của Đại Việt trong các thế kỉ XI - XV là

a)

Phố Hiến

b)

Hội An

c)

Thanh Hà

d)

. Thăng Long.

78.

. Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở của việc hình thành nền văn minh Đại Viêt là

a)

Có cội nguồn từ các nền văn minh lâu đời tồn tại trên đất nước Việt Nam

b)

Hình thành từ việc lưu truyền các kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

c)

Có nguồn gốc từ việc tiếp thu hoàn toàn văn minh bên ngoài.

d)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ nền văn hóa Trung Hoa qua ngàn năm Bắc thuộc

79.

. “… Khoan thư sức dân để làm kế sâu rễ bền gốc, đó là thượng sách để giữ nước”, đó là câu nói của ai?

a)

Nguyễn Trung Trực

b)

. Lý Thường Kiệt.

c)

. Trần Thủ Độ

d)

Trần Quốc Tuấn

80.

Công trình Phật giáo nổi tiếng nào được xây năm 1049 mô phỏng theo hình dáng một bông hoa sen?

a)

Chùa Một Cột.

b)

. Chùa Linh Mụ

c)

Chùa Phật Tích.

d)

Chùa Bái Đính

81.

Một trong những nhà toán học tiêu biểu của nước ta thời kì phong kiến, là tác giả của quyển sách toán đầu tiên của Việt Nam, ông là ai?

a)

Lê Quý Đôn

b)

Lương Thế Vinh.

c)

Nguyễn Bỉnh Khiêm

d)

Nguyễn Trãi

82.

. Tháp Báo Thiên, Chuông Quy Điền, Vạc Phổ Minh, tượng Phật chùa Quỳnh Lâm là bốn quốc bảo của Đại Việt, bốn quốc bảo này còn có tên gọi chung là gì? A

a)

Vật báu quốc gia.

b)

Văn vật quý giá

c)

“An Nam tứ đại khí”

d)

Tam bảo nước ta.

83.

Đồng bào các dân tộc thiểu số ở Việt Nam chủ yếu vận chuyển đồ bằng vật dụng nào sau đây?

a)

. gùi.

b)

quang gánh.

c)

. địu

d)

túi vải

84.

Hoạt động kinh tế chính của người Kinh là

a)

buôn bán đường biển

b)

sản xuất thủ công nghiệp.

c)

sản xuất nông nghiệp

d)

buôn bán đường bộ.

85.

Nội dung nào sau đây phản ánh điểm tương đồng về sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số ở Việt Nam?

a)

Canh tác lúa và các cây lương thực.

b)

Chủ yếu canh tác ở nương rẫy

c)

Canh tác lúa bằng ruộng bậc thang

d)

. Chủ yếu canh tác ở đồng bằng.

86.

Dựa trên cơ sở nào cư dân các dân tộc trên đất nước Việt Nam xây dựng mô hình nhà ở cho mình?

a)

Điều kiện tự nhiên

b)

Thành phần dân cư.

c)

. Phân hóa xã hội.

d)

Yếu tố tâm lí.

87.

Hoạt động sản xuất nông nghiệp của các dân tộc thiểu số ở vùng cao (Việt Nam) có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

a)

Lúa nước được trồng ở ruộng bậc thang.

b)

Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản.

c)

Phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt.

d)

. Phải thường xuyên thau chua rửa mặn.

88.

Cồng chiêng là loại nhạc khí của các dân tộc thuộc khu vực nào sau đây ở Việt Nam?

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

. Đông Nam Bộ.

d)

Tây Nguyên

89.

Ở Việt Nam, những nghề thủ công ra đời sớm và phát triển mạnh ở các dân tộc thiểu số là

a)

nghề dệt và nghề đan.

b)

nghề rèn, đúc và nghề mộc

c)

nghề gốm và nghề rèn đúc.

d)

. nghề gốm và làm đồ trang sức

90.

. Vì sao hoạt động kinh tế chính của người Kinh là sản xuất nông nghiệp trồng cây lúa nước?

a)

. Do cư trú chủ yếu ở vùng đồng bằng.

b)

Do cư trú ở các sườn núi và đồi cao

c)

Do cú trú chủ yếu ở các thung lũng

d)

. Do cư trú chủ ở vùng có địa hình cao.

91.

Vì sao cư dân các dân tộc thiểu số ở miền núi (Việt Nam) chủ yếu đi bộ và vận chuyển đồ bằng gùi?

a)

. Địa hình phức tạp, độ dốc lớn, hẹp.

b)

. Địa hình bằng phẵng, lộ xi măng.

c)

. Địa hình phức tạp, độ dốc thấp, rộng

d)

Có nhiều cây cối chặng các lối đi.

92.

Để có nước canh tác trên ruộng bậc thang, cư dân các dân tộc thiểu số đã làm gì?

a)

Dẫn nước từ các dòng suối trên cao xuống.

b)

Dẫn nước từ các đồng bằng lên các sườn núi.

c)

Cho khoan cây nước tại chỗ phục vụ tưới tiêu

d)

Sử dụng máy bom nước đưa từ đồng bằng lên

93.

Sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số ở Việt Nam có điểm gì giống nhau?

a)

Đều sản xuất nông nghiệp trồng lúa nước

b)

. Đều canh tác lúa nước ở vùng có địa hình dốc.

c)

Đều đánh bắt và nuôi trồng thủy – hải sản.

d)

Đều canh tác lúa nước ở vùng đồng bằng

94.

Trong đời sống thường ngày, nam giới người Việt cổ mặc trang phục như thế nào?

a)

Mặc áo ngắn, đóng khố, đi guốc mộc

b)

Mặc áo the, đội khăn xếp, đi guốc mộc.

c)

Đóng khố, để mình trần, đi chân đất

d)

Đóng khố, đi dép làm từ mo cau.