wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Trên vỏ nồi cơm điện có ghi 220V - 40W. Những số liệu này thể hiện

a)

A. dung tích của soong và công suất của nồi.         

b)

B. điện áp định mức, dòng điện định mức.  

c)

C. dòng điện định mức và công suất định mức.      

d)

D. điện áp định mức, công suất định mức

2.

Đèn sợi đốt có đặc điểm là

a)

A. hiệu suất phát quang cao, tuổi thọ lớn, ánh sáng liên tục.

b)

B. hiệu suất cao, tuổi thọ thấp, ánh sáng liên tục.

c)

C. hiệu suất phát quang thấp, tuổi thọ thấp, ánh sáng không liên tục.  

d)

D. hiệu suất phát quang thấp, tuổi thọ thấp, ánh sáng liên tục.

3.

Câu 3. Loại đồ dùng nào phải kiểm tra định kì và đồng thời tra dầu mỡ?

a)

A. Loại điện - nhiệt.                                                  

b)

B. Loại điện – cơ.         

c)

C. Loại điện – quang.                                                 

d)

D. Máy biến áp.

4.

Câu 4. Màu sắc của đèn huỳnh quang phát ra phụ thuộc vào

a)

A. loại khí trơ bên trong đèn.                                   

b)

B. bóng thuỷ tinh.        

c)

C. lớp bari oxit.                                                          

d)

D. lớp bột huỳnh quang.

5.

Câu 5. Dây đốt nóng của đồ dùng loại điện nhiệt có đặc điểm là

a)

A. điện trở suất lớn, chịu nhiệt độ cao.                   

b)

B. điện trở suất nhỏ, chịu nhiệt độ cao

c)

C. điện trở suất lớn, kích thước lớn                         

d)

D. điện trở suất lớn, dễ nóng chảy

6.

Đồ dùng loại điện – cơ gồm có

a)

A. máy bơm nước, quạt trần , quạt bàn.                                    

b)

B. đèn sợi đốt; âm nước điện, bàn là điện

c)

C. máy bơm nước,  đèn compac, nồi cơm điện

d)

D. bàn là điện, nồi cơm điện, quạt bàn.                                                                                                                     

7.

Cho các đồ dùng điện sau: 1 - Máy bơm nước; 2-  Quạt bàn; 3- Ấm nước điện;  4 - Quạt trần; 5-  Đèn compac; 6- Nồi cơm điện; 7- Đèn sợi đốt;  8 - Bàn là điện. Đồ dùng nào là đồ dùng  loại điện – nhiệt?

a)

A. 1, 2, 3.                                       

b)

B.  3, 6, 8.                                   

c)

C. 4, 5, 6.                    

d)

D. 6 ,7, 8.

8.

Câu 8. Năng lượng đầu vào và đầu ra của đồ dùng điện – nhiệt lần lượt là:

a)

A. Điện năng – Cơ năng                                          

b)

B. Điện năng – Nhiệt năng                                          

c)

C. Điện năng – Quang năng                                          

d)

D. Điện năng – Điện năng                                           

9.

Câu 9. Nhược điểm của đèn sợi đốt là

a)

A. ánh sáng không liên tục và hiệu suất phát quang thấp

b)

B. tuổi thọ thấp và ánh sáng không liên tục

c)

C. tuổi thọ và hiệu suất phát quang thấp

d)

D. ánh sáng không liên tục và cần chấn lưu

10.

Câu 10. Một máy biến áp một pha có N1= 1650 vòng, N= 90 vòng .Dây cuốn sơ cấp đấu với nguồn điện áp 220V. Điện áp đầu ra trên cuộn dây cuốn thứ cấp U2

a)

A. 127 V                       

b)

B. 12 V                   

c)

C. 360V                      

d)

D. 220V

11.

Câu 11. Cấu tạo các bộ phận chính của nồi cơm điện là

a)

A. vỏ nồi, xoong, dây đốt nóng

b)

B. vỏ nồi, thân nồi, dây đốt nóng

c)

C. thân nồi, xoong, dây đốt nóng

d)

D. vỏ nồi, xoong, thân nồi

12.

Câu 12. Giờ cao điểm sử dụng điện trong ngày là

a)

A. từ 18 giờ đến 22 giờ.                                                  

b)

 B. từ 1 giờ đến 6 giờ.      

c)

C. từ 6 giờ đến 10 giờ.                                                    

d)

D. từ 13 giờ đến 18 giờ.

13.

Câu 13.  Để giảm bớt điện năng tiêu thụ trong giờ cao điểm ta cần phải

a)

A.  bật đèn ở phòng tắm, phòng vệ sinh suốt ngày đêm.

b)

B. tắt điện một số đèn không cần thiết.

c)

C. tan học không tắt quạt phòng học.

d)

D. là quần áo trong giờ cao điểm.

14.

Câu 14. Công thức tính điện năng tiêu thụ của đồ dùng điện là

a)

A. A = P/t.                           

b)

B. A = P.t .                   

c)

                 C. A = t/P.             

d)

D. A = 1/P.t.

15.

Câu 15. Bộ phận quan trọng nhất của cầu chì là

a)

A. vỏ.

b)

B. các cực giữ dây dẫn điện.

c)

C. các cực giữ dây chảy.

d)

D. dây chảy.

16.

Hãy xác định đâu là sơ đồ nguyên lí, sơ đồ lắp đặt của các mạch điện dưới đây?

a)

A. H1: Sơ đồ lắp đặt, H2: Sơ đồ nguyên lí

b)

B. H1, H2 đều là sơ đồ lắp đặt

c)

C. H1: Sơ đồ nguyên lí, H2: Sơ đồ lắp đặt

d)

D. H1, H2 đều là sơ đồ nguyên lí

17.

Câu 17. Đồ dùng loại điện - quang gồm có

a)

A. đèn huỳnh quang, bàn là điện

b)

B. quạt điện, đèn sợi đốt

c)

C. đèn huỳnh quang, đèn sợi đốt

d)

D. lò vi sóng, bàn là điện

18.

Câu 18. Cấu tạo mạng điện trong nhà gồm các phần tử

a)

A. dây dẫn điện, các thiết bị điện đóng – cắt, đồ dùng điện

b)

B. dây dẫn điện, các thiết bị điện lấy điện, đồ dùng điện

c)

C. dây dẫn điện, các thiết bị bảo vệ, đồ dùng điện

d)

D. dây dẫn điện, các thiết bị điện, đồ dùng điện

19.

Câu 19. Hãy lựa chọn đồ dùng điện phù hợp với mạng điện trong nhà ở nước ta?

a)

A. Bóng đèn 12V - 3W.                                            

b)

B. Quạt điện 110V - 45W

c)

C. Ấm nước điện 127V - 1000W.                             

d)

D. Bình nước nóng 220V - 2500W.

20.

Câu 20. Ổ điện là thiết bị

a)

A. đóng cắt mạch điện

b)

B. vừa đóng cắt, vừa bảo vệ

c)

C. lấy điện cho các đồ dùng điện

d)

D. bảo vệ mạng điện

21.

Câu 21. Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thiện nguyên lí làm việc của công tắc điện

Khi đóng công tắc, cực động …..cực tĩnh làm kín mạch. Khi cắt công tắc, cực động tách khỏi cực tĩnh làm …..mạch điện

a)

A. hở - tiếp xúc.

b)

B. nối tiếp - kín.

c)

C. song song - hở.

d)

D. tiếp xúc - hở.

22.

Câu 22. Cầu chì được lắp ở

a)

A. dây trung hòa, sau đồ dùng điện

b)

B. dây pha sau công tắc điện

c)

C. dây trung hòa sau công tắc điện

d)

D. dây pha trước công tắc điện

23.

Câu 23. Aptomat là thiết bị

a)

A. đóng cắt mạch điện

b)

B. bảo vệ mạng điện

c)

C. vừa đóng cắt, vừa bảo vệ mạng điện

d)

D. lấy điện của mạng điện.

24.

Câu 24. Hình 4 (H4) là kí hiệu của thiết bị nào sau đây trên mạch điện

a)

A. Công tắc 2 cực

b)

B. Cầu chì

c)

C. Ổ cắm điện.

d)

D. Phích cắm điện

25.

Câu 25. Cầu dao có cấu tạo gồm

a)

A. vỏ, cực tiếp điện

b)

B. vỏ, các cực động

c)

C. vỏ, cực động, cực tĩnh

d)

D. vỏ, các cực động, các cực tĩnh

26.

Câu 26. Sơ đồ nguyên lí là

a)

A. chỉ nêu lên mối liên hệ điện của các phần tử trong mạch điện, thể hiện vị trí và cách lắp đặt của chúng trong thực tế

b)

B. chỉ nêu lên mối liên hệ điện của các phần tử trong mạch điện mà không thể hiện vị trí và cách lắp đặt của chúng trong thực tế

c)

C. biểu thị rõ vị trí, cách lắp đặt các phần tử của mạch điện trong thực tế

d)

D. nêu lên mối liên hệ điện, biểu thị rõ vị trí lắp đặt các phần tử của mạch điện trong thực tế

27.

Câu 27. Có mấy loại sơ đồ mạch điện?

a)

A. 1                           

b)

  B. 2                                

c)

 C. 3                                     

d)

  D. 4

28.

Câu 28. Điện áp của mạng điện trong nhà ở nước ta là

a)

A. 110V                          

b)

       B. 220V                            

c)

C. 380 V                               

d)

D. 127V

29.

Câu 1: Dây chảy của cầu chì thường được làm bằng vật liệu nào?

a)

A.Vônfram.                                               

b)

B. Niken – crom.

c)

C. Đồng.                     

d)

 D. Chì.

30.

Câu 2: Thiết bị điện nào sau đây thuộc nhóm thiết bị lấy điện?

a)

A. Áp tô mát.                                            

b)

B. Cầu dao.

c)

C. Ổ điện.       

d)

D. Công tắc điện.

31.

Câu 3 : Thiết bị, đồ dùng điện nào sau đây không phù hợp khi mắc với điện áp định mức của mạng điện trong nhà 220V ?

a)

A. Nồi cơm điện 110V- 500W.                 

b)

B. Bóng đèn 220V- 75W.

c)

C. Quạt điện 220V- 30W.

d)

 D. Ổ cắm điện 250V- 10A.

32.

Câu 5: Vỏ cầu chì thường được làm bằng vật liệu nào?

a)

A. Sứ, đồng, nhôm.                                            

b)

B. Sứ, thuỷ tinh, nhựa.

c)

C. Chì, thuỷ tinh, sứ.                                          

d)

D. Nhựa, sứ, chì.

33.

Câu 6 Sơ đồ nguyên lí có công dụng gì?

a)

A. Dùng để lắp đặt mạch điện, dự trù vật liệu.             

b)

B. Giải thích nguyên lí, nêu lên mối liên hệ giữa các phần tử của mạch điện.

c)

C. Chỉ ra vị trí lắp đặt thực tế của các phần tử của mạch điện.                                                    

d)

D. Chỉ ra cách lắp ráp, sắp xếp của các thiết bị điện trong thực tế.

34.

Câu 7: Chốt tiếp điện của phích cắm điện thường làm bằng vật liệu gì?

a)

A. Nhựa.                

b)

B. Sứ.                 

c)

C. Chì.                         

d)

D. Đồng.

35.

Câu 8: Trên vỏ cầu dao có ghi 250V- 30A có ý nghĩa là gì?

a)

A. Điện áp định mức 250V, công suất định mức 30A.

b)

B. Dòng điện định mức 250V, công suất định mức 30A.

c)

C. Điện áp định mức 250V, dòng điện định mức 30A.                                  

d)

D. Công suất định mức 250V, điện áp định mức 30A.

36.

Câu 9: Đâu KHÔNG PHẢI là công dụng của sơ đồ lắp đặt?

a)

A. Chỉ nêu lên mối liên hệ điện của các phần tử trong mạch điện mà không thể hiện vị trí lắp đặt.                                             

b)

B. Dùng để dự trù vật liệu.

c)

C. Biểu thị rõ vị trí, cách lắp đặt của các phần tử của mạch điện. 

d)

D. Dùng để lắp đặt, sửa chữa mạng điện và các thiết bị điện.

37.

Câu 10: Đâu là bộ phận quan trọng nhất của cầu chì?

a)

A. Vỏ.                                                          

b)

B.  Dây chảy.

c)

C. Các cực giữ dây chảy.

d)

D. Các cực giữ dây dẫn điện.

38.

Câu 11 : Thiết bị, đồ dùng điện nào sau đây PHÙ HỢP khi mắc với điện áp định mức của mạng điện trong nhà 220V ?

a)

A. Quạt điện 110V- 500W.                            

b)

B. Máy khâu điện 100V- 75W.

c)

C. Ấm đun nước điện 110V- 1000W.

d)

    D. Bóng đèn điện 220V- 60W.

39.

Câu 12 : Trong mạch điện công tắc điện được mắc như thế nào?

a)

A. Trên dây pha, sau cầu chì.                              

b)

B. Trên dây pha, trước cầu chì.

c)

C. Trên dây trung tính, trước cầu chì.                 

d)

D. Trên dây trung tính, sau cầu chì.

40.

Em hãy cho biết đâu là sơ đồ nguyên lí, đâu là sơ đồ lắp đặt trong các sơ đồ sau?

a)

A. H1, H2 đều là sơ đồ nguyên lí.               

b)

B. H1, H2 đều là sơ đồ lắp đặt.

c)

C. H1 sơ đồ nguyên lí, H2 sơ đồ lắp đặt.                                                    

d)

D. H2 sơ đồ nguyên lí, H1 sơ đồ lắp đặt.

41.

Câu 14: Trong mạch điện, aptomat được mắc như thế nào?

a)

A. Trên dây pha, trước công tắc.             

b)

B. Trên dây pha, sau công tắc.

c)

C. Trên dây trung tính, trước công tắc.                                                    

d)

D. Trên cả dây pha và dây trung tính, trước công tắc.