wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài tập ôn tập nửa cuối lì 2 lớp 11

Total questions: 26

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

(NB) Chiếu ánh sáng từ không khí vào thủy tinh có chiết suất n = 1,5. Nếu góc tới i là 60o thì góc khúc xạ r (lấy tròn) là

a)

30o.

b)

35o.

c)

40o.

d)

45o.

2.

(NB) Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt với góc tới 45o thì góc khúc xạ bằng 30o. Chiết suất tuyệt đối của môi trường này là

a)

√2

b)

√3

c)

2

d)

√3/√2

3.

(VD) Chiếu một tia sáng từ không khí nào thủy tinh với góc tới là 600 thì góc khúc xạ là 340. Nếu góc tới là 720 thì góc khúc xạ là

a)

35,240.

b)

36,320.

c)

37,880.

d)

41,160.

4.

Chiếu một tia sáng vuông góc với bề mặt thủy tinh. Khi đó góc khúc xạ bằng:

a)

900

b)

600

c)

300

d)

00

5.

Tia sáng truyền trong không khí tới gặp mặt thoáng của một chất lỏng có chiết suất là  3\sqrt{3}   . Hai tia phản xạ và khúc xạ vuông góc với nhau. Góc tới có giá trị là?

a)

60060^0  

b)

45045^0  

c)

30030^0  

d)

50050^0  

6.

(TH) Thủy tinh có chiết suất tuyệt đối là 1,5. Tốc độ truyền sáng trong chân không là 3.108 m/s. Tốc độ truyền ánh sáng trong thủy tinh là

a)

2,4.108 m/s.

b)

2.108 m/s.

c)

2,5.108 m/s.

d)

2,24.108 m/s.

7.

Câu 14: Một tia sáng truyền từ môi trường A vào môi trường B dưới góc tới 120 thì góc khúc xạ là 80. Tốc độ ánh sáng trong môi trường B là 2,8.108 km/s. Tốc độ ánh sáng trong môi trường A là bao nhiêu? (chọn đáp án gần đúng nhất)

a)

1,18.105 km/s

b)

2,18.105 km/s

c)

3,18.105 km/s

d)

4,18.105 km/s

8.

Một tia sáng đi từ nước đến mặt phân cách với không khí. Biết chiết suất của nước là 4/3 , chiết suất của không khí là 1. Góc giới hạn của tia sáng phản xạ toàn phần khi đó là

a)

41048’

b)

48035’

c)

62044’

d)

38026’

9.

cho ánh sáng truyền từ nước (n=4/3) sang không khí. góc giới hạn phản xạ toàn phần là: 

a)

igh=41048i_{gh}=41^048'

b)

igh=48035i_{gh}=48^035'

c)

igh=62044i_{gh}=62^044'

d)

igh=38026i_{gh}=38^026'

10.

Một tia sáng đi từ không khí vào nước có chiết suất n =4/3 dưới góc tới i = 300. Góc khúc xạ r và góc lệch D (góc tạo bởi tia tới và tia khúc xạ) lần lượt là:

a)

220, 80

b)

320, 20

c)

120, 220

d)

80, 120

11.

Lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác vuông cân tại A. Cho tia sáng truyền tới lăng kính như hình vẽ. Tia ló truyền đi sát mặt BC. Góc lệch tạo thởi lăng kính có giá trị nào sau đây:

a)

00

b)

22,50

c)

450

d)

900

12.

Để chế tạo lăng kính phản xạ toàn phần đặt trong không khí thì phải chọn thủy tinh để chiết suất là

A. B. C. D.

a)

n > √2

b)

n > √3

c)

n > 1,5

d)

√3 > n > √2

13.

Một vật phẳng nhỏ đặt vuông góc với trục chính trước một thấu kính hội tụ tiêu cự 30 cm một khoảng 60 cm. Ảnh của vật nằm

a)

sau kính 20 cm.

b)

sau kính 60 cm.

c)

trước kính 60 cm.

d)

trước kính 20 cm.

14.

Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc trước một thấu kính phân kì tiêu cự 20 cm một khoảng 60 cm. ảnh của vật nằm

a)

sau kính 30 cm.

b)

sau kính 15 cm.

c)

trước kính 15 cm.

d)

trước kính 30 cm

15.

Vật sáng AB qua thấu kính phân kỳ tiêu cự 30cm cho ảnh A’B’ cách vật 15cm. Vị trí vật cách thấu kính là:

a)

A. 30cm

b)

B. 15cm

c)

C. 10cm

d)

D. 20 cm

16.

Đặt một vật phẳng AB vuông góc với trục chính của một TKHT một khoảng 20cm.Nhìn qua TK ta thấy có một ảnh cùng chiều với AB cao gấp 2 lần AB. Tiêu cự của TK có giá trị:

a)

A. 20cm

b)

B. 40cm

c)

C. 45cm

d)

D. 60cm

17.

Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự 20 cm cách kính 100 cm. Ảnh của vật

a)

A. ngược chiều và bằng 1/3 vật.

b)

B. cùng chiều và bằng 1/3 vật.

c)

C. cùng chiều và bằng 1/4 vật.

d)

D. ngược chiều và bằng 1/4 vật.

18.

Vật AB đặt trước TKPK cho ảnh A’B’ = 1/2 AB. Khoảng cách giữa AB và A’B’ là 25cm. Tiêu cự của thấu kính là:

a)

A. f = -50cm.

b)

B. f = -25cm.

c)

C. f = -40cm.

d)

D. f = -20cm.

19.

Một vật sáng cách màn M 4m. Dùng một thấu kính (L) thu được ảnh rõ nét trên màn cao gấp 3 lần vật. Độ tụ của thấu kính bằng:

a)

A. 3/4đp

b)

B. 4/3đp

c)

C. 2/3đp

d)

D. 3/2đp

20.

Cần phải đặt vật cách thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 5 cm một khoảng cách bằng bao nhiêu để thu được ảnh thật có độ phóng đại lớn gấp 5 lần vật ?

a)

A. 6 cm.

b)

B. 12 cm.

c)

C. 25 cm.

d)

D. 4 cm.

21.

Mắt một người có điểm cực cận cách mắt 14 cm, điểm cực viễn cách mắt 100 cm. Mắt người này có tật gì?

a)

Viễn thị

b)

Cận thị

c)

Lão thị

d)

Loạn thị

22.

Một người cận thị phải đeo sát mắt kính cận số 0,5. Nếu xem tivi mà không muốn đeo kính thì người đó phải cách màn hình xa nhất một đoạn

a)

A. 0,5m

b)

B. 1m

c)

C. 1,5m

d)

D. 2m

23.

Một người cận thị đeo sát mắt một kính có độ tụ -1,5dp thì nhìn rõ được các vật ở xa mà không phải điều tiết. Điểm cực viễn của người đó nằm trên trục của mắt và cách mắt một khoảng là:

a)

A. 50cm

b)

B. 67cm

c)

C. 150cm

d)

D. 300cm

24.

Một người viễn thị có điểm cực cận cách mắt 50cm. Khi đeo sát mắt một kính có độ tụ +1dp, người này sẽ nhìn rõ được những vật gần nhất cách mắt:

a)

A. 40cm

b)

B. 33,3cm

c)

C. 27,5cm

d)

C. 26,7cm

25.

Khi nhìn một tòa nhà cao 10m ở cách mắt 20m thì ảnh của tòa nhà trên màng lưới mắt có độ cao bao nhiêu? Biết khoảng cách từ thể thủy tinh đến màng lưới là 2cm.

a)

0,5cm.

b)

1,0cm.

c)

1,5cm.

d)

2,0cm.

26.

Một người già phải đeo sát mắt một thấu kính có tiêu cự 50cm thì mới nhìn rõ một vật gần nhất cách mắt 25cm. Vậy khi không đeo kính người ấy nhìn rõ được vật gần nhất cách mắt

a)

75cm.

b)

25cm.

c)

50cm.

d)

100cm.