Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HK2- Thi Tin Học

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Xâu trong python là:

a)

Một kí tự         

b)

Một dãy các số

c)

Một dãy các kí tự

d)

Một giá trị bất kì.

2.

Độ dài của xâu được tính thông qua lệnh:

a)

len()

b)

range()

c)

append()

d)

for

3.

cho S=”Học sinh 11A”, Vậy S[-1]=?

a)

‘H’                       

b)

‘ọ’

c)

‘c’ 

d)

‘A’

4.

Cho 2 xâu S1= ‘11a3’ và S2= ‘11A5’; khi đó S2 + S2 cho kết quả nào?

a)

'11A3 11A3'

b)

'11a5 11a5'

c)

'11A511A5'

d)

'11a3'

5.

Xâu rỗng là xâu?

a)

Không có phần tử nào

b)

Xâu có kí tự cách

c)

Có duy nhất 1 phần tử

d)

Có độ dài vô tận

6.

Cho a='Xuân Sang' . Khi tham chiếu đến ký tự 'g' ta viết như thế nào?

a)

a[6]

b)

a[7]

c)

a[5]

d)

a[8]

7.

Hai xâu kí tự được so sánh dựa trên?

a)

Mã của từng kí tự

b)

Độ dài tối đa

c)

Độ dài thực sự

d)

Số lượng kí tự

8.

Xâu kí tự có độ dài bằng 0 gọi là:

a)

Không tồn tại

b)

Xâu rỗng

c)

Chứa kí tự 0

d)

Xâu ngắn

9.

Cho xâu a=’Tin học’ ; xâu b=’tin’. Kết quả của a.find(b) = ???

a)

0

b)

-1

c)

1

d)

Báolỗi

10.

Cho a=’abc’ ; xâu b=’abcabcabcabc’. Kết quả của b.find(a) là?

a)

True

b)

False

c)

-1

d)

0

11.

Cho a=’Hữu Nghị 80’. Kết quả của len(a)=???

a)

16

b)

7

c)

8

d)

11

12.

Phần tử đầu tiên của xâu kí tự mang chỉ số:

a)

1

b)

0

c)

-1

d)

tuỳ người lập trình

13.

Cho 2 xâu S1= ‘Hữu Nghị’ và S2= ‘80’; khi đó S2 + S1 cho kế quả nào?

a)

Hữu Nghị80

b)

Hữu Nghị 80

c)

hữu nghị80

d)

hữu nghị 80

14.

Quan sát các lệnh sau, lệnh nào đúng khi khởi tạo dữ liệu danh sách Ds?

a)

Ds==[]  

b)

Ds=[3, 4, 5, 6, 7]

c)

[1, 2, 3, 4, 5]=Ds

d)

Ds={1.5, 2, 3, “9”, “10”}

15.

Cho ds a=[7, 3, 8, 1, 9], kết quả của a sau câu lệnh del a[2]=?

a)

a= [7, 3, 1, 9] 

b)

a= [7, 8, 1, 9]

c)

a= [7, 3, 8, 9]

d)

a= [7, 3, 8, 1]

16.

Phát biểu nào SAI về kiểu dữ liệu danh sách?

a)

Kiểu dữ liệu danh sách là kiểu dữ liệu gồm một dãy các giá trị.

b)

Các phần tử trong kiểu dữ liệu danh sách phải cùng kiểu dữ liệu.

c)

C. Chỉ số của các phần tử trong kiểu dữ liệu danh sách bắt đầu từ 0.

d)

Kiểu dữ liệu danh sách cho phép thay đổi từng giá trị của từng phần tử bằng lệnh gán.

17.

Viết lệnh xóa phần tử đầu tiên của danh sách A bằng lệnh del?

a)

del A[-1]

b)

Del A[-1]   

c)

Del A[-2]

d)

del A[0]

18.

Cách thêm một phần tử x vào đầu danh sách list?

a)

list= list+[x]   

b)

list.append(x)    

c)

list= [x]+list

d)

list[0]=x

19.

Cho a=[3, 5.5, 6, 1, 9.8] ta thực hiện lệnh a[1:3] thì kết quả nhận về  a là?

a)

[3, 5, 6]  

b)

[5, 6] 

c)

[5.5, 6]  

d)

[3.5, 5, 6]

20.

Để khởi tạo danh sách c gồm 5 số 1 ta dùng cú pháp:

a)

c = 1*5

b)

c = 1*[5]

c)

c = [1]*5

d)

c = [1*5]

21.

Cho đoạn lệnh sau, danh sách a thu được là:

a = [ 5, 7, 3, 4, 1 ];

a.insert( 2, 9 )

a)

[5,9,7,3,4,1]  

b)

[5,7,9,3,4,1]

c)

[5,7,3,4,1,2,9]   

d)

[2,9,5,7,3,4,1]

22.

Cho danh sách L dưới đây. Đâu là giá trị của L[2]=? L = [-1, 23, ‘Hello’, 5.9, True]

a)

-1

b)

23

c)

5.9

d)

'Hello'

23.

Giả sử ta có danh sách L = [1, 3, 4, 7, 6, 2, 10], cho biết câu lệnh nào thực hiện hiển thị ra màn hình danh sách sau [3, 4, 7, 6]?

a)

print(L[1:5])

b)

print(L[0: 4]) 

c)

print(L[1:4])  

d)

print(L)

24.

Cho a='Yêu thương' . Kết quả của a[5:10] là gì?

a)

'Yêu'

b)

'Thương'

c)

'hương'

d)

'thuong'