NEW
Font size
WorksheetsBÀI KIỂM TRA 15 PHÚT (CỘNG ĐIỂM)
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Câu 1. Phần nào trong biểu mẫu chứa nội dung chi tiết?
A. Form Header
B. Form Footer
C. Detail
Page Footer
Câu 2. Cho các ý sau:
(1) Tạo khoảng trống làm đích đến để chứa phần tử muốn chuyển tới
(2) Kéo thả để đưa phần tử đã chọn vào đích
(3) Nháy chọn Arrange
Em hãy sắp xếp các bước sau đây nhằm di chuyển các phần tử trong biểu mẫu:
A. (1) – (2) – (3)
B. (2) – (1) – (3)
C. (2) – (3) – (1)
D. (3) – (2) – (1)
Câu 3. Muốn tạo nhanh một báo cáo ta chọn lệnh?
A. Create\Report Wizard
B. Create\Report
C. Create\Report Design
D. Create\Blank Report
Câu 4. Quan sát hình ảnh sau và cho biết bạn học đang sử dụng bố cục nào để tạo biểu mẫu điều hướng cho bài làm?
A. Horizontal Tabs
B. Vertical Tabs
C. Horizontal Tabs, 2 Levels
D. Vertical Tabs, 2 Levels
Câu 5. Biểu mẫu trong CSDL Access có tính năng gì?
A. Giúp người dùng chuyển đổi qua lại giữa các biểu mẫu và báo cáo
B. Hiển thị kết quả xuất ra thông tin
C. Giao diện chứa các nút điều khiển
D. Cho phép xem và gõ nhập dữ liệu
Câu 6. Để di chuyển được các phần tử trong biểu mẫu hay báo cáo ta chọn nhóm lệnh?
A. Format
B. Themes
C. Arrange
D. Colors
Câu 7. Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về việc thiết lập biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm trong Access?
A. Khi thiết lập biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm trong Access sẽ che khuất toàn bộ cả vùng làm việc và vùng điều hướng
B. Khi thiết lập biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm trong Access sẽ chỉ che khuất vùng làm việc
C. Khi thiết lập biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm trong Access sẽ chỉ che khuất vùng điều hướng
D. Khi thiết lập biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm trong Access sẽ không che khuất được vùng làm việc và vùng điều hướng
Câu 8. Đâu là thao tác sửa đổi nhãn tên?
A. Nháy đúp chuột vào hộp dữ liệu
B. Nháy đúp chuột vào nhãn tên
C. Nháy đúp chuột vào Forms
D. Nháy đúp chuột vào Reports
Câu 9. Mỗi phần tử nhỏ hơn bên trong thân báo cáo có hình dạng là hình gì?
A. hình vuông
B. hình hộp chữ nhật
C. hộp hình chữ nhật
D. hình vuông cân
Câu 10. Khung nhìn mặc định của báo cáo là gì?
A. Report Header
B. Report Footer
C. Detail
D. Report View
Câu 11. Báo cáo được xây dựng trên nguồn dữ liệu?
A. báo cáo hay biểu mẫu
B. báo cáo
C. bảng hay biểu mẫu
D. bảng hay truy vấn
Câu 12. Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?
A. Queries
B. Forms
C. Tables
D. Reports
Câu 13. Trong Access, bước đầu tiên khi cần thiết lập biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm là?
A. File\Database
B. File\Settings
C. File\Database Settings
D. File\Options
Câu 14. Khi đóng Access và khởi chạy lại tập CSDL, các thiết lập biểu mẫu điều hướng mới có hiệu lực hay không?
A. Có, ngay khi đóng Access
B. Có, sau khi khởi chạy lại tập CSDL
C. Không, phải lưu tập CSDL trước khi đóng Access
D. Không, phải tạo một tập CSDL mới để áp dụng thiết lập mới
Câu 15. Mở nhóm lệnh nào để chọn áp dụng một chủ đề?
A. Format
B. Design
C. Themes
D. Fonts
Câu 16. Quan sát hình ảnh sau đây:
Nguồn dữ liệu nào được chọn làm dữ liệu cơ sở cho báo cáo?
A. Tables: MƯỢN-TRẢ
B. Queries: BẠN ĐỌC
C. Queries: MƯỢN-TRẢ
D. Tables: BẠN ĐỌC
PHẦN II. CÂU HỎI ĐÚNG/SAI
Một học sinh sử dụng phần mềm Microsoft Access và làm bài tập theo yêu cầu của giáo viên đưa ra: Tạo biểu mẫu điều hướng và thiết lập biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm sau đó chỉnh sửa, bài trí sao cho đẹp mắt và thẩm mỹ, dưới đây là bài làm của học sinh.
Sau đây là ý kiến nhận xét của học sinh khác về bài làm.
Câu 17. Dữ liệu trong trường Số thẻ có font chữ là Times New Roman, kích cỡ: 20
A. Đúng
B. Sai
Câu 18. Bạn đã thiết lập biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm che khuất toàn bộ được vùng làm việc và vùng điều hướng
A. Đúng
B. Sai
Câu 19. Bạn đã thiết lập trong vùng điều hướng gồm 3 (biểu mẫu + báo cáo)
A. Đúng
B. Sai
Câu 20. Nhãn tiêu đề của biểu mẫu điều hướng có tên là “Quản lý thư viện trường THPT An Khánh”
A. Đúng
B. Sai
