WorksheetsTừ vựng buổi 3 FOOT HAND ACTION
Total questions: 30
Worksheet time: 3mins
Name
Class
Date
1.
ĐÀI PHUN NƯỚC là từ nào dưới đây?
a)
Counter
b)
Fountain
c)
Vehicle
d)
Stairway
2.
Strolling along nghĩa là?
a)
đi bộ dọc theo
b)
chạy
c)
chỉ vào
d)
với tới
3.
TRACK nghĩa là gì?
a)
XE TẢI
b)
ĐƯỜNG RAY
c)
PHƯƠNG TIỆN
4.
DỰA VÀO là từ nào dưới đây?
a)
Leaning on
b)
Reaching for
c)
Lifting
d)
Arranging
5.
HÀNG HOÁ là gồm những từ nào dưới đây?
a)
Product/ Item/ Good
b)
Product/ Merchandise/ Goods
c)
Goods/ Item/ Transaction
6.
ĐẨY/ẤN là từ nào dưới đây?
a)
Putting
b)
Pushing
c)
Pulling
7.
VỚI TỚI là cụm nào dưới đây?
a)
LIFTING OFF
b)
REACHING FOR
c)
LYING ON
d)
PULLING
8.
CHỈ TAY VÀO là cụm nào dưới đây?
a)
holding on
b)
exiting through
c)
pointing at
9.
POSITIONING nghĩa là ?
a)
Vị trí
b)
đặt/ để
c)
vứt đi
d)
chỉ vào
10.
VỨT ĐI là cụm nào dưới đây?
a)
Throwing away
b)
Unfolding
c)
Setting up
d)
Carrying
11.
RÁC là từ nào dưới đây?
a)
Garage
b)
Garbage
c)
Merchandise
d)
Replacement
12.
RÁC gồm những từ nào dưới đây?
a)
Garbage, Wash, Rubbish
b)
Rabbit, Garbage, Waste
c)
Waste, Garbage, Rubbish
d)
Trash, Wash, Grate
13.
Be turning a page nghĩa là?
a)
Lật 1 trang giấy
b)
Viết lên trang giấy
c)
Gấp trang giấy lại
14.
Be pushing a cart
a)
Ấn nút
b)
đẩy xe đẩy hàng
c)
đặt 1 chiếc xe
15.
Lên máy bay ? Là mô tả nào dưới đây?
a)
taking off an airplane
b)
boarding an airplane
16.
LAN CAN là từ nào dưới đây?
a)
Leaning on
b)
Railing
c)
Vehicle
d)
Trash
17.
EXITING THROUGH nghĩa là gì?
a)
Vứt đi
b)
Lên xe
c)
Thoát ra, đi ra
18.
Ngăn kéo là từ nào dưới đây?
a)
Painter
b)
Draw
c)
Drawer
d)
Suitcase
19.
Typing on a computer?
a)
nhìn vào máy tính
b)
dọn dẹp máy tính
c)
gõ máy, đánh máy
20.
Sign (n) nghĩa là gì ?
a)
kí tên
b)
biển hiệu, bảng hiệu
21.
Sign (v) nghĩa là gì?
a)
Biển hiệu, bảng hiệu
b)
chữ kí
c)
kí tên
22.
Lying on the grass?
a)
đi bộ trên bãi cỏ
b)
nằm trên bãi cỏ
c)
cắt cỏ
23.
Putting on a tie ?
a)
đang đeo cà vạt
b)
đã đeo cà vạt rồi
24.
Taking some paper out of the printer?
a)
đặt tờ giấy vào máy in
b)
lấy giấy ra khỏi máy in
25.
HÀNH LÍ là từ nào dưới đây?
a)
Luggage, Baggage, Garbage
b)
Baggage, Luggage, Suitcase
26.
PHƯƠNG TIỆN ĐI LẠI là từ nào dưới đây?
a)
Traffic
b)
Vehicle
c)
Track
27.
Be exiting through the store
a)
đi ra khỏi cửa hàng
b)
tồn tại trong cửa hàng
28.
AIRPLANE nghĩa là gì?
a)
Sân bay
b)
Khu vực chờ
c)
Máy bay
29.
Be lifting furniture off the floor
a)
Nhấc đồ nội thất lên khỏi sàn nhà
b)
Nhấc ghế lên khỏi sàn nhà
c)
Lau dọn sàn nhà
30.
PUSHING trái nghĩa với từ nào?
a)
Putting
b)
Pulling
c)
pointing at
100 %
