wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghịm sinh ck2

Total questions: 48

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Trong quy trình nhân bản vô tính ở động vật, tế bào được sử dụng để nhân bản là

a)

tế bào động vật

b)

tế bào tuyến sinh dục

c)

tế bào tuyến vú

d)

tế bào sinh dưỡng ban đầu

2.

Khi nói về hoạt động nhân bản vô tính ở động vật, phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

người ta sử dụng tế bào chất của tế bào soma

b)

nhân bản vô tính ở động vật là quá trình tạo ra tế bào hoặc nhiều cá thể hoàn toàn giống nhau về mặt di truyền từ một hoặc một số tế bào sinh dưỡng ban đầu

c)

người ta lai 2 tế bào soma với nhau

d)

người ta lai tế bào soma và tế bào trứng

3.

con cừu được tạo ra bằng phương pháp sinh sản vô tính có tên là gì?

a)

A-my

b)

Lo-li-ta (quốc trung)

c)

Dolly

d)

Ma-ry

4.

đâu là phát biểu sai khi nói về phương pháp tạo giống bằng công nghệ tế bào ở thực vật

a)

một trong các công nghệ tế bào là lai các giống cây khác loài bằng kĩ thuật dung hợp tế bào trần

b)

phương pháp nuôi cấy hạt phấn đơn bội (n) rồi gây lưỡng bội đã tạo ra các cây lưỡng bội (2n) hoàn chỉnh và đồng nhất về kiểu gen

c)

nhờ công nghệ tế bào đã tạo ra những giống cây trồng biến đổi gen cho năng suất cao

d)

bằng công nghệ tế bào đã tạo ra các cây trồng đồng nhất về kiểu gen nhanh từ một cây có kiểu gen quý hiếm

5.

hormone insulin chữa bệnh đái tháo đường ở người là thành tựu của công nghệ nào?

a)

công nghệ tạo động vật biến đổi gen

b)

công nghệ tạo thực vật biến đổi gen

c)

công nghệ tạo ra các chủng vi sinh vật mới

d)

công nghệ tế bào thực vật và động vật

6.

phát biểu nào không phải là ý nghĩa của nhân bản vô tính sinh vật

a)

nhân nhanh nguồn gen động vật quý hiếm có nguy cơ tuyệt diệt

b)

tạo ra các cơ quan mới thay thế các cơ quan bị hư ở người

c)

tạo ra các động vật biến đổi gen

d)

tạo ra những cá thể mới có bộ gen của cá thể gốc

7.

kỹ thuật nào dưới đây là ứng dụng công nghệ tế bào trong tạo giống mới ở thực vật?

a)

nuôi cấy hạt phấn

b)

phối hợp hai hoặc nhiều phôi tạo thành thể khảm

c)

phối hợp vật liệu di truyền của nhiều loài trong một phôi

d)

tái tổ hợp thông tin di truyền của những loài khác xa nhau trong thang phân loại

8.

cừu Dolly được tạo nên từ nhân bản vô tính mang đặc điểm giống với cá thể nào

a)

cừu cho nhân

b)

cừu cho trứng

c)

cừu cho nhân và cho trứng

d)

cừu mẹ

9.

biệt hóa là gì?

a)

là quá trình một tế bào biến đổi thành một loại tế bào mới

b)

là quá trình một tế bào có tính chuyên hóa về cấu trúc và chức năng; từ đó phân hóa thành mô, cơ quan đặc thù trong cơ thể

c)

là quá trình một tế bào phân hóa thành mô, cơ quan đặc thù trong cơ thể

d)

là quá trình một tế bào biến đổi thành một loại tế bào mới, có tính chuyên hóa về cấu trúc và chức năng; từ đó phân hóa thành mô, cơ quan đặc thù trong cơ thể

10.

phát biểu nào không đúng về đặc điểm của vi sinh vật?

a)

kích thước nhỏ bé, chỉ quan sát được dưới kính hiển vi

b)

phân bố rộng ở nhiều loại môi trường: đất, nước, sinh vật,...

c)

sinh trưởng nhanh, sinh sản tương đối chậm

d)

hấp thu và chuyển hóa vật chất với tốc đọ nhanh

11.

sinh vật nào dưới đây không thuộc nhóm vi sinh vật

a)

vi khuẩn E. coli

b)

trùng đế giày

c)

nấm men

d)

dương xỉ

12.

dựa vào yếu tố nào để phân loại các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật

a)

nguồn ánh sáng và nguồn dinh dưỡng

b)

nguồn carbon và nguồn năng lượng

c)

con đường đồng hóa và dị hóa

d)

nguồn chất hữu cơ hoặc vô cơ

13.

công nghệ tế bào là

a)

kích thích sự sinh trưởng của tế bào trong cơ thể sống

b)

dùng hormone điều khiển sự sinh sản của cơ thể

c)

các quy trình kỹ thuật chọn tạo và nuôi cấy tế bào, mô trong ống nghiệm nhằm duy trì và tăng sinh tế bào, mô

d)

dùng hóa chất để kìm hãm sự nguyên phân của tế bào

14.

dụng cụ nào dùng để phóng đại và quan sát trực tiếp mẫu vật khi nghiên cứu hình thái sinh vật

a)

đĩa petri

b)

máy tính

c)

kính lúp

d)

kính hiển vi

15.

nhóm sinh vật nào đều có kiểu dinh dưỡng quang tự dưỡng?

a)

vi khuẩn lam, vi tảo, vi khuẩn lưu huỳnh màu tía

b)

vi khuẩn lam, nấm men, trùng roi

c)

vi khuẩn nitrat hóa, vi tảo, nấm sợi

d)

nấm mốc, vi tảo, vi khuẩn lưu huỳnh màu lục

16.

phát biểu nào đúng khi nói về điểm giống nhau giữa sinh vật quang tự dưỡng và hóa tự dưỡng

a)

đều sử dụng ánh sáng làm nguồn năng lượng

b)

đều dùng CO2 làm nguồn carbon

c)

đều dùng ánh sáng làm nguồn carbon

d)

đều dùng CO2 làm nguồn năng lượng

17.

hình ảnh dưới đây mô tả một đĩa petri nuôi cấy vi sinh vật trên môi trường đặc. hãy cho biết các chấm tròn trên bề mặt đĩa có tên là gì?

a)

khuẩn lạc

b)

tế bào

c)

bào tử

d)

vi khuẩn

18.

một nhóm học sinh thực hành thí nghiệm: chuẩn bị dung dịch H2O2 nồng độ 3-10% và 2 phiến kính (kí hiệu A và B), nhỏ lên mỗi phiến kính một giọt H2O2. Chuẩn bị 2 mẫu vi khuẩn khác nhau đã được hoạt hóa (kí hiệu a và b). Dùng đầu que cấy lấy một ít vi khuẩn trộn vào giọt H2O2 trên phiến kính đã được đánh dấu tương ứng. Giọt dung dịch ở phiến kính A sủi bọt trắng, giọt dung dịch ở phiến kính B không có hiện tượng. Các học sinh rút ra kết luận là vi khuẩn ở mẫu A có khả năng tạo ra enzyme catalase còn vi khuẩn ở mẫu B thì không. Thí nghiệm trên có thể dùng để nghiên cứu yếu tố gì của vi khuẩn?

a)

nghiên cứu hình thái

b)

nghiên cứu sinh thái

c)

nghiên cứu di truyền

d)

nghiên cứu sinh hóa

19.

kích thước nhỏ có liên quan như thế nào đến đặc điểm sinh trưởng, sinh sản của vi sinh vật?

a)

kích thước nhỏ thì tỉ lệ S/V nhỏ nên tốc độ trao đổi chất cũng cao khiến sinh vật sinh trưởng và sinh sản nhanh hơn

b)

kích thước nhỏ thì tỉ lệ S/V lớn nên tốc độ trao đổi chất cũng thấp khiến sinh vật sinh trưởng và sinh sản nhanh hơn

c)

kích thước nhỏ thì tỉ lệ S/V lớn nên tốc độ trao đổi chất cũng cao khiến sinh vật sinh trưởng và sinh sản nhanh hơn

d)

kích thước nhỏ thì tỉ lệ S/V nhỏ nên tốc độ trao đổi chất cũng thấp khiến sinh vật sinh trưởng và sinh sản nhanh hơn

20.

phát biểu nào đúng khi nói về các phương pháp nghiên cứu sinh vật?

a)

các vi sinh vật rất nhỏ nên không thể quan sát hình thái tế bào để nhận biết các nhóm vi sinh vật

b)

hình thái khuẩn lạc mang tính đặc trưng cho từng nhóm vi sinh vật nên có thể quan sát chúng để phân lập vi sinh vật

c)

thông qua các phản ứng hóa học có thể nghiên cứu được cơ chế sinh sản của các nhóm vi sinh vật

d)

khi quan sát VSV dưới kính hiển vi, người ta thường dùng thuốc nhuộm để quan sát được các phản ứng sinh hóa

21.

hình thức sinh sản nào không có ở vi sinh vật

a)

phân đôi

b)

nảy chồi

c)

bào tử tiếp hợp

d)

thụ tinh giữa trứng và tinh trùng

22.

phát biểu nào sai khi nói về ảnh hưởng của các chất hóa học đến sinh trưởng của vi sinh vật

a)

mỗi loại vi sinh vật sinh trưởng trong môi trường khoảng pH thích hợp

b)

trong môi trường thiếu dinh dưỡng, vi sinh vật phát triển chậm

c)

vi sinh vật sử dụng các nguyên tố dinh dưỡng khác nhau với hàm lượng như nhau

d)

các kim loại nặng, hợp chất phenol... có thể ức chế sinh trưởng của vi sinh vật

23.

đặc điểm nào đúng khi nói về pha lũy thừa trong nuôi cấy vi khuẩn

a)

quần thể vi sinh vật đạt tốc độ sinh trưởng tối đa

b)

mật độ tế bào vi sinh vật trong quần thể hầu như không thay đổi

c)

số tế bào chất bị phân hủy nhiều hơn số tế bào sinh ra

d)

mật độ tế bào vi khuẩn trong quần thể hầu như không thay đổi

24.

"dinh dưỡng cạn kiệt và các chất độc hại cho sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn tích lũy tăng dần". Đây là đặc điểm của pha sinh trưởng nào?

a)

pha tiềm phát

b)

pha lũy thừa

c)

pha cân bằng

d)

pha suy vong

25.

ví dụ nào không phải là một nuôi cấy không liên tục vi sinh vật?

a)

lên men sữa chua

b)

nuôi giấm chuối

c)

muối dưa chua

d)

muối kim chi

26.

làm thế nào để khắc phục hiện tượng tế bào vi khuẩn suy giảm trong nuôi cấy không liên tục

a)

bổ sung thêm chất dinh dưỡng và lấy ra bớt dịch nuôi cấy

b)

tăng lượng vi khuẩn nuôi cấy ban đầu

c)

bổ sung thêm nguyên tố vi lượng trong dịch nuôi cấy

d)

ly tâm hỗn hợp nuôi cấy để tế bào chết và cặn bã đọng xuống đáy

27.

dựa vào khả năng chịu nhiệt, người ta chia vi sinh vật thành những nhóm nào?

a)

vi sinh vật ưa lạnh, vi sinh vật ưa nóng

b)

vi sinh vật ưa lạnh, vi sinh vật ưa ấm, vi sinh vật ưa nóng

c)

vi sinh vật ưa lạnh, vi sinh vật ưa ấm, vi sinh vật ưa nhiệt, vi sinh vật ưa siêu nhiệt

d)

vi sinh vật ưa siêu lạnh, vi sinh vật ưa lạnh, vi sinh vật ưa ấm, vi sinh vật ưa nhiệt, vi sinh vật ưa siêu nhiệt

28.

trong nuôi cấy không liên tục vi sinh vật, muốn thu được sinh khối tốt nhất thì thu được ở thời điểm nào?

a)

giữa pha lũy thừa

b)

cuối pha lũy thừa, đầu pha cân bằng

c)

giữa pha cân bằng

d)

cuối pha cân bằng, đầu pha suy vong

29.

tại sao dùng muối hạt ướp cá, thịt, trứng có thể giúp tăng thời gian bào quản chúng

a)

dung dịch muối nồng độ cao tạo ra môi trường có pH cao khiến vi sinh vật ngừng sinh trưởng

b)

dung dịch muối nồng độ cao giúp môi trường giảm nhiệt độ gây ức chế sinh trưởng của vi sinh vật

c)

dung dịch muối nồng độ cao gây biến tính các kênh protein trên màng sinh chất khiến vi sinh vật không trao đổi vật chất được

d)

dung dịch muối nồng độ cao tạo ra môi trường có áp suất thẩm thấu cao khiến vi sinh vật ngừng sinh trưởng

30.

cho các nhận định sau. có bao nhiêu nhận định nào đúng về chất kháng sinh?

I. Có kiểu gây tác động giống nhau lên các nhóm VSV khác nhau

II. Có thể gây hiện tượng kháng thuốc

III. Làm tế bào VSV bị mất nước

IV. Tác động có tính chọn lọc

V. Do VSV tạo ra

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

trong thí nghiệm của Martinus Beijerinck (1800) về virus gây bệnh khảm trên cây thuốc lá, vì sao dịch lọc (số 2) không chứa vi khuẩn?

a)

Màng lọc đã lọc hết vi khuẩn

b)

Lúc chiết xuất dịch nhựa đã làm tan hết vi khuẩn

c)

Thật sự trong dịch chiết xuất không hề có vi khuẩn

d)

Thật sự dịch chiết xuất chứa vi khuẩn chứ không phải virus

32.

tác nhân gây bệnh khảm thuốc lá là gì

a)

vi khuẩn trong dịch chiết xuất

b)

vi khuẩn trong dịch lọc

c)

virus trong dịch chiết xuất

d)

virus trong dịch lọc

33.

dù dịch lọc không có vi khuẩn, vì sao cây thuốc lá khỏe mạnh trở nên bị bệnh

a)

vì dịch lọc có virus

b)

vì dịch lọc có vi khuẩn nhỏ hơn lỗ lọc

c)

vì dịch lọc có virus giải phóng từ vi khuẩn

d)

vì dịch lọc có virus lớn hơn lỗ lõ

34.

chọn câu đúng nhất. vì sao virus không được công nhận là thực thể sống hoàn chỉnh?

a)

do virus kí sinh nội bào

b)

do virus không sinh trưởng và sinh sản

c)

do virus không có bào quan

d)

do virus có kích thước siêu nhỏ

35.

DNA virus có dạng sợi đơn hay sợi kép

a)

chuỗi đơn

b)

chuỗi kép

c)

chuỗi đơn hoặc chuỗi kép

d)

chuỗi đơn cùng chuỗi kép

36.

RNA có dạng sợi đơn hay sợi kép

a)

chuỗi đơn

b)

chuỗi kép

c)

chuỗi đơn hoặc chuỗi kép

d)

chuỗi đơn cùng chuỗi kép

37.

Đơn vị cấu tạo vỏ caspid là gì

a)

capsomer

b)

capasi

c)

captomor

d)

captoreal

38.

Có bao nhận xét đúng?

(1) Mỗi loại virus chỉ có thể lây nhiễm một số hạn chế tế bào chủ vật nhất định

(2) Giai đoạn tiếp theo của giai đoạn hấp thụ là tổng hợp

(3) Thực khuẩn thể có các sợi lông đuôi

(4) Quá trình cuối cùng trong sự nhân lên của virus là tiềm tan

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Vỏ ngoài của virus có nguồn gốc từ đâu

a)

Màng sinh chất của tế bào vật chủ

b)

Màng nhân của tế bào vật chủ

c)

Do virus hướng tế bào vật chủ tổng hợp ra

d)

Do virus tự tổng hợp

40.

virus SARS-CoV-2 gây tổn thương hệ cơ quan chủ yếu nào

a)

Tim mạch

b)

thận niệu

c)

hô hấp

d)

tiêu hóa

41.

trong giai đoạn tổng hợp của quá trình nhân lên của virus có 2 quá trình xảy ra cùng lúc đó là

a)

tổng hợp hệ gene và tổng hợp vỏ

b)

tổng hợp lõi và tổng hợp vỏ

c)

tổng hợp lõi và tổng hợp protein

d)

tổng hợp hệ gene và tổng hợp protein

42.

chu trình nhân lên nào của virus kết thúc bằng sự làm tan và giết chết tế bào vật chủ

a)

chu trình kiềm

b)

chu trình hoạt tính

c)

chu trình tan

d)

chu trình tiềm tan

43.

chu trình nhân lên nào của virus kết thúc nhưng không làm tan và giết chết tế bào vật chủ?

a)

chu trình kiềm

b)

chu trình hoạt tính

c)

chu trình tan

d)

chu trình tiềm tan

44.

virus có vỏ ngoài thoát ra khỏi tế bào vật chủ theo kiểu

a)

xuất bào

b)

nhập bào

c)

ẩm bào

d)

tan bào

45.

"Virus có cấu tạo rất đơn giản chỉ gồm phần lõi là ... và lớp vỏ là ..."

a)

RNA, protein

b)

DNA, glycoprotein

c)

DNA/RNA, glycoprotein

d)

DNA/RNA, protein

46.

(1) Giới Nguyên sinh

(2) Giới Khởi sinh

(3) Giới Nấm

(a) Sinh vật nhân sơ, đơn bào, dị dưỡng hoặc tự dưỡng

(b) Sinh vật nhân thực, đơn hoặc tập hợp đơn bào, dị dưỡng

(c) Sinh vật nhân thực, đơn hoặc tập hợp đơn bào, dị dưỡng hoặc tự dưỡng

a)

1-a, 2-b, 3-c

b)

1-b, 2-a, 3-c

c)

1-c, 2-a, 3b

d)

1-c, 2-b, 3-a

47.

Sinh trưởng của vi sinh vật là sự tăng lên về số lượng tế bào của ... vi sinh vật thông qua quá trình sinh sản

a)

loài

b)

quần xã

c)

quần thể

d)

cá thể

48.

trình tự các pha sinh trưởng trong nuôi cấy không liên tục vi khuẩn là

a)

pha lũy thừa - pha tiềm phát - pha suy vong - pha cân bằng

b)

pha tiềm phát - pha lũy thừa - pha suy vong- pha cân bằng

c)

pha lũy thừa - pha tiềm phát - pha cân bằng - pha suy vong

d)

pha tiềm phát - pha lũy thừa - pha cần bằng - pha suy vong