Font size
S
M
L
XL
WorksheetsHóa ôn thi HK2
Total questions: 120
Worksheet time: 6hrs 0mins
Name
Class
Date
1.
1. Ở trạng thái cơ bản, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
a)
A. 2.
b)
B. 1.
c)
C. 4.
d)
D. 3.
2.
2. Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là
a)
A. 1.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 2.
3.
3. Chất nào sau đây thuộc loại chất điện limạnh?
a)
A. CH3COOH
b)
B. C2H5OH.
c)
C. H2O.
d)
D. NaCl.
4.
4. Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành
a)
A. Na2O và O2
b)
B. NaOH và H2.
c)
C. Na2O và H2.
d)
D. NaOH và O2.
5.
5. Cho dãy các kim loại: K, Na, Ba, Ca, Be. Số kim loại trong dãy khử nước ở nhiệt độ thường là
a)
A. 5.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
6.
6. Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH?
a)
A. FeCl2.
b)
B. CuSO4.
c)
C. MgCl2.
d)
D. KNO3.
7.
7. Cho từ từ CO2 đến dư vào dung dịch nước vôi trong. Hiện tượng quan sát được là
a)
A. lúc đầu không có kết tủa nào tạo ra, sau đó có kết tủa.
b)
B. kết tủa sinh ra tăng dần đến cực đại, sau đó tan dần đến hết.
c)
C. kết tủa sinh ra, sau đó bị hòa tan một phần.
d)
D. có kết tủa, không tan.
8.
8. Công thức thạch cao nung là
a)
A. CaSO4. 2H2O.
b)
B. CaSO4.
c)
C. CaSO4.H2O.
d)
D. CaSO4.0,5H2O.
9.
9. Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất clorua vôi (CaOCl2), vật liệu xây dựng. Công thức của X là
a)
A. Ca(OH)2.
b)
B. Ba(OH)2.
c)
C. NaOH.
d)
D. KOH.
10.
10. Phản ứng nào sau đây dùng để giải thích hiện tượng xâm thực của núi đá vôi?
a)
A. CaO + CO2 → CaCO3.
b)
B. CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O.
c)
C. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2.
d)
D. Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O.
11.
11. Phản ứng nào dưới đây giải thích sự hình thành thạch nhũ trong hang động đá vôi?
a)
A. CaCO3 + H2O + CO2 → Ca(HCO3)2.
b)
B. Ca(HCO3)2 → CaCO3 + H2O + CO2.
c)
C. CaCO3 + 2HCl → CaCl2 +H2O + CO2.
d)
D. CaCO3 → CaO + CO2.
12.
12. Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?
a)
A. Nước.
b)
B. Dầu hỏa.
c)
C. Giấm ăn.
d)
D. Ancol etylic.
13.
13. Chất nào sau đây tác dụng với nước sinh ra khí H2?
a)
A. Na2O.
b)
B. Ba.
c)
C. BaO.
d)
D. Li2O.
14.
14. Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl tạo ra chất khí?
a)
A. Ba(OH)2.
b)
B. Na2CO3.
c)
C. K2SO4.
d)
D. Ca(NO3)2.
15.
15. Dung dịch nào sau đây được dùng để xử lý lớp cặn CaCO3 bám vào ấm đun nước?
a)
A. Muối ăn.
b)
B. Cồn.
c)
C. Nước vôi trong.
d)
D. Giấm ăn.
16.
16. Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?
a)
A. CaO.
b)
B. Ca(NO3)2.
c)
C. CaCl2.
d)
D. CaSO4..
17.
17. Nước tự nhiên chứa nhiều những cation nào sau đây được gọi là nước cứng?
a)
A. Na+ , Al3+ .
b)
B. Al3+, K+ .
c)
C. Ca2+, Mg2+ .
d)
D. Na+ , K+ .
18.
18. Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
a)
A. Li.
b)
B. Cs.
c)
C. K.
d)
D. Na.
19.
19. Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp
a)
A. điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.
b)
B. Cho Na tác dụng với H2O.
c)
C. điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực.
d)
D. điện phân NaCl nóng chảy.
20.
20. Nhóm IIA gồm những nguyên tố: Be, Ba, Ca, Sr, Mg. Chọn một trật tự sắp xếp theo thứ tự điện tích hạt nhân tăng dần:
a)
A. Be, Mg, Ba, Ca, Sr.
b)
B. Be, Mg, Ca, Sr, Ba .
c)
C. Be, Ca, Mg, Sr, Ba.
d)
D. Be, Mg, Ca, Ba, Sr.
21.
21. Để phân biệt 4 chất rắn: Na2CO3, K2SO4, CaCO3, CaSO4.2H2O, ta dùng
a)
A. H2O, NaOH.
b)
B. H2O, HCl.
c)
C. H2O, Na2CO3.
d)
D. H2O, KCl.
22.
22. Chất X tác dụng với dung dịch HCl. Khi chất X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 sinh ra kết tủa. Chất X l
a)
A. AlCl3.
b)
B. CaCO3.
c)
C. Ca(HCO3)2.
d)
D. BaCl2.
23.
23. Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2, vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra?
a)
A. NaOH.
b)
B. HCl.
c)
C. Ca(OH)2.
d)
D. H2SO4.
24.
24. Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
a)
A. NaCl và Al(NO3)3.
b)
B. NaOH và MgSO4.
c)
C. K2CO3 và HNO3.
d)
D. NH4Cl và KOH.
25.
25. Cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch?
a)
A. NaOH và Na2CO3.
b)
B. Cu(NO3)2 và H2SO4.
c)
C. CuSO4 và NaOH.
d)
D. FeCl3 và NaNO3.
26.
26. Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch sau: HNO3, Na2SO4, Ba(OH)2, NaHSO4. Số trường hợp có phản ứng xảy ra là
a)
A. 4.
b)
B. 1.
c)
C. 3.
d)
D. 2.
27.
27. Trong một bình nước chứa 0,01 mol Na+ ; 0,02mol Ca2+; 0,005mol Mg2+; 0,05 mol HCO3 - và 0,01 mol Cl- . Hãy cho biết nước trong bình là
a)
A. nước cứng vĩnh cửu.
b)
B. nước mềm.
c)
C. nước cứng tạm thời.
d)
D. nước cứng toàn phần.
28.
28. Một loại nước cứng khi được đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào sau đây
a)
A. Ca(HCO3)2, MgCl2.
b)
B. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.
c)
C. Mg(HCO3)2, CaCl2.
d)
D. MgCl2, CaSO4.
29.
29. Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3 − , Cl− , SO4 2−. Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là
a)
A. Na2CO3.
b)
B. HCl.
c)
C. H2SO4.
d)
D. NaHCO3.
30.
30.Mô tả nào dưới đây về tính chất vật lí của nhôm là không chính xác?
a)
A. Màu trắng bạc.
b)
B. Là kim loại nhẹ.
c)
C. Mềm, dễ kẻo sợi và dát mỏng.
d)
D. Dẫn điện và nhiệt tốt, tốt hơn kim loại Fe và Cu.
31.
31. Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là
a)
A. Al.
b)
B. Mg.
c)
C. Ca.
d)
D. Na.
32.
32. Cho Al vào dung dịch NaOH thu được
a)
A. Al(OH)3
b)
B. NaAlO2 và H2O.
c)
C. NaAlO2.
d)
D. NaAlO2 và H2.
33.
33. Nhôm được điều chế bằng cách nào?
a)
A. Điện phân dung dịch AlCl3.
b)
B. Điện phân nóng chảy Al2O3.
c)
C. Dùng cacbon khử Al2O3.
d)
D. Điện phân nóng chảy Al(OH)3.
34.
34. Dãy gồm các chất đều có tính chất lưỡng tính là:
a)
A. Al2O3, Al(OH)3, AlCl3.
b)
B. Al2O3, Al(OH)3, Al2(SO4)3.
c)
C. Al2O3, Al(OH)3, NaHCO3.
d)
D. Al2O3, Al(OH)3, Na2CO3.
35.
35. Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?
a)
A. BaCl2.
b)
B. KCl.
c)
C. NaOH.
d)
C. NaOH.
36.
36. Để tách được Fe2O3 ra khỏi hỗn hợp với Al2O3 có thể cho hỗn hợp tác dụng với
a)
A. dung dịch HCl (dư).
b)
B. dung dịch NH3 (dư).
c)
C. dung dịch NaOH (dư).
d)
D. dung dịch HNO3 (dư).
37.
37.Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước. Chất X được gọi là
a)
A. phèn chua.
b)
B. vôi sống.
c)
C. thạch cao.
d)
D. muối ăn.
38.
38. Trong công nghiệp, nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
a)
A. quặng đolomit.
b)
B. quặng boxit.
c)
C. quặng manhetit.
d)
D. quặng pirit.
39.
39.Cho dãy các chất: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là
a)
A. 4.
b)
B. 3.
c)
C. 1.
d)
D. 2.
40.
40.Khi oxi hóa Al bằng dung dịch NaOH thì chất oxi hóa, chất khử trong phản ứng lần lượt là
a)
A. Chất oxi hóa NaOH, chất khử là Al.
b)
B. Chất oxi hóa Al, chất khử là NaOH.
c)
C. Chất oxi hóa H2O, chất khử là Al.
d)
D. Chất oxi hóa Al, chất khử là H2O.
41.
41.Trộn bột kim loại X với bột oxit sắt (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàn đường ray tàu hỏa. Kim loại X là
a)
A. Fe.
b)
B. Cu.
c)
C. Ag.
d)
D. Al.
42.
42.Chỉ dùng một thuốc thử nào trong số các chất dưới đây có thể phân biệt được 3 chất rắn Fe, Al2O3, Al?
a)
A. H2O.
b)
B. Dung dịch HNO3.
c)
C. Dung dịch HCl.
d)
D. Dung dịch NaOH.
43.
43.Cho hỗn hợp gồm Al và Zn vào dung dịch AgNO3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X chỉ chứa một muối và phần không tan Y gồm hai kim loại. Hai kim loại trong Y và muối trong X là
a)
A. Al, Ag và Al(NO3)3.
b)
B. Zn, Ag và Al(NO3)3.
c)
C. Al, Ag và Zn(NO3)2.
d)
D. Zn, Ag và Zn(NO3)2.
44.
44.Phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)
A. Kim loại Cu khử được ion Fe2+ trong dung dịch.
b)
B. Kim loại Al tác dụng được với dung dịch NaOH.
c)
C. Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li.
d)
D. Kim loại cứng nhất là Cr.
45.
45.Cho các phát biểu sau: (a) Dùng Ba(OH)2 để phân biệt hai dung dịch AlCl3 và Na2SO4. (b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 dư, thu được kết tủa. (c) Nhôm là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt. (d) Kim loại Al tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội. (e) Ở nhiệt độ cao, NaOH và Al(OH)3 đều không bị phân hủy.
a)
A. 2.
b)
B. 1.
c)
C. 4.
d)
D. 3.
46.
46.Cho hỗn hợp gồm Na2O, CaO, Al2O3 và MgO vào lượng nước dư, thu được dung dịch X và chất rắn Y. Sục khí CO2 đến dư vào X, thu được kết tủa là
a)
A. Mg(OH)2.
b)
B. Al(OH)3.
c)
C. MgCO3.
d)
D. CaCO3.
47.
47.Chọn câu không đúng?
a)
A. Nhôm có cấu tạo kiểu mạng lập phương tâm diện.
b)
B. Nhôm là kim loại nhẹ, có màu trắng bạc, dễ kéo sợi và dát mỏng.
c)
C. Nhôm dẫn điện và nhiệt tốt.
d)
D. Nhôm có tính khử mạnh, mạnh hơn tính khử của Mg.
48.
48.Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3 có hiện tượng nào sau đây?
a)
A. Dung dịch vẫn trong suốt.
b)
B. Xuất hiện kết tủa keo, kết tủa tăng đến cực đại rồi tan dần đến hết.
c)
C. Xuất hiện kết tủa và kết tủa nay không tan.
d)
D. Xuất hiện kết tủa và có khí không mùi thoát ra.
49.
49.Nguyên tố Fe có điện tích hạt nhân là 26. Cấu hình electron và vị trí của Fe trong bảng hệ thống tuần hoàn lần lượt là
a)
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d6 ; chu kỳ 4, nhóm VIIIB
b)
B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2 ; chu kỳ 4, nhóm IIA.
c)
C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 ; chu kỳ 3, nhóm VB.
d)
D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2 ; chu kỳ 4, nhóm VIIIB.
50.
50.Cấu hình electron nào dưới đây được viết đúng?
a)
A. Fe:[Ar]4s1 3d7 .
b)
B. Fe2+:[Ar]3d4 4s2 .
c)
C. Fe2+:[Ar]4s2 3d4 .
d)
D. Fe3+:[Ar]3d5 .
51.
51.Tính chất vật lí nào dưới đây không phải là tính chất vật lí củaFe?
a)
A. Kim loại nặng, khó nóng chảy.
b)
B. Màu vàng nâu, dẻo, dễ rèn.
c)
C. Dẫn điện và nhiệt tốt.
d)
D. Có tính nhiễm từ.
52.
52. Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
a)
A. CuSO4.
b)
B. MgCl2.
c)
C. FeCl3.
d)
D. AgNO3.
53.
53. Dãy các kim loại nào sau đây không tác dụng với các dung dịch HNO3 và H2SO4 đặc nguội?
a)
A. Cr, Fe, Sn.
b)
B. Al, Fe, Cr.
c)
C. Al, Fe, Cu.
d)
D. Cr, Ni, Zn.
54.
54. Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt(III)?
a)
A. Dung dịch CuSO4.
b)
B. Dung dịch HNO3 (loãng, dư).
c)
C. Dung dịch HCl.
d)
D. Dung dịch H2SO4 (loãng).
55.
55. Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II) sau khi kết thúc phản ứng?
a)
A. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng.
b)
B. Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư.
c)
C. Đốt cháy Fe trong khí Cl2 dư.
d)
D. Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl.
56.
56. Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4. Quan sát thấy hiện tượng gì?
a)
A. Thanh Fe có màu trắng, dung dịch nhạt dần màu xanh.
b)
B. Thanh Fe có màu đỏ, dung dịch nhạt dần màu xanh.
c)
C. Thanh Fe có màu trắng xám, dung dịch có màu xanh đậm dần.
d)
D. Thanh Fe có màu đỏ, dung dịch có màu xanh đậm dần.
57.
57. Thành phần nào trong cơ thể người có nhiều Fe nhất?
a)
A. Da
b)
B. Tóc.
c)
C. Xương.
d)
D. Máu.
58.
58. Kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. Kim loại M có thể là
a)
A. Mg.
b)
B. Zn.
c)
C. Al.
d)
D. Fe.
59.
59. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ. Công thức của X là
a)
A. CrCl3
b)
B. FeCl3.
c)
C. FeCl2.
d)
D. MgCl2.
60.
60. Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch gồm FeCl2 và FeCl3, thu được kết tủa X. Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch chứa muối
a)
A. Fe(NO3)3.
b)
B. Fe(NO3)2.
c)
C. Fe(NO3)2 và KNO3.
d)
D. Fe(NO3)3 và KNO3.
61.
1. Nung quặng pyrit FeS2 trong không khí thu được chất rắn là:
a)
A. Fe và S.
b)
B. Fe2O3.
c)
C. FeO.
d)
D. Fe2O3 và S.
62.
2. Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
a)
A. kim loại Mg.
b)
B. kim loại Cu.
c)
C. kim loại Ba.
d)
D. kim loại Ag.
63.
3. Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
a)
A. Fe(OH)3.
b)
B. Fe3O4.
c)
C. Fe2O3.
d)
D. FeO.
64.
4. Trong các chất sau, chất nào có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím trong môi trường axit?
a)
A. FeSO4.
b)
B. Fe2(SO4)3.
c)
C. CuSO4.
d)
D. MgSO4.
65.
5. Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là
a)
A. 4.
b)
B. 3.
c)
C. 1.
d)
D. 2.
66.
6. Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau: FeCl3, CuCl2, AlCl3, FeSO4 . Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là
a)
A. 4.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 1.
67.
7. Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được dung dịch X và kết tủa Y. Trong dung dịch X có chứa:
a)
A. Fe(NO3 )2 , AgNO3 .
b)
B. Fe(NO3 )2 , Fe(NO3 )3 .
c)
C. Fe(NO3 )3 , AgNO3 .
d)
D. Fe(NO3)2 , AgNO3 , Fe(NO3 )3 .
68.
8. Một loại quặng sắt đã loại tạp chất hòa tan trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được một dung dịch vừa làm mất màu thuốc tím vừa hòa tan bột Cu. Tên của quặng là gì?
a)
A. Pirit.
b)
B. Xiderit.
c)
C. Manhetit.
d)
D. Hematit.
69.
9. Cho phương trình hóa học: aFeSO4 + bCl2 → cFe2(SO4)3 + dFeCl3 (với a, b, c, d là các hệ số). Tỉ lệ a : c là
a)
A. 4 : 1.
b)
B. 3 : 2.
c)
C. 2 : 1.
d)
D. 3 : 1.
70.
10. Phát biểu nào sau đây sai
a)
A. Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu.
b)
B. Phèn chua được dùng để làm trong nước đục.
c)
C. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.
d)
D. Hợp kim liti – nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không.
71.
11. Cho các chất: NaOH, Cu, HCl, HNO3, AgNO3, Mg. Số chất phản ứng được với dung dịch Fe(NO3)2 là
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 5.
d)
D. 6.
72.
12. Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl2. (b) Cho Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch HCl. (c) Cho FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng. (d) Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư. Số thí nghiệm tạo ra chất khí là
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 1.
73.
13.Cho biết số hiệu nguyên tử Crom là 24. Vị trí của Crom trong bảng tuần hoàn là :
a)
A. chu kì 4, nhóm VIB.
b)
B. chu kì 3, nhóm VIB.
c)
C. chu kì 4, nhóm IB.
d)
D. chu kì 3, nhóm IB.
74.
14.Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình electron nào không đúng?
a)
A. 24Cr: [Ar]3d5 4s1 .
b)
B. 24Cr2+: [Ar]3d4 .
c)
C. 24Cr2+: [Ar]3d3 4s1 .
d)
D. 24Cr3+: [Ar]3d3 .
75.
15.Các số oxi hoá đặc trưng của Crom là
a)
A. +2 , +4 , +6.
b)
B. +2 , +3 , +6.
c)
C. +1 , +2 , +4 , +6.
d)
D. +3 , +4 , +6.
76.
16. Crom tác dụng với lưu huỳnh (đun nóng), thu được sản phẩm là
a)
A. CrS3.
b)
B. CrSO4.
c)
C. Cr2(SO4)3.
d)
D. Cr2S3.
77.
17. Cho Cr tác dụng với dung dịch HCl, thu được chất nào sau đây?
a)
A. CrCl2.
b)
B. CrCl3.
c)
C. CrCl6.
d)
D. H2Cr2O7.
78.
18. Một oxit của nguyên tố R có các tính chất sau : – Tính oxi hoá rất mạnh. – Tan trong nước tạo thành dung dịch hỗn hợp H2RO4 và H2R2O7. – Tan trong dung dịch kiềm tạo ra anion RO4 2– có màu vàng. Oxit đó là
a)
A. SO3
b)
B. CrO3.
c)
C. Cr2O3.
d)
D. Mn2O7.
79.
19. Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng.
b)
B. Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam.
c)
C. Trong hợp chất, crom có số oxi hóa đặc trưng là +2, +3, +6.
d)
D. CrO3 là oxit axit.
80.
20. Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Ancol etylic bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.
b)
B. Crom(III) oxit và crom(III) hiđroxit đều là chất có tính lưỡng tính.
c)
C. Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hoá thành ion Cr2+
d)
D. Crom(VI) oxit là oxit bazơ.
81.
21. Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom?
a)
A. Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol.
b)
B. Nhôm có tính khử mạnh hơn crom.
c)
C. Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội.
d)
D. Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước.
82.
22. Cho các phát biểu sau: (a) Crom bền trong không khí do có màng oxit bảo vệ. (b) Ở nhiệt độ thường, crom(III) oxit là chất rắn, màu lục thẫm. (c) Crom(III) hiđroxit có tính lưỡng tính, tan được trong dung dịch axit và kiềm mạnh. (d) Trong dung dịch H2SO4 loãng, ion cromat chuyển thành ion đicromat. Số phát biểu đúng là
a)
A. 4.
b)
B. 3.
c)
C. 2.
d)
D. 1.
83.
23. Trong số các nguồn năng lượng: (1) thủy điện, (2) gió, (3) mặt trời, (4) hoá thạch; những nguồn năng lượng sạch là:
a)
A. (1), (3), (4).
b)
B. (2), (3), (4).
c)
C. (1), (2), (4).
d)
D. (1), (2), (3).
84.
24. Nhiên liệu nào sau đây thuộc loại nhiên liệu sạch đang được nghiên cứu sử dụng thay thế một số nhiên liệu khác gây ô nhiễm môi trường?
a)
A. Than đá, xăng, dầu.
b)
B. Than đá.
c)
C. Khí butan (gaz).
d)
D. Khí hidro.
85.
25. Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là
a)
A. axit nicotinic.
b)
B. moocphin.
c)
C. nicotin.
d)
D. cafein.
86.
26. Thiếu chất nào sau đây có thể gây kém trí nhớ và đần độn?
a)
A. Sắt.
b)
B. Vitamin A.
c)
C. Đạm.
d)
D. Iốt.
87.
27. Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây ra mưa axit?
a)
A. H2S và N2.
b)
B. CO2 và O2.
c)
C. SO2 và NO2.
d)
D. NH3 và HCl.
88.
28. Vào mùa đông, nhiều gia đình sử dụng bếp than đặt trong phòng kín để sưởi ấm gây ngộ độc khí, có thể dẫn tới tử vong. Nguyên nhân gây ngộ độc là do khí nào sau đây?
a)
A. H2.
b)
B. O3.
c)
C. N2.
d)
D. CO.
89.
29. Khi nhựa PVC cháy sinh ra nhiều khí độc, trong đó có khí X. Biết khí X tác dụng với dung dịch AgNO3, thu được kết tủa trắng. Công thức của khí X là
a)
A. C2H4.
b)
B. HCl.
c)
C. CO2.
d)
D. CH4.
90.
30. Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất thuốc giảm đau dạ dày?
a)
A. N2.
b)
B. CO.
c)
C. CH4.
d)
D. CO2.
91.
31. Trái cây được bảo quản lâu hơn trong môi trường vô trùng. Trong thực tế, người ta sử dụng nước ozon để bảo quản trái cây. Ứng dụng trên dựa vào tính chất nào sau đây?
a)
A. Ozon không tác dụng được với nước.
b)
B. Ozon là chất có tính oxi hoá mạnh.
c)
C. Ozon trơ về mặt hoá học.
d)
D. Ozon là chất khí có mùi đặc trưng.
92.
32. Cách bảo quản thực phẩm (thịt, cá, …) bằng cách nào sau đây được coi là an toàn?
a)
A. Dùng nước đá và nước đá khô.
b)
B. Dùng fomon, nước đá.
c)
C. Dùng phân đạm, nước đá.
d)
D. Dùng fomon, nước đá khô.
93.
33. Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là
a)
A. vôi sống.
b)
B. cát.
c)
C. muối ăn.
d)
D. lưu huỳnh.
94.
34. Sau bài thực hành hóa học, trong một số chất thải ở dạng dung dịch có chứa các ion: Cu2+ , Zn2+ , Pb2+, Fe2+, Hg2+ , ... Dùng chất nào sau đây để xử lí sơ bộ các chất thải trên?
a)
A. Giấm ăn.
b)
B. HNO3.
c)
C. Etanol.
d)
D. Nước vôi.
95.
35. Axit fomic có trong nọc kiến. Khi bị kiến cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi vào vết thương để giảm sưng tấy?
a)
A. Nước.
b)
B. Muối ăn.
c)
C. Vôi tôi.
d)
D. Giấm ăn.
96.
36. Một mẫu khí thải công nghiệp có chứa các khí: SO2, CO2, NO2, H2S. Để loại bỏ các khí đó một cách hiệu quả nhất, có thể dùng dung dịch nào sau đây ?
a)
A. NaCl.
b)
B. HCl.
c)
C. Ca(OH)2.
d)
D. CaCl2.
97.
37. Phân biệt CO2 và SO2 dùng dung dịch nào sau đây?
a)
A. Ba(OH)2.
b)
B. NaOH.
c)
C. Nước brom.
d)
D. HCl.
98.
38. Chất bột X màu đen, có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong nhiều loại mặt nạ phòng độc. Chất X là
a)
A. đá vôi.
b)
B. lưu huỳnh.
c)
C. than hoạt tính.
d)
D. thạch cao.
99.
39. Khí sinh ra trong trường hợp nào sau đây không gây ô nhiễm không khí?
a)
A. Quá trình đun nấu, đốt lò sưởi trong sinh hoạt.
b)
B. Quá trình quang hợp của cây xanh.
c)
C. Quá trình đốt nhiên liệu trong động cơ ô tô.
d)
D. Quá trình đốt nhiên liệu trong lò cao.
100.
40. Cho các nhóm tác nhân hóa học sau: (1)Ion kim loại nặng như Hg2+ , Pb2+ . (2)Các anion NO3 - , PO4 3- , SO4 2- ở nồng độ cao. (3)Thuốc bảo vệ thực vật. (4)CFC (khí thoát ra từ một số thiết bị làm lạnh). Những nhóm tác nhân đều gây ô nhiễm nguồn nước là:
a)
A. (1), (3), (4).
b)
B. (2), (3), (4).
c)
C. (1), (2), (3).
d)
D. (1), (2), (4).
101.
41. Hãy chọn một một hóa chất thích hợp để nhận biết các dung dịch muối đựng trong các lọ không nhãn riêng biệt sau: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaNO3, MgCl2, FeCl2, FeCl3, Al(NO3)3.
a)
A. Ba(OH)2.
b)
B. NaOH.
c)
C. AgNO3.
d)
D. HCl.
102.
42. Để phân biệt các dung dịch dựng trong các lọ riêng biệt, không dán nhãn: ZnCl2, CuCl2, AlCl3, FeCl2, NaCl bằng phương pháp hóa học, có thể dùng
a)
A. dung dịch NaOH.
b)
B. dung dịch NH3.
c)
C. dung dịch Na2CO3.
d)
D. quỳ tím.
103.
43.Cho dãy các chất : NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là
a)
A. 3.
b)
B. 5.
c)
C. 4.
d)
D. 1.
104.
44.Cho các phát biểu sau: (a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được Na tại catot. (b) Có thể dùng Ca(OH)2 làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời. (c) Thạch cao nung có công thức là CaSO4.2H2O. (d) Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3. (e) Điều chế Al(OH)3 bằng cách cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3. Số phát biểu đúng là
a)
A. 5.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 3.
105.
45.Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Đun sôi nước cứng tạm thời. (b) Cho phèn chua vào lượng dư dung dịch Ba(OH)2. (c) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3. (d) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2. (e) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2. Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 5.
d)
D. 4.
106.
46. Cho các phát biểu sau: (a) Kim loại Fe tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội. (b) Cho dung dịch KOH vào dung dịch Ca(HCO3)2 thu được kết tủa. (c) Các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở điều kiện thường. (d) Nhúng thanh kim loại Fe vào dung dịch Cu(NO3)2 có xảy ra ăn mòn điện hóa học. (e) Cho a mol P2O5 vào dung dịch chứa 3a mol NaOH thu được dung dịch chứa một muối. Số phát biểu đúng là
a)
A. 5.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 3.
107.
47. Cho các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch BaCl2. (b) Cho dung dịch NaOH vào nước cứng tạm thời. (c) Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH. (d) Cho bột kim loại Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư. (e) Cho dung dịch (NH4)2HPO4 vào nước vôi trong dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
a)
A. 4.
b)
B. 3.
c)
C. 1.
d)
D. 2.
108.
48. Hòa tan Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thu được dung dịch X. Cho dãy các chất: KMnO4 , Cl2 , NaOH, Na2CO3 , CuSO4 , Cu, KNO3 . Số chất trong dãy tác dụng được dung dịch X là
a)
A. 4.
b)
B. 5.
c)
C. 6.
d)
D. 7.
109.
49. Cho ba dung dịch X, Y, Z thoả mãn các tính chất sau: - X tác dụng với Y tạo thành kết tủa; - Y tác dụng với Z tạo thành kết tủa; - X tác dụng với Z có khí thoát ra. Các dung dịch X, Y, Z lần lượt là:
a)
A. NaHCO3, Ba(OH)2, KHSO4
b)
B. AlCl3, AgNO3, KHSO4.
c)
C. KHCO3, Ba(OH)2, K2SO4.
d)
D. NaHCO3, Ca(OH)2, HCl.
110.
50. Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường: (a) Cho bột Al vào dung dịch NaOH. (b) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3. (c) Cho CaO vào nước. (d) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2. Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
a)
A. 2.
b)
B. 4.
c)
C. 3.
d)
D. 1.
111.
51. Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư. (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2. (c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng. (d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư. (e) Nhiệt phân AgNO3. (g) Đốt FeS2 trong không khí. (h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ. Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
a)
A. 3.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
112.
52. Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường. (b) Hấp thụ hết 2 mol CO2 vào dung dịch chứa 3 mol NaOH. (c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc, dư. (d) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1) vào dung dịch HCl dư. (e) Cho CuO vào dung dịch HNO3. (f) Cho KHS vào dung dịch NaOH vừa đủ. Số thí nghiệm thu được hai muối là
a)
A. 4.
b)
B. 6.
c)
C. 3.
d)
D. 5.
113.
53. Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl. (b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 dư, tạo sản phẩm khử duy nhất là NO. (c) Sục khí SO2 đến dư vào dung dịch NaOH. (d) Cho Fe vào dung dịch FeCl3 dư. (e) Cho hỗn hợp Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào H2O dư. (f) Cho Al vào dung dịch HNO3 loãng (không có khí thoát ra). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là
a)
A. 4.
b)
B. 5.
c)
C. 3.
d)
D. 2.
114.
54. Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho bột Mg dư vào dung dịch FeCl3. (b) Đốt dây Fe trong khí Cl2 dư. (c) Cho bột Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư. (d) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư. (e) Cho bột Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng. (g) Cho bột FeO vào dung dịch KHSO4. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được muối sắt (II) là
a)
A. 4.
b)
B. 2.
c)
C. 5.
d)
D. 3.
115.
55. Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2. (b) Cho FeS vào dung dịch HCl. (c) Cho Al vào dung dịch NaOH. (d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3. (e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NaHCO3. (g) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3. Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
a)
A. 5.
b)
B. 4.
c)
C. 6.
d)
D. 3.
116.
56. Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Nung nóng Cu(NO3)2. (b) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư). (c) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư. (d) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3. (e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl loãng. (g) Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
a)
A. 4.
b)
B. 5.
c)
C. 6.
d)
D. 2.
117.
57. Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho hỗn hợp Ba và Al (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2) vào nước dư. (b) Cho hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư. (c) Cho hỗn hợp Ba và NH4HCO3 vào nước dư. (d) Cho Cu và NaNO3 (tỉ lệ mol tương ứng 1: 2) vào dung dịch HCl (dư). (e) Cho hỗn hợp BaCO3 và KHSO4 vào H2O (dư). Khi phản ứng trong các thí nghiệm trên kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm không thu được chất rắn?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
118.
58. Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác theo hình vẽ bên. Khí X được tạo ra từ phản ứng hóa học nào sau đây?
a)
A. 2Fe + 6H2SO4(đặc) -> Fe2(SO4)3 + 3SO2(k) + 6H2O
b)
B. NH4Cl + NaOH -> NH3(k) + NaCl + H2O
c)
C. CaCO3 + 2HCl -> CaCl2 + CO2(k) + H2O
d)
D. 3Cu + 8HNO3 -> 3Cu(NO3)2 + 2NO(k) + 4H2O
119.
59. Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác theo hình vẽ bên. Khí X được tạo ra từ phản ứng hóa học nào sau đây?
a)
A. C2H5OH -> C2H4(k) + H2O
b)
B. CH3COONa (r) + NaOH (r) -> CH4(k) + Na2CO3
c)
C. 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2.
d)
D. Cu + 4HNO3(đặc)→ Cu(NO3)2 + 2NO2(k) + 2H2O.
120.
60. Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác bằng cách đẩy nước như hình vẽ bên. Khí X được tạo ra từ phản ứng hoá học nào sau đây?
a)
A. 2Al + 2NaOH + 2H2O -> 2NaAlO2 + 3H2(k)
b)
B. NH4Cl + NaOH -to> NH3(k) + NaCl + H2O
c)
C. C2H5NH3Cl + NaOH -to> C2H5NH2(k) + NaCl + H2O
d)
D. 2FE + 6H2SO4(đặc) -to> Fe2(SO4)3 + 3SO2(k) + 6H2O
Reset
