Worksheetsdcuong
Total questions: 27
Worksheet time: 7hrs 45mins
dẫn khí H2 đi qua ống sử dụng bột CuO nung nóng để thực hiện phản ứng hóa học sau: CuO+ H2 ->Cu+H2O chất nào đóng vai trò chất khử
CuO
H2
Cu
H2O
cho phản ứng 2NH3 + 3Cl2-> N2+6HCl trong đó NH3 đóng vai trò:
là chất khử
vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa
chất oxi hóa
không phải là chất khử ko phải oxi hóa
Mno2+4HCl-> mncl2+Cl2+2H2O vai trò của HCl là
khử
oxi hóa
tạo môi trường
khử và môi trường
6FeSO4+K2CrO7+7H2SO4->3Fe2(So4)3+Cr2(SO4)3+K2So4+7H2O
chất nào là chất oxi hóa và chất khử lần lượt
K2Cr2O7 và FeSo4
K2CrO7 và H2So4
h2so4 và feso4
feso4 và k2cr2o7
Trong phản ứng hóa học: Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2, mỗi nguyên tử Fe
nhường 2 electron
nhận 2 electron
nhường 1 electron
nhận 1 electron
Cho nước Cl2 vào dung dịch NaBr xảy ra phản ứng hóa học:
Cl2 + 2NaBr ⟶ 2NaCl + Br2
Trong phản ứng hóa học trên, xảy ra quá trình oxi hóa chất nào?
Br2.
Cl2
NaBr
NaCl
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hoá - khử?
2Ca +O2 → 2CaO
CaCO3 →CaO + CO2
CaO + H2O → Ca(OH)2
Ca(OH)2+ CO2 → CaCO3 + H2O.
phản ứng nào sau đây KHÔNG phải phản ứng oxi hóa-khử
CaCO3->CaO+CO2
2KClO3=2KCl+3O2
Cl2+2NaOH-> NaCl+NaClO+H2O
4Fe(OH)2+O2->2Fe2O3+4H2O
Phản ứng nào sau đây không có sự thay đổi số oxi hoá của nguyên tố Mn?
MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Mn + O2 → MnO2
2HCl + MnO → MnCl2+ H2O
6KI + 2KMnO4 + 4H2O → 3I2 + 2MnO2 + 8KOH
Carbon đóng vai trò chất oxi hoá ở phân ứng nào sau đây?
C + O2 → CO2
C + CO2 → 2CO
C + H2O → CO + H2
C + 2H2 →CH4
phản ứng nào sau đay HCl đóng vai trò là chất oxi hóa
2HCl + Fe → FeCl2 + H2.
4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2
HCl + NaOH → NaCl + H2O
HCl + NH3 → NH4Cl.
phản ứng tỏa nhiệt là gì
là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt
là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt
là phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt
là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt
chất oxi hóa là chất
cho e chứa ngto có số oxi hoá tăng sau phản ứng
cho e chứa ngto có số oxi hoá giảm sau phản ứng
nhận e chứa ngto có số oxi hoá tăng sau phản ứng
nhận e chứa ngto có số oxi hoá giảm sau phản ứng
chất khử là chất
cho e chứa ngto có số oxi hoá tăng sau phản ứng
cho e chứa ngto có số oxi hoá giảm sau phản ứng
nhận e chứa ngto có số oxi hoá tăng sau phản ứng
nhận e chứa ngto có số oxi hoá giảm sau phản ứng
phản ứng thu nhiệt là gì
là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt
là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt
là phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt
là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt
Cho phương trình nhiệt hóa học sau: SO2(g) + 1/2 O2(g) -> SO3(g); denta r H0 298 = -144,2 kJ
nhiệt tạo thành của SO2
-441,0
-144,2
-296,8
0
Nung KNO3 lên 550 °C xảy ra phản ứng:
KNO3(s) → KNO2(s) + 12O2(g) ∆H
toả nhiệt, có ∆H < 0
thu nhiệt, có ∆H > 0.
toả nhiệt, có ∆H > 0
thu nhiệt, có ∆H < 0
Khi nhiệt độ tăng thêm 10° thì tốc độ phản ứng tăng 3 lần. Khi nhiệt độ tăng từ 20°C lên 80°C thì tốc độ phản ứng tăng lên
18 lần
27 lần
243 lần
729 lần
Cho 5 gam kẽm viên vào cốc đựng 50 ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25oC). Trường hợp nào tốc độ phản ứng không đổi?
Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M.
Thay 5 gam kẽm viên bằng 5 gam kẽm bột.
Thực hiện phản ứng ở 50oC.
Dùng lượng dung dịch H2SO4 gấp đôi ban đầu.
Dùng không khí nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất gang), yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
nhiệt độ áp suất
tăng diện tích
nồng độ
xúc tác
Xét cân bằng: N2O4 (k) ⇄ 2NO2 (k) ở 25oC. Khi chuyển dịch sang một trạng thái cân bằng mới nếu nồng độ của N2O4 tăng lên 9 lần thì nồng độ của NO2
tăng 9 lần
tăng 3 lần
tăng 4,5
giảm 3 lần
Cho phương trình hoá học của phản ứng tổng hợp amoniac: N2(k)+ 3H2(k)⇆2NH3(k) .Khi tăng nồng độ của hiđro lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận
tăng 8 lần
giảm 2 lần
tăng 6 lần
tăng 2 lần
Xét phản ứng phân hủy N2O5 ở 45oC
N2O5(g) → N2O4(g) + 1212O2(g)
Sau 184 giây đầu tiên, nồng độ của N2O4 là 0,25M. Tính tốc độ trung bình của phản ứng theo N2O4 trong khoảng thời gian trên
1,36.10-3
2,72.10-3
6,80.10-3
6,80.10-4
Cho phản ứng hóa học: Br2 + HCOOH→ 2HBr + CO2
Lúc đầu nồng độ của HCOOH là 0,010 mol/lit, sau 40 gây nồng độ của HCOOH là 0,008 mol/lit.
Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian 40 gây tính theo HCOOH là
2,0.10-4 mol/(l.s)
2,5.10-5mol/(l.s)
2,5.10-4mol/(l.s)
5,0.10-5mol/(l.s)
Br2 + HCOOH g 2HBr + CO2.
Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/lít. Tốc độ trung bình của phàn ứng trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol/ (l.s). Giá trị cùa a là:
0,012
0,016
0,014
0,018
Nhiệt tạo thành chuẩn của khí oxygen trong phản ứng hóa học là?
0
1
273
298
CO(g)+12O2(g)→CO2(g)ΔrHo298=−283,0kJ
Biết nhiệt tạo thành chuẩn của CO2: ΔrHo298(CO2(g))=−393,5kJ/mol.
Nhiệt tạo thành chuẩn của CO là
-110,5
110,5
-141,5
-221,0
