NEW
Font size
WorksheetsSinh
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Dựa trên sơ đồ tóm tắt quá trình vận chuyển và hấp thụ nước và ion khoáng ở rễ, có bao nhiêu pát biểu sau đây là đúng?
I. Sự vận chuyển nước và khoáng từ đất vào mạch gỗ của rễ theo 2 con đường: con đường TB chất và con đường gian bào
II. Con đường [3] là sự vận chuyển các nước và ion khoáng bằng con đường gian bào
III. Con đường [1] là con đường TB chất: nước và khoáng đi qua khoảng gian bào để vào bên trong. Khi qua lớp nội bì có đai Caspary không thấm nước giúp điều tiết lượng nước và khoáng đi vào mạch gỗ của rễ
IV. [2] là hệ mạch rây của rễ
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Dựa trên sơ đồ tóm tắt quá trình đóng mở của khí khổng, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Cấu tạo TB khí khổng: gồm 2 TB khí khổng có cấu tạo thành ngoài mỏng, thành trong dày
II. [2] gặp trường hợp khi nó nước, thành mỏng của khí khổng căng ra làm cho thành dày cong theo-> khí khổng mở-> thoát hơi nước mạnh
III. [1] gặp trường hợp khi thiếu nước, thành mỏng hết căng, thành dày duỗi thẳng-> khí khổng khép lại-> thoát hơi nước yếu
IV. Sự trương nước của TB khí khổng được điều tiết bởi 2 tác nhân chính đó là ánh sáng và stress
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Dựa vào sơ đồ hệ rễ của cây, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. [1] là miền trưởng thành của rễ
II. [2] là miền chủ yếu diễn ra hấp thụ nước và khoáng
III. [3] là miền sinh trưởng, [4] là miền chóp rễ
IV. Tất cả mọi thực vật đều có cấu tạo rễ giống nhau
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Dựa trên sơ đồ tóm tắt quá trình vận chuyển và hấp thụ nước và ion khoáng ở rễ, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
I. Con đường gian bào: nước và khoáng đi qua khoảng gian bào của các lớp TB để vào bên trong. Khi qua lớp nội bì có đai Caspary bị cản lại phải qua TB chất để vào mạch gỗ của rễ
II. Con đường TB chất là đi chuyển nước và ion khoáng xuyên qua các lớp TB để đến mạch gỗ của rễ
III. Lông hút ở rễ là TB đảm nhận chức năng hấp thụ nước và khoáng từ đất vào cây
IV. Mạch gỗ của rễ, đưa nước và khoáng sẽ được đến lên thân và lên ngọn
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Qua TN chứng minh vận chuyển nước trong thân (thí nghiệm mô phỏng như hình). Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng
I. Sau 3 ngày sơ với cốc đối chứng (1), nước trong cốc (3) giảm và thân cây có màu tím
II. Qua TN này chứng minh được nước được hút vào thân và đưa lên lá, hoa
III. Chứng tỏ thân và lá vẫn có đủ khả năng để vận chuyển nước ngược chiều trọng lực
IV. Qua thí nghiệm này chứng tỏ cần phải có áp suất rễ thì nước và các chất mới vận chuyển lên trên lá, ngọn
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Qua TN chứng minh sự thoát hơi nước ở lá( mô phỏng TN như hình). Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Sau 1h chậu (1) không mờ, chậu (2) hơi nước làm mờ bao
II. Sau 1h, chậu (2) như không xảy ra quá trình thoát hơi nước
III. Sau 1h, chậu (1) sẽ mù lên đó nước bay hơi làm làm mù
IV. Sau 1h, chậu (2) bao bù là do nước dưới chậu bay lên làm mù
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Quang hợp là gì?
A. Quá trình diệp lục hấp thụ ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ từ nước và CO2
B. Tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ những chất vô cơ đơn giản, nhờ có ty thể hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời
C. Tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ những chất hữu cơ đơn giản, nhờ có diệp lục hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời
D. Quá trình diệp lục hấp thụ ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ các chất hữu cơ đơn giản
Sắc tố quang hợp duy nhất có khả năng chuyển năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong các liên kết hoá học là
A. Chlorophyll b
Carotene
Chlorophyll a
D. Xantophin
Khi nói về tính chất của chất diệp lục, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Hấp thụ ánh sáng ở vùng xanh tím và đỏ
B. Diệp lục a tham gia trực tiếp vào chuyển hoá năng lượng
C. Diệp lục hấp thụ ánh sngs màu xanh lục nên lá có màu lục
Có thể nhận năng lượng từ các sắc tố khác
Ở thực vật, sắc tố chính trong quang hợp là
A. Phicobilin
B. Xantophin
C. Diệp lục
D. Carotene
Sản phẩm được tạo ra trong pha sáng quang hợp là
A. CO2 và glucose
B. ADP, Pi và NADP+
C. H2O và O2, NADPH
D. ATP, NADPH và O2
Trong pha sáng quá trình quang hợp, sản phẩm được tạo ra là gì?
A. ATP, RuBP, NADPH
B. Carbohidrate
C. ATP, NADPH, O2
ATP, O2
Những nguyên liệu nào sau đây tham gia vào pha sáng của quá trình quang hợp?
I. ATP. II. NADPH. III. AMP
IV. O2. V. H2O
VI. ADP. VII. NADP+
A. I, II, III
B. I, III, IV
C. III, IV, V
D. V, VI, VII
Các hợp chất được tổng hợp ở pha sáng đã tham gia vào pha tối để đồng hoá CO2 thành carbohydate là gì?
A. ADP, NADP
B. ATP, NADPH
C. O2, ATP, NADPH
D. Carbohydate
Trong quang hợp ở thực vật, H2O đóng vai trò gì?
A. Chất nhận điện tử
B. Chất cho điện tử để oxygen hoá CO2
Chất nhận hydrogen
D. Chất cho hydrogen và điện tử để khử CO2
Những đặc điểm nào sau đây thuộc về pha sáng?
(1) Diễn ra ở các thylakoid
(2) Diễn ra trong chất nền của lục lạp
(3) Là quá trình quang phân li nước
(4) Nhất định phải có ánh sáng
A. 1,3,4
B. 2,3,4
C. 1,3
D. 1,4
Sự kiện nào sau đây không xảy ra trong pha sáng
A. Diệp lục hấp thụ năng lượng ánh sáng
B. Nước được phân li và giải phóng điện tử
Carbohydrate được tạo ra
D. Hình thành ATP
Trong pha sáng, ATP và NADPH được trực tiếp tạo ra từ đâu?
A. Quá trình quang phân li nước
B. Quá trình diệp lục hấp thụ ánh sáng trở thành trạng thái kích động
C. Hoạt động của chuỗi truyền electron
D. Sự hấp thụ năng lượng của nước
Nói về sản phẩm của pha sáng quang hợp, điều nào sau đây là không đúng?
A. Các electron được giải phóng từ quang phân li nước sẽ bù đắp cho diệp lục
B. ATP và NADPH sinh ra được sử dụng để tiếp tục quang phân li nước
C. O2 được giải phóng ra khí quyển
D. ATP và NADPH được tạo thành để cung cấp năng lượng cho pha tối
Trong pha sáng của quang hợp năng lượng ánh sáng có những tác dụng nào sau đây?
(1) Kích thước điện tử của diệp lục ra khỏi quỹ đạo
(2) Quang phân li nước tạo các điện tử thay thế các điện tử của diệp lục bị mất
(3) Giải phóng O2
(4) Tổng hợ Carbohidrate
A. 1,2,3
B. 1,2,3,4
C. 2,3,4
D. 3,4
Nước tham gia vào pha sáng quang hợp với vai trò cung cấp
A. Năng lượng
B. Hydrogen
C. Electron và hydrogen, oxygen
D. Carbon
Sản phẩm của quang phân li nước bao gồm
A. Năng lượng
B. Electron và oxygen
C. Oxygen
D. Electron, hydrogen và oxygen
Trong quá trình quang hợp, oxi được sinh ra từ đâu
A. H2O
B. CO2
C. Chất diệp lục
D. Chất hữu cơ
Chất nhận CO2 khí quyển trong pha tối ở nhóm thực vật C3 là là những chất nào sau đây
A. RuBP
B. PEP
C. OAA
D. PGA
Sản phẩm đầu tiên của giai đoạn cố định CO2 khí quyển trong pha tối ở nhóm thực vật C3 là gì
A. RuBP
B. PEP
C. OAA
D. PGA
Giai đoạn cố định CO2 khí quyển trong pha tối của nhóm thực vật C3 được tóm tắt như thế nào
A. RuBP + CO2-> PEP
B. RuBP + CO2-> OAA
C. RuBP + CO2-> PGA
D. RuBP + CO2-> G3P
Giai đoạn khử trong pha tối của nhóm thực vật C3 được tóm tắt như thế nào
A. PHA+( NADPH, ATP từ pha sáng)-> PEP
B. PGA+( NADPH, ATP từ pha sáng)-> G3P
C. OAA+( NADPH, ATP từ pha sáng) -> G3P
D. OAA+( NADPH, ATP từ pha sáng)-> AM
Trong quang hợp, pha tối ở nhóm thực vật C3, C4, CAM diễn ra ở đâu
A. Diễn ra trong chất nền (stroma) của lục lạp
B. Diễn ra trong vùng hạt (grana) của lục lạp
C. Diễn ra trong vùng hạt (grana) của ty thể
D. Diễn ra trong chất nền của ty thể
Dựa trên sơ đồ tóm tắt quá trình vận chuyển các chất trong cây có bao nhiêu phát biểu đúng sau đây
I. (1) dòng mạch vận chuyển các chất từ rễ lên lá, ngọn
II. (2) mô phỏng cho mạch gỗ
III. (3) dòng mạch vận chuyển các chất ( nước, ion khoáng,...) từ rễ lên lá
IV. (4) thành phần các chất vận chuyển này là chất hữu cơ ở rễ lên lá
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Dựa trên sơ đồ tóm tắt quá trình vận chuyển các chất trong cây có bao nhiêu phát biểu đúng sau đây
I. (1) dòng mạch vận chuyển các chất từ rễ lên lá, ngọn
II. (2) mô phỏng cho mạch gỗ
III. (3) dòng mạch vận chuyển các chất ( nước, ion khoáng,...) từ rễ lên lá
IV. (4) thành phần các chất vận chuyển này là chất hữu cơ ở rễ lên lá
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
