wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bio 11. semester I

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion muối khoáng chủ yếu qua

a)

miền chóp rễ

b)

miền lông hút

c)

miền sinh trưởng

d)

miền trưởng thành

2.

lông hút rất dễ bị gãy và sẽ tiêu biến ở môi trường

a)

quá nhược trương, quá acid hay thiếu oxy

b)

quá ưu trương, quá kiềm hay thiếu oxy

c)

quá ưu trương, quá acid hay thiếu oxy

d)

quá nhược trương, quá kiềm hay thiếu oxy

3.

lông hút của rễ do tế bào nào phát triển thành?

a)

tế bào mạch gỗ ở rễ

b)

tế bào nội bì ở rễ

c)

tế bào mạch rây ở rễ

d)

tế bào biểu bì ở rễ

4.

nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật là

(a)  

5.

trong các biện pháp sau

có những biện pháp nào giúp cho bộ rễ cây phát triển?

a)

phơi ải đất, cày sâu, bừa kĩ

b)

tưới nước đầy đủ, bón phân hữu cơ cho đất

c)

giảm bón phân vô cơ và hữu cơ cho đất

d)

vun gốc và xới đất cho cây

6.

đai caspari có vai trò

a)

vận chuyển nước và muối khoáng

b)

cố định nito

c)

tạo áp suất rễ

d)

kiểm tra lượng nước và chất khoáng hấp thụ

7.

cân bằng nước là hiện tượng

a)

tương quan về tỉ lệ hút nước và thoát nước dẫn đến bão hòa nước trong cây

b)

cây thiếu nước được bù lại do quá trình hút nước

c)

cây thừa nước và được sử dụng đến khi có sự bão hào nước trong cây

d)

xảy ra khi cây luôn luôn được bão hòa nước

8.

biện pháp tưới nước hợp lí cho cay trồng bao hàm tiêu chí

a)

chất lượng nước tưới cần được đảm bảo

b)

thường xuyên tới, thừa còn hơn thiếu

c)

tưới đúng lúc, đúng lượng, đúng cách

d)

phải tưới ngay sau khi phát hiện cây thiếu nước

9.

điều kiện quan trọng nhất để thực vật ở cạn hút được nước là

a)

dung dịch đất là ưu trương so với dịch bào của rễ

b)

dung dịch đất là nhược trương so với dịch bào của rễ

c)

đất tơi xốp và thoáng khí

d)

đất phải có độ ẩm cao

10.

lực nào sau đây đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nước từ rễ lên lá

a)

lực bám giữa các phân tử nước với mạch dẫn

b)

lực hút của lá (do quá trình thoát hơi nước)

c)

lực liên kết giữa các phân tử nước

d)

lực đẩy của rễ (do quá trình hấp thụ nước)

11.

phát biểu nào sau đây là sai?

a)

dịch mạch gỗ được chuyền theo chiều từ lá xuống rễ

b)

áp suất rễ gây ra hiện tượng ứ giọt ở lá cây

c)

chất hữu cơ được dự trữ ở củ chủ yếu được tổng hợp từ lá

d)

sự thoát hơi nước ở lá là động lực đầu trên của dòng mạch gỗ

12.

lực nào sau đây đóng vai trò là lực đẩy nước từ rễ lên thân, lên lá?

a)

lực liên kết giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn

b)

lực thoát hơi nước

c)

lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau

d)

áp suất rễ

13.

khi xét về ảnh hưởng của độ ẩm không khí đến sự thoát hơi nước, điều nào sau đây đúng?

a)

độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước càng mạnh

b)

độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng mạnh

c)

độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng yếu

d)

độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước không diễn ra

14.

quá trình vận chuyển nước từ rễ lên lá không có sự tham gia của lực nào sau đây

a)

lực di chuyển của chất hữu cơ từ lá xuống rễ

b)

lực đẩy của áp suất rễ

c)

lực hút do thoát hơi nước của lá

d)

lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau với thành mạch dẫn

15.

nhân tố nào liên quan đến điều tiết độ mở khí khổng?

a)

gió và các ion khoáng

b)

độ pH của đất

c)

nhiệt độ môi trường

d)

độ dày, mỏng của lớp cutin

e)

hàm lượng nước trong tế bào khí khổng

16.

điều kiện để quá trình cố định nito khí quyển xảy ra là

a)

có vi khuẩn rhizobium, có enzyme nitrogenaza, ATP, thực hiện trong điều kiện hiếu khị

b)

có enzyme nitrogenaza, ATP, lực khử mạnh, thực hiện trong điều kiện hiếu khí

c)

có enzyme nitrogenaza, ATP, lực khử mạnh, thực hiện trong điều kiện kị khí

d)

có vi khuẩn rhizobium, có enzyme nitrogenaza, ATP, thực hiện trong điều kiện kị khị

17.

sự trao đổi nước giữa cây xanh với môi trường gồm quá trình nào sau đây?

a)

thoát hơi nước

b)

duy trì độ nhớt của chất nguyên sinh

c)

sử dụng nước cho các phản ứng cơ thể

d)

hút nước

e)

vận chuyển nước

18.

khi tế bào khí khổng no nước thì

a)

thành dày căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng mở ra

b)

thành mỏng căng ra làm cho thành dày căng theo, khí khổng mở ra

c)

thành dày căng ra làm cho thành mỏng căng theo, khí khổng mở ra

d)

thành mỏng căng ra, thành dày co lại làm cho khí khổng mở ra

19.

vai trò của phosphor với thực vật là

a)

chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzyme, mở khí khổng

b)

thành phần của protein, acid nucleic

c)

thành phần của acid nucleic, ATP, phosphorlipit, co-enzyme

d)

thành phần của thành tế vào và màng tế bào, hoạt hóa enzyme

20.

sự biểu hiện triệu chứng thiếu nito của cây là

a)

lá nhỏ, có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

b)

lá non có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

c)

sinh trưởng của các cơ quan bị giảm, xuất hiện lá màu vàng nhạt

d)

lá có màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá

21.

con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là

a)

vận tốc nhỏ, không được điều đỉnh

b)

vận tốc nhỏ, được điều đỉnh bằng đóng mở khí khổng

c)

vận tốc lớn, được điều đỉnh bằng đóng mở khí khổng

d)

vận tốc lớn, không được điều đỉnh bằng đóng mở khí khổng

22.

khi lá cây bị vàng, đưa vào gốc hoặc phun lên lá uin nào sau đây lá cây sẽ xanh lại?

a)

Na+Na^+  

b)

K+K^+  

c)

Mg2+Mg^{2+}  

d)

Ca2+Ca^{2+}  

23.

nội dung nào sau đây là đúng?

a)

các nguyên tố vi lượng là thành phần không thể thiếu ở hầu hết các enzyme

b)

một số nguyên tố khoáng vi lượng thường gặp là Fe, Cu, Zn, Mn, Mg, Co, S, Ca, K...

c)

nguyên tố vi lượng được cây sử dụng một lượng rất ít, nhưng lại rất cần thiếu cho sự sinh trưởng và phát triển của cây

d)

trong cơ thể thực vật chứa nhiều nguyên tố có trong bảng hệ thống tuần hoàn, tuy nhiên chỉ có 17 nguyên tố là nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu đối với sự sinh trưởng của mọi loài cây

24.

dung dịch bón phân qua lá phải có nồng độ các ion khoáng

a)

thấp và chỉ bón khi trời nắng to

b)

thấp và chỉ bón khi trời râm mát

c)

cao và chỉ bón khi trời mưa bụi

d)

cao và chỉ bón khi trời râm mát

25.

đói với các lá già, quá trình thoát hơi nước chủ yếu diễn ra qua bộ phận nào sau đây?

a)

các tế bào gân lá

b)

các tế bào mô dậu

c)

các tế bào biểu bì lá

d)

các khí khổng của lá

26.

để xác định vai trò của nguyên tố magie đối với sinh trưởng và phát triển của cây ngô, người ta trồng cây ngô trong

a)

dung dịch dinh dưỡng nhưng không có magie

b)

chậu đất và bổ sung chất dinh dưỡng có magie

c)

chậu cát và bổ sung chất dinh dưỡng có magie

d)

dung dịch dinh dưỡng có magie

27.

sự hấp thụ ion khoáng thụ động của tế bào rễ cây phụ thuộc vào

a)

cung cấp năng lượng

b)

hoạt động trao đổi chất

c)

chênh lệch nồng độ ion

d)

hoạt động thẩm thấu