wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tuần hoàn máu

Total questions: 27

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Chu kì hoạt động của tim kéo dài

a)

0,6s

b)

0,7s

c)

0,8s

d)

0,9s

2.

Cấu trúc của hệ tuần hoàn

a)

Tim, hệ mạch

b)

Tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn

c)

Hệ mạch, dịch tuần hoàn

d)

Tim, dịch tuần hoàn

3.

Tôi là một hệ thống buồng rỗng với các van làm nhiệm vụ như một cái bơm vừa hút vừa đẩy. Tôi đang ở trong chính cơ thể bạn. Tôi là ai?

a)

Phổi

b)

Gan

c)

Tim

d)

Dạ dày

4.

Đây là hệ cơ quan nào trong cơ thể người?

a)

Hệ hô hấp

b)

Hệ thần kinh

c)

Hệ tuần hoàn

d)

Hệ vận động

5.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

Thân mềm và chân khớp

b)

Thân mềm và bò sát

c)

Chân khớp và lưỡng cư

d)

Lưỡng cư và bò sát

6.

Diễn biến của hệ tuần hoàn kín diễn ra như thế nào?

a)

Tim -> Động Mạch ->Tĩnh mạch -> Mao mạch -> Tim.

b)

Tim -> Tĩnh mạch -> Mao mạch -> Động Mạch -> Tim.

c)

Tim -> Mao mạch -> Động Mạch -> Tĩnh mạch -> Tim.

d)

Tim -> Động Mạch -> Mao mạch -> Tĩnh mạch -> Tim.

7.

Hệ tuần hoàn được cấu tạo chủ yếu bởi các bộ phận nào sau đây?

a)

Dịch tuần hoàn, Tim và Hệ mạch

b)

Tim, Động Mạch, Tĩnh Mạch

c)

Tim và hệ mạch

d)

Máu và hệ mạch

8.

Máu trao đổi chất với tế bào qua thành

a)

tĩnh mạch và mao mạch

b)

mao mạch

c)

động mạch và mao mạch

d)

động mạch và tĩnh mạch

9.

Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở như thế nào?

a)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn, tốc độ máu chảy cao.

b)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.

c)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh.

d)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.

10.

Ưu điểm của hệ tuần hoàn kín kép so với hệ tuần hoàn kín đơn là

a)

Lượng máu nhiều hơn

b)

Tim co bóp tống máu 2 lần nên áp lực máu cao, tốc độ máu lớn hơn

c)

Có phổi nên hô hấp hiệu quả, thu nhiều oxi

d)

Các chất dinh dưỡng trong máu được trao đổi trực tiếp với tế bào nên hấp thụ nhanh hơn

11.

Động vật nào sau đây tim có 3 ngăn?

a)

b)

Ếch

c)

Bò sát

d)

Chim

12.

Hô hấp là quá trình không ngừng cung cấp.....cho các tế bào của cơ thể và loại........do các tế bào thải ra khỏi cơ thể.

a)

Khí Oxi và Khí Cacbonic

b)

Khí Cacbonic và Khí Oxi

c)

Khí Oxi và Khí Nitơ

d)

Khí Cacbonic và Khí Nitơ

13.

Chức năng hệ hô hấp là:

a)

Lấy khí O2 từ môi trường cung cấp cho tế bào và thải khí CO2

b)

Lấy khí CO2 và thải khí O2 ra môi trường

c)

Lấy khí O2 và CO2 cung cấp cho tế bào

d)

Thải khí O2 và CO2 ra môi trường

14.

Phổi có vai trò gì?

a)

Dẫn khí vào và ra

b)

Sưởi ấm không khí

c)

Trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường

d)

Làm ẩm không khí

15.

Vị trí số 2 là cơ quan nào?

a)

Khoang mũi

b)

Khoang miệng

c)

Phổi

d)

Khí quản

16.

Cơ quan nào có chức năng dẫn khí vào phổi?

a)

Phế quản

b)

Phổi

c)

Gan

d)

Khí quản

17.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa thì?

a)

A.Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

b)

B.Thức ăn được tiêu hóa nội bào.

c)

C.Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)

D.Một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

18.

Điều không đúng với sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người là

a)

A. Ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

b)

B.Ở ruột non có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

c)

C. Ở ruột già có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

d)

D. Ở miệng có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

19.

Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra như thế nào?

a)

A.Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa ngoại bào

b)

B.Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào.

c)

C.Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào.

d)

D.Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào.

20.

Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự

a)

A.miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn

b)

B. miệng → ruột non→ thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn

c)

C. miệng →thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già→ hậu môn

d)

D.miệng → ruột non→ dạ dày→ hầu → ruột già→ hậu môn

21.

Động vật ăn thực vật nào sau đây có dạ dày 4 ngăn?

a)

A. Trâu, bò, cừu, dê.

b)

B.Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò

c)

C.Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê

d)

D.Ngựa, thỏ, chuột.

22.

Dạ dày ở động vật ăn thực vật nào chỉ có một ngăn?

a)

A. Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê

b)

B. Ngựa, thỏ, chuột

c)

C.Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò

d)

D.Trâu, bò, cừu, dê.

23.

Tại sao thức ăn của động vật ăn thực vật chứa hàm lượng protein rất thấp nhưng chúng vẫn phát triển và hoạt động bình thường?

a)

Vì khối lượng thức ăn hàng ngày lớn

b)

Vì có sự biến đổi sinh học với sự tham gia của hệ vi sinh vật.

c)

Vì hệ vi sinh vật phát triển sẽ là nguồn bổ sung protein cho cơ thể.

d)

Vì trong cỏ tuy có hàm lượng protein thấp nhưng đầy đủ các chất dinh dưỡng khác.

24.

Sự tiêu hoá thức ăn ở dạ lá sách diễn ra như thế nào?

a)

A. Thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại.

b)

B. Tiết pépsin và HCl để tiêu hoá prôtêin có ở vi sinh vật và cỏ.

c)

C. Hấp thụ bớt nước trong thức ăn.

d)

D. Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hoá xenlulôzơ.

25.

Sự tiêu hoá thức ăn ở dạ lá sách diễn ra như thế nào?

a)

A. Thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại.

b)

B. Tiết pépsin và HCl để tiêu hoá prôtêin có ở vi sinh vật và cỏ.

c)

C. Hấp thụ bớt nước trong thức ăn.

d)

D. Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hoá xenlulôzơ.

26.

Tiêu hóa là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng

a)

A. Từ thức ăn cho cơ thể.

b)

B. Và năng lượng cho cơ thể.

c)

C. Cho cơ thể.

d)

D. Có trong thức ăn thành các chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.

27.

Trình tự tiêu hóa đặc trưng của động vật nhai lại như thế nào?

a)

A. Biến đổi hóa học - Biến đổi cơ học - Biến đổi sinh học.

b)

B. Biến đổi cơ học - Biến đổi hóa học - Biến đổi sinh học.

c)

C. Biến đổi cơ học - Biến đổi sinh học - Biến đổi hóa học

d)

D. Biến đổi sinh học - Biến đổi cơ học - Biến đổi hóa học.