Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh@Hoc_10#{B10_11}

Total questions: 23

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu hiện tượng nào sau đây không phải là ví dụ của cơ chế vận chuyển thụ động?

a)

Khi nhai cơm lâu sẽ cảm thấy ngọt.

b)

Nước sẽ vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

c)

O2 từ phế nang vào mao mạch phổi.

d)

Tim bơm máu đi khắp cơ thể.

2.

Có bao nhiêu cách vận chuyển nào sau đây thuộc hình thức vận chuyển chủ động?

a)

Vận chuyển qua màng tế bao nhờ kênh protein

b)

Vận chuyển glucose đồng thời với Natri qua màng tế bào

c)

Vận chuyển các chất có kích thước lớn qua màng tế bào.

d)

Vận chuyển Ca2+ qua màng tế bào.

e)

Vận chuyển Na+, K+ bằng bơm protein qua màng tế bào.

3.

Tế bào lấy các chất tan trong dung dịch bằng cách màng tế bào lõm vào bên trong hình thành nên túi vận chuyển bao bọc lấy giọt dung dịch rồi tách khỏi màng vào bên trong tế bào chất. Quá trình này gọi là:

a)

Khuếch tán có hỗ trợ

b)

Nhập bào nhờ thụ thể

c)

Ẩm bào

d)

Vận chuyển thụ động

4.

Quá trình nào sau đây bao hàm tất cả quá trình còn lại?

a)

Thẩm thấu

b)

Khuếch tán

c)

Vận chuyển thụ động

d)

Vận chuyển ion xuôi chiều gadien nồng độ

5.

Phát biểu nào dưới đây là đúng

a)

Thẩm thấu là sự khuếch tán của chất tan ra, vào tế bào

b)

Khuếch tán là sự di chuyển của chất tan theo một hướng từ nơi có nồng độ chất tan cao đến một nơi có nồng độ chất tan thấp

c)

Các phân tử nước khuếch tán từ một nơi có nồng độ chất tan cao đến nơi có nồng độ chất tan thấp

d)

Trong quá trình khuếch tán, các phân tử di chuyển theo mọi hướng, cuối cùng dẫn đến sự phân bố đồng đều các chất tan trong dung dịch

6.

Những giải thích nào dưới đây về các loại khuếch tán là đúng

a)

Khuếch tán tăng cường là kiểu Khuếch tán cần tiêu tốn năng lượng

b)

Khuếch tán đơn giản là kiểu Khuếch tán của các chất kị nước qua màng tế bào

c)

Khuếch tán tăng cường không hoàn toàn phụ thuộc vào sự chênh lệch nồng độ

d)

Khuếch tán đơn giản là sự di chuyển của các chất qua lớp kép photpholipid

7.

Phát biểu nào dưới đây là đúng

a)

Sự dung hợp của túi tiết với màng tế bào để giải phóng các chất ra ngoài tế bào là một kiểu xuất bào

b)

Sự di chuyển những chất hoặc vật có kích thước lớn vào trong tế bào qua màng sinh chất không cần tiêu tốn năng lượng

c)

Sự biến dạng màng tế bào bao bọc lấy chất tan rồi đưa chúng vào trong tế bào gọi

8.

Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ

a)

Bơm protein và tiêu tốn ATP

b)

Sự khuếch tán của các ion qua màng

c)

Kênh protein đặc biệt là "aquaporin"

d)

Sự biến dạng của màng tế bào

9.

Chất O2, CO2 đi qua màng tế bào bằng phương thức

a)

Nhờ kênh protein đặc biệt

b)

Khuếch tán qua lớp kép photpholipit

c)

Nhờ sự biến dạng của màng tế bào

d)

Vận chuyển chủ động

10.

Hiện tượng thẩm thấu là:

a)

Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng.

b)

Sự khuếch tán của chất tan qua màng.

c)

Sự khuếch tán của các ion qua màng.

d)

Sự khuếch tán của các chất qua màng.

11.

Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan

a)

Bằng nồng độ chất tan trong tế bào

b)

Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào

c)

Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào

d)

Luôn ổn định

12.

Cho các phương thức vận chuyển các chất sau: (1) Khuếch tán trực tiếp qua lớp kép photpholipit (2) Khuếch tán qua kênh protein xuyên màng (3) Nhờ sự biến dạng của màng tế bào (4) Nhờ kênh protein đặc hiệu và tiêu hao ATP Trong các phương thức trên, có mấy phương thức để đưa chất tan vào trong màng tế bào?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

13.

Truyền tin nội tiết là gì?

a)

Các tế bào truyền tín hiệu trực tiếp cho nhau qua cầu sinh chất

b)

Tế bào truyền tin cho các tế bào liền kề

c)

Tín hiệu hocmone được tiết vào máu truyền tới các tế bào đích ở xa

d)

Tín hiệu là chất dẫn truyền xung thần kinh được truyền qua khe synapse giữa tế bào thần kinh và tế bào đích

14.

Xác định kiểu truyền thông tin giữa các tế bào trong trường hợp sau đây: "Các yếu tố sinh trưởng được tiết ra kích thích sự sinh trưởng của các tế bào liền kề"?

a)

Truyền tin trực tiếp.

b)

Truyền tin cận tiết.

c)

Truyền tin nội tiết.

d)

Truyền qua synapase.

15.

Xác định kiểu truyền thông tin giữa các tế bào trong trường hợp sau đây: "Các phân tử hoà tan trong bào tương được vận chuyển qua cầu sinh chất giữa hai tế bào thực vật".

a)

Truyền tin trực tiếp.

b)

Truyền tin cận tiết.

c)

Truyền tin nội tiết.

d)

Truyền qua synapase.

16.

Xác định kiểu truyền thông tin giữa các tế bào trong trường hợp sau đây: "Tiếp xúc giữa kháng nguyên và kháng thể".

a)

Truyền tin trực tiếp.

b)

Truyền tin cận tiết.

c)

Truyền tin nội tiết.

d)

Truyền qua synapase.

17.

Xác định kiểu truyền thông tin giữa các tế bào trong trường hợp sau đây: "Xung thần kinh đi qua khe synapse".

a)

Truyền tin trực tiếp.

b)

Truyền tin cận tiết.

c)

Truyền tin nội tiết

d)

Truyền tin qua synapse.

18.

Tế bào phát tín hiệu điều khiển phiên mã, dịch mã hoặc điều hoà hoạt động của tế bào thuộc giai đoạn nào của truyền tin tế bào

a)

Tiếp nhận tín hiệu

b)

Truyền tín hiệu

c)

Đáp ứng tín hiệu

d)

Trả lời kích thích

19.

Phát biểu nào dưới đây về quá trình truyền tín hiệu là đúng

a)

Tín hiệu được truyền từ phân tử này sang phân tử khác

b)

Thụ thể nhận tín hiệu chỉ có ở màng sinh chất

c)

Thụ thể có thể là kênh vận chuyển ion qua màng được mở bởi các tín hiệu phù hợp

d)

Mỗi tín hiệu chỉ được truyền bởi một chuỗi các phân tử truyền tín hiệu

20.

Kiểu vận chuyển chủ động thuộc số bao nhiêu

(a)  

21.

Quan sát hình sau về quá trình vận chuyển vật chất qua màng sinh chất và xét các nhận định sau đây, nhận định nào đúng hay sai?

a)

Hình 1 là khi tế bào ở trong môi trường nhược trương.

b)

Hình 2 là khi tế bào ở trong môi trường đẳng trương.

c)

Hình 3 là khi tế bào ở trong môi trường ưu trương.

d)

Nước được di chuyển nhờ áp suất thẩm thấu ở hai bên màng sinh chất.

22.

Khi nói về các phương thức vận chuyển các chất tan vào trong màng tế bào, nhận định nào đúng hay sai ?

a)

Khuếch tán trực tiếp qua lớp kép phospholipid.

b)

Nhờ sự biến dạng của màng tế bào.

c)

Khuếch tán qua kênh protein xuyên màng.

d)

Nhờ kênh protein đặc hiệu và tiêu hao ATP.

23.

 Khi nói về  các hoạt động diễn ra trong tế bào có sử dụng năng lượng ATP, nhận định nào đúng hay sai ?

a)

Tổng hợp các chất cần thiết diễn ra trong tế bào.

b)

Vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất.

c)

Glucose khuếch tán qua màng tế bào.

d)

Nước thẩm thấu vào tế bào khi tế bào ngập trong dung dịch nhược trương.