WorksheetsHóa 11
Total questions: 40
Worksheet time: 10hrs 0mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Cho phenol tác dụng với dung dịch Br2 thu được kết tủa màu trắng có tên là
a)
A. 2,3,5 –tribromphenol
b)
B. 2,4,6 –tribromphenol
c)
C. 2,3,6 –tribromphenol
d)
D. 2,3,4 –tribromphenol
2.
Câu 2. Cho các chất có công thức cấu tạo:
Chất nào thuộc loại phenol?
a)
A. Cả (1), (2) và (3).
b)
B. (2) và (3).
c)
C. (1) và (2).
d)
D. (1) và (3).
3.
Câu 3. Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là
a)
A. Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH.
b)
B. NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác).
c)
C. HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác).
d)
D. Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác), (CHCO)2O.
4.
Câu 4. Phản ứng đặc trưng của ankan là
a)
A. Phản ứng tách
b)
B. Phản ứng cộng.
c)
C. Phản ứng trùng hợp
d)
D. Phản ứng thế.
5.
Câu 5. Công thức của benzen là
a)
A. C6H8
b)
B. C8H8.
c)
C. C6H6.
d)
D. C2H2.
6.
Câu 6. Để phân biệt glixerol và ancol etylic đựng trong hai lọ không có nhãn, ta dùng thuốc thử nào?
a)
A. Na
b)
B. Cu(OH)2.
c)
C. Nước Brom.
d)
D. Dung dịch NaOH.
7.
Câu 7. Theo quy tắc cộng Maccopnhicop, propen phản ứng với HCl, thu được sản phẩm chính là
a)
A. propan
b)
B. 1,2-điClopropan
c)
C. 2-Clopropan
d)
D. 1-Clpropan
8.
Câu 8. Khi đun nóng hỗn hợp 2 ancol gồm CH3OH và C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc, ở 140oC) thì số ete thu được tối đa là
a)
A. 1.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 2.
9.
Câu 9. Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là
a)
A. C2H5OC2H5.
b)
B. CH3OOH
c)
C. C2H4
d)
D. CH3CHO.
10.
Câu 10. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm hai ancol no, hở, đơn chức là đồng đẳng kế tiếp, thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) và 12,6 gam H2O. Công thức của hai ancol là
a)
A. C4H9OH và C5H11OH
b)
B. C3H7OH và C4H9OH
c)
C. CH3OH và C2H5OH
d)
D. C2H5OH và C3H7OH
11.
Câu 11. Cho các chất: etilen, metan, axetilen, benzen, toluen. Số chất có khả năng làm mất màu dung dịch Brom là:
a)
A. 3
b)
B. 2
c)
C.1
d)
D. 4
12.
Câu 12. Khi cho benzen (C6H6 ) tác dụng với Br2 ( Fe, to) tỉ lệ mol 1: 1 thu được sản phẩm nào sau đây?
a)
A. C6H3Br3.
b)
B. C6H5Br.
c)
C. C6H4Br2
d)
D. C7H7Br
13.
Câu 13. Cho 7,8 gam hỗn hợp hai ancol CH3OH và C2H5OH tác dụng hết với Na, thu được 2,24 lít H2 (đktc). Thành phần % khối lượng CH3OH trong hỗn hợp là
a)
A. 49,63%.
b)
B. 41,02%.
c)
C. 58,98%.
d)
D. 50,37%.
14.
Câu 14. Hợp chất CH3- CH3 có tên gọi là:
a)
A. Etan
b)
B. Butan
c)
C. Metan
d)
D. Propan
15.
Câu 15. Khi cho axetilen (CH≡CH) tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được kết tủa
a)
A. màu xanh
b)
B. màu trắng
c)
C. màu vàng.
d)
D. màu đỏ.
16.
Câu 16. Chất nào sau đây có khả năng làm nhạt màu nước brom?
a)
A. CH4
b)
B. CO2.
c)
C. CH2 = CH2 .
d)
D. CH3 −CH3.
17.
Câu 17. Cho m gam tinh bột lên men rượu với hiệu suất cả quá trình là 81%, toàn bột khí CO2 sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. Giá trị của m là
a)
A. 16,2.
b)
B. 22.
c)
C. 20.
d)
D. 44.
18.
Câu 18. Dung dịch phenol (C6H5OH) không phản ứng được với chất nào sau đây?
a)
A. NaCl.
b)
B. NaOH.
c)
C. Na.
d)
D. Br2.
19.
Câu 19. Ancol metylic có công thức là
a)
A. CH3OH
b)
B. C2H5OH
c)
C. CH4
d)
D. C6H5OH.
20.
Câu 20. Khi cho axetilen (CH≡CH) tác dụng với khí H2 theo tỉ lệ mol 1:1 thu được sản phẩm nào sau đây:
a)
A. CH3-CH2Cl
b)
B. CH2=CH2
c)
C. CH3-CH3
d)
D. CH4
21.
Câu 21. Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ A thuộc dãy đồng đẳng của metan thu được 8,96 lít khí CO2 ở đktc và 9 gam H2O. Công thức phân tử hợp chất hữu cơ A là
a)
A. CH4
b)
B. C2H6
c)
C. C3H8
d)
D. C4H10.
22.
Câu 22. Ankađien là:
a)
A. hiđrocacbon có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.
b)
B. hiđrocacbon, mạch hở có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử, có CTPT là CnH2n-2.
c)
C. hiđrocacbon có công thức là CnH2n-2.
d)
D. hiđrocacbon mạch hở có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.
23.
Câu 23. Để phân biệt etilen và axetilen có thể dùng hóa chất sau:
a)
A. dung dịch brom
b)
B. dung dịch AgNO3/NH3 hoặc dung dịch brom
c)
C. dung dịch AgNO3/NH3
d)
D. khí hiđro
24.
Câu 24. Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là
a)
A. ancol bậc 2.
b)
B. ancol bậc 1.
c)
C. ancol bậc 3.
d)
D. ancol bậc 1 và ancol bậc 2.
25.
Câu 25. Cho benzen + Cl2 (ánh sáng) ta thu được dẫn xuất clo A. Vậy A là
a)
A. m-C6H4Cl2
b)
B. C6H6Cl6
c)
C. p-C6H4Cl2.
d)
D. C6H5Cl.
26.
Câu 26. Công thức cấu tạo CH3-CH(CH3)-CH2-CH3 ứng với tên gọi nào sau đây:
a)
A. 3-metylbutan
b)
B. butan
c)
C. 2-metylbutan
d)
D. isobutan
27.
Câu 27. Đốt cháy một lượng ancol no, đơn chức, mạch hở A thu được 6,6 gam CO2 và 3,6 g H2O. Công thức của ancol A là
a)
A. C4H9OH.
b)
B. C3H7OH.
c)
C. C2H5OH.
d)
D. CH3OH.
28.
Câu 28. Khi cho propan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1: 1 trong điều kiện có ánh sáng thu được số sản phẩm thế monoclo là:
a)
A. 4.
b)
B. 1.
c)
C. 2.
d)
D. 3.
29.
Câu 29. Trùng hợp etilen, sản phẩm thu được có cấu tạo là
a)
A. (–CH3–CH3–)n.
b)
B. (–CH=CH–)n.
c)
C. (–CH2=CH2–)n.
d)
D. (–CH2–CH2–)n.
30.
Câu 30. Công thức phân tử chung của anken là:
a)
A. CnH2n-2 (n≥ 2)
b)
B. CnH2n-6 (n≥ 6)
c)
C. CnH2n (n≥ 2)
d)
D. CnH2n+2 (n≥ 1)
31.
Câu 31. Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):
(a) Phenol tan nhiều trong nước lạnh.
(b) Phenol có tính axit nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím.
(c) Phenol được dùng để sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt nấm mốc.
(d) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen.
(e) Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa.
Số phát biểu đúng là:
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 5.
d)
D. 4.
32.
Câu 32. Khối lượng kim loại Na cần phải lấy để tác dụng đủ với 46 gam C2H5OH là
a)
A. 35 gam.
b)
B. 23 gam.
c)
C. 20 gam.
d)
D. 45 gam.
33.
Câu 33. Cho các phát biểu sau:
(a)Các ankylbenzen làm mất màu thuốc tím khi đun nóng.
(b)Chất có công thức phân tử C6H6 là benzen.
(c)Công thức đơn giản nhất của benzen là CH.
(d)Stiren có thể tác dụng với dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường.
(e)So với benzen, toluen tham gia phản ứng thế với Br2 (có mặt bột Fe) khó hơn.
(g) Phân tử hexacloran có 6 nguyên tử H.
Số phát biểu đúng là
a)
A. 4.
b)
B. 6.
c)
C. 3.
d)
D. 5.
34.
Câu 34. Bậc của ancol là
a)
A. số nhóm chức có trong phân tử.
b)
B. bậc cacbon lớn nhất trong phân tử.
c)
C. bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH.
d)
D. số cacbon có trong phân tử ancol.
35.
Câu 35. Chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư?
a)
A. Axetilen
b)
B. but-2-in
c)
C. propin
d)
D. but-1-in
36.
Câu 36. Tính chất nào không phải của benzen
a)
A. Tác dụng với Cl2 (as).
b)
B. Tác dụng với Br2 (to, Fe).
c)
C. Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ).
d)
D. Tác dụng với dung dịch KMnO4.
37.
Câu 37. Cao su Buna có cấu tạo là
a)
A. (–C2H–CH–CH–CH2–)n.
b)
B. (–CH2–CH–CH=CH2–)n.
c)
C. (–CH2–CH2–CH2–CH2–)n.
d)
D. (–CH2–CH=CH–CH2–)n.
38.
Câu 38. Anken X có đặc điểm: Trong phân tử có 8 liên kết xích ma. CTPT của X là
a)
A. C4H8.
b)
B. C2H4.
c)
C. C3H6.
d)
D. C5H10.
39.
Câu 39. Etanol là chất có tác động đến thần kinh trung ương. Khi hàm lượng etanol trong máu tăng cao sẽ có hiện tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể dẫn đến tử vong. Tên gọi khác của etanol là
a)
A. axit fomic.
b)
B. etanal.
c)
C. phenol
d)
D. ancol etylic.
40.
Câu 40. Công thức phân tử chung của ankan là
a)
A. CnH2n+2 (n≥ 1).
b)
B. CnH2n (n≥ 2).
c)
C. CnH2n-6 (n≥ 6).
d)
D. CnH2n-2 (n≥ 2).
100 %
