NEW
Font size
Worksheetscuối hc kì 2 MINH THƯ (bài Al và Fe)
Total questions: 66
Worksheet time: 33mins
phương pháp sx Al trong CN
Cho Mg tác dụng với dung dịch AlCl3
điện phân AlCl3 nóng chảy
khử Al2 O3 ở nhiệt độ cao
điện phân Al2 O3 nóng chảy
tính chất hóa hc và đặc trưng của KL kiềm ,kiềm thổ và nhôm
tính khử mạnh
tính oxh mạnh
tính khử yếu
tính oxh yếu
các KL đc điều chế trong CN bằng phương pháp đpnc là
Na,Ca,Al
Na,Ca,Zn
Na, Cu, Al
Fe, Ca ,Al
số e lớp ngoài cùng của nguyên tử Al
4
3
1
2
KL Al ko PƯ vs
NaOH loãng
H2SO4 đ,n
Cu(NO3)2
H2SO4 loãng
phát nào về Al ko đúng
Kim loại có tính khử mạnh, khử được nhiều oxit kim loại ở nhiệt độ cao.
Kim loại lưỡng tính, hòa tan được trong dung dịch axit hoặc dung dịch kiềm mạnh.
Không tan trong HNO3 đặc nguội và H,SO4 đặc nguội.
D. Tác dụng với HNO3 loãng có thể tạo ra NHNO3.
Al ko tan trong dd
HCl
NaOH
NaHSO4
Na2SO4
quặng bôxit là nguyên liệu dùng để điều chế kim loại
đồng
natri
nhôm
chì
sản phẩm của pư nhiệt nhôm
Al2O3
O2
Al(OH)3
Al
các thí nghiệm sau
(1) cho Al vào HCl
(2) cho Al vào dd AgNO3
(3)cho Na vào H2O)
(4)cho Ag vào dd H2SO4 loãng
3
4
1
2
cho bột Al vào dung dịch KOH dư thấy hiện tượng
sủi bọt khí bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch không màu
sủi bọt khí bột Al không tan hết và thu được dung dịch không màu
sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch màu xanh lam
sủi bọt khí bột Al không tan hết và thu được dung dịch màu xanh
cho lá Al vào dung dịch HCl có khi thoát ra thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì
phản ứng ngưngf lại
tốc độ thoát khí không đổi
tốc độ thoát khí giảm
tốc độ thoát khí tăng
trộn bột kim loại x với bột sắt oxit gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để Hàn đường ray tàu lửa kim loại x là
Fe
Cu
Ag
Al
Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do a
nhôm là kim loại kém hoạt động
có màu oxit Al2O3 bằng vững bảo vệ
có m hiđroxit aloh3 bền vững bảo vệ
Al có tính thụ động với không khí và nước
cho Al tác dụng với lần lượt các dung dịch axit sau HCl, HNO3 loãng, H2 SO4 đặc nóng ,HNO3 đặc nguội, H2 SO4 loãng nguội số dung dịch có thể hòa tan được Al là
3
2
5
4
ở nhiệt độ thường KL X ko tan trong nc nhưng tan trong dd kiềm. X là
Al
Mg
Ca
Na
dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao
FeO, CuO, Cr2O3,
PbO, K2O, SnO
FeO, MgO,CuO
Fe3O4,SnO, BaO
trong các chất dưới đây chất nào ko lưỡng tính
Al(OH)3
AL2O3
ZnSO4
NaHCO3
Al2O3 Pư đc vs 2 dd
Na2SO4, KOH
NaOH, HCl
KCl, NaNO3
NaCl, H2SO4
Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 hiện tượng xảy ra là
có kết tủa keo trắng và có khí bay lên
có kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan
Chỉ có kết tủa keo trắng
ko có kết tủa có khí bay lên
trường hợp nào sau đây có kết tủa Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
cho dd NaOH đến dư vào dd Al(NO3)3
cho dd HCl đến dư vào dd NaAlO2
thổi CO2 đến dư vào dd Ca(OH)2
cho dd NH3 đến dư vào dd AlCl3
để phân biệt AlCl3 và KCl tà dùng dd
NaOH
HCl
NaNO3
H2SO4
phèn chua có công thức
Al2(SO4)3
K2SO4. Al2(SO4)3. 12H2O
K2SO4. Al2(SO4)3. 24H2O
(NH4)2SO4. Al2(SO4)3. 24H2O
chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây
Zn, Al2O3, Al
Al2O3,Mg,Al
Al2O3,Mg,Fe
Mg, Na,K
nhôm oxit Al2O3 ko pư vs
NaOH
HNO3
H2SO4
NaCl
chất pư vs NaOH
Mg(OH)2
Ca(OH)2
KOH
Al(OH)3
nguyên liệu chính sx Al
quặng pirit
quặng boxit
quặng mandehit
quặng đolômit
hòa tan phèn chua vào nc thu dd có mt q
kiềm yếu
kiềm mạnh
axit yếu
trung tính
oxit nhôm ko có tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây
dễ tan trong nước
có nhiệt độ nóng chảy cao
là oxit lưỡng tính
dùng để điều chế nhôm
phát biểu nào đúng
Al2O3 là oxit trung tính
Al là KL lưỡng tính
Al(OH)3 là hidroxit lưỡng tính
Al(OH)3 là 1 bazo lưỡng tính
thành phần Al2O3 là quặng nào
hematit đỏ
criolit
mandehit
boxit
Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa kéo trắng chất X là
NH3
HCl
NaOH
KOH
cho sơ đồ phản ứng Al2(SO4)3->X ->Y ->Al.các chất X,Y lần lượt là những chất
Al2O3 và Al(OH)3
Al(OH)3 và Al2O3
Al(OH)3 và NaAlO2
NaAlO2 và Al(OH)3
cho dãy : Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. số chất phản ứng đc vs dd NaOH , và HCl
4
3
2
1
nhận xét nào sai
Nhôm bền với không khí và nước ở điều kiện thường nhờ có lớp màng oxit Al2 O3 bảo vệ
nhôm là kim loại lưỡng tính do có thể tác dụng được với cả dung dịch HCl và dung dịch NaOH
Al2O3 và AlOH3 đều là chất lưỡng tính
Để kết tủa hoàn toàn Al3+ dưới dạng Al(OH)3 người ta dùng dung dịch NH3
có bao nhiêu phát biểu đúng
#1 nhôm tan trong dung dịch H2 SO4 đặc nguội ở nhiệt độ cao NaOH và aloh3 đều không bị phân hủy
#2 nhôm là kim loại nhẹ màu trắng bạc dẫn điện tốt dẫn nhiệt tốt kim loại
#3 Cho dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 dư thu được kết tủa
#4 dùng Ba(OH)2 có thể phân biệt được 2 chất AlCl3 và Na2SO4
#5 ở nhiệt độ cao NaOH và Al(OH)# đều ko bị phân hủy
1
2
3
4
cho các thí nghiệm
@1 đun sôi nước cứng tạm thời
@2 cho phèn chua vào lượng dư dung dịch Ba(OH)2
@3cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3
@4sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2
@5cho NaOH dư vào dung dịch CaH(CO3)2
@6cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2
2
3
4
5
cho hỗn hợp gồm : Na2O, CaO, Al2O3, và MgO vào lượng nc dư, thu đc dd X và chất rắn Y.sục khí CO2đến dư vào X thu đc kết tủa là
Mg(OH)2
Al(OH)3
MgCO3
CaCO3
2 dd đều tác dụng vs fe
CuSO4,HCl
CuSO4,ZnCl2
HCl, CaCl2
MgCl2, FeCl3
Fe ko Pư vs
CuSO4
MgCl2
FeCl3
AgNO3
chọn phát biểu sai
Sắt có trong hemoglobin huyết cầu tố của máu
phèn chua được dùng để làm trong nước đục
trong tự nhiên kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất
hợp chất liti nhôm siêu nhẹ được dùng trong kĩ thuật hàng không
quặng mandehit có CT
Fe2O3
Fe3O4
FeCO3
FeS2
nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong các chất sau FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HNO3 (loãng dư) H2 SO4 (đặc nóng dư), NH4NO3 .số trường hợp phản ứng tạo ra muối Fe(II) là
3
4
5
6
nhóm kim loại nào sau đây bị thụ động bởi HNO3 đặc nguội, H2SO4 đặc nguội
Al, Cu, Ag
Al, Fe, Cr
Fe, Al, Cu
Zn, Fe, Al
pthh: aFe +bH2SO4 =>cFe2(SO4)3+dSO2
tỉ lệ a:b là
1:3
1: 2
2:3
2: 9
tính chất vật lí ko phải của Fe
dẫn điện dẫn nhiệt
tính nhiễm từ
màu vàng nâu ,dẻo ,dễ rèn
Kl nặng khó nóng chảy
tính chất hóa hc đặc trưng của Fe
tính khử
tính oxh
tính axit
tính bazo
kl Fe Pư đc vs dd nào tạo ra muối sắt (III)
dd CuSO4
dd HNO3(l,dư)
dd HCl
dd H2SO4 (l)
cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư chất tan Đó là
Fe(NO3)3
Fe(NO3)2
HNO3
Cu(NO3)2
Chất chỉ có tinh khử là
FeCl3
Fe(OH)3
Fe2O3
Fe
Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khi màu nâu đỏ. Chất khi đó là
NO2
N2O
N2
NH3
Phân huỷ Fe(NO3)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
FeO
Fe2O3
Fe(OH)2
Fe3O4
Dãy gồm các hợp chất chỉ có tính oxi hoá là :
Fe(OH)2,FeO
FeO,Fe2O3
Fe(NO)3, FeCl3.
Fe2O3,Fe2(SO4)3
Phát biểu không đúng là :
Quặng boxit là nguyên liệu dùng để sản xuất nhôm
CaSO4. 2H2O được gọi là thạch cao nung.
Quặng giàu sắt nhất là quặng manhetit
Dùng Ca(OH), để sản xuất clorua vôi
.Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2 (SO4)3, tác dụng với dung dịch
NaOH
Na2SO4
NaCl
CuSO4
Phản ứng nào sau đây không tạo muối sắt (III)?
Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng
Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4
FO(OH)3 tác dụng với dung dịch HCl
FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư)
nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện
kết tủa nâu đỏ
kết tủa màu trắng hơi xanh , sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ
kết tủa màu trắng hơi xanh
kết tủa màu xanh lam
Khi cho dung dịch muối sắt (II) vào dung dịch kiềm, có mặt không khí đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn ,thu được hợp chất
Fe(OH)2
Fe(OH)3
FeO
Fe2O3
cho sơ đồ chuyển hóa : Fe+ X =>FeCl3...+Y..=>Fe(OH)3
2 chất X,Y lần lượt là
Cl2, NaOH
NaCl, Cu(OH)2
HCl, Al(OH)3
HCl, NaOH
PTHH nào sai
2Na + 2H2O => 2NaOH +H2
Ca + 2HCl => CaCl2 +H2
Fe + CuSO4 =>FeSO4 + Cu
Cu + H2SO4 => CuSO4 + H2
ở nhiệt độ thường dd FeCl2 tác dụng vs KL
Zn
Au
Ag
Cu
cho 1 loại quặng chứa Fe trong tự nhiên đã đc loại bỏ tạp chất .hòa tan quặng này trong dd HNO3 thấy có khí màu nâu bay ra ,dd thu đc cho tác dụng vs dd BaCl2 thấy kết tủa trắng (ko tan trong axit mạnh).loại quặng đó là
xiđerit
hematit
manhetit
pirit sắt
trong thành phần của gang , nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là
Fe
Si
Mn
S
pư ko tạo ra muối Fe (III)
Fe2O3 tác dụng vs dd HCl
FeO td vs dd HNO3 loãng dư
Fe td vs dd HCl
Fe(OH)3 td vs dd H2SO4
nhiệt phân hoàn toàn Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao thu đc chất rắn
FeO
Fe
Fe2O3
Fe3O4
sắt có thể tan trong dd nào sau:
FeCl2
FeCl3
MgCl3
AlCl3
