wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Su cuoi ki

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1.Trong những năm 30 của thế kỉ XX, phe “Trục” được hình thành gồm các nước:
a)
A.Đức, Liên Xô, Anh
b)
B.Đức, Italia, Nhật Bản
c)
C.Italia, Hunggari, Áo
d)
D.Mĩ, Liên Xô, Anh
2.
Câu 2. Từ khi Hòa ước Véc-xai được kí kết, đến bao nhiêu năm sau bùng nổ chiến tranh thế giới thứ hai?
a)
A. 21 năm
b)
B. 20 năm
c)
C. 18 năm
d)
D. 19 năm
3.
Câu 3. Năm 1937, diễn ra sự kiện lịch sử gì có liên quan đến ba nước Đức, I-ta-li-a và Nhật Bản?
a)
A. Đức, I-ta-li-a và Nhật Bản rut khỏi hội Quốc liên
b)
B. Đức mở rộng chiến tranh ở Châu Âu
c)
C. Trục Béc-lin, Rô-ma, Tô-ki-ô thành lập
d)
D. Nhật Bản mở rộng chiến tranh ở châu Á – Thái Bình Dương
4.
Câu 4. Bản chất sự liên kết các nước trong phe “Trục” là gì?
a)
A.Liên minh các nước thực dân
b)
B.Liên minh các nước tư bản dân chủ
c)
C.Liên minh các nước phát xít
d)
D.Liên minh các nước thuộc địa
5.
Câu 5. Hoạt động chủ yếu của các nước trong phe “Trục” là
a)
A.Mở rộng các hoạt động kinh tế, thương mại
b)
B.Đấu tranh cho phong trào hòa bình
c)
C.Phát xít hóa tất cả các thuộc địa
d)
D.Tăng cường hoạt động quân sự và gây chiến tranh xâm lược ở nhiều khu vực khác nhau trên thế giới.
6.
Câu 6. Thái độ nhượng bộ phát xít của chính phủ các nước Anh, Pháp, Mĩ là do
a)
A.Sợ các nước phát xít tiến công nước mình và muốn liên minh với phe phát xít
b)
B.Lo sợ trước sự lớn mạnh của Liên Xô và muốn tiến công Liên Xô
c)
C.Lo sợ sự bành trướng của chủ nghĩa phát xí nhưng thù ghét chủ nghĩa cộng sản nên muốn đẩy chiến tranh về phía Liên Xô
d)
D.Cần thời gian để chuẩn bị chiến đấu chống cả chủ nghĩa cộng sản và chủ nghĩa phát xít
7.
Câu 7. Với chính sách nhượng bộ của Anh và Pháp tại hội nghị Muy –ních đã có tác động như thế nào đối với CTTGT2?
a)
A. Cứu được tình thế hòa bình ở châu Âu
b)
B. Khuyến khích bọn phát xít đẩy mạnh chiến tranh xâm lược.
c)
C. Hạn chế quá trình dẫn đến chiến tranh thế giới thứ hai
d)
D. Đè bẹp âm mưu mở rộng chiến tranh của phát xít.
8.
Câu 8. Liên Xô đã có thái độ như thế nào với các nước phát xít?
a)
A.Coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm và ngay lập tức tuyên chiến với phát xít Đức
b)
B.Coi chủ nghĩa phát xít là đối tác trong cuộc chiến chống các nước đế quốc Anh, Pháp, Mĩ
c)
C.Lo sợ chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm nên nhân nhượng với các nước phát xít
d)
D.Coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm nên chủ trương liên kết với các nước Anh, Pháp để chống phát xít và nguy cơ chiến tranh.
9.
Câu 9. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ vào hánh 9-1939, với sự kiện khởi đầu là
a)
A.Quân đội Đức tấn công Ba Lan
b)
B.Anh, Pháp tuyên chiến với Đức
c)
C.Đức tấn công Anh, Pháp
d)
D.Đức tấn công Liên Xô
10.
Câu 10. Tại sao Đức kí Hiệp ước Xô – Đức không xâm phạm lẫn nhau với Liên Xô?
a)
A.Đức nhận thức không đánh thắng nổi Liên Xô
b)
B.Đức sợ bị liên quân Anh – Pháp tiến công sau lưng khi đang đánh Liên Xô
c)
C.Đề phòng chiến tranh bùng nổ phải chống lại cả ba cường quốc trên hai mặt trận
d)
D.Liên Xô không phải là mục tiêu tiến công của Đức
11.
Câu 11.Tháng 6 – 1941, phát xít Đức quyết định tấn công Liên Xô vì:
a)
A.Hiệp ước Xô – Đức không xâm lược lẫn nhau hết hiệu lực
b)
B.Các nước Anh, Pháp và hầu hết châu Âu đã đầu hàng
c)
C.Quân Đức đã thống trị phần lớn châu Âu, có đủ điều kiện tấn công Liên Xô
d)
D.Thực hiện cam kết với Anh, Pháp về việc tiêu diệt chủ nghĩa cộng sản
12.
Câu 12.Quân Đức sử dụng kế hoạch nào để tấn công Liên Xô?
a)
A.Kế hoạch đánh bền bỉ, lâu dài
b)
B.Kế hoạch bao vây, đánh tỉa bộ phận
c)
C.Kế hoạc vừa đánh vừa đàm phán
d)
D.Kế hoạch “chiến tranh chớp nhoáng”, đánh nhanh thắng nhanh
13.
Câu 13.Nguyên nhân nào thúc đẩy các quốc gia trên thế giới hình thành liên minh chống phát xít?
a)
A.Do uy tín của Liên Xô đã tập hợp được các nước khác
b)
B.Do hành động xâm lược, bành trướng của phe phát xít khiến thế giới lo ngại
c)
C.Do nhân dân các nước trên thế giới đoàn kết.
14.
Câu 14. Trong quá trình đẩy lùi quân phát xít Đức, Hồng quân Liên Xô đã giải phóng được những nước nào?
a)
A.Đông Âu
b)
B.Tây Âu
c)
C.Nam Âu
d)
D.Bắc Âu
15.
Câu 15. Sự kiện nước Đức kí văn bản đầu hàng không điều kiện ngày 9-5-1945 có ý nghĩa gì?
a)
A.Liên Xô đã giành thắng lợi hoàn toàn
b)
B.Chiến tranh chấm dứt hoàn toàn ở châu Âu
c)
C.Chiến tranh chấm dứt hoàn toàn trên thế giới
d)
D.Chủ nghĩa phát xít bị tiêu diệt hoàn toàn
16.
Câu 16.Nhật Bản tuyên bố lập “ Khu vực thịnh vượng chung Đại Đông Á” với khẩu hiệu:
a)
A. Châu Á của người Nhật
b)
B. Phòng thủ chung Châu Á
c)
C. Châu Á của người châu Á
d)
D. Nhật Bản hợp tác toàn diện với châu Á.
17.
Câu 17. Việc Nhật Bản đầu hàng không điều kiện có ý nghĩa như thế nào?
a)
A.Quân Nhật chính thức ngừng chiến đấu trên các mặt trận
b)
B.Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc trên toàn mặt trận
c)
C.Các nước thuộc địa của Nhật được giải phóng
d)
D.Khẳng định sức mạnh của Liên Xô và Mĩ
18.
Câu 18. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc với
a)
A.Sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa thực dân
b)
B.Sự thắng lợi của nhân dân các nước thuộc đại trên thế giới
c)
C.Sự thắng lợi của chủ nghĩa cộng sản
d)
D.Sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa phát xít Đức, Italia, Nhật Bản
19.
Câu 19. Nội dung nào không phải là hậu quả của Chiến tranh thế giới thứ hai?
a)
A.Khởi đầu của chiến tranh nguyên tử
b)
B.Thế giới có nhiều thay đổi căn bản
c)
C.Khoảng 60 triệu người chết, 90 triệu người bị tàn phế
d)
D.Nhiều thành phố, làng mạc bị phá hủy
20.
Câu 20. Nước nào không bị chiến tranh thế giới thứ hai tàn phá mà ngược lại thu được nhiều lợi nhuận trong chiến tranh là:
a)
A. Liên Xô
b)
B. Anh
c)
C. Mĩ
d)
D. Pháp
21.
Câu 21. Nước nào giữ vai trò quan trọng nhất trong việc đánh bại chủ nghĩa phát xít, kết thúc chiến tranh thế giới thứ hai?
a)
A. Mĩ
b)
B. Anh
c)
C. Liên Xô
d)
D. Pháp
22.
Câu 22. Cách mạng tháng Mười Nga đã mang lại kết quả ra sao?
a)
A.Lật đổ chính phủ tư sản, thành lập nhà nước vô sản đầu tiên trên thế giới
b)
B.Lật đổ chế độ chuyên chế Nga hoàng, thiết lập nền chuyên chính vô sản
c)
C.Lật đổ Chính phủ tư sản lâm thời thay thế bằng chính phủ chính thức
d)
D.Lật đổ chế độ chuyên chế Nga hoàng, đưa giai cấp tư sản lên nắm chính quyền
23.
Câu 23. Cách mạng tháng Mười Nga là cuộc cách mạng:
a)
A. Dân chủ tư sản
b)
B. Dân chủ tư sản kiểu mới
c)
C. Cách mạng xã hội chủ nghĩa
d)
D. Cách mạng giải phóng dân tộc
24.
Câu 24. Từ năm 1921 đến năm 1941, Liên Xô bước vào thời kì:
a)
A. Xây dựng bảo vệ chính quyền Xô viết
b)
B. Xây dựng chủ nghĩa xã hội
c)
C. Xây dựng hệ thống chính trị - nhà nước mới
d)
D. Đấu tranh chống phát xít Đức xâm lược
25.
Câu 25. Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 đã để lại hậu quả nghiêm trọng nhất đối với thế giới là
a)
A.Dư thừa hàng hóa do cung vượt quá cầu
b)
B.Xuất hiện chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh
c)
C.Nạn thất nghiệp tràn lan
d)
D.Sản xuất đình đốn
26.
Câu 26. Các nước đế quốc giải quyết cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933 bằng con đường nào?
a)
A.Cải cách kinh tế - xã hội và trút gánh nặng sang thuộc địa
b)
B.Cải cách kinh tế - xã hội, tăng cường bóc lột nhân dân lao động
c)
C.Cải cách kinh tế - xã hội hoặc phát xít hóa bộ máy nhà nước
d)
D.Phát xít hóa bộ máy nhà nước và tiến hành chiến tranh xâm lược thuộc địa
27.
Câu 27. Điểm nổi bật của chủ nghĩa tư bản trong những năm 1924 – 1929 là:
a)
A. Khủng hoảng kinh tế kéo theo khủng hoảng chính trị.
b)
B. Kinh tế phát triển, chính trị ổn định
c)
C. Kinh tế chậm phát triển, chính trị - xã hội hỗn loạn
d)
D. Khủng hoảng kinh tế làm cho mâu thuẫn xã hội gay gắt
28.
Câu 28. Ba lò lửa dẫn đến chiến tranh thế giới thứ hai xuất hiện ở các nước nào?
a)
A. Anh, Pháp, Mĩ
b)
B. Đức, I-ta-li-a, Nhật Bản
c)
C. Anh, Pháp, Đức
d)
D. Đức, Áo – Hung, I-ta-li-a
29.
Câu 29. Mặt trận nào diễn ra đầu tiên trong cuộc chiến tranh thế giới thứ hai?
a)
A. Mặt trận Xô – Đức
b)
B. Mặt trận châu Á – Thái Bình Dương
c)
C. Mặt trận Tây Âu
d)
D. Mặt trận Bắc Phi
30.
Câu 30. Sự hình thành hai khối đế quốc đối lập, tiến hành chạy đua vũ trang giữa Mĩ, Anh, pháp và Đức, Ialia, Nhật Bản đã báo hiệu
a)
A.Nguy cơ bành trướng của chủ nghĩa phát xít
b)
B.Nguy cơ mâu thuẫn gay gắt giữa các nước đế quốc
c)
C.Nguy cơ một cuộc chiến tranh tg mới
d)
D.Nguy cơ sụp đổ của chủ nghĩa tư bản
31.
Câu 31. Đặc điểm nổi bật trong phong trào đấu tranh giành độc lập ở Ấn Độ là
a)
A.Đảng Cộng sản lãnh đạo bằng phương pháp bạo lực cách mạng
b)
B.Đảng Quốc đại lãnh đạo bằng biện pháp hòa bình
c)
C.Đảng Cộng sản lãnh đạo bằng biện pháp hòa bình
d)
D.Đảng Quốc đại lãnh đạo bằng phương pháp bạo lực cách mạng
32.
Câu 32. Nét mới trong phong trào độc lập dân tộc ở Đông Nam Á giữa hai cuộc chiến tranh tg (1918 – 1939) là gì?
a)
A.Phong trào dân tộc tư sản có bước tiến mới, nhiều Đảng Cộng sản ra đời
b)
B.Phong trào đấu tranh do Đảng Cộng sản lãnh đạo
c)
C.Phong trào tư sản dân tộc suy yếu, phong trào vô sản lớn mạnh
d)
D.Phong trào vô sản suy yếu, phong trào tư sản dân tộc lên cao
33.
Câu 33. Tổ chức có vai trò tập hợp lực lượng đấu tranh phổ biến trong những năm 1936 – 1939 là
a)
A.Mặt trận giải phóng dân tộc
b)
B.Mặt trận nhân dân chống phát xít, chống chiến tranh
c)
C.Mặt trận nhân dân chống phát xít, chống độc tài
d)
D.Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế
34.
Câu 34. Đường lối đấu tranh của M. Ganđi trong những năm 30 của thế kỉ XX là:
a)
A.Đấu tranh bạo lực, bất hợp tác với thực dân Anh
b)
B.Đấu tranh bạo lực, hợp tác với thực dân Anh
c)
C.Đấu tranh hòa bình, bất hợp tác với thực dân Anh
d)
D.Đấu tranh hòa bình, hợp tác với thực dân Anh
35.
Câu 35. Quá trình phát xít hóa bộ máy nhà nước ở Nhật Bản diễn ra thông qua quá trình nào?
a)
A.Chuyển từ chế độ dân chủ đại nghị sang chuyên chế độc tài
b)
B.Thay thế nền dân chủ đại nghị bằng việc quân phiệt hóa bộ máy nhà nước
c)
C.Đảo chính lật đổ chế độ quân chủ lập hiến, thiết lập chế độ quân phiệt
d)
D.Quân phiệt hóa bộ máy nhá nước và tiến hành chiến tranh xâm lược thuộc địa
36.
Câu 1. Thực dân Pháp xâm lược Việt Nam nhằm
a)
A. biến Việt Nam thành thuộc địa.
b)
B. bù đắp những thiệt hại do chiến tranh.
c)
C. hoàn thành xâm chiếm các nước châu Á.
d)
D. giúp Nhà Nguyễn củng cố chính quyền phong kiến.
37.
Câu 2. Điểm nổi bật của chế độ phong kiến Việt Nam giữa thế kỉ XIX là
a)
A.Chế độ quân chủ chuyên chế đang trong thời kì thịnh trị
b)
B.Có một nền chính trị độc lập
c)
C.Đạt được những tiến bộ nhất định về kinh tế, văn hóa
d)
D.Có những biểu hiện khủng hoảng, suy yếu nghiêm trọng
38.
Câu 3. Nguyên nhân nào dẫn đến hiện tượng lưu tán trở nên phổ biến ở nước ta giữa thế kỉ XIX?
a)
A.Ruộng đất rơi vào tay địa chủ, cường hào
b)
B.Đê điều không được chăm sóc
c)
C.Nhà nước tổ chức khẩn hoang quy mô lớn
d)
D.Sản xuất nông nghiệp sa sút
39.
Câu 4. Chính sách “bế quan tỏa cảng” của nhà Nguyễn thực chất là
a)
A.Nghiêm cấm các hoạt động buôn bán
b)
B.Nghiêm cấm các thương nhân buôn bán hàng hóa với người nước ngoài
c)
C.Không giao thương với thương nhân phương Tây
d)
D.Cấm người nước ngoài đến buôn bán tại Việt Nam
40.
Câu 5. Chính sách “cấm đạo” của nhà Nguyễn đã dẫn đến hậu quả gì?
a)
A.Làm cho Thiên Chúa giáo không thể phát triển ở Việt nam
b)
B.Gây ra mâu thuẫn, làm rạn nứt khối đoàn kết dân tộc, khiến người dân theo các tôn giáo khác lo sợ
c)
C.Gây mâu thuẫn trong quan hệ với phương Tây, làm rạn nứt khối đoàn kết dân tộc, bất lợi cho sự nghiệp kháng chiến
d)
D.Gây không khí căng thẳng trong quan hệ với các nước phương Tây
41.
Câu 6. Việc Nguyễn Ánh từng dựa vào Pháp để khôi phục quyền lợi của dòng họ Nguyễn đã tạo ra
a)
A.Xu hướng thân thiết với Pháp trong triều đình
b)
B.Sự phá vỡ chính sách “bế quan tỏa cảng”
c)
C.Điều kiện cho tư bản Pháp can thiệp vào Việt Nam
d)
D.Khả năng phát triển của Việt Nam bằng con đường hợp tác với phương Tây
42.
Câu 7. Giữa thế kỉ XIX, Pháp ráo riết tìm cách đánh chiếm Việt Nam để
a)
A.Biến Việt Nam thành bàn đạp xâm lược Quảng Châu (Trung Quốc)
b)
B.Tranh giành ảnh hưởng với Anh tại châu Á
c)
C.Loại bỏ sự ảnh hưởng của triều đình Mãn Thanh ở Việt Nam
d)
D.Biến Việt Nam thành căn cứ để tiến công thuộc địa của Anh
43.
Câu 8. Năm 1858 Pháp tấn công Đà Nẵng với chiến thuật
a)
A. đánh lấn dần.
b)
B. đánh lâu dài.
c)
C. "chinh phục từng gói nhỏ".
d)
D. đánh nhanh thắng nhanh.
44.
Câu 9. Tại mặt trận Đà Nẵng, quân dân ta đã sử dụng chiến thuật gì chống lại liên quân Pháp -Tây Ban Nha?
a)
A.“ thủ hiểm ”.
b)
B.“ đánh nhanh thắng nhanh ”.
c)
C.“ chinh phục từng gói nhỏ ”.
d)
D. “vườn không nhà trống”.
45.
Câu 10. Nội dung nào không phải là lí do khiến Pháp quyết định chiếm Gia Định?
a)
A.Pháp nhận thấy không thể chiếm Đà Nẵng
b)
B.Chiếm Gia Định có thể cắt đường tiếp tế lương thực của nha Nguyễn
c)
C.Gia Định không có quân triều đình đóng
d)
D.Gia Định có hệ thống giao thông thuận lợi, từ Gia Định có thể rút quân sang Campuchia
46.
Câu 11. Khi chuyển hướng tấn công vào Gia Định, quân Pháp đã thay đổi kế hoạch xâm lược Việt Nam như thế nào?
a)
A.Chuyển từ kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” sang “chinh phục từng gói nhỏ”
b)
B.Chuyển từ kế hoạch “chinh phục từng gói nhỏ” sang “đánh nhanh thắng nhanh”
c)
C.Chuyển từ kế hoạch “đánh chớp nhoáng” sang “đánh lâu dài”
d)
D.Chuyển từ kế hoạch “đánh lâu dài” sang “đánh nhanh thắng nhanh”
47.
Câu 12. Một trong những âm mưu của thực dân Pháp khi đưa quân từ Đà Nẵng vào Gia Định(2.1959)
a)
A. làm bàn đạp tấn công kinh thành Huế.
b)
B. hoàn thành chiếm Trung kì.
c)
C. cắt đứt con đường tiếp tế lương thực của triều đình.
d)
D. buộc nhà Nguyễn đầu hàng không điều kiện.
48.
Câu 13. Triều đình Huế thực hiện kế sách gì khi Pháp tấn công Gia Định?
a)
A. Chiêu tập binh sĩ, tích cực đánh Pháp.
b)
B. đề nghị quân Pháp đàm phán.
c)
C. Thương lượng để quân Pháp rút lui.
d)
D. xây dựng phòng tuyến để phòng ngự.
49.
Câu 14. Tại sao khi chiếm được thành Gia Định năm 1859, quân Pháp lại phải dung thuốc nổ phá thành và rút xuống tàu chiến?
a)
A.Vì trong thành không có lương thực
b)
B.Vì trong thành không có vũ khí
c)
C.Vì quân triều đình phản công quyết liệt
d)
D.Vì các đội dân binh ngày đêm bám sát và tiêu diệt chúng
50.
Câu 15. Hiệp ước Nhâm Tuất (1862) giữa Pháp và triều đình nhà Nguyễn được kí kết trong hoàn cảnh nào?
a)
A.Phong trào kháng chiến của nhân dân ta dâng cao, khiến quân Pháp vô cùng bối rối
b)
B.Phong trào kháng chiến của nhân dân ta đang gặp khó khăn
c)
C.Giặc Pháp chiếm đại đồn Chí Hòa và đánh chiếm ba tỉnh miền Đông Nam Kì một cách nhanh chóng
d)
D.Triều đình bị tổn thất nặng nề, sợ hãi trước sức mạnh của quân Pháp
51.
Câu 16. Vì sao thực dân Pháp chiếm được 3 tỉnh miền Tây Nam Kì một cách nhanh chóng?
a)
A. Quân đội triều đình trang bị vũ khí quá kém.
b)
B. Triều đình bạc nhược, thiếu kiên quyết chống Pháp.
c)
C. Thực dân Pháp tấn công bất ngờ.
d)
D. Nhân dân không ủng hộ triều đình chống Pháp
52.
Câu 17. Đâu không phải là nội dung của hiệp ước Nhâm Tuất ( 5/6/1862).
a)
A. triều đình nhường hẳn cho Pháp 3 tỉnh miền Đông Nam Kì.
b)
B. bồi thường cho Pháp 20 triệu quan.
c)
C. triều đình phải mở 3 cửa biển : Ba Lạt, Quảng Yên, Đà Nẵng
d)
D. triều đình chính thức thừa nhận 6 tỉnh Nam Kì là vùng đất thuộc Pháp.
53.
Câu 18. Người đã kháng lệnh triều đình, phất cao ngọn cờ “Bình Tây Đại nguyên soái”, lãnh đạo nghĩa quân chống Pháp là ai?
a)
A.Nguyễn Tri Phương
b)
B.Nguyễn Trung Trực
c)
C.Phạm Văn Nghị
d)
D.Trương Định
54.
Câu 19. Sau khi ba tỉnh miền Đông Nam Kì rơi vào tay quân Pháp, thái độ của nhân dân ta như thế nào?
a)
A.Các đội nghĩa quân chống thực dân Pháp tự giải tán, nhân dân bỏ đi nơi khác sinh sống
b)
B.Các đội nghĩa binh không chịu hạ vũ khí, phong trào “tị địa” diễn ra sôi nổi
c)
C.Nhân dân vừa sợ giặc Pháp, vừa sợ triều đình nên bỏ trốn
d)
D.Nhân dân chán ghét triều đình, không còn tha thiết đánh Pháp
55.
Câu 20. Trước sự xâm lược của thực dân Pháp, thái độ của triều đình nhà Nguyễn và nhân dân như thế nào?
a)
A.Triều đình và nhân dân đồng lòng kháng chiến chống Pháp
b)
B.Triều đình sợ hãi không dám đánh Pháp, nhân dân hoang mang
c)
C.Triều đình kên quyết đánh Pháp, nhân dân hoang mang
d)
D.Triều đình do dự không dám đánh Pháp, nhân dân kiên quyết kháng chiến chống Pháp
56.
Câu 21. Ý nào không phản ánh đúng nguyên nhân làm cho phong trào kháng chiến chống Pháp xâm lược ở Nam Kì nửa sau thế kỉ XIX thất bại?
a)
A.Tương quan lực lượng chênh lệch không có lợi cho ta, vũ khí thô sơ
b)
B.Triều đình Huế từng bước đầu hàng thực dân Pháp, ngưn cản không cho nhân dân chống Pháp
c)
C.Nhân dân không kiên quyết đánh Pháp và không có người lãnh đạo
d)
D.Phong trào thiếu sự liên kết, thống nhất
57.
Câu 22. Sau khi chiếm được sáu tỉnh Nam Kì, thực dân Pháp đã làm gì?
a)
A.Tìm cách xoa dịu nhân dân
b)
B.Tìm cách mua chuộc triều đình nhà Nguyễn
c)
C.Bắt tay thiết lập bộ máy cai trị, chuẩn bị kế hoạch đánh ra Bắc Kì
d)
D.Ngừng kế hoạch mở rộng cuộc chiến để củng cố lực lượng
58.
Câu 23. Để chuẩn bị tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất, thực dân Pháp đã làm gì?
a)
A.Xây dựng lực lượng quân đội ở Bắc Kì
b)
B.Tăng cường viện binh
c)
C.Cử gián điệp ra Bắc nắm tình hình và lôi kéo một số tín đồ Công giáo lầm lạ
d)
D.Gây sức éo buộc triều đình nhà Nguyễn kí hiệp ước mới
59.
Câu 24. Ngày 20-11-1873, quân Pháp đã nổ súng tấn công tỉnh thành nào ở Bắc Kì?
a)
A.Hà Nội
b)
B.Hưng Yên
c)
C.Hải Dương
d)
D.Nam Định
60.
Câu 25. Trận đánh nào gây được tiếng vang lớn nhát ở Bắc Kì năm 1873?
a)
A.Trận bao vây quân địch trong thành Hà Nội
b)
B.Trận chiến đấu ở cửa ô Quan Chưởng (Hà Nội)
c)
C.Trận phục kích của quân ta và quân Cờ đen tại Cầu Giấy (Hà Nội)
d)
D.Trận phục kích của quân ta và quân Cờ đen tại cầu Hàm Rồng (Thanh Hóa)
61.
Câu 26. Chiến tháng của quân ta tại Cầu Giấy (Hà Nội) lần thứ nhất (1873) đã khiến thực dân Pháp phải:
a)
A.Tăng nhanh viện binh ra Bắc Kì
b)
B.Hoang mang lo sợ và tìm cách thương lượng
c)
C.Bàn kế hoạch mở rộng chiến tranh xâm lược ra Bắc Kì
d)
D.Ráo riết đẩy mạnh thực hiện âm mưu xâm lược toàn bộ Việt Nam
62.
Câu 27. Vì sao thực dân Pháp tìm cách thương lượng với triều đình nhà Nguyễn để kí kết bản hiệp ước mới vào năm 1874?
a)
A.Pháp thất bại trong việc đánh chiếm thành Hà Nội
b)
B.Pháp bị chặn đánh ở Thanh Hóa
c)
C.Pháp thất bại trong trận Cầu Giấy lần thứ nhất
d)
D.Pháp thất bại trong trận Cầu Giấy lần thứ hai
63.
Câu 28. Triều đình nhà Nguyễn đã làm gì sau chiến thắng của quân dân ta tại trận Cầu Giấy lần thứ nhất (1873)?
a)
A.Kí Hiệp ước Giáp Tuất (1874)
b)
B.Lãnh đạo nhân dân kháng chiến
c)
C.Cử Tổng đốc Hoàng Diệu tiếp tục chỉ huy cuộc kháng chiến
d)
D.Tiến hành cải cách duy tân đất nước
64.
Câu 29. Thực dân Pháp đã viện cớ nào để xâm lược Bắc Kì lần thứ hai (1882)?
a)
A.Nhà Nguyễn vẫn tiếp tục chính sách “bế quan tỏa cảng”
b)
B.Nhà Nguyễn đàn áp đẫm máu các cuộc khởi nghĩa của nông dân
c)
C.Nhà Nguyễn tiếp tục có sự giao hảo với nhà Thanh ở Trung Quốc
d)
D.Nhà Nguyễn vi phạm Hiệp ước Giáp Tuất (1874)
65.
Câu 30. Vì sao thực dân Pháp đem quân tấn công Hà nội lần thứ hai?
a)
A. Nhà Nguyễn tiếp tục liên lạc với nhà Thanh.
b)
B. Vì nhu cầu về thị trường, nguyên liệu, nhân công,…
c)
C. Giải quyết vụ gây rối của Đuy-puy.
d)
D. Nhà Nguyễn không trả chiến phí cho Pháp.