wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Môn Sử HKI

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Hội nghị thành lập tổ chức Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được tổ chức tại nước nào?

a)

Thái Lan.

b)

Xin-ga-po.

c)

Ma-lai-xi-a.

d)

Phi-líp-pin.

2.

Tính đến thời điểm hiện nay thì nước nào thuộc khu vực Đông Nam Á chưa là thành viên của tổ chức ASEAN?

a)

Bru-nây.

b)

Mi-an-ma.

c)

Phi-líp-pin.

d)

Đông Ti-mo.

3.

Quan hệ Việt Nam và ASEAN chuyển từ đối đầu sang đối thoại sau khi giải quyết xong "vấn đề

a)

nhân quyền".

b)

Biển Đông".

c)

Việt Nam".

d)

Campuchia".

4.

Điều kiện tiên quyết nhất đưa đến sự thành lập tổ chức ASEAN năm 1967 là các quốc gia thành viên đều

a)

có nền kinh tế phát triển.

b)

đã giành được độc lập.

c)

có chế độ chính trị tương đồng.

d)

có nền văn hóa dân tộc đặc sắc.

5.

Sự khởi sắc của tổ chức Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được đánh dấu bằng sự kiện nào?

a)

Hiệp ước thân thiện và hợp tác ở Bali (2/1976).

b)

Việt Nam gia nhập ASEAN (7/1995).

c)

Campuchia gia nhập ASEAN (4/1999).

d)

Các nước ký bản Hiến chương ASEAN (11/2007).

6.

Năm 2007 đánh dấu một bước phát triển mới trong quá trình hoạt động của ASEAN với sự kiện nào?

a)

Campuchia trở thành thành viên chính thức của tổ chức.

b)

Các nước thành viên ký bản Hiến chương ASEAN.

c)

Hiệp ước thân thiện với hợp tác ở Đông Nam Á được ký kết.

d)

Cộng đồng ASEAN chính thức hình thành.

7.

Tháng 8 - 1967, Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập là biểu hiện rõ nét của xu thế nào?

a)

Toàn cầu hóa.

b)

Liên kết khu vực.

c)

Hòa hoãn Đông - Tây.

d)

Đa cực, nhiều trung tâm.

8.

Cho dữ liệu sau:

1.Brunây gia nhập tổ chức ASEAN.

2.5 nước Inđônêxia, Malaixia, Singapo, Philippin và Thái Lan sáng lập tổ chức ASEAN.

3.Campuchia được kết nạp vào tổ chức ASEAN.

4.Lào và Mianma gia nhập tổ chức ASEAN.

5.Các nước thành viên kí bản Hiến chương ASEAN nhằm xâydựng ASEAN thành một cộng đồng vững mạnh.

6.Việt Nam trở thành thành viên thứ 7 của tổ chức ASEAN.

Sắp xếp các dữ kiện trên theo thứ tự thời gian về quá trình hìnhthành và mở rộng thành viên của tổ chức Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

a)

A. 1, 2, 5, 4, 6, 3.

b)

B. 6, 1, 4, 5, 2, 3.

c)

C. 2, 1, 6, 4, 3, 5.

d)

D. 5, 4, 3, 6, 2, 1.

9.

Những yếu tố dưới đây yếu tố nào không phải là nguyên nhân thành lập của tổ chức ASEAN?

a)

A. Hợp tác giữa các nước để cùng nhau phát triển.

b)

B. Thiết lập sự ảnh hưởng của mình đối với các nước khác.

c)

C. Hạn chế sự ảnh hưởng của các cường quốc bên ngoài đối với khu vực.

d)

D. Sự ra đời và hoạt động có hiệu quả của các tổ chức hợp tác khác trên thế giới.

10.

Một trong những thuận lợi cơ bản mà các nước ASEAN có được sau Chiến tranh thế giới thứ hai (1945) là

a)

A. đã cơ bản giành được độc lập.

b)

B. nhận viện trợ kinh tế của Mỹ.

c)

C. khôi phục quan hệ với Nhật.

d)

D. thiết lập quan hệ với Liên Xô.

11.

Khẩu hiệu chung của Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) là

a)

A. "Một tầm nhìn, một bản sắc, một cộng đồng"

b)

B. "Một tầm nhìn, một tương lai, một cộng đồng"

c)

C. "Một khu vực, một bản sắc, một cộng đồng"

d)

D. "Một cộng đồng, một bản sắc, một trung tâm"

12.

Sự kiện Việt Nam gia nhập ASEAN (1995), đã tác động như thế nào đến sự phát triển của tổ chức này?

a)

A. Đập tan âm mưu nô dịch các nước ASEAN.

b)

B. Củng cố nền độc lập mới ở Đông Nam Á.

c)

C. Đẩy nhanh quá trình phát triển của ASEAN.

d)

D. Thúc đẩy nhanh quá trình phi thực dân hóa.

13.

Sự kiện Việt Nam gia nhập ASEAN (7-1995) phản ánh điều gì trong quan hệ giữa các nước ở khu vực Đông Nam Á?

a)

A. Mở ra triển vọng liên kết ở khu vực Đông Nam Á

b)

B. Chứng tỏ sự khác biệt về ý thức hệ có thể hòa gi

c)

C. ASEAN đã trở thành liên minh kinh tế- chính trị

d)

D. Chứng tỏ sự hợp tác giữa các nước ASEAN ngày càng hiệu quả

14.

Trong những yếu tố dưới đây yếu tố nào được xem là thuận lợi của Việt Nam khi tham gia vào tổ chức ASEAN?

a)

Có nhiều cơ hội áp dụng những thành tựu khoa học kĩ thuật của hiện đại của thế giới.

b)

Có điều kiện tăng cường sức mạnh quân sự của mình trong khu vực.

c)

Có điều kiện tăng cường sự ảnh hưởng của mình đối với các nước trong khu vực.

d)

Có điều kiện để thiết lập quan hệ ngoại giao với các nước phát triển.

15.

Thách thức lớn nhất về mặt kinh tế khi Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN là

a)

chịu sự cạnh tranh quyết liệt.

b)

tụt hậu về kinh tế, công nghệ.

c)

sử dụng nguồn vốn bất hợp lý.

d)

điểm xuất phát thấp về kinh tế.

16.

Đâu không phải lý do để khẳng định "từ những năm 90 của thế kỉ XX, một chương mới đã mở ra cho khu vực Đông Nam Á"?

a)

Do hòa bình đã trở lại với khu vực.

b)

Do tất cả các nước đã tham gia tổ chức ASEAN.

c)

Do ASEAN chuyển trọng tâm hoạt động sang lĩnh vực kinh tế.

d)

Do xuất hiện các quốc gia mới ở khu vực.

17.

Việt Nam đã tích cực tham gia vào các hoạt động trên lĩnh vực nào của ASEAN?

a)

Kinh tế, văn hóa, thể thao.

b)

Trật tự - an toàn xã hội.

c)

Khoa học - công nghệ.

d)

Đa dạng, trong tất cả các lĩnh vực.

18.

Ý tưởng thành lập Cộng đồng ASEAN được khởi nguồn từ khi nào?

a)

Khi đã phát triển từ ASEAN 5 lên ASEAN 10.

b)

Ngay khi tổ chức ASEAN được thành lập.

c)

Sau khi Việt Nam trở thành thành viên của ASEAN.

d)

Sau khi Chiến tranh lạnh chấm dứt.

19.

Mục đích của ASEAN được nêu rõ trong văn kiện nào sau đây?

a)

Hiến chương ASEAN (2007).

b)

Tuyên bố về sự hòa hợp ASEAN (1976).

c)

Tuyên bố Bali II (2003).

d)

Tuyên bố ASEAN (1967).

20.

Văn bản đầu tiên đề xuất ý tưởng xây dựng một Cộng đồng ASEAN là

a)

Tuyên bố Ba-li II

b)

Tuyên bố Cua-la Lăm-pua

c)

Tầm nhìn ASEAN 2020.

d)

Hiệp định Khung về tăng cường hợp tác kinh tế ASEAN.

21.

Mục tiêu tổng quát của cộng đồng ASEAN là?

a)

Xây dựng cộng đồng chính trị - an ninh vững mạnh.

b)

Xây dựng ASEAN thành một khu vực có nền kinh tế phát triển phồn vinh.

c)

Xây dựng cộng đồng ASEAN với nền văn hóa đa dạng, đậm đà bản sắc dân tộc.

d)

xây dựng một tổ chức hợp tác liên chính phủ có liên kết sâu rộng.

22.

Mục tiêu "xây dựng một cộng đồng thịnh vượng và hòa bình ở Đông Nam Á" được đề ra năm 1967 trong văn kiện nào sau đây của tổ chức ASEAN?

a)

Hiệp ước Ba-li.

b)

Tuyên bố Băng Cốc.

c)

Hiến chương ASEAN.

d)

Tầm nhìn ASEAN 2020.

23.

Năm 1997, văn kiện nào sau đây của tổ chức ASEAN đã được thông qua?

a)

Tuyên bố về khu vực hòa bình, tự do và trung lập.

b)

Hiệp ước Thân thiện và hợp tác ở Đông Nam Á.

c)

Tuyên bố Cua-la Lăm-pua.

d)

Tầm nhìn ASEAN 2020.

24.

ASEAN chính thức khẳng định ý tưởng xây dựng Cộng đồng khi đã

a)

đạt được những thành tựu nhất định trong quá trình phát triển.

b)

kết nạp đầy đủ tất cả các quốc gia trong khu vực Đông Nam Á.

c)

xóa bỏ hết mâu thuẫn song phương và đa phương trong khu vực.

d)

xóa bỏ hoàn toàn hàng rào thuế quan trong buôn bán giữa các nước.

25.

nội dung nwo sau đây phản ánh đúng ý nghĩa sự ra đời của văn kiện Tầm nhìn ASEAN 2020?

a)

Định hướng cho sự phát triển trong tương lai của tổ chức ASEAN.

b)

Lần đầu tiên xác định được nguyên tắc trong quan hệ giữa các nước.

c)

Chứng tỏ việc triển khai xây dựng Cộng đồng ASEAN đã hoàn thành cơ bản.

d)

Đánh dấu hoàn thành quá trình mở rộng ASEAN ra toàn khu vực Đông Nam Á.

26.

Ý tưởng xây dựng Cộng đồng ASEAN được các quốc gia thành viên chính thức khẳng định (1997) đã

a)

tạo tiền đề để các quốc gia ASEAN mở rộng quan hệ đối ngoại trên toàn cầu.

b)

tạo cơ sở cho sự hợp tác toàn diện giữa các nước phát triển lên một tầm cao mới.

c)

đánh dấu chấm dứt sự chia rẽ trong nội bộ của các nước sáng lập tổ chức ASEAN.

d)

đưa ASEAN trở thành tổ chức liên kết khu vực thành công nhất trên thế giới.

27.

Văn kiện Tầm nhìn ASEAN 2020 được thông qua đã đáp ứng được nguyện vọng của các quốc gia thành viên về một khu vực Đông Nam Á

a)

gắn kết, hữu nghị, ổn định và hợp tác.

b)

nhất thể hóa, không có cạnh tranh.

c)

không có sự chênh lệch về trình độ phát triển.

d)

không chịu ảnh hưởng của các cường quốc.

28.

APSC là tên viết tắt bằng tiếng Anh của

a)

Cộng đồng Kinh tế ASEAN.

b)

Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN.

c)

Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN

d)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

29.

AEC là tên viết tắt bằng tiếng Anh của

a)

Cộng đồng Kinh tế ASEAN.

b)

Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN.

c)

Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN

d)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

30.

ASCC là tên viết tắt bằng tiếng Anh của

a)

Cộng đồng Văn hóa - xã hội ASEAN.

b)

Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN.

c)

Cộng đồng Kinh tế ASEAN

d)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

31.

Ý nào sau đây là một trong những nội dung chính của Cộng đồng Kinh tế ASEAN (AEC)?

a)

Tạo dựng môi trường hòa bình - an ninh ở khu vực.

b)

Hạn chế ảnh hưởng của các cường quốc đối với khu vực.

c)

Hợp tác giữa các quốc gia để cùng phát triển.

d)

Tạo ra một trị trường chung và cơ sở sản xuất thống nhất.

32.

Đâu không phải là mục tiêu của Cộng đồng kinh tế ASEAN?

a)

Xây dựng khu vực kinh tế có sức cạnh tranh cao.

b)

Thúc đẩy hòa bình, ổn định và hợp tác khu vực.

c)

Tạo ra một thị trường và cơ sở sản xuất chung.

d)

Bảo vệ người tiêu dùng, bảo vệ sở hữu trí tuệ.

33.

Nội dung nào sau đây là thách thức của Cộng đồng ASEAN đến từ bên ngoài?

a)

Sự chênh lệch đáng kể về thu nhập và trình độ phát triển giữa các quốc gia thành viên.

b)

Sự cạnh tranh chiến lược giữa các nước lớn tại khu vực châu Á - Thái Bình Dương.

c)

Sự khác biệt trong hệ thống chính trị và tôn giáo giữa các quốc gia trong Cộng đồng.

d)

Sự tương đồng trong sản xuất một số ngành nghề tạo sự cạnh tranh trong xuất khẩu.

34.

Việc Việt Nam gia nhập Cộng đồng Kinh tế ASEAN đã tạo ra thách thức nào sau đây?

a)

Các loại hàng hóa, dịch vụ và thương mại bị đánh thuế cao.

b)

Sự cạnh tranh quyết liệt về thị trường tiêu thụ hàng hóa.

c)

Nguồn vốn đầu tư ra bên ngoài bị phân tán và manh mún.

d)

Gia tăng xung đột và tranh chấp kinh tế ở khu vực Biển Đông.

35.

Sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

a)

Quân Đồng minh đánh thắng quân phiệt Nhật.

b)

17 nước ở châu Phi được trao trả độc lập.

c)

Mĩ thực hiện Kế hoạch Mácsan ở Tây Âu.

d)

Cộng đồng kinh tế châu Âu (EEC) ra đời.

36.

Sự kiện nào sau đây đánh dấu chế độ phong kiến Việt Nam hoàn toàn sụp đổ?

a)

Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc bản Tuyên ngôn Độc lập.

b)

Vua Bảo Đại tuyên bố thoái vị.

c)

Thủ đô Hà Nội được giải phóng.

d)

Ủy ban khởi nghĩa toàn quốc được thành lập.

37.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng tính chất dân chủ của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

a)

Giải quyết thành công mọi mâu thuẫn giai cấp trong xã hội thuộc địa.

b)

Lật đổ chế độ phong kiến và xóa bỏ được mọi tàn dư của chế độ cũ.

c)

Đóng góp vào cuộc đấu tranh chống phát xít của các nước xã hội chủ nghĩa.

d)

Đóng góp vào sự nghiệp chung của các lực lượng tiến bộ trên thế giới.

38.

Tính chất điển hình của cuộc cách mạng tháng Tám 1945 ở Việt Nam là

a)

giải phóng dân tộc

b)

dân chủ tư sản kiểu mới.

c)

dân chủ tư sản kiểu cũ

d)

dân tộc, dân chủ nhân dân.

39.

"Giờ Tổng khởi nghĩa đã đánh! Cơ hội có một cho quân dân Việt Nam vùng dậy giành lấy quyền độc lập của nước nhà!... Cuộc thắng lợi hoàn toàn nhất định sẽ về ta!". Đoạn tư liệu trên được trích trong văn kiện nào sau đây?

a)

Quân lệnh số 1 của Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc.

b)

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh.

c)

Tác phẩm "Kháng chiến nhất định thắng lợi" của Tổng bí thư Trường Chinh.

d)

Bản chỉ thị "Toàn dân kháng chiến" của Ban thường vụ Trung ương Đảng.

40.

Thời cơ "ngàn năm có một" để nhân dân Việt Nam tiến hành Tổng khởi nghĩa giành chính quyền năm 1945 kết thúc khi

a)

Quân Đồng minh vào Đông Dương giải giáp quân đội Nhật.

b)

Thực dân Pháp bắt đầu nổ súng xâm lược trở lại Việt Nam.

c)

Nhật cùng thực dân Anh chống phá chính quyền cách mạng.

d)

Nhật giao Đông Dương cho quân Trung Hoa Dân quốc.

41.

Nội dung nào sau đây không phải ý nghĩa quốc tế của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

a)

Góp phần làm suy yếu chủ nghĩa đế quốc.

b)

Cổ vũ các dân tộc thuộc địa đấu tranh.

c)

Mở đầu sự sụp đổ của chủ nghĩa thực dân cũ.

d)

Góp phần vào chiến thắng chủ nghĩa phát xít.

42.

Một trong những điểm tương đồng của Cách mạng tháng Tám năm 1945 và hai cuộc kháng chiến chống ngoại xâm (1945-1975) ở Việt Nam là:

a)

có sự kết hợp sức mạnh dân tộc và sức mạnh thời đại.

b)

lực lượng vũ trang giữ vai trò quyết định thắng lợi.

c)

có sự giúp đỡ to lớn của Liên Xô và nhân loại tiến bộ.

d)

kết hợp ba mặt trận quân sự, chính trị và ngoại giao.

43.

Tính chất triệt để của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

Xóa bỏ tất cả các giai cấp bóc lột trong xã hội.

b)

Giải quyết hai vấn đề "phản đế", và "điền địa".

c)

Hoàn thành cuộc cách mạng tư sản dân quyền.

d)

Thực hiện thắng lợi vấn để "giải phóng dân tộc".

44.

Hai địa phương giành được chính quyền muộn nhất trong cả nước trong cách mạng tháng Tám năm 1945 là

a)

Huế, Sài Gòn.

b)

Hà Tĩnh, Nghệ An.

c)

Đồng Nai, Cà Mau.

d)

Đồng Nai Thượng, Hà Tiên.

45.

Ngày 30 - 8 - 1945, vua Bảo Đại (Việt Nam) tuyên bố thoái vị là sự kiện đánh dấu

a)

nhiệm vụ dân tộc của cách mạng hoàn thành.

b)

nhiệm vụ dân chủ của cách mạng hoàn thành.

c)

chế độ phong kiến Việt Nam sụp đổ.

d)

tổng khởi nghĩa thắng lợi trên cả nước

46.

Thời cơ "ngàn năm có một" của Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945 được Đảng cộng sản Đông Dương xác định từ sau ngày

a)

phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh.

b)

quân Đồng minh vào Đông Dương.

c)

Mĩ can thiệp vào chiến tranh Đông Dương.

d)

kháng chiến toàn quốc chống Pháp bùng nổ.

47.

Một trong những bài học kinh nghiệm của cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

a)

Sự giúp đỡ của các nước.

b)

Đấu tranh công khai, hợp pháp.

c)

Đấu tranh tuyên truyền, báo chí.

d)

Sự lãnh đạo của Đảng.

48.

Khởi nghĩa ở địa phương nào sau đây đã tác động lớn đến các địa phương khác, đưa đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 trên cả nước Việt Nam?

a)

Hà Tĩnh.

b)

Sài Gòn.

c)

Nghệ An.

d)

Hà Tiên.

49.

Tháng 8 - 1945, Trung ương Đảng và Tổng bộ Việt Minh đã triệu tập Đại hội Quốc dân ở Tân Trào (Tuyên Quang), tán thành chủ trương Tổng khởi nghĩa trong bối cảnh nào sau đây?

a)

Trung ương Cục miền Nam ra đời.

b)

Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam ra đời.

c)

Chính phủ Trần Trọng Kim hoang mang, dao động.

d)

Mĩ đã rút hết quân khỏi Việt Nam.

50.

Nội dung nào sau đây là một trong những nguyên nhân khách quan dẫn tới thắng lợi của cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

a)

Lực lượng vũ trang ba thứ quân đóng vai trò quyết định.

b)

Thắng lợi của quân Đồng minh trong cuộc chiến tranh chống phát xít.

c)

Có sự viện trợ kinh tế, quân sự của Lào và Campuchia, Trung Quốc.

d)

Truyền thống yêu nước của toàn dân tộc được phát huy.

51.

Ở Việt Nam, sự kiện nào sau đây đánh dấu Đảng Cộng sản Đông Dương trở thành Đảng cầm quyền?

a)

Chiến dịch Điện Biên Phủ thắng lợi.

b)

Chiến dịch Hồ Chí Minh thắng lợi.

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời.

d)

Cách mạng tháng Tám thành công.

52.

Một trong những bối cảnh quốc tế thuận lợi tác động đến nước ta sau Cách mạng tháng Tám

a)

quân Đồng minh đánh bại phát xít.

b)

lực lượng quân Đồng minh kéo vào giải giáp quân Nhật.

c)

hệ thống xã hội chủ nghĩa đang hình thành.

d)

các nước tư bản phải đối phó khắc phục khó khăn.

53.

Một trong những nội dung của đường lối kháng chiến chống Pháp (1945-1954) là

a)

đoàn kết kháng chiến.

b)

vườn không nhà trống

c)

toàn dân kháng chiến.

d)

đánh nhanh thắng nhanh

54.

Một trong những kết quả mà quân dân Việt Nam đã giành được trong cuộc chiến đấu ở các đô thị Bắc vĩ tuyến 16?

a)

Phá cơ quan đầu não của địch

b)

Giam chân địch ở các đô thị

c)

Phá hoại cơ sở vật chất của địch

d)

Đập tan âm mưu đánh nhanh thắng nhanh

55.

Trong chiến dịch Việt Bắc thu đông năm 1947, quân dân Việt Nam đã có hoạt động gì?

a)

Giành thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ

b)

Chủ động bao vây, tiến công, đẩy lùi quân Pháp

c)

Bao vây cô lập chia cắt hàng ngũ địch

d)

Ép Pháp kết thúc nhanh chiến tranh

56.

Văn kiện lịch sử quan trọng nói về đường lối kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp do chủ tịch Hồ Chí Minh viết là:

a)

Chủ nghĩa Mác và vấn đề văn hoá Việt Nam.

b)

Đề cương văn hoá Việt Nam.

c)

Vấn đề dân cày

d)

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.

57.

Trong chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950, ta mở cuộc tấn công vào cứ điểm nào dưới đây?

a)

Đông Khê.

b)

Thất Khê.

c)

đường số 4.

d)

Cao Bằng

58.

Một trong những nội dung của phương hướng tiến công chiến lược trong Đông Xuân 1953 - 1954 buộc Pháp phải

a)

tập trung lực lượng.

b)

phân tán lực lượng.

c)

chiếm đất giành dân.

d)

đánh nhanh rút gọn.

59.

Ý nghĩa quan trọng nhất của chiến thắng Việt Bắc thu - đông năm 1947 là

a)

chứng tỏ sự trưởng thành vượt bậc của quân đội ta.

b)

cuộc phản công lớn đầu tiên của quân dân ta đã giành thắng lợi.

c)

chứng tỏ khả năng quân dân ta có thể đẩy lùi những cuộc tấn công của Pháp

d)

làm thất bại hoàn toàn chiến lược 'đánh nhanh thắng nhanh của Pháp.

60.

Chiến dịch chủ động tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) là

a)

Việt Bắc thu - đông năm 1947.

b)

Biên giới thu - đông năm 1950.

c)

Tây Bắc thu - đông năm 1952.

d)

Hòa Bình đông - xuân 1951-1952.

61.

Tại sao Pháp lại chấp nhận đàm phán với ta ở Hội nghị Giơnevo?

a)

Do sức ép của Liên Xô.

b)

Pháp sợ Trung Quốc đưa quân sang.

c)

Pháp bị thất bại ở Điện Biên Phủ.

d)

Dư luận nhân dân thế giới phản đối.

62.

Nguyên nhân cơ bản quyết định sự thắng lợi cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954) là

a)

sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh.

b)

truyền thống yêu nước, sự đấu tranh anh hùng bất khuất của dân tộc.

c)

căn cứ hậu phương vững chắc và khối đoàn kết toàn dân.

d)

tình đoàn kết chiến đấu của nhân dân ba nước Đông Dương.

63.

Một trong những điểm tương đồng về mục tiêu mở các chiến dịch trong kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) của quân và dân Việt Nam là

a)

củng cố căn cứ địa Việt Bắc

b)

tiêu diệt bộ phận sinh lực địch.

c)

giải phóng Tây Bắc, Trung Lào.

d)

để đánh bại kế hoạch bình định.

64.

Điểm khác nhau về nguyên nhân thắng lợi giữa Cách mạng tháng Tám (1945) với thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) là

a)

sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh.

b)

truyền thống yêu nước, anh hùng bất khuất của dân tộc.

c)

căn cứ hậu phương vững chắc và khối đoàn kết toàn dân.

d)

tình đoàn kết chiến đấu của nhân dân ba nước Đông Dương.

65.

Nét độc đáo về nghệ thuật quân sự trong cuộc chiến đấu ở các đô thị Bắc vĩ tuyến 16 trong kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) là:

a)

Kiềm chế, giam chân địch trong các đô thị

b)

Chủ động tấn công và chủ động rút lui.

c)

Kết hợp giữa tiến

d)

Bao vây,chia cắt,cô lập địch

66.

Bài học kinh nghiệm rút ra từ thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) được vận dụng trong xây dựng đất nước hiện nay là

a)

kết hợp đấu tranh quân sự kết hợp với đấu tranh ngoại giao.

b)

đoàn kết toàn dân, phát huy sức mạnh của nhân dân.

c)

tận dụng thời cơ, chớp thời cơ cách mạng kịp thời.

d)

kiên quyết, khéo léo trong đấu tranh quân sự.

67.

Rạng ngày 23-9-1945 thực dân Pháp đánh úp trụ sở Ủy ban hành chính Nam Bộ và cơ quan tự vệ thành phố Sài Gòn, mở đầu cho âm mưu nào sau đây?

a)

Pháp mở rộng đánh chiếm các tỉnh Nam kỳ.

b)

Pháp chính thức xâm lược Việt Nam lần thứ hai.

c)

Pháp đánh chiếm một số vị trí quan trọng ở Nam bộ.

d)

Pháp tấn công đoàn mít tinh mừng ngày Độc lập ở Sài Gòn.

68.

Một trong những bối cảnh quốc tế thuận lợi tác động đến nước VNDCCH sau cách mạng tháng Tám năm 1945 là

a)

quân Đồng minh đánh bại phát xít.

b)

lực lượng quân Đồng minh các nước vào Việt Nam.

c)

Phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh

d)

các nước tư bản phải đối phó khắc phục khó khăn.

69.

Một trong những nội dung của đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp trong những năm (1945-1954) của nhân dân Việt Nam là

a)

đoàn kết kháng chiến.

b)

vườn không nhà trống

c)

toàn dân kháng chiến.

d)

đánh nhanh thắng nhanh

70.

Một trong những kết quả mà quân dân Việt Nam đã giành được trong cuộc chiến đấu ở các đô thị Bắc vĩ tuyến 16 là

a)

phá cơ quan đầu não của địch

b)

giam chân địch ở các đô thị

c)

phá hoại cơ sở vật chất của địch

d)

đập tan âm mưu đánh nhanh thắng nhanh