wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI KIỂM TRA SỐ 2

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:

a)

Con người, đồ vật, khung cảnh, …

b)

Bút, giấy, mực

c)

Phần mềm máy tính

d)

Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc, …

2.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Sơ đồ tư duy cung cấp cái nhìn tổng quan về một chủ đề tốt hơn nhiều so với các tài liệu văn bản thông thường.

b)

Với cùng một nội dung, cùng một yêu cầu tạo sơ đồ tư duy thì hai người khác nhau sẽ tạo ra hai sơ đồ tư duy giống nhau.

c)

Sơ đồ tư duy là công cụ tư duy trực quan giúp chúng ta tổ chức và phân loại suy nghĩ; giúp phân tích, hiểu, tổng hợp, nhớ lại và nảy sinh những ý tưởng mới tốt hơn

d)

Sơ đồ tư duy giúp chúng ta sử dụng các kĩ năng của não phải. Não phải là nơi giúp chúng ta xử lí các thông tin về hình ảnh, âm thanh, tưởng tượng, sáng tạo và cảm xúc.

3.

Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính?

a)

 Có thể chia sẻ được cho nhiều người

b)

Có thể sắp xếp, bố trí với không gian rộng mở, dễ sửa chữa, thêm bớt nội dung

c)

 Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ

d)

Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác

4.

Phương án không đúng khi nói về Sơ đồ tư duy là:

a)

Một phương pháp truyền tải thông tin

b)

 Một công cụ soạn thảo văn bản

c)

Một cách ghi chép sáng tạo

d)

Một công cụ tổ chức thông tin phù hợp với quá trình tư duy    

5.

 Người ta thường dùng sơ đồ tư duy để:

a)

không cần phải suy nghĩ gì thêm khi học tập

b)

 học các kiến thức mới

c)

bảo vệ thông tin cá nhân

d)

ghi nhớ tốt hơn

6.

 Phương án không đúng khi nói về Sơ đồ tư duy giúp chúng ta:

a)

Sáng tạo hơn

b)

Ghi nhớ tốt hơn

c)

Giải các bài toán

d)

Nhìn thấy bức tranh tổng thể

7.

Có thể vẽ sơ đồ tư duy trong trường hợp nào sau đây:

a)

Viết lời bài hát

b)

Tóm tắt bài học lịch sử

c)

giải một bài toán

d)

Cả ba đáp án

8.

Phát biểu nào sau đây sai:

a) Sơ đồ tư duy giúp chúng ta tiết kiệm thời gian nắm bắt một vẫn đề.

b) Sơ đồ tư duy là công cụ tư duy trực quan giúp chúng ta tổ chức và phân loại suy nghĩ; giúp phân tích, hiểu, tổng hợp, nhớ và nảy sinh những ý tưởng tốt hơn.

c. Sơ đồ tư duy giúp chúng ta liên kết thông tin, giúp não bộ lưu trữ được nhiều thông tin một cách khoa học nhất.

d. Sơ đồ tư duy giúp chúng ta sử dụng các kĩ năng của não phải. Não phải là nơi giúp chúng ta xử lí các thông tin về hình ảnh, âm thanh, tưởng tượng, sáng tạo và cảm xúc.

e) Sơ đồ tư duy giúp giải quyết vấn đề, ví dụ giải một bài toán,...

f) Sơ đồ tư duy cung cấp cái nhìn tổng quan về một chủ đề tốt hơn nhiều so với các tài liệu văn bản thông thường.

g) Với cùng một nội dung, cùng một yêu cầu tạo sơ đồ tư duy thì hai người khác nhau sẽ tạo ra hai sơ đồ tư duy giống nhau.

a)

a, b

b)

c,d

c)

e,g

d)

e,f

9.

Một văn bản gồm có bao nhiêu lề?

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

10.

Khổ giấy phổ biến được sử dụng trong word là:

a)

A3

b)

A4

c)

Letter

d)

Cả 3 đáp án

11.

 Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?

a)

Thêm hình ảnh vào văn bản

b)

Chọn chữ màu xanh

c)

Thay đổi kiểu chữ thành in nghiêng

d)

Căn giữa đoạn văn bản

12.

 Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là:

a)

Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph

b)

Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản

c)

Nhấn phím Enter

d)

Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản

13.

Để đặt hướng cho trang văn bản, trên thẻ Page Layout vào nhóm lệnh Page Setup sử dụng lệnh:

a)

Columns 

b)

Orientation   

c)

Size 

d)

Margins     

14.

Các lệnh định dạng đoạn văn bản nằm trong nhóm lệnh nào trên phần mềm soạn thảo?

a)

Design

b)

Paragraph

c)

Page Layout

d)

 Font

15.

Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Portrait dùng để

a)

chọn hướng trang ngang

b)

chọn hướng trang đứng 

c)

chọn lề trang

d)

chọn lề đoạn văn bản

16.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Ghép tác dụng của lệnh ở cột bên trái với môi nút lệnh tương ứng ở cột bên phải cho phù hợpXem thêm tại:

a)

1-a, 2-b, 3-c, 4-4

b)

1-b, 2-c, 3-a, 4-d

c)

1-d, 2-c, 3-a, 4-b

d)

1-a,2-c, 3-d, 4-b

18.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Phần mềm soạn thảo văn bản chỉ có thể cài đặt được trên máy tính.

b)

Em không thể làm việc cộng tác với người khác trên cùng một văn bản ở bất cứ đâu.

c)

Em không thể chỉnh sửa lại văn bản sau khi đã lưu.

d)

Có nhiều loại phần mềm soạn thảo văn bản khác nhau.

19.

Thao tác nào sau đây không thực hiện được sau khi dùng lệnh File/Print để in văn bản?

a)

 Thay đổi lề của đoạn văn bản

b)

 Nhập số trang cần in

c)

Chọn khổ giấy in

d)

Chọn máy in để in nếu máy tính được cài đặt nhiều máy in

20.

Bạn An đang định in trang văn bản, theo em khi đang ở chế độ in, An có thể làm gì?

a)

Chỉ có thể thấy trang đầu tiên của văn bản

b)

Chỉ có thể thấy các trang không chứa hình ảnh

c)

Chỉ có thể thấy trang văn bản mà An đang làm việc

d)

Xem tất cả các trang văn bản

21.

 Nhu cầu xử lí thông tin dạng bảng là:

a)

Dễ in ra giấy

b)

Dễ so sánh   

c)

Dễ học hỏi 

d)

Dễ di chuyển

22.

Để căn chỉnh lề, hướng của văn bản trong ô bạn cần sử dụng nhóm lệnh:

a)

Cell size

b)

Alignment

c)

 Rows & colunms

d)

Merge

23.

Muốn xóa bảng, sau khi chọn cả bảng, em nháy chuột phải vào ô bất kì trong bảng rồi chọn lệnh:

a)

Delete Table

b)

Delete Rows

c)

Delete Columns

d)

Delete Cells

24.

 Để chèn một bảng có 30 hàng và 10 cột, em sử dụng thao tác nào?

a)

Chọn lệnh Insert/Table, kéo thả chuột chọn 30 hàng, 10 cột.

b)

Chọn lệnh Insert/Table/Table Tools, nhập 30 hàng, 10 cột.

c)

Chọn lệnh Insert/Table/lnsert Table, nhập 30 hàng, 10 cột.

d)

Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập 30 hàng, 10 cột.

25.

Trong phần mềm soạn thảo, thực hiện các thao tác như hình bên dưới để:

a)

A. chèn thêm một cột vào bên trái

b)

chèn thêm cột vào bên phải

c)

chèn thêm hàng vào bên phải

d)

chèn thêm hàng vào bên trái

26.

 Độ rộng của cột và hàng sau khi được tạo:

a)

có thể bằng nhau nhưng không thể thay đổi

b)

 luôn luôn bằng nhau

c)

không thể thay đổi

d)

 có thể thay đổi

27.

Nút lệnh hình bên có chức năng:

a)

Căn chỉnh lề, hướng của văn bản trong ô

b)

Gộp tách ô, tách bảng

c)

Chèn thêm hàng, cột

d)

Điều chỉnh kích thước dòng, cột

28.

Ý nào sau đây chưa đúng:

a)

Delete Columns: Xoá cột đã chọn

b)

Split Cells: Thêm ô

c)

Delete Rows: Xoá hàng đã chọn

d)

Merge Cells: Gộp nhiều ô thành một ô

29.

 Muốn chèn hình ảnh vào văn bản, ta thực hiện lệnh nào sau đây:

a)

Insert -> Clip Art

b)

Insert -> Shape   

c)

Insert -> Picture

d)

Insert -> SmartArt

30.

Khi sử dụng hộp thoại “Find and Replace", nếu tìm được một từ mà chúng ta không muốn thay thế, chúng ta có thể bỏ qua từ đó bằng cách chọn lệnh nào?

a)

Replace

b)

 Replace All.

c)

Cancel. (Close)

d)

Find Next.

31.

Lệnh Find được sử dụng khi nào?

a)

Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho một đoạn văn bản

b)

Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản

c)

Khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản

d)

Khi cần thay đổi phông chữ cho văn bản

32.

Điền cụm từ còn thiếu vào chỗ ....................

Để tìm nhanh 1 từ hay 1 dãy các kí tự, ta thực hiện như sau:

1. Nháy chuột vào bảng chọn Edit → Find → xuất hiện hộp thoại Find and Replace.

2. Nhập từ cần tìm vào hộp [.....................].

3. Nhấn chọn nút Find Next trên hộp thoại để thực hiện tìm.

a)

Edit

b)

 Find Next

c)

Find What

d)

Find

33.

Để thay thế từ “che” thành từ “tre”, em gõ từ “che” vào ô nào?

a)

Từ “che” gõ vào ô Replace with

b)

Từ “che” gõ vào ô Find what

c)

Máy tính tự phát hiện lỗi chính tả và tự sửa

d)

Cả A và B đều đúng

34.

Hãy sắp xếp lại các bước theo trình tự thực hiện việc thay thế từ hoặc cụm từ cần tìm kiếm.

a) Trong nhóm lệnh Editing ở thẻ Home, chọn Replace.

b) Gõ từ hoặc cụm từ cần thay thế.

c) Chọn Replace hoặc Replace All để thay thế lần lượt hoặc tất cả các từ trong toàn bộ văn bản.

d) Gõ từ hoặc cụm từ cần tìm.

a)

a – d – b – c

b)

a – b – c – d

c)

a – c – b – d

d)

b – c – a – d

35.

Phát biểu sai là tìm kiếm, thay thế?

a)

Nên cẩn trọng trong khi sử dụng lệnh “Replace All” vì việc thay thế tất cả các từ có thể làm nội dung văn bản không chính xác

b)

Công cụ “Find” giúp tìm thấy tất cả các từ cần tìm trong văn bản

c)

Để thực hiện chức năng tìm kiếm văn bản, em chọn lênh Find trong thẻ View

d)

Để thay thế lần lượt từng từ hoặc cụm từ được tìm kiếm em sử dụng nút “Replace”

36.

Trong các sơ đồ khối sau, sơ đồ khối nào thể hiện cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Cấu trúc tuần tự là gì?

a)

Là cấu trúc xác định thứ tự dữ liệu được lưu trữ.

b)

Là cấu trúc xác định số lần lặp lại một số bước của thuật toán.

c)

Là cấu trúc lựa chọn bước thực hiện tiếp theo.

d)

Là cấu trúc xác định thứ tự các bước được thực hiện.

38.

Trong cấu trúc lặp bao giờ cũng có:

a)

khâu đặt điều kiện rẽ nhánh

b)

.khâu kiểm tra điều kiện kết thúc quá trình lặp

c)

khâu kiểm tra điều kiện rẽ nhánh

d)

.khâu kết thúc tuần tự

39.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Cấu trúc lặp bao giờ cũng có điều kiện để vòng lặp kết thúc

b)

Cấu trúc lặp có số lần lặp luôn được xác định trước

c)

Cấu trúc lặp có hai loại là lặp với số lần biết trước và lặp với số lần không biết trước

d)

Cấu trúc lặp có loại kiểm tra điều kiện trước và loại kiểm tra điều kiện sau

40.

Công việc không hoạt động theo cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ là:

a)

Nếu một số chia hết cho 2 thì nó là số chẵn, ngược lại là số lẻ

b)

Nếu cuối tuần trời không mưa cả nhà em sẽ đi picnic, ngược lại cả nhà sẽ ở nhà xem phim

c)

Nếu mai trời vẫn mưa, đường vẫn ngập nước, em được nghỉ học ở nhà

d)

Nếu trời mưa em sẽ ở nhà đọc truyện, ngược lại em sẽ đi đá bóng

41.

Trong các sơ đồ khối sau, sơ đồ khối nào thể hiện cấu trúc lặp kiểm tra điều kiện sau:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Sơ đồ khối sau thể hiện điều gì?

a)

Nếu chưa hiểu bài thì việc đọc sách chỉ thực hiện 1 lần rồi làm bài tập.

b)

Nếu chưa hiểu bài thì việc đọc sách và làm bài tập sẽ thực hiện nhiều lần.

c)

Nếu chưa hiểu bài thì việc đọc sách thực hiện nhiều lần rồi mới làm bài tập.

d)

Nếu chưa hiểu bài thì việc đọc sách thực hiện hai lần rồi mới làm bài tập.

43.

Chương trình Scratch ở hình bên thực hiện công việc gì?

a)

Phát âm thanh "Meo" một lần trong 1 giây.

b)

Phát âm thanh "Meo"  ba lần, mỗi lần cách nhau 1 giây.     

c)

Phát âm thanh "Meo" nhiều lần liên tục.

d)

Phát âm thanh "Meo" một lần trong 3 giây.

44.

Điều gì xảy ra khi chú mèo di chuyển đến cạnh của sân khấu?

a)

Chú mèo quay ngược lại và đi tiếp

b)

 Chú mèo dừng lại

c)

Chú mèo tiếp tục di chuyển

d)

 Chú mèo quay một góc 90 độ và đi tiếp

45.

 Chú mèo quay một góc 90 độ và đi tiếp

a)

giọng nói

b)

Sơ đồ khối

c)

các lệnh viết bằng ngôn ngữ lập trình

d)

thuật toán

46.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

A. Ngôn ngữ lập trình chỉ là công cụ soạn thảo văn bản

b)

A. Thứ tự thực hiện các lệnh trong chương trình không ảnh hưởng đến kết quả đầu ra

c)

Chương trình máy tính là tập hợp các lệnh viết bằng ngôn ngữ lập trình

d)

Tất cả các ngôn ngữ lập trình đều giống nhau

47.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chương trình được lập trình trên máy tính chỉ sử dụng cho máy tính, không sử dụng cho các thiết bị khác.

b)

Mỗi thuật toán cần một ngôn ngữ lập trình riêng để viết thành chương trình

c)

Chỉ có duy nhất một ngôn ngữ lập trình khác nhau

d)

Có thể dùng nhiều ngôn ngữ lập trình khác nhau để thể hiện một thuật toán

48.

Thuật toán là gì?

a)

Các mô hình và xu hướng được sử dụng để giải quyết vấn đề.

b)

Một dãy các chỉ dẫn từng bước để giải quyết vấn đề.

c)

Một ngôn ngữ lập trình.

d)

Một thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu.

49.

Thuật toán có thể được mô tả bằng:

a)

ngôn ngữ logic toán học

b)

ngôn ngữ tự nhiên (liệt kê các bước) và sơ đồ khối

c)

ngôn ngữ viết

d)

ngôn ngữ kí hiệu

50.

Câu nào sau đây sai khi nói về vài trò của mũi tên trong sơ đồ khối của thuật toán?

a)

Mũi tên để chỉ trình tự thực hiện các bước của thuật toán.

b)

Hướng mũi tên cho thấy hướng đi trong sơ đồ khối.

c)

A. Mũi tên được sử dụng để chỉ hướng thực hiện tiếp theo.

d)

Mũi tên được sử dụng chỉ để kết nối các hình khối trong sơ đồ khối.

51.

Trong các ví dụ sau, đâu là thuật toán:

a)

một dãy các bước hướng dẫn tính diện tích của hình thang cân

b)

một bản nhạc tình ca

c)

một bài hát mang âm điệu dân gian

d)

một bài văn tả cảnh hoàng hôn ở biển

52.

Sắp xếp thứ tự các bước sau để được thuật toán tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b.

(1) Nhập a, b (2) Bắt đầu

(3) Tổng <- a + b (4) Chu vi <- Tổng x 2

(5) Kết thúc (6) Giá trị chu vi của hình chữ nhật

a)

(2) – (3) – (1) – (4) – (6) – (5)

b)

(2) – (1) – (3) – (6) – (4) – (5)

c)

(2) – (1) – (4) – (3) – (6) – (5)

d)

(2) – (1) – (3) – (4) – (6) – (5)

53.

Cho sơ đồ khối tìm ước chung lớn nhất của hai số a và b như hình bên

a)

Đầu vào: hai số tự nhiên a, b

Đầu ra: kết thúc.

b)

Đầu vào: hai số tự nhiên a, b

Đầu ra: ƯCLN của hai số a, b

c)

Đầu vào: hai số tự nhiên a, b

 Đầu ra: ƯCLN là a.

d)

ƯCLN của hai số a, b

   Đầu ra: hai số tự nhiên a, b

54.

Chương trình thực hiện phép toán gì trên dữ liệu đầu vào?

a)

Thực hiện phép tính a + b + c + 3

b)

Thực hiện phép tính (a + b + c ) +3

c)

Thực hiện phép tính (a + b )+ (c : 3)

d)

Thực hiện phép tính (a + b + c) : 3

55.

Ngôn ngữ nào dưới đây không phải là ngôn ngữ lập trình

a)

Scratch

b)

Tiếng việt

c)

Python

d)

Java