wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA BỬU BỬU

Total questions: 160

Worksheet time: 5hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch FeCl3?

a)

Ag

b)

Ni

c)

Mg

d)

Fe

2.

Cho sơ đồ phản ứng: Hai chất x, y lần lượt là

a)

AgNO3, Cl2

b)

HCl, FeCl3

c)

FeCl3, Cl2

d)

Cl2, FeCl3

3.

Hòa tan một lượng FexOy bằng H2SO4 loãng dư được dung dịch X. Biết X vừa có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím, vừa có khả năng hòa tan được bột Cu. Oxit sắt đó là:

a)

A hoặc B

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

FeO

4.

Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Al2O3, Fe2O3, Fe3O4 vào dung dịch HCl dư được dung dịch X. Cho dung dịch NaOH dư vào X thì thu được kết tủa Y. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn Z gồm:

a)

Fe2O3

b)

Al2O3, FeO, Fe2O3

c)

FeO

d)

FeO, Fe2O3

5.

Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Fe(OH)3. Chất X là

a)

AgNO3.

b)

NaOH.

c)

NaCl.

d)

H2S.

6.

Cho các phản ứng hoá học sau: (1) Fe + FeCl3

(2) Fe2(SO4)3 + Cu →

(3) Fe2(SO4)3 + AgNO3

(4) FeCl3 + KI →

(5) Fe(NO3)3 + HNO3 đặc →

(6) FeBr3 + NaOH →

Phản ứng chứng tỏ muối Fe(III) thể hiện tính oxi hoá là

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (5), (6)

c)

(1), (2), (4)

d)

(2), (3), (4)

7.

Nhiệt phân Fe(OH)trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

Fe3O4.

b)

Fe2O3.

c)

Fe(OH)3.

d)

FeO.

8.

Cho hai mẫu thử chứa Fe2O3 và Fe3O4, ta chỉ cần dùng dd nào sau đây để nhận diện hai chất trên.

a)

HCl

b)

FeCl3

c)

HNO3

d)

NaOH

9.

Oxit nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl dư tạo ra hai muối

a)

Fe3O4

b)

Fe2O3

c)

FeO

d)

CuO

10.

Phản ứng nào sau đây chứng tỏ hợp chất Fe(II) có tính khử:

a)

FeCl2 + 2NaOH →Fe(OH)2 + 2NaCl

b)

Fe(OH)2 → FeO + H2O

c)

FeO + CO → Fe + CO2

d)

FeCl2 + 1/2Cl2 →FeCl3

11.

Có 4 lọ mất nhãn đựng các dd sau MgCl2, AlCl3, FeCl2 và FeCl3. Ta chỉ cần dùng dd nào sau đây để nhận diện các dd trên:

a)

NaOH

b)

Na2CO3

c)

Mg(OH)2

d)

AgNO3

12.

Oxit nào sau đây bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng?

a)

.FeO.

b)

.Fe2O3.

c)

.Al2O3.

d)

MgO.

13.

Cho sơ đồ phản ứng sau: Fe → muối X1 → muối X2 → muối X3 → Fe

X1, X2, X3 là các muối của sắt (II) Theo thứ tự X1, X2, X3 lần lượt là:

a)

FeS, Fe(NO3)2, FeSO4

b)

Fe(NO3)2, FeCO3, FeSO4

c)

FeCl2, FeSO4, FeS

d)

FeCO3, Fe(NO3)2, FeSO4

14.

Chất nào sau đây khi phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nóng sẽ không sinh ra khí?

a)

Fe2O3

b)

Fe3O4

c)

FeO

d)

Fe(OH)2

15.

Chỉ dùng một dd chứa một hóa chất để tách Fe2O3 ra khỏi hh Al2O3, SiO2 và Fe2O3. Dd đó là:

a)

Dd HNO3

b)

Dd FeCl­3

c)

Dd NaOH

d)

Dd HCl

16.

Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

a)

kim loại Ag.

b)

kim loại Mg.

c)

kim loại Cu.

d)

kim loại Ba.

17.

Khử hỗn hợp gồm Al2O3; Fe3O4; CuO bằng luồng khí CO dư đun nóng, khi phản ứng kết thúc thu được hỗn hợp rắn gồm các chất:

a)

Al2O3;Fe;CuO

b)

Al2O3; Fe; Cu

c)

Al; Fe; Cu

d)

Al; Fe; CuO

18.

Cách nào sau đây có thể dùng để điều chế FeO?

a)

Dùng CO khử Fe2O3 ở 500°C.

b)

Nhiệt phân Fe(NO3)2

c)

Nhiệt phân Fe(OH)trong không khí.

d)

Đốt cháy FeS trong oxi.

19.

Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là

a)

Fe

b)

Fe2O3

c)

FeO

d)

Fe3O4

20.

Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư. Chất tan đó là

a)

Fe(NO3)3.

b)

HNO3.

c)

Cu(NO3)2.

d)

Fe(NO3)2

21.

Hãy giải thích vì sao để bảo quản dd muối Fe2+ trong phòng thí nghiệm người ta thường ngâm vào đó một mẩu sắt kim loại:

a)

Để Fe2+ không chuyển thành Fe

b)

Để Fe2+ ko chuyển thành Fe(OH)2 kết tủa

c)

Để Fe2+ không chuyển thành Fe3+

d)

Để Fe2+ ko chuyển thành Fe(OH)3 kết tủa

22.

Có thể điều chế Fe(OH)3 bằng cách:

a)

Cho muối sắt(III) tác dụng axit mạnh

b)

Cho Fe2O3 tác dụng với NaOH vừa đủ

c)

Cho Fe2O3 tác dụng với H2O

d)

Cho muối sắt(III) tác dụng dung dịch NaOH dư

23.

Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dd KMnO4 vào dd gồm FeSO4 và H2SO4

a)

Dd từ màu tím dần chuyển sang màu xanh nhạt

b)

Dd chuyển sang màu nâu đỏ

c)

Dd xuất hiện màu tím

d)

Thuốc tím mất màu, dd chuyển sang màu vàng nâu

24.

Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

25.

Hòa tan oxit sắt FexOy vào dd H2SO4 vừa đủ thu được dd A. Chia A làm 2 phần bằng nhau: Phần 1: làm mất màu dd thuốc tím trong môi trường axit. Phần 2: làm tan một lượng nhỏ bột đồng kim loại Vậy CTPT của oxit sắt là:

a)

Fe3O4

b)

Fe2O3

c)

Fe2O3 hoặc Fe3O4

d)

FeO

26.

Từ Fe(OH)3 có thể điều chế sắt bằng cách:

a)

Chuyển về Fe2O3 rồi dùng cacbon để khử

b)

Cho phản ứng với dd H2SO4 để chuyển thành FeSO4 rồi dùng Zn đẩy Fe

c)

Nhiệt phân để chuyển thành Fe2O3 rồi điện phân nóng chảy

d)

Cho phản ứng với dd CuCl2 để chuyển thành FeCl3 rồi điện phân ddịch.

27.

Dẫn một luồng khí H2 dư qua hỗn hợp X gồm CuO, Al2O3, Fe3O4 đun nóng, phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn Y. Hòa tan Y trong dung dịch NaOH dư người ta thấy

a)

Y tan một phần và có khí thoát ra

b)

Y tan một phần nhưng ko có khí thóat ra.

c)

Y tan hoàn toàn và có khí thoát ra

d)

Y tan hoàn toàn nhưng ko có khí thóat ra.

28.

Cho phản ứng: FeSO4 + H2SO4 + KMnO4 → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O. Tổng hệ số của các chất tham gia phản ứng và của các chất tạo thành lần lượt là:

a)

15; 16

b)

18; 15

c)

20; 16

d)

10; 5

29.

Kim loại nào sau đây khử được ion Fe3+ thành ion Fe2+

a)

Fe

b)

Fe, Ag

c)

Fe, Cu

d)

Fe, Mg

30.

Cho hai phương trình hóa học sau: Cu + 2FeCl3 →2FeCl2 + CuCl2; Fe + CuCl2 →FeCl2 + Cu Có thể rút ra kết luận nào sau đây?

a)

Tính oxi hóa: Fe3+ > Cu2+ > Fe2+.

b)

Tính oxi hóa: Fe2+ > Cu2+ > Fe3+.

c)

Tính khử: Fe > Fe2+ > Cu.

d)

Tính khử: Fe2+ > Fe > Cu.

31.

Tính chất vật lí nào sau đây không phải của sắt?

a)

Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.

b)

Màu vàng nâu, dẻo, dễ rèn.

c)

Kim loại nặng, khó nóng chảy.

d)

Có tính nhiễm từ.

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt(II).

b)

Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

c)

Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử.

d)

Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe.

33.

Một mảnh kim loại X chia thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với Cl2 tạo được muối Z. Cho kim loại X tác dụng với muối Z thu được muối Y. Vậy X là

a)

Mg

b)

Al

c)

Zn

d)

Fe

34.

Kim loại nào sau đây khử được ion Fe3+ thành Fe kim loại:

a)

Ni, Zn

b)

Al, Zn

c)

Fe, Cu

d)

Al, Ca

35.

Fe có số hiệu nguyên tử là 26. Ion Fe3+ có cấu hình electron là

a)

[Ar]3d64s2.

b)

[Ar]3d5.

c)

[Ar]3d34s2.

d)

[Ar]3d6.

36.

Phản ứng xảy ra khi đốt cháy sắt trong không khí là

a)

3Fe + 2O2 → Fe3O4.

b)

2Fe + O2 → 2FeO.

c)

tạo hỗn hợp FeO, Fe2O3, Fe3O4.

d)

4Fe + 3O2 → 2Fe2O3.

37.

Kim loại Fe thụ động bởi dung dịch

a)

HCl loãng

b)

HNO3 đặc, nguội

c)

HCl đặc, nguội

d)

H2SO4 loãng

38.

Dãy các phi kim nào sau đây khi lấy dư tác dụng với Fe thì chỉ oxi hoá Fe thành Fe(III)?

a)

O2, Cl2, Br2

b)

Cl2, O2, S

c)

Cl2, Br2, I2

d)

Br2, Cl2, F2

39.

Nhúng thanh sắt (đã đánh sạch) vào các dung dịch ở ba thí nghiệm sau: Thí nghiệm 1: nhúng vào dung dịch CuSO4. Thí nghiệm 2: nhúng vào dung dịch NaOH. Thí nghiệm 3: nhúng vào dung dịch Fe2(SO4)3. Giả sử rằng các kim loại sinh ra (nếu có) đều bám vào thanh sắt thì nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Ở TN 3, khối lượng thanh sắt không đổi.

b)

Ở TN 2, khối lượng thanh sắt không đổi

c)

A, B, C đều đúng.

d)

Ở TN 1, khối lượng thanh sắt giảm

40.

Cấu hình electron của Fe2+ là:

a)

[Ar]3d5

b)

[Ar]3d6

c)

[Ar]3d64s2

d)

[Ar]3d8

41.

Sắt tác dụng với khí clo dư to thì tạo ra sản phẩm:

a)

không xác định

b)

hh FeCl2, FeCl3

c)

FeCl2

d)

FeCl3

42.

Cho các chất sau: (I) FeS, (II) FeS2, (III) FeO, (IV) Fe2O3, (V) Fe3O4. Chất có hàm lượng sắt lớn nhất là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

43.

Chọn phát biểu đúng về sắt:1) Là kim loại nặng, có màu đen2) Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt3) Dễ nóng chảy, dễ rèn4) Là kim loại nặng, màu hơi xám5) Khó nóng chảy, dẻo, dễ rèn, dễ đúc.

a)

1,2,5

b)

2,3,4

c)

2,4,5

d)

1,2,3

44.

Dãy các chất và dung dịch nào sau đây khi lấy dư có thể oxi hoá Fe thành Fe(III)?

a)

HCl, HNO3 đặc, nóng, H2SO4 đặc, nóng

b)

Cl2, HNO3 nóng, H2SO4 đặc, nguội

c)

bột lưu huỳnh, H2SO4 đặc, nóng, HCl

d)

Cl2, AgNO3, HNO3 loãng

45.

Có thể dùng chất nào sau đây để tách sắt ra khỏi hỗn hợp gồm Fe, Al, Ca

a)

Dd HCl

b)

Dd NaOH

c)

Dd CuSO4

d)

H2O

46.

Cho Fe tác dụng với dd HNO3 đặc, nóng, thu được khí X màu nâu đỏ. Khí X là

a)

N2O

b)

N2

c)

NO

d)

NO2

47.

Cấu hình electron của Fe là:

a)

[Ar]4s23d6

b)

[Ar]3d8

c)

[Ar]4s2

d)

[Ar]3d64s2

48.

Cấu hình electron các phân lớp ngoài cùng của Fe và Fe2+ là:

a)

3d54s2; 3d5

b)

3d64s2; 3d6

c)

3d64s1; 3d5

d)

3d64s2; 3d44s2

49.

Cho chuỗi phản ứng sau: FeCO3→X→Fe2O3→Y→Fe. X,Y lần lượt là:

a)

Fe(NO3)3, Fe3O4

b)

FeCl2, Fe3O4

c)

FeCl3, FeO

d)

Fe(NO3)2, FeO

50.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Sắt tan được trong ddịch FeCl2.

b)

Sắt tan được trong ddịch CuSO4.

c)

Sắt tan được trong ddịch FeCl3.

d)

Đồng tan được trong ddịch FeCl3.

51.

Chất nào dưới đây phản ứng với Fe tạo thành hợp chất Fe(II)?

a)

Cl2

b)

dung dịch AgNO3 dư

c)

dung dịch HCl đặc

d)

dung dịch HNO3 loãng

52.

Có các nguyên liệu: (1) Quặng sắt. (2) Quặng Cromit. (3) Quặng Boxit. (4) Than cốc. (5) Than đá. (6) CaCO3. (7) SiO2. Những nguyên liệu dùng để luyện gang là:

a)

(1), (3), (5), (7).

b)

(1), (4), (7).

c)

(1), (3), (4), (5).

d)

(1), (4), (6), (7).

53.

Câu nào đúng trong số các câu sau?

a)

Nguyên tắc sản xuất gang là khử quặng sắt bằng các chất khử: CO, H2, Al,.

b)

Gang là hợp kim của sắt với cacbon, trong đó C chiếm 5 – 10% khối lượng.

c)

Nguyên tắc sản xuất thép là oxi hóa các tạp chất (C, Si, Mn, S, P, …) thành oxit, nhằm giảm hàm lượng của chúng.

d)

Thép là hợp kim của sắt với cacbon trong đó C chiếm 2 – 5% khối lượng.

54.

Trong các quặng của sắt, quặng nào thường không được dùng để sản xuất gang?

a)

Manhetit

b)

Hematit

c)

Pirit

d)

Xiđerit

55.

Quặng manhetit có thành phần chính là:

a)

FeO

b)

FeS2

c)

Fe3O4

d)

Fe2O3

56.

Chất nào dưới đây là chất khử oxit sắt trong lò cao?

a)
b)
c)
d)

H2

57.

Nguyên tắc sản xuất gang là khử sắt trong oxit sắt bằng

a)

CO ở nhiệt độ cao theo sơ đồ Fe2O3 → Fe3O4 → FeO → Fe

b)

C ở nhiệt độ cao theo sơ đồ FeO → Fe2O3 → Fe3O4 → Fe

c)

CO ở nhiệt độ cao theo sơ đồ Fe3O4 → Fe2O3 → FeO → Fe

d)

C ở nhiệt độ cao theo sơ đồ Fe2O3 → Fe3O4 FeO → Fe

58.

Quặng hematit đỏ có thành phần chính là:

a)

Fe2O3 khan

b)

FeO.

c)

Fe2O3.nH2O

d)

FeCO3

59.

Thép là hợp kim của sắt chứa

a)

hàm lượng cacbon nhỏ hơn 0,2%.

b)

hàm lượng cacbon lớn hơn 0,2%.

c)

hàm lượng cacbon lớn hơn 2%.

d)

hàm lượng cacbon nhỏ hơn 2%.

60.

Quặng hematit nâu có thành phần chính là:

a)

FeO

b)

FeCO3

c)

Fe2O3.nH2O

d)

Fe2O3 khan

61.

Chọn phát biểu đúng nhất:

a)

Trong tự nhiên, sắt chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

b)

Thép là hợp kim của sắt, cacbon và một lượng nhỏ các nguyên tố khác

c)

Gang trắng chứa nhiều Cacbon hơn gang xám

d)

Gang là hợp kim của sắt và cacbon

62.

Quặng pirit có thành phần chính là:

a)

FeS

b)

Fe3O4

c)

FeS2

d)

Fe2O3

63.

Gang là hợp kim gồm sắt và cacbon, trong đó % khối lượng của cacbon:

a)

2 – 5%

b)

2– 4%

c)

3 – 6%

d)

3 – 5%

64.

Một loại quặng sắt đã loại tạp chất hòa tan trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được một dung dịch vừa làm mất màu thuốc tím vừa hòa tan bột Cu. Tên của quặng là:

a)

Hematit

b)

Xiđerit

c)

Pirit

d)

Manhetit

65.

Trong quá trình sản xuất gang, xỉ lò là chất nào sau đây?

a)

MnSiO3

b)

MnO2 và CaO

c)

CaSiO3

d)

SiO2 và C

66.

Nguyên tắc sản xuất gang là

a)

Khử sắt oxit bằng CO ở nhiệt độ cao

b)

Khử sắt oxit bằng Al ở nhiệt độ cao

c)

Khử sắt oxit bằng chất khử bất kỳ ở nhiệt độ cao

d)

Khử sắt oxit bằng C ở nhiệt độ cao

67.

Quặng có hàm lượng sắt lớn nhất là

a)

Manhetit.

b)

Xiđerit.

c)

Pirit.

d)

Hematit.

68.

Quặng xiđerit có thành phần chính là:

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

FeCO3

d)

Fe3O4

69.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?

a)

Hàm lượng C trong gang nhiều hơn trong thép

b)

Gang trắng chứa ít cacbon hơn gang xám.

c)

Gang là hợp kim Fe–C và một số nguyên tố khác.

d)

Gang là hợp chất của Fe – C.

70.

Quặng sắt nào dưới đây có thể dùng để điều chế axit sunfuric?

a)

Manhetit

b)

Hematit

c)

Pirit

d)

Xiđerit

71.

Cho các phát biểu sau: (1) Hàm lượng cacbon trong gang nhiều hơn trong thép (2) Nguyên liệu dùng để sản xuất thép là gang (3) Nguyên tắc luyện gang là oxi hóa các tạp chất có trong gang. (4) Fe(NO3)2 tác dụng được với KHSO4 (5) Cho Fe dư tác dụng với Cl2 thu được muối FeCl2 Số phát biểu đúng là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

72.

Một loại quặng trong tự nhiên đã loại bỏ hết tạp chất. Hoà tan quặng này trong axit HNO3 thấy có khí màu nâu bay ra, dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch BaCl2 thấy có kết tủa trắng xuất hiện (không tan trong axit). Quặng đó là

a)

Xiđerit (FeCO3).

b)

Hematit (Fe2O3).

c)

Manhetit (Fe3O4).

d)

Pirit (FeS2).

73.

Nguyên tắc luyện thép từ gang là:

a)

Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép.

b)

Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép.

c)

Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao.

d)

Dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép.

74.

Có thể dùng dung dịch nào sau đây để hòa tan hoàn toàn một mẫu gang?

a)

dd HNO3 đặc, nóng.

b)

dd NaOH.

c)

dd HCl.

d)

dd H2SO4 loãng.

75.

Thép là hợp kim gồm sắt và cacbon, trong đó % khối lượng của cacbon:

a)

0,01– 4%

b)

0,01– 2%

c)

0,01– 6%

d)

0,01– 5%

76.

Chọn phát biểu đúng về phản ứng của crom với phi kim.

a)

Lưu huỳnh không phản ứng được với crom.

b)

Ở nhiệt độ thường crom chỉ phản ứng với flo.

c)

Ở nhiệt độ cao, oxi sẽ oxi hoá crom thành Cr(VI).

d)

Ở nhiệt độ cao, clo sẽ oxi hoá crom thành Cr(II).

77.

Số p, n, e của ion 5224Cr3+ lần lượt là

a)

24, 30, 21

b)

24, 28, 24

c)

24, 28, 21

d)

24, 28, 27

78.

Crom không tác dụng với nước vì

a)

khí H2 ngăn cản phản ứng.

b)

có lớp oxit bảo vệ.

c)

có thế điện cực chuẩn lớn.

d)

có lớp hiđroxit bảo vệ.

79.

Trong các hợp chất, crôm có số oxi hóa phổ biến là:

a)

+3; +4; +6

b)

+1; +2; +3

c)

+2; +3; +5

d)

+2; +3; +6

80.

Crom không tác dụng được với

a)

HNO3, H2SO4 đặc nguội.

b)

O2, Cl2 ở nhiệt độ cao.

c)

HCl loãng, nóng.

d)

HNO3, H2SOloãng, nóng.

81.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói đến nguyên tố Crom

a)

Crôm có một số tính chất hóa học giống nhôm.

b)

kim loại crôm rất cứng, có thể cắt được thủy tinh.

c)

Phương pháp sản xuất Cr là điện phân nóng chảy Cr2O3

d)

Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt

82.

Phản ứng nào sau đây không thể chứng tỏ được K2Cr2O7 có tính oxi hóa:

a)

K2Cr2O7 + H2S + 6H2SO4 →Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 3S + 7H2O

b)

K2Cr2O7 + 2KOH →2 K2CrO4 + H2O

c)

K2Cr2O7 + 14HCl →2CrCl3 + 3Cl2 + 2KCl + 7H2O

d)

K2Cr2O7+6FeSO4 + 7H2SO4 →Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 3Fe2(SO4)3 + 7H2O

83.

Sản phẩm của phản ứng nào sau đây không đúng?

A.2Cr + N2 → → 2CrN.

B.2Cr + 3KNO3 → → Cr2O3 + 3KNO2.

C.2Cr + KClO3 → → Cr2O3 + KCl.

D.2Cr + 3H2SO4 → → Cr2(SO4)3 + 3H2.

a)

2Cr + N2 → 2CrN.

b)

2Cr + 3KNO3 → Cr2O3 + 3KNO2.

c)

2Cr + KClO3 → Cr2O3 + KCl.

d)

2Cr + 3H2SO4 →  Cr2(SO4)3 + 3H2.

84.

Tính chất vật lý nào dưới đây là sai đối với crom kim loại?

a)

Có màu trắng ánh bạc.

b)

Là kim loại nặng.

c)

Cứng nhất trong các kim loại.

d)

Cứng hơn kim cương.

85.

Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng?

a)

Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr(NO3)3.

b)

Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3.

c)

Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]).

d)

Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2.

86.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói đến Crom?

a)

Phương pháp sản xuất crôm là điện phân Cr2O3 nóng chảy.

b)

Trong tự nhiên crôm tồn tại ở dạng đơn chất, rất cứng có thể cắt thủy tinh.

c)

Crôm là kim loại nhưng có thể tạo được oxit bazơ, oxit axít, oxít lưỡng tính.

d)

Crôm là kim loại có tính khử yếu hơn sắt vì đứng sau sắt.

87.

Có bao nhiêu phản ứng hóa học xảy ra khi cho từng mẫu chứa hỗn hợp Fe, Cr, Al lần lượt vào từng dung dịch NaOH, HCl, HNO3 loãng, H2SO4 đặc nguội?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

88.

Phát biểu không đúng

a)

Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng được với dd HCl còn CrO3 tác dụng được với dd NaOH.

b)

Thêm dd kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat

c)

Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính

d)

Hợp chất Cr(II) có tính khử còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hóa mạnh

89.

Trong công nghiệp người ta điều chế crom bằng cách

a)

thực hiện phản ứng nhiệt nhôm.

b)

điện phân nóng chảy Cr2O3.

c)

điện phân dung dịch CrCl2.

d)

điện phân dung dịch CrCl3.

90.

Phát biểu không đúng là:

a)

Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hóa mạnh.

b)

Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính.

c)

Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat.

d)

Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng được với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH.

91.

Hiện tượng nào sau đây đúng?

a)

Khi cho kiềm vào dung dịch K2Cr2O7 thì màu vàng của dung dịch chuyển sang màu da cam. Cho axit vào dung dịch màu da cam này thì nó không đổi màu.

b)

Khi cho kiềm vào dung dịch K2Cr2O7 thì màu da cam của dung dịch chuyển sang màu vàng. Cho axit vào dung dịch màu vàng này thì nó không đổi màu.

c)

Khi cho kiềm vào dung dịch K2Cr2O7 thì màu da cam của dung dịch chuyển sang màu vàng. Cho axit vào dung dịch màu vàng này thì nó lại chuyển về màu da cam.

d)

Khi cho kiềm vào dung dịch K2Cr2O7 thì màu vàng của dung dịch chuyển sang màu da cam. Cho axit vào dung dịch màu da cam này thì nó lại chuyển về màu vàng.

92.

Có năm dd đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3. Cho dd Ba(OH)2 đến dư vào năm dd trên. Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

93.

Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hoá crom đến mức oxi hoá nào sau đây?

a)

+3

b)

+2

c)

+4

d)

+6

94.

Một oxit của nguyên tố R có các tính chất sau - Tính oxi hóa rất mạnh. - Tan trong nước tạo thành hỗn hợp dung dịch H2RO4 và H2R2O7. - Tan trong dung dịch kiềm tạo thành anion RO42- có màu vàng. Oxit đó là

a)

Mn2O7

b)

SO3

c)

CrO3

d)

Cr2O3

95.

Số oxi hóa phổ biến của crom trong các hợp chất là

a)

+1, +2, +3, +4, +5, +6.

b)

0, +2, +3

c)

+2, +3, +6.

d)

0, +2, +3, +6.

96.

Phản ứng nào sau đây không đúng?

a)

Cr+ S t°→→t° CrS

b)

2Cr + 3F2 → 2CrF3

c)

2Cr + 3Cl2 t°→→t° 2CrCl3

d)

2Cr + N2 t°→→t° 2CrN

97.

Khi cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào ống nghiệm chứa dung dịch CrCl2 thì sẽ xuất hiện hiện tượng như sau:

a)

Có kết tủa vàng rồi chuyển dần qua sang lục xám rồi tan trong NaOH dư.

b)

Có kết tủa lục xám rồi chuyển dần qua sang vàng rồi tan trong NaOH dư.

c)

Có kết tủa vàng của Cr(OH)2 không tan trong NaOH dư.

d)

Có kết tủa vàng của Cr(OH)2 rồi tan trong NaOH dư.

98.

Crom không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

Dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng

b)

Dung dịch NaOH đặc, đun nóng

c)

Dung dịch HNO3 đặc, đun nóng

d)

Dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng

99.

Cho phản ứng: NaCrO2 + Br2 + NaOH Na2CrO4 + NaBr + H2O. Khi cân bằng phản ứng trên, nếu hệ số của Na2CrO4 là 2 thì hệ số của NaCrO2

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

100.

Cho phương trình ion rút gọn: Cr + Sn2+ →Cr3+ + Sn. Khi cân bằng, hệ số lần lượt là:

a)

1, 3, 1, 3

b)

2, 1, 2, 1

c)

2, 3, 2, 3

d)

1, 1, 1, 1

101.

Thêm từ từ từng giọt dung dịch NaOH vào ống nghiệm có chứa 2ml dung dịch K2Cr2O7. Tiếp tục cho BaCl2 vào dung dịch. Hiện tượng quan sát được là:

a)

Dd màu vàng chuyển sang dd màu da cam, xuất hiện kết tủa vàng.

b)

Dd màu vàng chuyển sang dd màu da cam, xuất hiện kết tủa trắng.

c)

Dd màu da cam chuyển sang dd màu vàng, xuất hiện kết tủa trắng.

d)

Dd màu da cam chuyển sang dd màu vàng, xuất hiện kết tủa vàng.

102.

Nhận xét nào sau đây sai?

a)

Ion Cr3+ vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử.

b)

Cr2O3 tan trong dung dịch kiềm loãng.

c)

Cr2O3 là chất rắn màu lục thẫm

d)

 Cr(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính.

103.

Cho biết Cr có Z = 24. Cấu hình electron của ion Cr3+

a)

[Ar]3d4.

b)

[Ar]3d3.

c)

[Ar]3d6.

d)

[Ar]3d5.

104.

Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?

a)

Mn và Cr.

b)

Fe và Cr.

c)

AL và Cr.

d)

Fe và Al.

105.

Cho các phản ứng: M + 2HCl →MCl2 + H2 MCl2 + 2NaOH → M(OH)2 + 2NaCl 4M(OH)2 + O2+ 2H2O →4M(OH)3 M(OH)3 + NaOH →Na[M(OH)4] M là kim loại nào sau đây?

a)

Fe

b)

AL

c)

Cr

d)

Pb.

106.

Trong ba oxit CrO, Cr2O3, CrO3. Thứ tự các oxit chỉ tác dụng với dung dịch bazơ, dung dịch axit, cả dung dịch axit và dung dịch bazơ lần lượt là:

a)

CrO3, Cr2O3, CrO.

b)

Cr2O3, CrO, CrO3.

c)

CrO3, CrO, Cr2O3.

d)

CrO, Cr2O3, CrO3.

107.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trong hợp chất, crom có số oxi hóa đặc trưng là +2, +3, +6.

b)

Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam.

c)

Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng

d)

CrO3 là oxit axit

108.

Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là

a)

MnO2.

b)

CaOCl2.

c)

KMnO4.

d)

K2Cr2O7.

109.

Một oxit của nguyên tố R có các tính chất sau: - Tính oxi hóa rất mạnh. - Tan trong nước tạo thành dung dịch hỗn hợp H2RO4 và H2R2O7. - Tan trong dung dịch kiềm tạo ra anion RO42−có màu vàng. Oxit đó là

a)

Mn2O7.

b)

SO3.

c)

CrO3.

d)

Cr2O3.

110.

Cho phản ứng: Hệ số của các chất khi cân bằng lần lượt là

a)

1, 6, 7, 1, 4, 3, 7.

b)

1, 6, 7, 1, 3, 3, 7.

c)

2, 6, 7, 2, 3, 3, 7.

d)

1, 3, 7, 1, 4, 3, 7.

111.

Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là

a)

Na2CrO4, NaCl, H2O.

b)

Na2CrO4, NaClO, H2O.

c)

NaCrO2, NaCl, NaClO, H2O.

d)

NaCrO2, NaCl, H2O.

112.

Crom được dùng để mạ và bảo vệ kim loại vì

a)

crom có độ cứng cao.

b)

làm điện cực hi sinh nếu bị ăn mòn điện hóa, do có thế điện cực chuẩn lớn.

c)

có lớp vỏ oxit bền, ngăn cản kim loại bên trong tiếp xúc với nước và không khí.

d)

Cr là kim loại kém hoạt động nên không tác dụng với các chất ăn mòn.

113.

Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

a)

Cr(OH)3

b)

Cr2O3

c)

Al2O3

d)

Cr(OH)2

114.

Để nhận biết dung dịch KCl, người ta dùng hóa chất nào sau đây?

a)

AgCl.

b)

Quỳ tím.

c)

AgNO3.

d)

NaNO3.

115.

Để phân biệt khí CO2 và khí SO2, có thể dùng

a)

dung dịch Ca(OH)2

b)

dung dịch KNO3

c)

dung dịch NaOH

d)

dung dịch Br2

116.

Khí gây cười là khí:

a)

NO2

b)

N2

c)

H2S

d)

N2O

117.

Trong dd X chứa đồng thời các cation: K+, Ag+, Fe2+, Ba2+ và chỉ có một loại anion. Anion đó là:

a)

SO42−

b)

NO3

c)

PO43−.

d)

CL-

118.

Để phân biệt các dung dịch: Na2SO3, Na2CO3, NaHCO3 và NaHSO3 đựng trong các lọ riêng biệt, có thể dùng

a)

dung dịch CaCl2 và nước brom.

b)

axit HCl và nước brom.

c)

nước vôi trong và axit HCl.

d)

nước vôi trong và nước brom.

119.

Để phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt, không dán nhãn: MgCl2, ZnCl2, AlCl3, FeCl2, KCl bằng phương pháp hóa học, có thể dùng

a)

ddịch NH3.

b)

ddịch NaOH.

c)

quỳ tím.

d)

ddịch Na2CO3.

120.

Không thể nhận biết các khí CO2, SO2 và O2 đựng trong các bình riêng biệt nếu chỉ dùng

a)

nước vôi trong và nước brom.

b)

nước brom và tàn đóm cháy dở.

c)

nước brom và dung dịch Ba(OH)2.

d)

tàn đóm cháy dở và nước vôi trong.

121.

Để phân biệt các khí CO, CO2, O2 và SO2 có thể dùng

a)

tàn đóm cháy dở và nước brom.

b)

tàn đóm cháy dở, nước vôi trong và nước brom.

c)

dung dịch Na2CO3 và nước brom.

d)

tàn đóm cháy dở, nước vôi trong và dung dịch K2CO3.

122.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

a)

Na2SO4

b)

NaOH

c)

KCl

d)

HCl

123.

Để phân biệt các dung dịch loãng: HCl, HNO3, H2SO4 có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

a)

Dung dịch Ba(OH)2 và bột đồng.

b)

Kim loại nhôm và sắt.

c)

Kim loại sắt và đồng.

d)

Dung dịch Ca(OH)2.

124.

Để phân biệt anion CO32− và anion SO32− có thể dùng

a)

ddịch CaCl2.

b)

ddịch HCl.

c)

ddịch Br2.

d)

quỳ tím.

125.

Để nhận biết anion NO3 có thể dùng kim loại Cu và dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng vì

a)

tạo ra dung dịch có màu vàng.

b)

tạo ra khí có màu nâu

c)

tạo ra kết tủa màu xanh.

d)

tạo ra khí không màu, hóa nâu trong không khí.

126.

Có 3 lọ chứa riêng biệt các khí: N2, NH3, Cl2. Có thể dùng hóa chất nào sau đây để nhận biết:

a)

ddịch NaOH

b)

ddịch Cu(NO3)2

c)

Quỳ tím ẩm

d)

ddịch HCl

127.

Cho dung dịch chứa các cation sau: Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+. Muốn loại được nhiều cation ra khỏi dung dịch, có thể dùng chất nào sau đây?

a)

Ddịch Na2CO3.

b)

Ddịch NaOH.

c)

Ddịch Na2SO4.

d)

Ddịch K2CO3.

128.

Để phân biệt 5 dung dịch riêng biệt HCl, HNO3 đặc, NaNO3, NaOH, AgNO3, ta có thể dùng các kim loại nào trong những kim loại sau:

a)

Fe và Al

b)

Na và Ag

c)

Cu và Fe

d)

Cu và Al

129.

Để làm sạch CO2 có lẫn hỗn hợp HCl và hơi nước. Cho hỗn hợp lần lượt đi qua các bình:

a)

H2SO4 và KOH

b)

Na2CO3 và P2O5

c)

NaHCO3 và P2O5

d)

NaOH và H2SO4

130.

Cách nhận biết khí amoniac là:

a)

Dùng dung dịch NaCl

b)

Dùng quỳ tím ẩm

c)

Dùng dung dịch NaOH

d)

Dùng dung dịch HCl

131.

Phương pháp nào sau đây dùng để phân biệt hai khí CH3NH2 và NH3?

a)

Đốt rồi cho sản phẩm qua dung dịch Ca(OH)2

b)

Thử bằng HCl đặc

c)

Dùng quỳ tím ẩm

d)

Dựa vào mùi của khí

132.

Người ta có thể dùng thuốc thử theo thứ tự như thế nào để nhận biết 3 khí: N2, SO2, CO2?

a)

Dùng dung dịch Br2 sau đó dùng dung dịch KMnO4

b)

Dùng dung dịch nước vôi trong sau đó dùng nước Br2.

c)

Dùng dung dịch Br2

d)

Chỉ dùng dung dịch Ca(OH)2.

133.

Cho dung dịch chứa các ion: Na+, NH4+, CO32−,  PO43−,  NO3,  SO42−. Dùng chất nào sau đây có thể loại bỏ được nhiều anion nhất?

a)

KCl

b)

Ba(NO3)2

c)

HCl

d)

NaOH

134.

Phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí clo. Dùng chất nào sau đây có thể khử được clo một cách tương đối an toàn?

a)

Dung dịch NaOH loãng.

b)

Dùng khí NH3 hoặc d.dịch NH3.

c)

Dùng khí H2S.

d)

Dùng khí CO2.

135.

Có 3 lọ không ghi nhãn, mỗi lọ đựng một trong các dung dịch (có cùng nồng độ) KCl, KBr, KI. Hai thuốc thử có thể dùng đề xác định dung dịch chứa trong mỗi lọ là:

a)

brom long và benzen.

b)

khí Cl2 và hồ tính bột.

c)

khí O2 và dung dịch NaOH.

d)

tính bột và brom lỏng.

136.

Khí H2S là khí:

a)

Không màu, mùi xốc

b)

Khí có màu nâu đỏ

c)

Khí không màu, hóa nâu ngoài không khí.

d)

Có mùi trứng thối

137.

Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, O2, N2 và H2 qua dung dịch NaOH. Khí bị hấp thụ là:

a)

H2

b)

N2

c)

CO2

d)

O2

138.

Có thể dùng chất nào dưới đây để phân biệt các dung dịch riêng biệt chứa các cation: Na+, Mg2+, Al3+?

a)

BaCl2

b)

K2SO4

c)

NaOH

d)

HCl

139.

Để phân biệt 2 dung dịch Na2CO3 và Na2SO3 có thể chỉ cần dùng

a)

ddịch H2SO4.

b)

ddịch HCl.

c)

ddịch Ca(OH)2.

d)

nước brom.

140.

Có 4 dung dịch mất nhãn riêng biệt sau: NaOH, H2SO4, HCl, Na2CO3. Chỉ dùng thêm hoá chất nào sau đây để phân biệt 4 dung dịch trên

a)

Dung dich phenolphtalein.

b)

Dung dich NaHCO3.

c)

Quy tím.

d)

Dung dich BaCl2.

141.

Chỉ dùng thêm một thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được các dung dịch: NaCl, NH4Cl, AlCl3, FeCl2, CuCl2, (NH4)2SO4?

a)

Quỳ tím.

b)

Ddịch BaCl2.

c)

Ddịch Ba(OH)2.

d)

Ddịch NaOH.

142.

Để phân biệt dung dịch NaNO3 với Na2SO4 có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

a)

Fe.

b)

Quỳ tím.

c)

Ba(NO3)2

d)

BaCO3.

143.

Chất khí X không màu, không mùi. X là thành phần chính (chiếm hàm lượng phần trăm thể tích nhiều nhất) của không khí. Khí X là

a)

N2.

b)

CO2.

c)

NO

d)

O2.

144.

Kim loại có trong nước thải (sản xuất pin, acquy,.), khí thải của xe thường là:

a)

crom

b)

Kẽm

c)

chì

d)

asen

145.

Nguyên nhân của sự suy giảm tầng ozon chủ yếu là do

a)

mưa axit.

b)

clo và các hợp chất của clo.

c)

quá trình sản xuất gang thép.

d)

khí CO2.

146.

Cho các chất khí sau: NO2, SO2, O2, CO. Số chất khí gây ô nhiễm môi trường là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

147.

Không khí trong phòng thí nghiệm bị nhiễm bẩn bởi khí Cl2. Để khử độc, có thể xịt vào không khí dung dịch nào sau đây?

a)

dd H2SO4 loãng.

b)

dd NaCl.

c)

dd NH3.

d)

dd HCl.

148.

Để bổ sung vitamin A cho cơ thể có thể ăn gấc vì trong quả gấc chín có chứa

a)

A.este của vitamin

b)

β\beta _caroten (thủy phân tạo ra vitamin A)

c)

enzim tổng hợp vitaminA

d)

vitaminA

149.

Cacbon monooxit có trong thành phần chính của loại khí nào sau đây?

a)

Không khí.

b)

Khí thiên nhiên.

c)

Khí mỏ dầu.

d)

Khí lò cao.

150.

Trong công nghệ xử lí khí thải do quá trình hô hấp của các nhà du hành vũ trụ hay thuỷ thủ trong tàu ngầm người ta thường dùng hoá chất nào sau đây?

a)

NaOH rắn.

b)

Na2O2 rắn.

c)

Than hoạt tính.

d)

KClO3 rắn.

151.

Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho con người là

a)

penixilin, paradol, cocain.

b)

ampixilin, erythromixin, cafein.

c)

heroin, seduxen, erythromixin.

d)

cocain, seduxen, cafein.

152.

Dẫn không khí bị ô nhiễm đi qua giấy lọc tẩm dung dịch Pb(NO3)2 thấy dung dịch xuất hiện vết màu đen. Không khí đó đã bị nhiễm bẩn khí nào?

a)

H2S.

b)

Cl2.

c)

NO2.

d)

SO2.

153.

Tại những bãi đào vàng, nước sông và đất ven sông thường bị nhiễm một loại hóa chất độc X do thợ vàng sử dụng để tách vàng khỏi cát và tạp chất. Chất X là một loại muối natri của axit nào sau đây?

a)

HNO3

b)

H2CO3

c)

HCl

d)

HCN

154.

Ngành sản xuất nào sau đây không thuộc về công nghiệp silicat?

a)

Xi măng.

b)

Thủy tinh thường.

c)

Đồ gốm.

d)

Thủy tinh hữu cơ.

155.

Khi cho đồng tác dụng với dung dịch HNO3 đặc có khí màu nâu bay ra là NO2 rất độc, gây đau đầu, chóng mặt, tổn thương phổi, tim. Để an toàn trong khi thí nghiệm và bảo vệ môi trường người ta thường đặt một miếng bông tẩm chất nào sau đây để lên miệng ống nghiệm?

a)

Dung dịch HCl

b)

Nước

c)

Dung dịch Ca(OH)2

d)

Dung dịch Na2CO3

156.

Sau bài thực hành hoá học, trong một số dung dịch chất thải có chứa các ion như: Cu2+, Cr3+ , Fe3+ , Pb2+ , Mn2+. Dùng chất nào sau đây để xử lí sơ bộ dung dịch các chất thải trên?

a)

axit sunfuric

b)

nước vôi dư

c)

axit axetic

d)

ancol etylic

157.

Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc, nóng trong ống nghiệm, thường sinh ra khí NO2 rất độc. Để loại bỏ khí NO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

a)

Xút

b)

Cồn

c)

Giấm ăn

d)

Nước cất

158.

Nước thải công nghiệp chế biến cafe, chế biến giấy, chứa hàm lượng chất hữu cơ cao ở trạng thái lơ lửng. Trong quá trình xử lý loại nước thải này, để làm cho các hạt lơ lửng này keo tụ thành khối lớn, dễ dàng tách ra khỏi nước (làm trong nước) người ta thêm vào nước thải một lượng

a)

giấm ăn

b)

Phèn chua

c)

amoniac

d)

Muối ăn

159.

Cho các phát biểu sau: (a) Hiệu ứng nhà kính gây ra sự bất thường về khí hậu, gây hạn hán, lũ lụt, ảnh hưởng đến môi trường sinh thái và cuộc sống con người. (b) Một trong những nguyên nhân quan trọng làm suy giảm tầng ozon là do hợp chất CFC dùng, trong công nghiệp làm lạnh. (c) Lưu huỳnh đioxit vả các oxit của nitơ có thể gây mưa axit làm giảm độ pH của đất, phá hủy các công trình xây dựng. (d) Sự ô nhiễm nước có nguồn gốc nhân tạo chủ yếu do nước thải từ các vùng dân cư, khu công nghiệp, hoạt động giao thông, phân bón, thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ trong sản xuất nông nghiệp vào môi trường nước. Trong các phát biểu trên số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

160.

Mưa axit chủ yếu là do những chất sinh ra trong quá trình sản xuất công nghiệp nhưng không được xử lí triệt để. Đó là những chất nào sau đây?

a)

SO2, NO2

b)

NH3, HCl.

c)

H2S, Cl2.

d)

CO2, SO2.