wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử HKII

Total questions: 61

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?

a)

A. Hình luật.

b)

B. Hình thư.

c)

C. Quốc triều hình luật.

d)

D. Hoàng Việt luật lệ.

2.

Câu 2: Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập, tự chủ của dân tộc Việt Nam?

a)

A. Triều Tiền Lý.

b)

B. Triều Ngô.

c)

C. Triều Lê.

d)

D. Triều Nguyễn.

3.

Câu 3: Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế

a)

A. Quân chủ lập hiến.

b)

B. Chiếm hữu nô lệ.

c)

C. Dân chủ chủ nô.

d)

D. Quân chủ chuyên chế.

4.

Câu 4: Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào sau đây?

a)

A. Thời Lý.

b)

B. Thời Trần.

c)

C. Thời Lê sơ.

d)

D. Thời Hồ.

5.

Câu 5: Việc nhà Lý cho xây dựng đàn Xã Tắc ở Thăng Long mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

A. Nhà nước coi trọng sản xuất nông nghiệp.

b)

B. Nhà nước coi trọng bảo vệ độc lập dân tộc.

c)

C. Cổ vũ tinh thần chiến đấu của quân dân ta.

d)

D. Khuyến khích nhân dân phát triển thương nghiệp.

6.

Câu 6: Các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi là

a)

A. Cục bách tác.

b)

B. Quốc sử quán.

c)

C. Quốc tử giám.

d)

D. Hàn lâm viện.

7.

Câu 7: Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là

a)

A. Phố Hiến.

b)

B. Thanh Hà._x000D_

c)

C. Thăng Long.

d)

D. Hội An._x000D_

8.

Câu 8: Năm 1149, để đẩy mạnh phát triển ngoại thương nhà Lý đã có chủ trương nào sau đây?

a)

A. Phát triển Thăng Long với 36 phố phường.

b)

B. Xây dựng cảng Vân Đồn (Quảng Ninh).

c)

C. Cho phát triển các chợ làng, chợ huyện.

d)

D. Xây dựng một số địa điểm trao đổi hàng hóa ở biên giới.

9.

Câu 9: “Tam giáo đồng nguyên” là sự hòa hợp của của các tôn giáo nào sau đây?

a)

A. Phật giáo - Đạo giáo - Nho giáo.

b)

B. Phật giáo - Nho giáo - Thiên Chúa giáo

c)

C. Phật giáo - Đạo giáo - Tín ngưỡng dân gian.

d)

D. Nho giáo - Phật giáo - Ấn Độ giáo.

10.
Câu 10: Hai loại hình văn học chính của Đại Việt dưới các triều đại phong kiến là_x000D_
a)
A. văn học nhà nước và văn học dân gian._x000D_
b)
B. văn học viết và văn học truyền miệng._x000D_
c)
C. văn học nhà nước và văn học tự do._x000D_
d)
D. văn học dân gian và văn học viết._x000D_
11.
Câu 11: Chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống của dân tộc Việt Nam dưới triều đại phong kiến nào sau đây?_x000D_
a)
A. Nhà Lý.
b)
B. Nhà Trần._x000D_
c)
C. Lê sơ.
d)
D. Tây Sơn._x000D_
12.
Câu 12: Việc cho dựng bia ghi danh tiến sĩ ở Văn Miếu - Quốc Tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam?_x000D_
a)
A. Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử._x000D_
b)
B. Ghi danh những anh hùng có công với nước._x000D_
c)
C. Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc._x000D_
d)
D. Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp._x000D_
13.
Câu 1: Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?_x000D_
a)
A. Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam._x000D_
b)
B. Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài._x000D_
c)
C. Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến. _x000D_
d)
D. Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta._x000D_
14.
Câu 2: Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt nhằm khuyến khích nông nghiệp phát triển?_x000D_
a)
A. Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập._x000D_
b)
B. Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác._x000D_
c)
C. Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất._x000D_
d)
D. Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp._x000D_
15.
Câu 3: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của “Quan xưởng” trong thủ công nghiệp nhà nước?_x000D_
a)
A. Tạo ra sản phẩm chất lượng cao để trao đổi buôn bán ngoài nước._x000D_
b)
B. Huy động lực lượng thợ thủ công tay nghề cao phục vụ chế tác._x000D_
c)
C. Tạo ra sản phẩm chất lượng cao phục vụ nhu cầu của triều đình. _x000D_
d)
D. Tạo ra các hình mẫu hỗ trợ thủ công nghiệp cả nước phát triển._x000D_
16.
Câu 4: Dưới triều Lê sơ (thế kỉ XV), nhà nước cho dựng bia ghi danh tiến sĩ không mang ý nghĩa nào sau đây?_x000D_
a)
A. Khuyến khích nhân tài.
b)
B. Vinh danh hiền tài._x000D_
c)
C. Đề cao vai trò của nhà vua.
d)
D. Răn đe hiền tài._x000D_
17.
Câu 5: Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?_x000D_
a)
A. Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Tiền Lê._x000D_
b)
B. Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt._x000D_
c)
C. Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt._x000D_
d)
D. Ảnh hưởng của việc truyền bá Công giáo vào Việt Nam._x000D_
18.
Câu 6: Nội dung nào sau đây không phải là thành tựu của nông nghiệp Việt Nam thời phong kiến?_x000D_
a)
A. Cải thiện kỹ thuật thâm canh lúa nước._x000D_
b)
B. Mở rộng diện tích canh tác bằng nhiều biện pháp._x000D_
c)
C. Du nhập và cải tạo các giống cây từ bên ngoài._x000D_
d)
D. Áp dụng nhiều thành tựu khoa học – kĩ thuật._x000D_
19.
Câu 7: Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở của việc hình thành nền văn minh Đại Viêt?_x000D_
a)
A. Có cội nguồn từ các nền văn minh lâu đời tồn tại trên đất nước Việt Nam._x000D_
b)
B. Hình thành từ việc lưu truyền các kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp._x000D_
c)
C. Có nguồn gốc từ việc tiếp thu hoàn toàn văn minh bên ngoài._x000D_
d)
D. Chịu ảnh hưởng từ văn hóa Trung Hoa qua ngàn năm Bắc thuộc._x000D_
20.
Câu 1: Nhận xét nào sau đây là không đúng khi nói về tổ chức bộ máy nhà nước phong kiến thời Đinh-Tiền lê?_x000D_
a)
A. Tổ chức theo mô hình quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền._x000D_
b)
B. Bộ máy nhà nước được hoàn thiện, chặt chẽ, tính chuyên chế cao._x000D_
c)
C. Đặt cơ sở cho sự hoàn chỉnh bộ máy nhà nước ở giai đoạn sau._x000D_
d)
D. Tổ chức còn đơn giản nhưng đã thể hiện ý thức độc lập, tự chủ._x000D_
21.
Câu 2: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa sự ra đời các làng nghề thủ công truyền thống ở Đại Việt?_x000D_
a)
A. Nâng cao năng lực cạnh tranh với các xưởng thủ công của nhà nước._x000D_
b)
B. Sản xuất được chuyên môn hóa, sản phẩm có chất lượng cao hơn._x000D_
c)
C. Sản phẩm mang nét độc đáo, gây dựng thành thương hiệu nổi tiếng._x000D_
d)
D. Góp phần quan trọng thúc đẩy thương nghiệp Đại Việt phát triển._x000D_
22.
Câu 3: Cải cách hành chính của vua Minh Mạng (1831 – 1832) và vua Lê Thánh Tông (vào những năm 60 của thế kỷ XV) có điểm chung nào sau đây?_x000D_
a)
A. Đều chia nước ta thành nhiều tỉnh để thuận lợi trong việc quản lý._x000D_
b)
B. Nhằm củng cố và hoàn thiện bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế._x000D_
c)
C. Không lập Hoàng hậu và không phong tước Vương cho người ngoài họ._x000D_
d)
D. Bãi bỏ cấp trung gian, không lập Tể tướng và không lấy đỗ Trạng nguyên._x000D_
23.
Câu 4: Trong tiến trình phát triển của lịch sử của dân tộc Việt Nam, nền văn minh Đại Việt không mang ý nghĩa nào sau đây?_x000D_
a)
A. Thể hiện tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo của nhân dân._x000D_
b)
B. Chứng minh sự phát triển của dân tộc Việt Nam trên nhiều lĩnh vực._x000D_
c)
C. Góp phần tạo nên sức mạnh dân tộc chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập._x000D_
d)
D. Là nền tảng để Việt Nam sánh ngang với các cường quốc trên thế giới._x000D_
24.
Câu 5: Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?_x000D_
a)
A. Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, phong phú, mang đậm tính dân tộc._x000D_
b)
B. Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, lâu đời và có tính dân chủ._x000D_
c)
C. Là sự kết hợp hoàn toàn giữa văn minh Trung Hoa và văn minh Ấn Độ._x000D_
d)
D. Thiết chế chính trị của các triều đại phong kiến đều mang tính dân chủ._x000D_
25.
Câu 6: Việc đề cao Nho giáo của các nhà nước phong kiến Đại Việt không dẫn đến hệ quả nào sau đây?_x000D_
a)
A. Giữ ổn định trật tự kỷ cương của nhà nước phong kiến._x000D_
b)
B. Tạo ra sự bảo thủ, chậm cải cách trước những biến đổi xã hội._x000D_
c)
C. Nguy cơ tụt hậu, đứng trước sự xâm lược của thực dân phương Tây._x000D_
d)
D. Tạo điều kiện giao lưu giữa các tôn giáo, làm đậm đà bản sắc dân tộc._x000D_
26.
Câu 7: Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?_x000D_
a)
A. Không có nguồn gốc bản địa mà du nhập từ bên ngoài vào._x000D_
b)
B. Là nền văn minh nông nghiệp lúa nước gắn với văn hóa làng xã._x000D_
c)
C. Là nền văn minh phát triển rực rỡ nhất khu vực Đông Nam Á._x000D_
d)
D. Trong kỷ nguyên Đại Việt, mọi lĩnh vực kinh tế đều phát triển._x000D_
e)
_x000D_
27.
Câu 1. Địa bàn cư trú chủ yếu của người Kinh là_x000D_
a)
A. đồng bằng.
b)
B. ven biển._x000D_
c)
C. đồi núi.
d)
D. trung du._x000D_
28.
Câu 2. Nhà ở truyền thống của người Kinh là _x000D_
a)
A. nhà trệt xây bằng gạch hoặc đắp bằng đất._x000D_
b)
C. nhà nửa sàn, nửa trệt, xây tường._x000D_
c)
B. nhà sàn làm bằng gỗ, tre, nứa, lá._x000D_
d)
D. nhà nhiều tầng được dựng bằng gỗ._x000D_
29.
Câu 3. So với dân tộc Kinh, điểm khác trong trang phục của các dân tộc thiểu số là gì?_x000D_
a)
A. Trang phục thường có hoa văn trang trí sặc sỡ._x000D_
b)
B. Được may bằng nhiều loại vải có chất liệu tự nhiên._x000D_
c)
C. Trang phục chủ yếu là áo và quần (hoặc váy)._x000D_
d)
D. Trang phục có sự thay đổi theo mùa._x000D_
30.
Câu 4. Hoạt động sản xuất nông nghiệp của các dân tộc thiểu số ở vùng cao (Việt Nam) có đặc điểm nổi bật nào sau đây?_x000D_
a)
A. Lúa nước được trồng ở ruộng bậc thang._x000D_
b)
B. Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản._x000D_
c)
C. Phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt._x000D_
d)
D. Phải thường xuyên thau chua rửa mặn._x000D_
31.
Câu 5. Trong sản xuất nông nghiệp của dân tộc Kinh, hoạt động kinh tế chính là _x000D_
a)
A. canh tác lúa nước.
b)
B. chăn nuôi gia súc._x000D_
c)
C. nuôi trồng thủy sản.
d)
D. trồng cây lúa nương._x000D_
32.
Câu 6. Về thủ công nghiệp, sản phẩm của người Kinh rất đa dạng và tinh xảo, không những đáp ứng nhu cầu trong nước mà còn_x000D_
a)
A. xuất khẩu.
b)
B. nhập khẩu._x000D_
c)
C. giao lưu.
d)
D. biếu, tặng._x000D_
33.
Câu 7. Bữa ăn của người Kinh có thể được bổ sung các món ăn chế biến từ_x000D_
a)
A. thịt gia cầm.
b)
B. tôm hùm._x000D_
c)
C. bào ngư.
d)
D. cua biển._x000D_
34.
Câu 8. Bữa ăn của người Kinh có thể được bổ sung các món ăn chế biến từ_x000D_
a)
A. thịt gia súc.
b)
B. tôm hùm._x000D_
c)
C. bào ngư.
d)
D. cua biển._x000D_
35.
Câu 9. Canh tác lúa nước là hoạt động kinh tế chính của _x000D_
a)
A. người Kinh.
b)
B. người Thái._x000D_
c)
C. người Nùng.
d)
D. người Mường._x000D_
36.
Câu 10. Ở Việt Nam, những nghề thủ công ra đời sớm và phát triển mạnh ở các dân tộc thiểu số là_x000D_
a)
A. nghề dệt và nghề đan.
b)
B. nghề rèn, đúc và nghề mộc._x000D_
c)
C. nghề gốm và nghề rèn đúc.
d)
D. nghề gốm và làm đồ trang sức._x000D_
37.
Câu 11. Ở Việt Nam, dân tộc thiểu số nào thường tổ chức các lễ hội liên quan đến chùa chiềng?_x000D_
a)
A. Người Khơ-me.
b)
B. Người Kinh._x000D_
c)
C. Người Chăm.
d)
D. Người Mường._x000D_
38.
Câu 12. Ở Việt Nam, các lễ hội của dân tộc thiểu số chủ yếu được tổ chức với quy mô_x000D_
a)
A. từng làng/bản và tộc người.
b)
B. nhiều làng/bản hay cả khu vực._x000D_
c)
C. tập trung ở các đô thị lớn.
d)
D. diễn ra trên phạm vi cả nước._x000D_
39.
Câu 13. Tín ngưỡng, tôn giáo nào sau đây được người Việt tiếp thu từ bên ngoài?_x000D_
a)
A. Thờ Phật.
b)
B. Thờ anh hùng dân tộc._x000D_
c)
C. Thờ Thành hoàng.
d)
D. Thờ cúng tổ tiên._x000D_
40.
Câu 14. Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam dùng nguyên liệu nào để may trang phục?_x000D_
a)
A. Vải lụa, vải thổ cẩm, vải lanh.
b)
B. Vải thổ cẩm, vải lụa, vải tơ tằm. _x000D_
c)
C. Vải lanh, vải phi bóng, vải thổ cẩm.
d)
D. Vải bông, vải tơ tằm, vải lanh._x000D_
41.
Câu 1. Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam phát triển đa dạng ngành nghề nào?_x000D_
a)
A. Nghề nông trồng lúa.
b)
B. Nghề chăn nuôi. _x000D_
c)
C. Ngành nghề thủ công.
d)
D. Nghề đánh bắt thủy, hải sản._x000D_
42.
Câu 2. Để có nước canh tác trên ruộng bậc thang, cư dân các dân tộc thiểu số đã làm gì?_x000D_
a)
A. Dẫn nước từ các dòng suối trên cao xuống._x000D_
b)
B. Dẫn nước từ các đồng bằng lên các sườn núi._x000D_
c)
C. Cho khoan cây nước tại chỗ phục vụ tưới tiêu._x000D_
d)
D. Sử dụng máy bom nước đưa từ đồng bằng lên._x000D_
43.
Câu 3. Để có nước canh tác trên ruộng bậc thang, cư dân các dân tộc thiểu số đã làm gì?_x000D_
a)
A. Cho khoan cây nước tại chỗ phục vụ tưới tiêu._x000D_
b)
B. Dẫn nước từ các đồng bằng lên các sườn núi._x000D_
c)
C. Tạo hồ hứng và chứa nước mưa trên đỉnh núi._x000D_
d)
D. Sử dụng máy bom nước đưa từ đồng bằng lên._x000D_
44.
Câu 4. Dựa trên cơ sở nào cư dân các dân tộc trên đất nước Việt Nam xây dựng mô hình nhà ở cho mình?_x000D_
a)
A. Địa bàn sinh sống.
b)
B. Thành phần dân cư._x000D_
c)
C. Phân hóa xã hội.
d)
D. Yếu tố tâm lí._x000D_
45.
Câu 5. Dựa trên cơ sở nào cư dân các dân tộc trên đất nước Việt Nam xây dựng mô hình nhà ở cho mình?_x000D_
a)
A. Điều kiện tự nhiên.
b)
B. Thành phần dân cư._x000D_
c)
C. Phân hóa xã hội.
d)
D. Yếu tố tâm lí._x000D_
46.
Câu 6. Dựa trên cơ sở nào cư dân các dân tộc trên đất nước Việt Nam xây dựng mô hình nhà ở cho mình?_x000D_
a)
A. Hoạt động kinh tế, văn hóa.
b)
B. Thành phần dân cư._x000D_
c)
C. Phân hóa chính trị, xã hội.
d)
D. Yếu tố tâm lí xã hội._x000D_
47.
Câu 7. Vì sao cư dân các dân tộc thiểu số ở miền núi (Việt Nam) chủ yếu đi bộ và vận chuyển đồ bằng gùi?_x000D_
a)
A. Địa hình phức tạp, độ dốc lớn, hẹp._x000D_
b)
B. Địa hình bằng phẵng, lộ xi măng._x000D_
c)
C. Địa hình phức tạp, độ dốc thấp, rộng._x000D_
d)
D. Có nhiều cây cối chặng các lối đi._x000D_
48.
Câu 8. Cùng với người Kinh, các dân tộc thiểu số ở Việt Nam thực hành nhiều phong tục, tập quán liên quan đến_x000D_
a)
A. chu kì vòng đời.
b)
B. văn hóa ẩm thực._x000D_
c)
C. điều kiện tự nhiên.
d)
D. các tôn giáo lớn._x000D_
49.
Câu 9. Cùng với người Kinh, các dân tộc thiểu số ở Việt Nam thực hành nhiều phong tục, tập quán liên quan đến_x000D_
a)
A. chu kì canh tác.
b)
B. văn hóa ẩm thực._x000D_
c)
C. điều kiện tự nhiên.
d)
D. các tôn giáo lớn._x000D_
50.
Câu 10. Cùng với người Kinh, các dân tộc thiểu số ở Việt Nam thực hành nhiều phong tục, tập quán liên quan đến_x000D_
a)
A. chu kì thời gian.
b)
B. văn hóa ẩm thực._x000D_
c)
C. điều kiện tự nhiên.
d)
D. các tôn giáo lớn._x000D_
51.
Câu 11. Vì sao hoạt động kinh tế chính của người Kinh là sản xuất nông nghiệp trồng cây lúa nước?_x000D_
a)
A.Do cư trú chủ yếu ở vùng đồng bằng.
b)
B. Do cư trú ở các sườn núi và đồi cao
c)
C. Do cư trú chủ yếu ở các thung lũng.
d)
D. Do cư trú ở vùng có địa hình cao._x000D_
52.
Câu 1. Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm trong hoạt động sản xuất chủ yếu của tộc người Kinh ở Việt Nam?_x000D_
a)
A. Trồng lúa nước phổ biến ở ruộng bậc thang._x000D_
b)
B. Phát triển ngành nuôi trồng thủy - hải sản._x000D_
c)
C. Phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt._x000D_
d)
D. Ngoài lúa nước còn trồng cây lương thực khác._x000D_
53.
Câu 2. Tín ngưỡng phổ biến mang tính kế thừa trong các gia đình của người Việt Nam ngày nay là tín ngưỡng_x000D_
a)
A. thờ cúng tổ tiên.
b)
B. sùng bái tự nhiên._x000D_
c)
C. phồn thực.
d)
D. đa thần._x000D_
54.
Câu 3. Nhận định nào dưới đây là không đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?_x000D_
a)
A. Trở thành hoạt động kinh tế chính của người Kinh._x000D_
b)
B. Góp phần nâng cao đời sống kinh tế của người dân._x000D_
c)
C. Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng, tinh xảo._x000D_
d)
D. Ngoài đáp ứng nhu cầu trong nước còn được xuất khẩu._x000D_
55.
Câu 4. Nhận định nào dưới đây là đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?_x000D_
a)
A. Sản phẩm chủ yếu phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu.
b)
B. Trở thành hoạt động kinh tế chính của người Kinh.
c)
C. Góp phần quyết định nâng cao đời sống của người dân.
d)
D. Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng, tinh xảo._x000D_
56.
Câu 5. Nhận định nào dưới đây là không đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?_x000D_
a)
A. Sản phẩm chủ yếu phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu._x000D_
b)
B. Góp phần nâng cao đời sống kinh tế của người dân._x000D_
c)
C. Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng, tinh xảo._x000D_
d)
D. Ngoài đáp ứng nhu cầu trong nước còn được xuất khẩu._x000D_
57.
Câu 6. Nhận định nào dưới đây là đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?_x000D_
a)
A. Sản phẩm chủ yếu phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu.
b)
B. Trở thành hoạt động kinh tế chính của người Kinh.
c)
C. Góp phần quyết định nâng cao đời sống của người dân.
d)
D. Ngoài đáp ứng nhu cầu trong nước còn được xuất khẩu.
58.
Câu 7: Nội dung nào dưới đây là điểm tương đồng về tín ngưỡng, tôn giáo của người Kinh và cư dân các dân tộc thiểu số ở Việt Nam?_x000D_
a)
A. Đã và đang tiếp thu nhiều tôn giáo lớn trên thế giới.
b)
B. Tổ chức nhiều nghi lễ cũng tế cầu mong con người khỏe mạnh.
c)
C. Đều đang duy trì tín ngưỡng đa thần, vạn vật hữu linh.
d)
D. Tổ chức nhiều nghi lễ cũng tế cầu mong vật nuôi tốt tươi.
59.
Câu 8: Nội dung nào sau đây không phải là vai trò quan trọng trong canh tác lúa nước của người Kinh ở Việt Nam?_x000D_
a)
A. Là nguồn lương thực chính.
b)
B. Đáp ứng nhu cầu trong nước.
c)
C. Mặt hàng xuất khẩu quan trọng.
d)
D. Chủ yếu hỗ trợ các nước nghèo.
60.
Câu 9: Điểm tương đồng về phong tục, tập quán, lễ hội của người Kinh và cư dân các dân tộc thiểu số ở Việt Namlà_x000D_
a)
A. không ngừng giao lưu, tiếp thu, phát triển văn hóa tiên tiến bên ngoài.
b)
B. lễ hội chủ yếu được tổ chức với quy mô làng/bản và tộc người.
c)
C. lễ hội được tổ chức tại cộng đồng làng, của vùng, quốc gia, quốc tế.
d)
D. tổ chức nhiều nghi lễ cũng tế cầu mong cho cây trồng, vật nuôi tốt tươi.
61.
Câu 10: Sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số ở Việt Nam có điểm gì giống nhau?_x000D_
a)
A. Đều sản xuất nông nghiệp trồng lúa nước.
b)
B. Đều canh tác lúa nước ở vùng có địa hình dốc.
c)
C. Đều đánh bắt và nuôi trồng thủy – hải sản.
d)
D. Đều canh tác lúa nước ở vùng đồng bằng.