wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinhh

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Câu 1:  Hình thức sinh sản vô tính nào ở động vật diễn ra đơn giản nhất?

a)

A.  Phân đôi.  

b)

   B.  Nảy chồi  

c)

C.  Phân mảnh.   

d)

  D.  Trinh sinh.

2.

Câu 2:  Thụ tinh trong là

a)

A.  hình thức thụ tinh nhờ cơ quan sinh dục vận chuyển tinh dịch ra ngoài cơ thể động vật.

b)

B.  hình thức thụ tinh ngoài cơ thể động vật.

c)

  C.  hình thức thụ tinh nhờ cơ quan sinh dục vận chuyển tinh dịch.

d)

D.  hình thức thụ tinh mà tinh trùng và trứng gặp nhau bên trong cơ thể con cái.

3.

Câu 3:  Sinh trưởng và phát triển của chim bồ câu:

a)

A.  Bắt đầu từ lúc trứng được thụ tinh và kéo dài đến khi chim trưởng thành.

b)

B.  Bắt đầu từ khi trứng nở đến khi chim trưởng thành và sinh sản được.

c)

C.  Bắt đầu từ hợp tử, diễn ra trong trứng và sau khi trứng nở, kết thúc khi già và chết.

d)

D.  Bắt đầu từ khi trứng nở ra đến khi chim già và chết.

4.

Câu 4:  Sinh trưởng và phát triển của thằn lằn:

a)

A.  Bắt đầu từ khi trứng nở ra đến khi già và chết.

b)

    B.  Bắt đầu từ lúc trứng được thụ tinh và kéo dài đến lúc thằn lằn trưởng thành.

c)

  C.  Bắt đầu từ hợp tử, diễn ra trong trứng và sau khi trứng nở, kết thúc khi già và chết.

d)

D.  Bắt đầu từ khi trứng nở đến khi thằn lằn trưởng thành và sinh sản được.

5.

Câu 5:  Trong quá trình hình thành túi phôi ở thực vật có hoa có mấy lần phân bào?

a)

A.  1 lần giảm phân, 3 lần nguyên phân.

b)

B.  1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân.

c)

C.  1 lần giảm phân, 4 lần nguyên phân

d)

D.  1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân.

6.

Câu 6:  Động vật có trứng được thụ tinh ngoài sau khi đẻ là

a)

A.  hà mã.  

b)

B.  bò sát, chim, côn

c)

C.  cá voi. 

d)

D.  cá chép, ếch, nhái.

7.

Câu 7:  Sinh sản hữu tính ở thực vật là sự kết hợp

a)

  A.  của nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cây mới.

b)

B.  ngẫu nhiên hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

c)

  C.  có chọn lọc của giao tử cái và nhiều giao tử đực tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

d)

   D.  có chọn lọc của hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

8.

Câu 8:  Tại sao vào những ngày mùa đông cần cho gia súc non ăn nhiều thức ăn hơn để chúng có thể sinh trưởng và phát triển bình thường?

a)

   A.  Đối với gia súc non, mùa đông lạnh giá gây mất nhiều nhiệt, nếu không tăng khẩu phần ăn sẽ làm chậm quá trình sinh trưởng.

b)

   B.  Đối với gia súc non, mùa đông ăn nhiều mới đủ để cung cấp năng lượng cho sự phát triển bộ xương - hệ cơ.

c)

C.  Đối với gia súc non, mùa đông ăn nhiều mới đủ chất để phát triển bộ xương do ít ánh sáng.

d)

D.  Đối với gia súc non, mùa đông lạnh giá ăn nhiều mới đủ năng lượng để chống rét.

9.

Câu 9:  Những hình thức sinh sản vô tính nào chỉ có ở động vật không xương sống?

a)

A.  Phân mảnh, nảy chồi.     

b)

B.  Trinh sinh, phân đôi.      

c)

   C.  Phân đôi, nảy chồi.     

d)

  D.  Trinh sinh, phân mảnh.

10.

Câu 10:  Sinh sản vô tính gặp ở

a)

A.  động vật có xương sống.     

b)

  B.  nhiều loài động vật có tổ chức thấp.

c)

C.  hầu hết động vật không xương sống.     

d)

D.  động vật đơn bào.

11.

Câu 11:  Thụ tinh kép ở thực vật có hoa là sự kết hợp:

a)

          A.  nhân của 2 giao tử đực với noãn cầu và nhân lưỡng bội trong túi phôi, tạo thành hợp tử.

b)

  B.  của hai tinh tử với noãn trong túi phôi.

c)

C.  hai bộ NST đơn bội của giao tử đực và giao tử cái trong túi phôi tạo thành hợp tử có bộ NST lưỡng bội.

d)

D.  nhân của 2 giao tử đực với nhân lưỡng bội trong túi phôi, tạo thành hợp tử.

12.

Câu 12:  Ơstrogen có vai trò

a)

A.  tăng cường quá trình sinh tổng hợp protein, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, qua đó làm tăng sự sinh trưởng của cơ thể.

b)

B.  kích thích chuyển hóa ở tế bào, kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể.

c)

C.  kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.

d)

D.  Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.

13.

Câu 13:  Trong cơ chế điều hòa sinh tinh, FSH kích thích

a)

A.  tế bào kẽ sản sinh ra testosterone.    

b)

B.  ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng.

c)

  C.  tuyến yên sản sinh LH.   

d)

   D.  phát triển ống sinh tinh và sản sinh ra tinh trùng.

14.

Câu 14:  Sự hình thành túi phôi ở thực vật có hoa diễn ra như thế nào?

a)

A.  Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử → 1 đại bào tử sống sót nguyên phân cho túi phôi chứa 3 tế bào đối cực, 3 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 2 nhân cực.

b)

   B.  Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử → 1 đại bào tử sống sót nguyên phân cho túi phôi chứa 2 tế bào đối cực, 3 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 2 nhân cực.

c)

C.  Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử → 1 đại bào tử sống sót nguyên phân cho túi phôi chứa 3 tế bào đối cực, 3 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 1 nhân cực.

d)

D.  Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử → 1 đại bào tử sống sót nguyên phân cho túi phôi chứa 3 tế bào đối cực, 2 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 2 nhân cực.

15.

Câu 15:  Trong sự hình thành túi phôi, từ 1 tế bào mẹ (2n) của noãn trong bầu nhuỵ  giảm phân hình thành:

a)

A.  ba tế bào con (n)

b)

B.  hai tế bào con (n)

c)

C.  bốn tế bào con (n) xếp chồng lên nhau

d)

D.  năm tế bào con (n)

16.

Câu 16:  Những hoocmôn của cơ thể nam bao gồm

a)

  A.  Testosteron.  

b)

B.  LH.    

c)

  C.  FSH.     

d)

D.  LH, FSH và testosteron.

17.

Câu 17:  Các hình thức thụ tinh ở động vật là

a)

A.  thụ tinh trong.

b)

B.  trinh sản.    

c)

C.  thụ tinh ngoài và thụ trên cạn.

d)

D.  thụ tinh ngoài, thụ tinh trong.

18.

Câu 18:  Cho các phát biểu sau:

(1) Giun dẹp sinh sản bằng hình thức phân đôi và phân mảnh.

(2) Thủy tức sinh sản bằng hình thức nảy chồi và phân mảnh.

(3) Bọt biển sinh sản bằng hình thức nảy chồi và phân mảnh

(4) Trùng biến hình sinh sản bằng phân đôi.

(5) Kiến sinh sản bằng phân đôi và trinh sinh.

(6) Ong sinh sản bằng hình thức trinh sinh. Tính đúng (Đ)/sai (S) trong các phát biểu trên là:

a)

A.  1Đ, 2Đ, 3Đ, 4S, 5S, 6Đ.        

b)

B.  1Đ, 2S, 3Đ, 4Đ, 5S, 6Đ.        

c)

C.  1S, 2S, 3Đ, 4Đ, 5S, 6Đ.         

d)

D.  1Đ, 2S, 3S, 4Đ, 5Đ, 6Đ.

19.

Câu 19:  Những động vật sinh trưởng và phát triển không qua biến thái là:

a)

A.  bọ ngựa, cào cào, tôm, cua       

b)

B.  cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi.

c)

C.  cá chép, gà, thỏ, khỉ.        

d)

  D.  châu chấu, ếch, muỗi.

20.

Câu 20:  Ở động vật, hình thức sinh sản vô tính sinh ra được nhiều cá thể nhất từ một cá thể mẹ là

a)

A.  phân đôi.  

b)

   B.  trinh sinh.

c)

  C.  nảy chồi.     

d)

D.  phân mảnh.

21.

Câu 21:  Điều nào sau đây nói về hướng tiến hóa về sinh sản của động vật?

a)

A.  từ sinh sản hữu tính đến sinh sản vô tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con.

b)

B.  từ sinh sản vô tính đến sinh sản hữu tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con.

c)

C.  từ sinh sản vô tính đến sinh sản hữu tính, thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ con đến đẻ trứng.

d)

  D.  từ sinh sản vô tính đến sinh sản hữu tính, từ thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, tự đẻ trứng đến đẻ con.

22.

Câu 22:  Động vật đại diện cho sinh sản vô tính bằng hình thức trinh sản là:

a)

  A.  Ong.  

b)

B.  Bọt biển, giun dẹp.         

c)

  D.  Động vật đơn bào, giun dẹp.

23.

Câu 23:  Thể vàng sản sinh ra hoocmôn

a)

    A.  FSH.   

b)

B.  Progesterone.     

c)

   C.  HCG.      

d)

   D.  LH.

24.

Câu 24:  Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hoocmôn sinh trưởng ở giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đến hậu quả

a)

A.  người bé nhỏ hoặc khổng lồ. 

b)

B.  chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém. 

c)

C.  các đặc điểm sinh dục nam kém phát triển.

d)

D.  các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển.

25.

Câu 25:  Thụ tinh ngoài là

a)

A.  thức thụ tinh trong đó trứng gặp tinh trùng và thụ tinh bên ngoài cơ thể con cái.

b)

B.  hình thức các tinh trùng gặp nhau ở môi trường nước.

c)

C.  hình thức thụ tinh nhờ cơ quan sinh dục phụ.

d)

   D.  hình thức thụ tinh xảy ra trong cơ thể động vật.

26.

Câu 26:  Tự thụ phấn là sự

a)

A.  kết hợp của tinh tử của cây này với trứng của cây khác.

b)

B.  thụ phấn của hạt phấn của cây này với nhụy của cây khác cùng loài.

c)

  C.  thụ phấn của hạt phấn của cây này với cây khác loài.

d)

D.  thụ phấn của hạt phấn với nhụy của cùng một hoa hay khác hoa cùng một cây.

27.

Câu 27:  Tirôxin có tác dụng kích thích

a)

  A.  chuyển hóa ở tế bào, kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể.

b)

  B.  sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.

c)

  C.  quá trình sinh tổng hợp protein, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.

d)

D.  sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.

28.

Câu 28:  Các loại hoocmôn chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật có xương sống là

a)

A.  hoocmôn sinh trưởng và testosterone.

b)

  B.  hoocmôn sinh trưởng, tirôxin, testosterone và ơstrogen.

c)

C.  testosterone và ơstrogen.

d)

  D.  hoocmôn sinh trưởng và tirôxin.

29.

Câu 29:  Sinh trưởng và phát triển của động vật không qua biến thái là kiểu phát triển mà con non có:

a)

A.  đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý  giống với con trưởng thành.

b)

B.  đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý khác với con trưởng thành.

c)

  C.  đặc điểm hình thái, cấu tạo giống với con trưởng thành và sinh lý khác với con trưởng thành

d)

D.  đặc điểm hình thái, cấu tạo, sinh lý tương tự với con trưởng thành.

30.

Câu 30:  Dựa theo số con đẻ ra trong một lứa, động vật được chia thành

a)

A.  nhóm chỉ đẻ một con trong một lứa.   

b)

  B.  nhóm chỉ đẻ toàn con đực (hoặc cái) trong một lứa.

c)

C.  nhóm đẻ nhiều con trong một lứa và nhóm chỉ đẻ một con trong một lứa.

d)

    D.  nhóm đẻ nhiều con trong một lứa.

31.

Câu 31:  Sự phối hợp của những loại hoocmôn làm cho niêm mạc dạ con dày và phồng lên, tích đầy máu trong mạch chuẩn bị cho sự làm tổ của phôi trong dạ con là hoocmôn

a)

A.  kích thích nang trứng, progesterone.    

b)

B.  thể vàng và progesterone.

c)

C.  Progesteron và ơstrogen.        

d)

  D.  tạo thể vàng và ơstrogen.

32.

Câu 32:  Bộ nhiễm sắc thể của tế bào nhân cực trong túi phôi là

a)

A.  2n    

b)

B.  3n   

c)

C.  n 

d)

  D.  Không có NST.

33.

Câu 33:  Quá trình hình thành hạt

a)

A.  do noãn đã được thụ tinh phát triển thành.

b)

B.  do hạt phấn phát triển thành.

c)

C.  do noãn phát triển thành.      

d)

D.  do bầu nhụy phát triển thành.

34.

Câu 34:  Testosterone được sinh sản ra ở

a)

A.  tuyến yên.

b)

B.  tuyến giáp.

c)

C.  buồng trứng.

d)

D.  tinh hoàn.

35.

Câu 35:  Giao tử đực và giao tử cái của một cơ thể động vật thụ tinh với nhau gọi là hình thức

a)

A.  tự phối.

b)

    B.  thụ tinh trong.

c)

C.  trinh sinh.

d)

    D.  thụ tinh ngoài.

36.

Câu 36:  Động vật đại diện cho sinh sản vô tính bằng hình thức phân mảnh là:

a)

  A.  Động vật đơn bào

b)

B.  Ong.     

c)

C.  Bọt biển, giun dẹp.         

d)

D.  Ruột khoang.

37.

Câu 37:  Trong những nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về thụ tinh kép?

(1) thụ tinh kép là hiện tượng cả hai nhân tham gia thụ tinh, một nhân hợp nhất với trứng, một nhân hợp nhất với nhân lưỡng bội (2n) tạo nên tế bào nhân tam bội (3n).

2) thụ tinh kép chỉ có ở thực vật có hoa.

(3) thụ tinh kép chỉ có ở thực vật hạt kín.

(4) thụ tinh kép đảm bảo chắc chắn dự trữ chất dinh dưỡng đúng trong noãn đã thụ tinh để nuôi phôi phát triển cho đến khi hình thành cây non tự dưỡng đảm bảo cho hậu hế khả năng thích. nghi với điều kiện biến đổi của môi trường sống để duy trì nòi giống.

(5) tất cả thực vật sinh sản hữu tính đều xảy ra thụ tinh kép.

a)

A.  4   

b)

B.  2

c)

C.  5

d)

   D.  3

38.

Câu 38:  Tắm nắng vào lúc sáng sớm hay chiều tối (ánh sáng yếu) có lợi cho sự sinh trưởng và phát triển của trẻ nhỏ vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò

a)

A.  chuyển hóa K để hình thành xương.  

b)

B.  chuyển hóa Ca để hình thành xương.         

c)

C.  chuyển hóa Na để hình thành xương.   

d)

  D.  oxi hóa để hình thành xương.

39.

Câu 39:  Hình thức sinh sản vô tính nào có ở động vật không xương sống và có xương sống ?

a)

A.  Trinh sinh.  

b)

B.  Phân mảnh.   

c)

  C.  Phân đôi.     

d)

D.  Nảy chồi.

40.

Câu 40:  Những hoocmôn của cơ thể nữ bao gồm

a)

A.  LH.   

b)

  B.  FSH.         

c)

C.  FSH, LH, ơstrôgen và prôgestêron.    

d)

    D.  ơstrôgen, prôgestêron

41.

Câu 41:  Khi nói về mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển đời sống sinh vật, có bao nhiêu phát biểu nào sau đây là đúng?

(1) Là hai quá trình độc lập nhau

(2) Là hai quá trình liên quan mật thiết với nhua, bổ sung cho nhau

(3) Sinh trưởng là điều kiện của phát triển

(4) Phát triển làm thay đổi sinh trưởng

(5) Sinh trưởng là một phần của phát triển

(6) Sinh trưởng thường diễn ra trước, sau đó phát triển mới diễn ra

a)

A.  5   

b)

B.  6

c)

C.  4   

d)

D.  3

42.

Câu 42:  Ếch là loài

a)

A.  thụ tinh trong.

b)

B.  thụ tinh chéo.  

c)

C.  thụ tinh ngoài.

d)

D.  tự thụ tinh.

43.

Câu 43:  Hình thức sinh sản hữu tính tiến hóa nhất là

a)

A.  tự phối. 

b)

B.  tái bản.    

c)

  C.  giao phối.

d)

   D.  phân đôi.

44.

Câu 44:  Những động vật nào dưới đây có sinh trưởng và phát triển không qua biến thái?

a)

A.  Cào cào, rắn, thỏ, mèo...            

b)

B.  Cá chép, rắn, bò, thỏ...         

c)

C.  Cánh cam, cào cào, cá chép, chim bồ.    

d)

D.  Bọ rùa, cá chép, châu chấu, gà...

45.

Câu 45:  Khi nói về sự phát triển của động vật, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A.  Quá trình sinh sản, làm tăng số lượng các thể trong quá trình ngày càng nhiều.

b)

B.  Quá trình phân chia tế bào sinh dưỡng làm tăng trưởng các bộ phận cơ quan của cơ thể.

c)

C.  Giai đoạn cơ thể phát dục, có khả năng sinh sản.

d)

  D.  Quá trình biến đổi bao gồm sinh trưởng, phân hóa (biệt hóa) tế bào và phát sinh các cơ quan và cơ thể.

46.

Câu 46:  Sinh trưởng của cơ thể động vật là quá trình tăng kích thước của

a)

A.  cơ thể do tăng kích thước và số lượng tế bào.

b)

B.  các cơ quan trong cơ thể.       

c)

   C.  các mô trong cơ thể.  

d)

D.  các hệ cơ quan trong cơ thể.

47.

Câu 47:  Ơstrogen được sinh ra ở

a)

A.  tuyến giáp.       

b)

B.  buồng trứng.  

c)

  C.  tuyến yên.  

d)

tinh hoàn

48.

Câu 48:  Điều không đúng khi nói về hạt

a)

A.  mọi hạt của thực vật có hoa đều có nội nhũ.      

b)

B.  hạt là noãn đã được thụ tinh phát triển thành.

c)

C.  hợp tử trong hạt phát triển thành phôi. 

d)

D.  tế bào tam bội trong hạt phát triển thành nội nhũ.

49.

Câu 49:  Sinh trưởng phát triển có biến thái không hoàn toàn sai khác cơ bản với kiểu sinh trưởng phát triển không qua biến thái là

a)

A.  có hình thái cấu tạo của con non khác với con trưởng thành.

b)

   B.  có giai đoạn con non dài hơn giai đoạn trưởng thành.

c)

C.  trải qua nhiều lần lột xác mới trở thành cơ thể trưởng thành.

d)

D.  chịu ảnh hưởng rõ rệt của hormone.

50.

Câu 50:  Điều không đúng với sinh sản vô tính ở động vật là

a)

A.  tạo ra số lượng lớn con cháu trong thời gian ngắn.

b)

B.  có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi của điều kiện môi trường.

c)

C.  đảm bảo sự ổn định về mặt di truyền qua các  thế hệ cơ thể.

d)

D.  cá thể có thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn sinh sản bình thường.

51.

Câu 51:  Nhân tố quan trọng quyết định sự sinh trưởng và phát triển của động vật là

a)

A.  hoocmôn.  

b)

B.  nhiệt độ và ánh sang. 

c)

C.  thức ăn.   

d)

    D.  yếu tố di truyền.

52.

Câu 52:  Đặc điểm không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở thực vật là:

a)

A.  tăng khả năng thích nghi của thế hệ sau đối với môi trường sống luôn biến đổi.

b)

B.  giữ nguyên những tính trạng tốt về mặt di truyền.

c)

C.  tạo sự đa dạng di truyền giúp cho chọn giống và tiến hóa.

d)

D.  Con sinh ra là sự kết hợp giống bố và mẹ, đa dạng hơn.

53.

Câu 53:  Sự sinh tinh và sinh trứng được điều hòa theo cơ chế nào?

a)

  A.  tinh và sinh trứng đều theo cơ chế thuận.

b)

B.  tinh theo cơ chế ngược, sinh trứng theo cơ chế thuận.

c)

  C.  Sinh tinh theo cơ chế thuận, sinh trứng theo cơ chế ngược.

d)

D.  Sinh tinh và sinh trứng đều theo cơ chế ngược.

54.

Câu 54:  Cho các loại hoocmôn sau: Testosterone, Ơstrogen, Ecđixơn, Juvenin, GH, FSH. Loại hoocmôn chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của côn trùng là

a)

   A.  (3), (4), (5) và (6)

b)

B.  (1), (2) và (4). 

c)

  C.  ( 3)  

d)

D.  (3) và (4).

55.

Câu 55:  Cho các loài sau: cá chép; gà; thỏ; muỗi, cánh cam; khỉ; bọ ngựa, cào cào; bọ rùa; ruồi. Số loài sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn là

a)

  A.  5     

b)

B.  7      

c)

C.  4    

d)

D.  6

56.

Câu 56:  Biến thái là

a)

A.  sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

b)

    B.  sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

c)

C.  sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

d)

D.  sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

57.

Câu 57:  Đâu không phải là ưu điểm của sinh sản vô tính ở động vật?

a)

A.  Tạo ra cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn đinh, giúp quần thể phát triển nhanh

b)

B.  Cơ thể đơn lẽ vẫn có thể tạo ra con cháu.

c)

   C.  Tạo ra thế hệ con cháu giống nhau về mặt di truyền.

d)

D.  Tạo ra số lượng lớn con cháu giống nhau trong thời gian ngắn.

58.

Câu 58:  Bộ NST bình thường (không có đột biến đa bội) của hợp tử là

a)

A.  4n.        

b)

B.  3n.   

c)

C.  2n. 

d)

   D.  n.

59.

Câu 59:  Ở thú đẻ con, phôi thai phát triển nhờ

a)

  A.  quá trình trao đổi chất qua noãn hoàng.    

b)

B.  chất dự trữ có sẵn trong nhau thai.

c)

C.  quá trình trao đổi chất qua nhau thai.       

d)

D.  chất dự trữ có sẵn trong noãn hoàng.

60.

Câu 60:  Điều không đúng khi nói về quả là

a)

A.  quả không hạt đều là quá đơn tính.         

b)

B.  quả có vai trò bảo vệ hạt.

c)

C.  quả có thể là phương tiện phát tán hạt.   

d)

D.  quả do bầu nhụy dày sinh trưởng lên chuyển hóa thành.

61.

Câu 61:  Tác động của prôgestêron và ơstrôgen là

a)

A.  duy trì thể vàng để trứng không chín và rụng tiếp.

b)

  B.  làm cho niêm mạc dạ con dày, phồng lên tích đầy máu trong mạch chuẩn bị cho sự làm tổ của phôi.    C.  làm cho niêm mạc dạ con bị bong ra.   

c)

C.  làm cho niêm mạc dạ con bị bong ra.    

d)

D.  hình thành nhau thai.

62.

Câu 62:  Thụ phấn chéo là sự thụ phấn giữa

a)

A.  hạt phấn và trứng của cùng hoa.   

b)

B.  hạt phấn của cây này với nhụy của cây khác loài.

c)

C.  hạt phấn với nhụy của cùng một hoa hay khác hoa của cùng một cây.

d)

D.  hạt phấn của cây này với nhụy của cây khác cùng loài.

63.

Câu 63:  Thời kỳ mang thai không có trứng chín và rụng vì khi nhau thai được hình thành

a)

   A.  sẽ tiết ra hóc môn kích dục nhau thai (HCG) duy trì thể vàng tiết ra hoocmôn progesteron ức chế sự tiết ra FSH và LH của tuyến yên.

b)

  B.  sẽ tiết ra hoocmôn kích dục nhau thai ức chế sự tiết ra FSH và LH của tuyến yên.

c)

  C.  sẽ duy trì thể vàng tiết ra hoocmôn progesteron ức chế sự tiết ra FSH và LH của tuyến yên.

d)

D.  thì thể vàng tiết ra hoocmôn progesteron ức chế sự tiết ra FSH và LH của tuyến yên.

64.

Câu 64:  Bộ nhiễm sắc thể bình thường (không có đột biến) của tinh trùng, trứng là

a)

A.  2n  

b)

B.  3n      

c)

  C.  4n 

d)

D.  n

65.

Câu 65:  Những con thỏ cái quá mập đôi khi không có khả năng sinh sản, điều giải thích hợp lý nhất là

a)

A.  rối loạn tiết hormone sinh dục.      

b)

B.  chúng ăn quá nhiều gây rối loạn chuyển hóa.

c)

  C.  thức ăn thừa đạm

d)

D.  tiết quá nhiều hormone sinh trưởng.

66.

Câu 66:  Ý nào sau đây không phải là biện pháp điều khiển sinh trưởng - phát triển ở động vật và người?

a)

    A.  Cải thiện môi trường sống của động vật.      

b)

B.  Cải thiện chất lượng dân số.

c)

   C.  Luôn làm mát không khí nơi có động vật ở.   

d)

D.  Cải tạo giống.

67.

Câu 67:  Hoocmôn prôgestêrôn không có vai trò

a)

A.  ức chế sự bài tiết LH.

b)

B.  làm niêm mạc dạ con dày thêm để chuẩn bị đón trứng.

c)

   C.  ức chế sự co bóp của dạ con.       

d)

D.  kích thích nang trứng phát triển và sự rụng trứng.

68.

Câu 68:  Tại sao nói buồng trứng là tuyến pha?

a)

A.  Vì nó có chức năng sản xuất nhiều loại hoocmôn sinh dục.

b)

  B.  Vì các hoocmôn tạo ra từ buồng trứng có tác dụng đối lập nhau.

c)

  C.  Vì nó vừa có chức năng ngoại tiết (tạo trứng), vừa có chức năng nội tiết (tạo hoocmôn).         

d)

   D.  Vì nó chỉ hoạt động một giai đoạn trong đời sống của nữ giới.

69.

Câu 69: Noãn cầu ở thực vật chính là

a)

A. Tế bào cực

b)

B. Tinh tử

c)

C. Tế bào trứng

d)

D. Giao tử cái

70.

Câu 70: Hình thức sinh sản vừa có ở động vật không xương sống vừa ở động vật có xương sống là

a)

A. trinh sinh.

b)

B. nảy chồi.

c)

C. phân đôi.

d)

D. phân mảnh.

71.

Câu 71: Sự sinh trưởng của nhóm động vật không đặc trưng bởi quá trình nguyên phân là

a)

A. động vật có biến thái không hoàn toàn.

b)

B. động vật có xương sống.

c)

C. động vật nguyên sinh.

d)

D. động vật không xương sống.

72.

Câu 72: Vì sao đối với động vật hằng nhiệt khi đến mùa rét thì sự sinh trưởng và phát triển không bị ảnh hưởng?

a)

A. Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm làm hạn chế tiêu thụ năng lượng.

b)

B. Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể tăng tạo nhiều năng lượng để chống rét.

c)

C. Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm, sinh sản tăng.

d)

D. Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá, sinh sản giảm.

73.

Câu 73: Hậu quả đối với trẻ em khi thiếu tirôxin là

a)

A. người nhỏ bé, ở bé trai đặc điểm sinh dục phụ nam kém phát triển.

b)

B. người nhỏ bé hoặc khổng lồ.

c)

. C. chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém.

d)

D. người nhỏ bé, ở bé gái đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển.

74.

Câu 74: Testostêron là loại hoocmôn

a)

A. được tạo ra từ miền vỏ của tuyến trên thận, có vai trò tái hấp thu Na+ vào máu.

b)

B. sinh dục cái được sinh ra từ vỏ trứng sau khi trứng rụng.

c)

C. sinh dục đực được tạo ra từ tế bào kẽ của tinh hoàn.

d)

D. được sản xuất từ tuyến yên, kích thích tế bào tích chất dinh dưỡng và lớn lên.

75.

Câu 75: Ở động vật, ánh sáng ở vùng quang phổ nào tác động lên da để biến tiền vitamin D thành vitamin D?

a)

A. Tia hồng ngoại.

b)

B. Tia sáng nhìn thấy được.

c)

C. Tia alpha.

d)

D. Tia tử ngoại.

76.

Câu 76: Trong cơ chế điều hòa sinh tinh, LH kích thích

a)

A. tuyến yên tiết FSH.

b)

B. tế bào kẽ sản sinh ra testosterone.

c)

C. ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng.

d)

D. phát triển ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng.

77.

Câu 77: Ở cây có hoa, giao tử đực chính là:

a)

A. Bầu nhuỵ.

b)

B. Noãn.

c)

C. Hạt phấn.

d)

D. Túi phôi.

78.

Câu 78: Các hoocmôn điều hòa chu kỳ kinh nguyệt là

a)

A. hoocmôn FSH, LH, ơstrôgen, prôgestêron.

b)

B. hoocmôn HCG, HGH, LH.

c)

C. hoocmôn FSH, HCG, HGH, LH, ơstrôgen, prôgestêron.

d)

D. hoocmôn FSH, HCG.

79.

Câu 79: Ở các loài chim, việc ấp trứng có tác dụng

a)

A. tăng tỉ lệ sống của trứng đã thụ tinh.

b)

B. tạo nhiệt độ thích hợp trong thời gian nhất định giúp hợp tử phát triển.

c)

C. bảo vệ trứng không bị kẻ thù tấn công lấy đi.

d)

D. Tăng mối quan hệ giữa bố mẹ và con.

80.

Câu 80:  Ở nữ giới, hoocmôn LH có vai trò

a)

    A.  làm xuất hiện các tính trạng sinh dục thứ sinh.   

b)

  B.  kích thích dày niêm mạc.

c)

C.  phát triển niêm mạc dạ con, ống tuyến vú.    

d)

  D.  kích thích nang trứng chín và rụng.

81.

Câu 81:  Khi nuôi lợn ỉ, nên xuất chuồng khi chúng đạt khối lượng 50 – 60 kg vì

a)

A.  sau giai đoạn này lợn lớn rất chậm.      

b)

   B.  nuôi lâu thịt lợn sẽ không ngon.

c)

C.  đó là kích thước lớn nhất của chúng.     

d)

D.  sau giai đoạn này lợn sẽ dễ bị bệnh.

82.

Câu 82:  Động vật có trứng được thụ tinh trước khi đẻ là

a)

  A.  cá, ếch, nhái, cầu gai.     

b)

B.  hà mã.   

c)

C.  cá voi.

d)

D.  bò sát, chim, côn trùng.

83.

Câu 83:  Giao tử cái ở thực vật được gọi là

a)

A.  Hạt phấn.  

b)

B.  Hợp tử.   

c)

  C.  Noãn cầu.   

d)

  D.  Phôi.

84.

Câu 84:  Hoocmôn sinh dục testostêrôn không có vai trò

a)

A.  làm xương tăng trưởng chiều dài.   

b)

B.  kích thích nang trứng phát triển và rụng trứng.

c)

C.  Tăng đồng hóa prôtêin, làm cơ thể lớn nhanh.    

d)

D.  làm xuất hiện tình trạng sinh dục nam thứ sinh.

85.

Câu 85:  Động vật lưỡng tính nào sau đây không tự thụ tinh được mà sự thụ tinh chỉ xảy ra giữa tinh trùng và trứng của hai cá thể khác nhau?

a)

  A.  Bọt biển   

b)

    B.  Ong.  

c)

    C.  Giun đất.

d)

     D.  Giun dẹp.

86.

Câu 86:  Thể vàng (hoàng thể) sản xuất loại hoocmôn

a)

A.  Testostêron.      

b)

B.  prôgestêrôn.      

c)

C.  Ơstrôgen và prôgestêrôn.    

d)

  D.  Ơstrôgen.

87.

Câu 87:  Cho các ý sau:

(1) Là sản phẩm của tuyến trước ngực

(2) Gây lột xác ở sâu bướm

(3) Là sản phẩm của thể allata

(4) Kích thích sâu biến thành nhộng và bướm

(5) Ức chế quá trình chuyển hóa sâu thành nhộng và bướm Những đặc điểm đúng với hoocmon ecdixon là

a)

   A.  (1), (2), (4)          

b)

B.  (1), (3), (4)    

c)

  C.  (1), (2), (3)  

d)

D.  (1), (3), (5)

88.

Câu 88:  Động vật có hình thức thụ tinh ngoài là

a)

A.  rái cá.       

b)

B.  hà mã.         

c)

C.  ếch, nhái.     

d)

D.  cá voi.

89.

Câu 89:  Khi trời rét, động vật biến nhiệt trưởng thành và phát triển chậm vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hóa trong cơ thể

a)

A.  giảm, sinh sản tăng.     

b)

B.  mạnh hơn tạo nhiều năng lượng để chống rét.

c)

C.  tăng, sinh sản giảm.    

d)

D.  giảm dẫn tới hạn chế tiêu thụ năng lượng.

90.

Câu 90:  Trong quá trình thụ tinh của thực vật có hoa, bộ NST của các nhân là

a)

  A.  của nhân cực là n, của trứng là n, của hợp tử là 2n, của nội nhũ là 3n.

b)

  B.  của nhân cực là 2n, của trứng là n, của hợp tử là 2n, của nội nhũ là 3n.

c)

C.  của nhân cực là 2n, của trứng là n, của hợp tử là 2n, của nội nhũ là 2n.      

d)

   D.  của nhân cực là 2n, của trứng là n, của hợp tử là 2n, của nội nhũ là 4n.

91.

Câu 91:  Khi có sự thụ tinh, thể vàng được duy trì nhờ nhau thai tiết ra loại hoocmôn

a)

A.  FSH.      

b)

  B.  Prôgestêrôn.  

c)

C.  HCG.      

d)

D.  LH.

92.

Câu 92:  Ở các loài cá và bò sát đẻ con, trứng thụ tinh nằm lại trong ống dẫn trứng và phát triển thành con non nhờ

a)

  A.  quá trình trao đổi chất qua nhau thai.     

b)

B.  Quá trình trao đổi chất trong noãn hoàng.

c)

C.  chất dự trữ qua noãn hoàng.     

d)

D.  chất dự trữ có sẵn trong nhau thai.

93.

Câu 93:  Sinh sản vô tính ở động vật là từ một cá thể.

a)

     A.  luôn sinh ra chỉ một cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.

b)

B.  sinh ra một hay nhiều cá thể giống hoặc khác mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.         

c)

C.  sinh ra một hay nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.

d)

     D.  luôn xinh ra nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.

94.

Câu 94:  Tại sao động vật đẻ được nhiều con trong một lứa?

a)

  A.  Do có 1 trứng chín và rụng nhưng phân chia ra nhiều tế bào ở giai đoạn đầu của phôi nên có nhiều con.

b)

B.  Do nhiều trứng cùng chín, cùng rụng và cùng thụ tinh vào một thời điểm.

c)

C.  Do động vật có thần kinh và có khả năng di chuyển.

d)

  D.  Do nhiều tinh trùng cùng thụ tinh cho một trứng.

95.

Câu 95:  Quá trình phát triển của động vật đẻ con gồm giai đoạn

a)

    A.  phôi.     

b)

B.  phôi thai và sau khi

c)

C.  hậu phôi.

d)

    D.  phôi và hậu phôi.

96.

Câu 96:  Động vật đại diện cho sinh sản vô tính bằng hình thức phân đôi là:

a)

A.  Bọt biển, giun dẹp.        

b)

B.  Động vật đơn bào, giun dẹp.

c)

   C.  Bọt biển, ruột khoang.   

d)

D.  Ong.

97.

Câu 97:  Sinh sản hữu tính là

a)

  A.  kiểu sinh sản tạo ra cá thể mới qua sự hợp nhất của giao tử đực và giao tử cái, các cá thể mới rất giống nhau và thích nghi với môi trường sống.

b)

  B.  kiểu sinh sản tạo ra các cá thể mới qua hợp nhất của hai loại giao tử của bố và mẹ, nên con rất giống bố hoặc mẹ.

c)

   C.  kiểu sinh sản có sự kết hợp của giao tử lưỡng bội để tạo ra các cá thể mới thích nghi với môi trường sống.

d)

D.  kiểu sinh sản tạo ra cá thể mới qua hình thành và hợp nhất 2 loại giao tử đơn bội đực và cái để tạo ra hợp tử lưỡng bội, hợp tử phát triển thành cá thể mới.

98.

Câu 98:  Ba giai đoạn của quá trình sinh sản hữu tính ở động vật theo thứ tự là

a)

A.  thụ tinh - phát triển phôi thai - hình thành cơ thể mới.

b)

B.  hình thành tinh trùng - hình thành trứng - thụ tinh.

c)

   C.  thụ tinh - hợp tử - hình thành cơ thể mới.

d)

D.  hình thành tinh trùng, trứng - thụ tinh thành hợp tử - phát triển phôi.

99.

Câu 99:  Nuôi mô sống là việc:

a)

A.  Nhân bản vô tính động vật.     

b)

B.  Nhân bản vô tính thực vật.

c)

C.  Tạo ra cơ quan mới thay thế cơ quan bị bệnh.

d)

  D.  Tách mô từ cơ thể động vật và nuôi cấy trong môi trường đủ dinh dưỡng.

100.

Câu 100:  Hình thức sinh sản vô tính nào có cả ở động vật đơn bào và đa bào?

a)

A.  Phân đôi.     

b)

  B.  Phân mảnh.     

c)

C.  Nảy chồi. 

d)

D.  Trinh sinh.

101.

Câu 101: Trong sự hình thành túi phôi ở thực vật có hoa, các tế bào mang bộ NST đơn bội bao gồm?

a)

A. tế bào đối cực, tế bào kèm, tế bào nhân cực.

b)

B. tế bào đối cực, tế bào kèm, tế bào trứng.

c)

C. tế bào đối cực, tế bào nhân cực, tế bào trứng.

d)

D. tế bào nhân cực, tế bào kèm, tế bào trứng.

102.

Câu 102: Trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác nó biến thành con trưởng thành là sự sinh trưởng và phát triển của động vật qua

a)

A. biến thái hoàn toàn.

b)

B. không qua biến thái.

c)

C. lột xác.

d)

D. biến thái không hoàn toàn.

103.

Câu 103: Những hoocmôn của tuyến nội tiết nào ảnh hưởng đến sự sinh sản của động vật?

a)

A. Hoocmôn tuyến giáp.

b)

B. Hoocmôn tuyến tùng.

c)

C. Hoocmôn tuyến thượng thận.

d)

D. Hoocmôn tuyến yên.

104.

Câu 104: Các loại hoocmôn phối hợp kích thích phát triển nang trứng và gây rụng trứng là hoocmôn

a)

A. progesteron, hoocmôn thể vàng (LH) và ơstrogen.

b)

. B. kích thích nang trứng (FSH), LH.

c)

C. kích thích nang trứng, hoocmôn tạo thể vàng và progesterone.

d)

D. kích thích nang trứng, hoocmôn tạo thể vàng và ơstrogen.

105.

Câu 105: Động vật ở nước thường đẻ trứng và xuất tinh trùng vào nước, các giao tử sẽ gặp nhau một cách ngẫu nhiên. Đây là hình thức

a)

A. thụ tinh trong.

b)

B. thụ tinh ngoài.

c)

C. trinh sinh.

d)

D. tự phối.

106.

Câu 106: Có bao nhiêu loài sinh vật sau đây có hình thức sinh sản trinh sinh? (1). Ong. (2). Chuột túi. (3). Mối. (4). Ếch. (5). Rệp. (6). Kiến. (7). Muỗi. (.8) Thằn lằn đá.

a)

A. 4

b)

B. 6

c)

C. 8

d)

D. 2

107.

Câu 107: Cho các loài động vật sau: (1) Ong. (2) Bướm. (3) Châu chấu. (4) Gián. (5) Ếch. Trong số các loài trên có bao nhiêu loài phát triển qua biến thái không hoàn toàn?

a)

A. 2

b)

B. 5

c)

C. 3

d)

D. 4

108.

Câu 108: Khi nói về sự sinh trưởng của động vật, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Sự lớn lên về kích thước, khối lượng của cơ thể nhờ sự phân bào và tích lũy chất dinh dưỡng.

b)

B. Quá trình phát triển cơ thể, từ giai đoạn trứng đến khi nở con ra.

c)

C. Giai đoạn cơ thể bắt đầu tạo tinh trùng và trứng để có thể tham gia vào sinh sản.

d)

D. Sự phân hóa về chức năng của các bộ phận, cơ quan trong cơ thể động vật.

109.

Câu 109: Trong quá trình hình thành túi phôi ở thực vật có hoa, sau giảm phân, có mấy lần nguyên phân?

a)

A. 3 lần.

b)

B. Không nguyên phân.

c)

C. 2 lần

d)

D. 1 lần.

110.

Câu 110: Hình thức sinh sản vô tính đơn giản nhất ở động vật là

a)

A. phân đôi.

b)

B. phân mảnh.

c)

C. trinh sinh

d)

D. nảy chồi.

111.

Câu 111:  Ở thực vật có hoa, quá trình hình thành túi phôi trải qua

a)

A.  1 lần giảm phân, 4 lần nguyên phân.

b)

.  B.  1 lần giảm phân, 3 lần nguyên phân.

c)

  C.  1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân. 

d)

D.  1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân.

112.

Câu 112:  Hoocmôn FSH có vai trò

a)

A.  kích thích sự phát triển của ống sinh tinh và tạo thành tinh trùng.

b)

  B.  kích thích sự phát triển của ống sinh tinh tạo thành tinh trùng và nang trứng phát triển.

c)

   C.  kích thích sự phát triển của bao noãn.

d)

D.  thích trứng chín và rụng.

113.

Câu 113:  Sự phát triển của cơ thể động vật gồm các quá trình liên quan mật thiết với nhau là

a)

A.  phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.

b)

B.  sinh trưởng và phân hóa tế bào.

c)

    C.  sinh trưởng và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.

d)

    D.  sinh trưởng, phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.

114.

Câu 114:  Sinh sản vô tính gồm các kiểu:

a)

A.  phân đôi, phân mảnh, trinh sản.      

b)

B.  phân mảnh, nảy chồi

c)

C.  trinh sản, nảy chồi, phân mảnh     

d)

D.  phân đôi, phân mảnh, nảy chồi, trinh sản.

115.

Câu 115:  Tuyến yên tiết ra chất nào? (1) FSH  (2) Testosteron  (3) LH          (4) GnRH  (5) Ơstrogen Phương án trả lời đúng là:

a)

A.  (1) và (3)      

b)

B.  (1) và (4)  

c)

C.  (1) và (2)     

d)

   D.  (3) và (4)

116.

Câu 116:  Nguyên tắc của nhân bản vô tính là chuyển nhân của tế bào

a)

  A.  xôma (2n) vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân, rồi kích thích tế bào trứng đã được cấy nhân phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới.

b)

   B.  xôma (n) vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân, rồi kích thích tế bào trứng đã được cấy nhân phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới.

c)

C.  xôma, kích thích tế bào trứng đã được cấy nhân phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới.

d)

          D.  xôma (2n) vào một tế bào trứng, rồi kích thích tế bào trứng đã được cấy nhân phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới.

117.

Câu 117:  Juvenin gây

a)

A.  ức chế sự lột xác của sâu bướm, kìm hãm sđu biến thành nhộng và bướm.

b)

  B.  ức chế sâu biến thành nhộng và bướm.

c)

  C.  ức chế sự lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.

d)

   D.  lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.

118.

Câu 118:  Kiểu sinh sản nào sau đây bao gồm các kiểu còn lại

a)

A.  sinh sản vô tính.  

b)

B.  phân đôi. 

c)

C.  nảy chồi.         

d)

  D.  phân mảnh.

119.

Câu 119:  Biến thái là sự thay đổi

a)

  A.  từ từ về hình thái, cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng.

b)

B.  từ từ về hình thái, cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng.

c)

   C.  đột ngột về hình thái, cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng.

d)

D.  đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng.

120.

Câu 120:  Quá trình phát triển của động vật đẻ trứng gồm giai đoạn

a)

A.  phôi thai và sau khi sinh.

b)

  B.  hậu phôi.

c)

C.  phôi.  

d)

  D.  phôi và hậu phôi