Font size
S
M
L
XL
Worksheetstrắc nghiệm hóa
Total questions: 99
Worksheet time: 50mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Định nghĩa nào sau đây là đúng về ankan?_x000D_
a)
A. Ankan là những hidrocacbon no không có mạch vòng._x000D_
b)
B. Ankan là những hidrocacbon no có mạch vòng._x000D_
c)
C. Ankan là những hidrocacbon chỉ có chứa liên kết đơn._x000D_
d)
D. Ankan là những hợp chất hữu cơ chỉ có chứa liên kết đơn._x000D_
2.
Câu 2: Các ankan không tham gia loại phản ứng nào?_x000D_
a)
A. Phản ứng thế. _x000D_
b)
B. Phản ứng cộng. _x000D_
c)
C. Phản ứng tách. _x000D_
d)
D. Phản ứng cháy._x000D_
3.
Câu 3: Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime?_x000D_
a)
A. Etilen. _x000D_
b)
B. Ancol etylic. _x000D_
c)
C. Benzen. _x000D_
d)
D. Etan._x000D_
4.
Câu 4. Trong phòng thí nghiệm, CH4 được điều chế trực tiếp từ chất nào sau đây?_x000D_
a)
A. CH3COONa. _x000D_
b)
B. CaC2. _x000D_
c)
C. C2H2. _x000D_
d)
D. C2H4._x000D_
5.
Câu 5. Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?_x000D_
a)
A. C5H12. _x000D_
b)
B. C4H10. _x000D_
c)
C. C2H6. _x000D_
d)
D. C3H8_x000D_
6.
Câu 6. Trong phân tử butan có bao nhiêu liên kết σ ( liên kết xích ma)?_x000D_
a)
A. 11 _x000D_
b)
B.10 _x000D_
c)
C. 13 _x000D_
d)
D. 12_x000D_
7.
Câu 7. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái lỏng?_x000D_
a)
A. C3H8. _x000D_
b)
B. C6H14. _x000D_
c)
C. C2H6. _x000D_
d)
D. C4H10._x000D_
8.
Câu 8. Trong phân tử butan có bao nhiêu nguyên tử hidro?_x000D_
a)
A. 8. _x000D_
b)
B. 10. _x000D_
c)
C. 12 _x000D_
d)
D. 5._x000D_
9.
Câu 9. Khi đốt cháy hoàn toàn ankan thu được CO2 và H2O có số mol như thế nào?_x000D_
a)
A. CO2 < H2O_x000D_
b)
B. CO2 > H2O._x000D_
c)
C. CO2 = H2O. _x000D_
d)
D. Không xác định_x000D_
10.
Câu 11. Phản ứng đặc trưng của Ankan là_x000D_
a)
A. Thế với halogen _x000D_
b)
B. Đề hidro hoá_x000D_
c)
C. Crackinh _x000D_
d)
D. Cộng với halogen_x000D_
11.
Câu 12. Chất nào sau đây là chất khí ở điều kiện thường,?_x000D_
a)
A. C8H8. _x000D_
b)
B. C2H6. _x000D_
c)
C. C6H12. _x000D_
d)
D. C6H6._x000D_
12.
Câu 13. Chất nào sau đây chứa liên kết đôi trong phân tử?_x000D_
a)
A. C2H4. _x000D_
b)
B. C2H6. _x000D_
c)
C. C2H2. _x000D_
d)
D. CH4._x000D_
13.
Câu 14. Trong phân tử pentan có bao nhiêu nguyên tử cacbon?_x000D_
a)
A. 3. _x000D_
b)
B. 5. _x000D_
c)
C. 4 _x000D_
d)
D. 6._x000D_
14.
Câu 15. Khi đốt cháy hoàn toàn anken thu được CO2 và H2O có số mol như thế nào?_x000D_
a)
A. CO2 < H2O _x000D_
b)
B. CO2 > H2O._x000D_
c)
C. CO2 = H2O._x000D_
d)
D. Không xác định._x000D_
15.
Câu 16. Chất đầu tiên trong dãy đồng đẳng của anken có tên gọi là_x000D_
a)
A. axetilen _x000D_
b)
B. etan _x000D_
c)
C. etilen _x000D_
d)
D. metan_x000D_
16.
Câu 17. Eten có tên gọi khác là_x000D_
a)
A. etan. _x000D_
b)
B. etin. _x000D_
c)
C. etilen. _x000D_
d)
D. axetilen._x000D_
17.
Câu 18. Công thức chung của anken là_x000D_
a)
A. CnH2n (n≥ 2) _x000D_
b)
B. CnHn (n≥ 2) _x000D_
c)
C. CnH2n-2 (n≥ 3) _x000D_
d)
D. CnH2n+2 (n≥1)_x000D_
18.
Câu 19. Trong phân tử eten có bao nhiêu lien kết đôi?_x000D_
a)
A. 0. _x000D_
b)
B. 2. _x000D_
c)
C. 1 _x000D_
d)
D. 3._x000D_
19.
Câu 20. Ở điều kiện thích hợp, anken không phản ứng với chất nào sau đây?_x000D_
a)
A. Khí H2. _x000D_
b)
B. Nước Br2._x000D_
c)
C. Dung dịch KMnO4. _x000D_
d)
D. Dung dịch AgNO3/NH3._x000D_
20.
Câu 21. Chất đầu tiên trong dãy đồng đẳng của ankin có tên gọi là_x000D_
a)
A. axetilen _x000D_
b)
B. etan _x000D_
c)
C. etilen _x000D_
d)
D. metan_x000D_
21.
Câu 22. Quy tắc Mac-cop-nhi-cop được áp dụng trong phản ứng nào sau đây?_x000D_
a)
A. Cộng Br2 vào anken đối xứng. _x000D_
b)
B. Cộng HX vào anken đối xứng._x000D_
c)
C. Cộng HX vào anken bất đối xứng. _x000D_
d)
D. Trùng hợp anken._x000D_
22.
Câu 23. Trong phân tử ankadien có bao nhiêu liên kết đôi?_x000D_
a)
A. 1. _x000D_
b)
B. 2. _x000D_
c)
C. 3. _x000D_
d)
D. 4._x000D_
23.
Câu 24. Một ankin A tác dụng với oxi tạo ra sản phẩm gồm a mol CO2 và b mol H2O. Quan hệ của a và b là_x000D_
a)
A. a>b _x000D_
b)
B. a<b _x000D_
c)
C. a=b _x000D_
d)
D. a khác b_x000D_
24.
Câu 25. Điều kiện để ankin có thể tham gia phản ứng thế bằng ion kim loại là_x000D_
a)
A. Có liên kết ba ở đầu mạch._x000D_
b)
B . Có khối lượng phân tử lớn hơn ion kim loại được thay thế._x000D_
c)
C. Có liên kết ba ở giữa mạch_x000D_
d)
D. Là ankin phân nhánh._x000D_
25.
Câu 26. Ứng dụng của đèn xì axetilen - oxi dùng để làm gì ?_x000D_
a)
A. Hàn nhựa loại_x000D_
b)
B. Nối thủy tinh _x000D_
c)
C. Xì sơn lên tường_x000D_
d)
D. Hàn và cắt kim_x000D_
26.
Câu 27. Công thức phân tử chung của dãy đồng đẳng ankin là_x000D_
a)
A. CnH2n (n ≥ 2). _x000D_
b)
B. CnH2n+2 (n ≥ 1). _x000D_
c)
C. CnH2n-2 (n ≥ 2). _x000D_
d)
D. CnH2n-6 (n ≥6)._x000D_
27.
Câu 28. Chất X khi cháy tỏa nhiều nhiệt nên được dùng trong đèn xì – oxi để hàn, cắt kim loại. Chất X là_x000D_
a)
A. axetilen. _x000D_
b)
B. metan. _x000D_
c)
C. etilen. _x000D_
d)
D. propilen._x000D_
28.
Câu 29. Ankađien liên hợp là_x000D_
a)
A. ankađien có 2 liên kết đôi C=C liền nhau._x000D_
b)
B. ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 2 liên kết đơn._x000D_
c)
C. ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 1 liên kết đơn._x000D_
d)
D. ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách xa nhau._x000D_
29.
Câu 30. Cao su buna là sản phẩm trùng hợp của_x000D_
a)
A. CH3-CH=CH – Cl _x000D_
b)
B. CH2=CH-Cl_x000D_
c)
C. CH2=CH – CH=CH2 _x000D_
d)
D. H2=CH-CH=CH2_x000D_
30.
Câu 2: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12 ?_x000D_
a)
A. 3 đồng phân. _x000D_
b)
B. 4 đồng phân. _x000D_
c)
C. 5 đồng phân. _x000D_
d)
D. 6 đồng phân_x000D_
31.
Câu 3: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C6H14 ?_x000D_
a)
A. 3 đồng phân. _x000D_
b)
B. 4 đồng phân. _x000D_
c)
C. 5 đồng phân. _x000D_
d)
D. 6 đồng phân_x000D_
32.
Câu 4: Anken C4H8 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?_x000D_
a)
A. 2 _x000D_
b)
B. 3 _x000D_
c)
C. 4 _x000D_
d)
D. 5_x000D_
33.
Câu 5: Hidroccabon mạch hở C5H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?_x000D_
a)
A. 2 _x000D_
b)
B. 3 _x000D_
c)
C. 4 _x000D_
d)
D. 5_x000D_
34.
Câu 10: CH3-CH2-CH2-C≡CH có tên thay thế là_x000D_
a)
A. pent-1-in. _x000D_
b)
B. pent-2-in. _x000D_
c)
C. pent-3-in. _x000D_
d)
D. etylmetylaxetilen._x000D_
35.
Câu 12: Cho isopentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là_x000D_
a)
A. 2. _x000D_
b)
B. 3. _x000D_
c)
C. 5. _x000D_
d)
D. 4._x000D_
36.
Câu 13: Etilen không phản ứng với tất cả chất nào trong dãy sau ?_x000D_
a)
A. H2/Ni, nhiệt độ; ddBr2 ; HCl. _x000D_
b)
B. dd KMnO4 ; dd Br2 ; HCl_x000D_
c)
C. NaOH ; AgNO3/NH3; Na. _x000D_
d)
D. O2/nhiệt độ ; H2O/ H+ ; HBr_x000D_
37.
Câu 14: Chất hữu cơ nào sau đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng với brom, phản ứng cộng với hiđro (Ni, t0), phản ứng với AgNO3/NH3?_x000D_
a)
A. axetilen. _x000D_
b)
B. etan. _x000D_
c)
C. eten. _x000D_
d)
D. propan._x000D_
38.
Câu 15: Chất tác dụng với HCl tạo ra 2 sản phẩm là_x000D_
a)
A. etilen _x000D_
b)
B. but-2-en _x000D_
c)
C. β-butilen. _x000D_
d)
D. propen._x000D_
39.
Câu 16: 1 mol buta-1,3-đien có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom ?_x000D_
a)
A. 1 mol. _x000D_
b)
B. 1,5 mol. _x000D_
c)
C. 2 mol. _x000D_
d)
D. 0,5 mol._x000D_
40.
Câu 17. Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan._x000D_
a)
A. C2H2, C3H4, C4H6, C5H8 _x000D_
b)
B. CH4, C2H2, C3H4, C4H10_x000D_
c)
C. CH4, C2H6, C4H10, C5H12 _x000D_
d)
D. C2H6, C3H8, C5H10, C6H12_x000D_
41.
Câu 18. Sản phẩm chính thu được khi cho 2-metylbutan tác dụng với clo (tỉ lệ 1 : 1) là_x000D_
a)
A. 1-clo-2-metylbutan. _x000D_
b)
B. 1-clo-2-metylbutan._x000D_
c)
C. 2-clo-3-metylbutan. _x000D_
d)
D. 2-clo-2-metylbutan_x000D_
42.
Câu 19. Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom ?_x000D_
a)
A. Butan _x000D_
b)
B. But - 1 - en _x000D_
c)
C. Cacbon đioxit _x000D_
d)
D. Metylpropan_x000D_
43.
Câu 20. Hóa chất nào sau đây dùng để phân biệt propilen và propan_x000D_
a)
A. Dung dịch HCl. _x000D_
b)
B. Khí Clo. _x000D_
c)
C. Dung dịch brom . _x000D_
d)
D. Khí oxi._x000D_
44.
Câu 21. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4?_x000D_
a)
A. CH4. _x000D_
b)
B. C2H4. _x000D_
c)
C. C3H8. _x000D_
d)
D. C4H10._x000D_
45.
Câu 22. Ở điều kiện thích hợp, anken không phản ứng với chất nào sau đây?_x000D_
a)
A. Khí H2. _x000D_
b)
B. Nước Br2._x000D_
c)
C. Dung dịch KMnO4. _x000D_
d)
D. Dung dịch AgNO3/NH3._x000D_
46.
Câu 23. Chất nào sau đây là sản phẩm chính khi hiđrat hóa propilen?_x000D_
a)
A. CH3CH(OH)CH2CH3._x000D_
b)
B. CH3CH2CH2OH._x000D_
c)
C. CH3CH2CH3. _x000D_
d)
D. CH3CH(OH)CH3._x000D_
47.
Câu 24. Khi cho buta-1,3-đien tác dụng với dd Brom theo tỷ lệ mol (1:1) ở 400C thì sản phẩm chính tạo thành là:_x000D_
a)
A. CH2Br-CH=CH-CH2Br _x000D_
b)
B.CH2Br-CH=CBr-CH3_x000D_
c)
C. CH2Br-CHBr-CH=CH2 _x000D_
d)
D. A, C đều đúng_x000D_
48.
Câu 25. Khi cho buta-1,3-đien tác dụng với dd Brom theo tỷ lệ mol (1:1) ở -80C thì sản phẩm chính tạo thành là:_x000D_
a)
A. CH2Br-CH=CH-CH2Br _x000D_
b)
B.CH2Br-CH=CBr-CH3_x000D_
c)
C. CH2Br-CHBr-CH=CH2 _x000D_
d)
D. A, C đều đúng_x000D_
49.
Câu 26. Trùng hợp buta-1,3-đien thì sản phẩm tạo thành là:_x000D_
a)
A. (-CH2-CH=CH-CH2-)n _x000D_
b)
B.(-CH2-C(CH3)=CH-CH2-)n _x000D_
c)
C. (-CH2- CH2-)n _x000D_
d)
D.(-CH2-CHCl-)n_x000D_
50.
Câu 27. Cho các chất sau: CH3-CH=CH2 (1), CH≡CH-CH3 (2), CH3-CH2CH2-CH3 (3), CH2=CH-CH=CH2 (4). Chất làm mất màu dd brom là:_x000D_
a)
A. 1,2,3 _x000D_
b)
B. 2,3,4 _x000D_
c)
C. 1,3,4 _x000D_
d)
D. 1,2,4_x000D_
51.
Câu 28. Cho 1 mol hỗn hợp 2 anken tác dụng vừa đủ với x mol Br2 (trong CCl4), thu được hỗn hợp dẫn xuất đibrom. Giá trị của x là_x000D_
a)
A. 1,0. _x000D_
b)
B. 0,1 _x000D_
c)
C. 2,0. _x000D_
d)
D. 0,2._x000D_
52.
Câu 29. Công thức nào sau đây có đồng phân hình học_x000D_
a)
A. CH2 = CH – CH2 – CH3 _x000D_
b)
B. CH3 – C(CH3) = CH – CH3_x000D_
c)
C. CH3 – CH = CH – CH3 _x000D_
d)
D. CH3 – C(CH3) = C(CH3) – CH3_x000D_
53.
Câu 30. Hợp chất 2-metylbuta-1,3-đien có số nguyên tử hiđro là_x000D_
a)
A. 10. _x000D_
b)
B. 12. _x000D_
c)
C. 8. _x000D_
d)
D. 6._x000D_
54.
Câu 31. Trùng hợp buta‒ 1,3‒ đien thu được polibutađien có công thức thu gọn là_x000D_
a)
A. ( C2H‒ CH‒ CH‒ CH2 )n. _x000D_
b)
B. ( CH2‒ CH=CH‒ CH2 )n._x000D_
c)
C. ( CH2‒ CH‒ CH=CH2 )n. _x000D_
d)
D. ( CH2‒ CH2‒ CH2‒ CH2 )n._x000D_
55.
Câu 32. Phản ứng giữa buta‒ 1,3‒ đien với HBr theo tỉ lệ mol 1 : 1 ở -80oC thu được sản phẩm chính là_x000D_
a)
A. CH3CHBrCH=CH2. _x000D_
b)
B. CH3CH=CHCH2Br._x000D_
c)
C. CH2BrCH2CH=CH2. _x000D_
d)
D. CH3CH=CBrCH3._x000D_
56.
Câu 33. Buta-1,3-đien phản ứng với HBr (tỉ lệ mol 1 : 1) ở nhiệt độ 40oC tạo sản phẩm chính là_x000D_
a)
A. CH2=CH–CHBr–CH3. _x000D_
b)
B. CH3–CH=CH–CH2Br._x000D_
c)
C. CH2=CH–CH2–CH2Br. _x000D_
d)
D. CHBr–CH=CH–CH2Br._x000D_
57.
Câu 34. Cho các chất sau: metan, axetilen, etilen, pent-1-in và but-2-in. Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa là_x000D_
a)
A. 4. _x000D_
b)
B. 3. _x000D_
c)
C. 1. _x000D_
d)
D. 2._x000D_
58.
Câu 36: Dẫn khí C2H2 vào dung dịch AgNO3 trong NH3, thấy_x000D_
a)
A. màu của dung dịch nhạt dần. _x000D_
b)
B. có kết tủa màu vàng nhạt._x000D_
c)
C. có kết tủa màu nâu đen._x000D_
d)
D. màu của dung dịch đậm hơn._x000D_
59.
Câu 37. Một phân tử C2H2 có thể cộng hợp tối đa với bao nhiêu phân tử H2?_x000D_
a)
A. 1. _x000D_
b)
B. 2. _x000D_
c)
C. 3. _x000D_
d)
D. 4._x000D_
60.
Câu 38. Số chất có công thức phân tử C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 là_x000D_
a)
A. 2. _x000D_
b)
B. 1. _x000D_
c)
C. 3. _x000D_
d)
D. 4._x000D_
61.
Câu 39. Để phân biệt được but-2-in với but-1-in có thể dùng dung dịch chất nào dưới đây làm thuốc thử?_x000D_
a)
A. KMnO4. _x000D_
b)
B. Brom. _x000D_
c)
C. AgNO3/NH3. _x000D_
d)
D. HBr._x000D_
62.
Câu 40: Cho phản ứng : C2H2 + H2O ----> X
Công thức hóa học của X là
a)
A. C2H5OH. _x000D_
b)
B. CH2=CHOH. _x000D_
c)
C. CH3COOH. _x000D_
d)
D. CH3CHO._x000D_
63.
Câu 3: Trong phân tử benzen có bao nhiêu nguyên tử cacbon?_x000D_
a)
A. 3. _x000D_
b)
B. 5. _x000D_
c)
C. 4 _x000D_
d)
D. 6._x000D_
64.
Câu 4: Toluen tác dụng với Brôm đun nóng tạo sản phẩm là_x000D_
a)
A. Brombenzen _x000D_
b)
B. Benzylbromua _x000D_
c)
C.o và p-toluen _x000D_
d)
D. m-bromtoluen_x000D_
65.
Câu 5: Hiđrocacbon thơm C8H10 có bao nhiêu đồng phân?_x000D_
a)
A. 3 _x000D_
b)
B. 4 _x000D_
c)
C. 6 _x000D_
d)
D. 5_x000D_
66.
Câu 6: Trong các chất sau đây, chất nào là đồng đẳng của benzen?_x000B_(1) Toluen (2) etylbezen (3) p–xilen (4) Stiren_x000D_
a)
A. 1 _x000D_
b)
B. 1, 2, 3, 4 _x000D_
c)
C. 1, 2,3 _x000D_
d)
D. 1, 2_x000D_
67.
Câu 7: Trong phân tử stiren có bao nhiêu nguyên tử hidro?_x000D_
a)
A. 7. _x000D_
b)
B. 5. _x000D_
c)
C. 8. _x000D_
d)
D. 6._x000D_
68.
Câu 10: Khi cho toluen tác dụng với HNO3 đặc có xúc tác H2SO4 đăc đun nóng (tỉ lệ 1:1) tạo sản phẩm là_x000D_
a)
A. m-nitrotoluen _x000D_
b)
B.o và m –nitrotoluen_x000D_
c)
C. o và p-nitrotoluen _x000D_
d)
D. m và p-nitrotoluen_x000D_
69.
Câu 11: Trong các hiđrocacbon thơm sau, chất nào tác dụng được với dd KMnO4 vừa tácdụng được với dd brôm_x000D_
a)
A. C6H5-CH=CH2 _x000D_
b)
B. C6H4(CH3)2 _x000D_
c)
C. C6H5-CH3 _x000D_
d)
D. C6H5-C2H5_x000D_
70.
Câu 12: Trong các hiđrocacbon thơm sau, chất nào tác dụng được với dd KMnO4 nhưng không tác dụng được với dd brôm_x000D_
a)
A. C6H5-CH=CH2 _x000D_
b)
B. C6H6 _x000D_
c)
C. C6H5-CH3 _x000D_
d)
D. C6H5- CH=CH-CH3_x000D_
71.
Câu 13: Khi cho stiren tác dụng với hiđro (dư), trùng hợp stiren tạo sản phẩm lần lượt là_x000D_
a)
A. etylxiclohexan, polistiren _x000D_
b)
B. toluen , polistiren_x000D_
c)
C. etyl benzen, polistiren _x000D_
d)
D. polistiren , etylxiclohexan_x000D_
72.
Câu 14: Để phân biệt các chất lỏng : toluen , benzen , stiren, thuốc thử duy nhất cần dùng là_x000D_
a)
A. dd brôm _x000D_
b)
B. dd KMnO4 _x000D_
c)
C. dd AgNO3 /NH3 _x000D_
d)
D. dd HNO3_x000D_
73.
Câu 15: Stiren tác dụng được với tất cả các chất trong dãy sau_x000D_
a)
A. dd KMnO4 , dd AgNO3 /NH3. _x000D_
b)
B. H2O (xt H+) ,Na_x000D_
c)
C. HCl , dd Ca(OH)2 _x000D_
d)
D. dd brom , H2(Ni,t0)_x000D_
74.
Câu 16: Chọn câu sai_x000D_
a)
A. Benzen tác dụng với clo (xt Fe) tạo sản phẩm là hexacloran_x000D_
b)
B. TNT có công thức là CH3C6H2(NO2)3_x000D_
c)
C. Benzen tác dụng với hidro (xt Ni) tạo xiclohexan_x000D_
d)
D. Toluen tác dụng với hidro (xt Ni) tạo metylxiclohexan_x000B__x000D_
75.
Câu 1: Ancol là những hợp cất hữu cơ có nhóm ............. liên kết với .................._x000D_
a)
A. hidroxyl , nguyên tử cacbon no. _x000D_
b)
B. hidroxyl, nguyên tử cacbon của vòng benzen._x000D_
c)
C. cacbonyl , nguyên tử cacbon no. _x000D_
d)
D. cacboxyl, nguyên tử cacbon hoặc hidro._x000D_
76.
Câu 2: Phenol là những hợp cất hữu cơ có nhóm ............. liên kết với .................._x000D_
a)
A. hidroxyl , nguyên tử cacbon no. _x000D_
b)
B. hidroxyl, nguyên tử cacbon của vòng benzen._x000D_
c)
C. cacbonyl , nguyên tử cacbon no. _x000D_
d)
D. cacboxyl, nguyên tử cacbon hoặc hidro._x000D_
77.
Câu 3: Cho nào sau đây không phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường?_x000D_
a)
A. Etilen glicol. _x000D_
b)
B. Glixerol._x000D_
c)
C. Propan-1,2-điol. _x000D_
d)
D. Propan-1,3-điol._x000D_
78.
Câu 4: Công thức cấu tạo chung ancol no, đơn chức,mạch hở là_x000D_
a)
A. CnH2n + 1O. _x000D_
b)
B. ROH. _x000D_
c)
C. CnH2n + 1OH. (n (1) _x000D_
d)
D. CnH2n - 1OH. (n (1)_x000D_
79.
Câu 5: Ancol etylic có công thức là_x000D_
a)
A. C3H5OH. _x000D_
b)
B. C6H5OH. _x000D_
c)
C. C2H5OH. _x000D_
d)
D. C4H5OH._x000D_
80.
Câu 7: Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là_x000D_
a)
A. bậc 4._x000D_
b)
B. bậc 1. _x000D_
c)
C. bậc 2. _x000D_
d)
D. bậc 3._x000D_
81.
Câu 8: Chất nào sau đây tan được trong nước:_x000D_
a)
A. C2H5OH _x000D_
b)
B. C6H5Cl _x000D_
c)
C. C3H8 _x000D_
d)
D. C2H2_x000D_
82.
Câu 11: Trước khi tiêm, thầy thuốc thường dùng bông tẩm cồn (C2H5OH) xoa lên da bệnh nhân để sát trùng chỗ tiêm. Cồn đó thường là cồn bao nhiêu độ?_x000D_
a)
A. 45o. _x000D_
b)
B. 60o. _x000D_
c)
C. 70o. _x000D_
d)
D. 90o._x000D_
83.
Câu 12: Ancol etylic tan tốt trong nước và có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn so với các hidrocacbon có khối lượng phân tử xấp xỉ với nó vì_x000D_
a)
A. Trong các hợp chất trên chỉ có ancol etylic tác dụng với Na._x000D_
b)
B. Ancol tan trong nước do ancol etylic có liên kết hiđro với nước_x000D_
c)
C. Ancol có nhiệt độ sôi cao do ancol etylic có liên kết hiđro liên phân tử._x000D_
d)
D. B và C đều đúng._x000D_
84.
Câu 13: Điều khẳng định không đúng ?_x000D_
a)
A. Đun nóng ancol metylic với axit H2SO4 đặc ở 170oC không thu được anken._x000D_
b)
B. Đun nóng hỗn hợp ancol metylic và ancol etylic với axit H2SO4 đặc ở 140oC thu được ba ete._x000D_
c)
C. Phenol tác dụng với dung dịch nước brom tạo kết tủa trắng._x000D_
d)
D. Tất cả các ancol no đa chức đều hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh_x000D_
85.
Câu 14: Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là_x000D_
a)
A. ancol bậc 2. _x000D_
b)
B. ancol bậc 3. _x000D_
c)
C. ancol bậc 1. _x000D_
d)
D. ancol bậc 1 và ancol bậc 2._x000D_
86.
Câu 15: Điều nào sau đây không đúng khi nói về phenol_x000D_
a)
A. Phenol là chất rắn không màu, tan ít trong nước lạnh._x000D_
b)
B. Phenol độc, khi tiếp xúc với da gây bỏng._x000D_
c)
C. Phenol có liên kết hidro liên phân tử tương tự ancol._x000D_
d)
D. Phenol có tính axit yếu nên làm quỳ tím hóa hồng._x000D_
87.
Câu 16: Trong các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):_x000B_(1) Phenol ít tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl._x000B_(2) Phenol có tính axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quì tím._x000B_(3) Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc._x000B_(4) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen._x000B_Các phát biểu đúng là:_x000D_
a)
A. (1), (3), (4)._x000D_
b)
B. (1), (2), (4)._x000D_
c)
C. (1), (2), (3). _x000D_
d)
D. (2),(3), (4)_x000D_
88.
Câu 17: Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?_x000D_
a)
A. NaCl._x000D_
b)
B. KOH. _x000D_
c)
C. NaHCO3. _x000D_
d)
D. HCl._x000D_
89.
Câu 18: Phenol (C6H5OH) không phản ứng với chất nào sau đây?_x000D_
a)
A. NaOH _x000D_
b)
B. Br2. _x000D_
c)
C. NaHCO3. _x000D_
d)
D. Na._x000B__x000D_
90.
Câu 1:Chất nào sau đây có tên gọi là anđehit fomic?_x000D_
a)
A. HCHO. _x000D_
b)
B. CH3OH._x000D_
c)
C. C6H5OH. _x000D_
d)
D. HCOOH._x000D_
91.
Câu 2:Chất X có công thức cấu tạo là CH3 CH2CHO. Tên gọi của X là_x000D_
a)
A. metanal._x000D_
b)
B. propanal. _x000D_
c)
C. etanal. _x000D_
d)
D. butanal._x000D_
92.
Câu 4:Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc ?_x000D_
a)
A. etanal. _x000D_
b)
B. propanol. _x000D_
c)
C. axit propanoic. _x000D_
d)
D. phenol._x000D_
93.
Câu 19: Andehit là những hợp cất hữu cơ có nhóm ............. liên kết với .................
a)
A. - CHO , nguyên tử cacbon no
b)
B. -OH, nguyên tử cacbon của vòng benzen
c)
C. -COOH , nguyên tử cacbon hoặc hidro
d)
D. - CHO, nguyên tử cacbon hoặc hidro
94.
Câu 20: Công thức phân tử chung của andehit đơn chức no,mạch hở là_x000D_
a)
A. CxH2x + 1 –COOH (x ( 0) ._x000D_
b)
B. CnH2n - 1 –CHO (n ( 0)._x000D_
c)
C. CnH2n O2 (n(1). _x000D_
d)
D. CnH2n O (n(1)._x000D_
95.
Câu 21: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo andehit có CTPT C4H8O?_x000D_
a)
A. 2. _x000D_
b)
B. 3. _x000D_
c)
C. 4. _x000D_
d)
D. 5._x000D_
96.
Câu 22: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo C5H10O có khả năng tham gia phản ứng tráng gương ?_x000D_
a)
A. 2. _x000D_
b)
B. 3. _x000D_
c)
C. 4._x000D_
d)
D. 5._x000D_
97.
Câu 23: Fomalin ( Fomon ) là dd nước của_x000D_
a)
A. andehit fomic (nồng độ 37 - 40%)_x000D_
b)
B. andehit fomic (nồng độ 47 - 50%)_x000D_
c)
C. axit fomic (nồng độ 37 - 40%) _x000D_
d)
D. axit fomic (nồng độ 47 - 50%)_x000D_
98.
Câu 24: Ứng dụng nào không phải của Fomalin ( dd nước của andehit fomic có nồng độ 37-40% ) ?_x000D_
a)
A. Làm chất tẩy uế _x000D_
b)
B. Ngâm mẫu động vật làm tiêu bản_x000D_
c)
C. Dùng trong kỹ nghệ da giày_x000D_
d)
D. Bảo quản thực phẩm (thịt, cá…)_x000B__x000D_
99.
Câu 10. Ankan có những loại đồng phân nào ?
a)
A. Đồng phân nhóm chức
b)
B. Đồng phân mạch cacbon
c)
C. Đồng phân vị trí nhóm chức.
d)
D. Có cả 3 loại đồng phân trên.
Reset
