wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công dân bài 7,8

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Quyền bầu cử chỉ có khi_x000D_
a)
A. công dân đủ 16 tuổi
b)
B. công dân đủ 18 tuổi_x000D_
c)
C. công dân đủ 19 tuổi_x000D_
d)
D. công dân đủ 21 tuổi_x000D_
2.
Câu 2: Quyền thể hiện công dân tham gia quản lý Nhà nước, giám sát hoạt động của cơ quan Nhà nước, cán bộ, công chức Nhà nước là_x000D_
a)
A. quyền tự do ngôn luận _x000D_
b)
B. quyền tự do báo chí_x000D_
c)
C. quyền khiếu nại, tố cáo_x000D_
d)
D. quyền tự do ngôn luận và quyền khiếu nại, tố cáo_x000D_
3.
Câu 3: Công dân thực hiện quyền tố cáo khi gặp trường hợp_x000D_
a)
A. ông A xây nhà trái phép làm hỏng nhà ông B hàng xóm_x000D_
b)
B. anh T - nhân viên Điện lực đã tự ý ngưng cung cấp điện làm thiệt hại cho cơ sở sản xuất của anh H_x000D_
c)
C. Chủ tịch UBND xã X ra quyết định ly hôn cho anh T và chị L_x000D_
d)
D. Chủ tịch UBND xã Y ra quyết định thu hồi đất thổ cư của gia đình liệt sĩ_x000D_
4.
Câu 4: "Hình thức dân chủ với những qui chế, thiết chế để nhân dân thảo luận, biểu quyết tham gia trực tiếp quyết định công việc của cộng đồng, của Nhà nước" là _x000D_
a)
A. dân chủ trực tiếp_x000D_
b)
B. thức dân chủ gián tiếp_x000D_
c)
C. dân chủ tập trung_x000D_
d)
D. dân chủ xã hội chủ nghĩa._x000D_
5.
Câu 5: Anh A đề nghị thủ trưởng cơ quan xem xét lại quyết định cho thôi việc của mình. Anh A đang thực hiện quyền gì?_x000D_
a)
A. Quyền tố cáo_x000D_
b)
B. Quyền ứng cử _x000D_
c)
C. Quyền bãi nại_x000D_
d)
D. Quyền khiếu nại_x000D_
6.
Câu 6: Quyền của công dân được báo cho cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền biết về hành vi vi phạm pháp luật của bất cứ cơ quan, tổ chức, cá nhân nào. Đó là_x000D_
a)
A. quyền khiếu nại_x000D_
b)
B. quyền bầu cử_x000D_
c)
C. quyền tố cáo_x000D_
d)
D. quyền góp ý_x000D_
7.

Câu 7: Nhận định nào sau đây không đúng? Dân được hưởng quyền bầu cử và ứng cử một cách bình đẳng, không phân biệt

a)

A. giới tính, dân tộc, tôn giáo

b)

B. tình trạng pháp lý

c)

C. trình độ văn hoá, nghề nghiệp

d)

D. thời hạn cư trú nơi thực hiện quyền bầu cử, ứng cử

8.
Câu 8: Nhận định nào không đúng? Khi xác định người không được thực hiện quyền ứng cử_x000D_
a)
A. người bị khởi tố dân sự_x000D_
b)
B. người đang chấp hành quyết định hình sự của Toà án_x000D_
c)
C. người đang bị xử lý hành chính về giáo dục tại địa phương_x000D_
d)
D. người đã chấp hành xong bản án hình sự nhưng chưa được xoá án_x000D_
9.
Câu 9: Công dân A tham gia góp ý vào dự thảo luật khi Nhà nước trưng cầu dân ý, ta gọi công dân A đã thực hiện quyền dân chủ nào?_x000D_
a)
A. Quyền ứng cử_x000D_
b)
B. Quyền kiểm tra, giám sát_x000D_
c)
C. Quyền đóng góp ý kiến_x000D_
d)
D. Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội_x000D_
10.
Câu 10: Nhằm khôi phục quyền và lợi ích hợp pháp của công dân đã bị xâm phạm đó là mục đích của_x000D_
a)
A. quyền tố cáo_x000D_
b)
B. quyền tự do_x000D_
c)
C. quyền dân chủ_x000D_
d)
D. quyền khiếu nại_x000D_
11.
Câu 11: Nhằm phát hiện, ngăn chặn các việc làm trái pháp luật, xâm hại đến lợi ích của nhà nước, tổ chức và công dân đó là mục đích của _x000D_
a)
A. quyền dân chủ_x000D_
b)
B. quyền khiếu nại_x000D_
c)
C. quyền tự do_x000D_
d)
D. quyền tố cáo_x000D_
12.
Câu 12: Quyền ứng cử của công dân có thể thực hiện bằng_x000D_
a)
A. 1 con đường duy nhất_x000D_
b)
B. 2 con đường_x000D_
c)
C. 3 con đường_x000D_
d)
D. 4 con đường_x000D_
13.
Câu 13: Trên cơ sở chính sách và pháp luật của Nhà nước, nhân dân trực tiếp quyết định những công việc thiết thực, cụ thể gắn liền với quyền và nghĩa vụ nơi họ sinh sống là việc thực hiện quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội ở_x000D_
a)
A. phạm vi cả nước_x000D_
b)
B. phạm vi cơ sở_x000D_
c)
C. phạm vi địa phương_x000D_
d)
D. phạm vi cơ sở và địa phương_x000D_
14.
Câu 14: Ở phạm vi cơ sở, chủ trương, chính sách pháp luật là_x000D_
a)
A. những việc phải được thông báo để dân biết và thực hiện_x000D_
b)
B. những việc dân bàn và quyết định trực tiếp_x000D_
c)
C. những việc dân đuợc thảo luận, tham gia ý kiến trước khi chính quyền xã, phường quyết định_x000D_
d)
D. những việc nhân dân ở xã, phường giám sát, kiểm tra_x000D_
15.
Câu 15: Ở phạm vi cơ sở, kiểm sát việc khiếu nại, tố cáo của công dân là_x000D_
a)
A. những việc phải được thông báo để dân biết và thực hiện_x000D_
b)
B. những việc dân bàn và quyết định trực tiếp_x000D_
c)
C. những việc dân đuợc thảo luận, tham gia ý kiến trước khi chính quyền xã, phường quyết định_x000D_
d)
D. những việc nhân dân ở xã, phường giám sát, kiểm tra_x000D_
16.
Câu 16: Đối tượng nào sau đây có quyền tố cáo?_x000D_
a)
A. Cá nhân_x000D_
b)
B. Cơ quan_x000D_
c)
C. Tổ chức_x000D_
d)
D. Đoàn thể._x000D_
17.
Câu 17: Khi công dân phát hiện cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân gây thiệt hại đến lợi ích của Nhà nước thì họ có quyền_x000D_
a)
A. khiếu nại_x000D_
b)
B. tố cáo_x000D_
c)
C. kiến nghị_x000D_
d)
D. yêu cầu._x000D_
18.
Câu 18: Trong các nguyên tắc bầu cử, không có nguyên tắc nào sau đây?_x000D_
a)
A. Phổ thông_x000D_
b)
B. Bình đẳng_x000D_
c)
C. Gián tiếp_x000D_
d)
D. Bỏ phiếu kín_x000D_
19.
Câu 19: Trong các nguyên tắc bầu cử, nguyên tắc nào sau đây quan trọng nhất?_x000D_
a)
A. Nguyên tắc phổ thông_x000D_
b)
B. Nguyên tắc bình đẳng_x000D_
c)
C. Nguyên tắc trực tiếp_x000D_
d)
D. Nguyên tắc bỏ phiếu kín_x000D_
20.
Câu 20: Quyền bầu cử là quyền của_x000D_
a)
A. cán bộ_x000D_
b)
B. công chức_x000D_
c)
C. công dân đủ 18 tuổi_x000D_
d)
D. công dân đủ 21 tuổi._x000D_
21.
Câu 21: Quyền ứng cử là quyền của_x000D_
a)
A. mọi công dân_x000D_
b)
B. cán bộ, công chức. _x000D_
c)
C. công dân đủ 18 tuổi_x000D_
d)
D. công dân đủ 21 tuổi._x000D_
22.
Câu 22: Anh A đủ tuổi theo quy định của pháp luật về quyền ứng cử. Hỏi anh A có mấy cách để ứng cử vào cơ quan nhà nước?_x000D_
a)
A. Hai cách_x000D_
b)
B. Ba cách_x000D_
c)
C. Bốn cách_x000D_
d)
D. Một cách_x000D_
23.
Câu 23: Việc công dân thực hiện đúng đắn các quyền bầu cử và ứng cử theo các nguyên tắc, trình tự thủ tục do pháp luật quy định là thể hiện_x000D_
a)
A. bản chất tiến bộ của xã hội_x000D_
b)
B. sự phát triển của xã hội._x000D_
c)
C. bản chất dân chủ, tiến bộ của nhà nước_x000D_
d)
D. dân chủ, công bằng của công dân._x000D_
24.
Câu 24: Nhà nước bảo đảm cho công dân quyền tự do, dân chủ chính là_x000D_
a)
A. quyền quản lí nhà nước_x000D_
b)
B. quyền quản lí xã hội_x000D_
c)
C. quyền khiếu nại và tố cáo_x000D_
d)
D. quyền bầu cử, ứng cử của công dân_x000D_
25.
Câu 25: Quyền bầu cử và ứng cử là quyền dân chủ cơ bản của công dân trong lĩnh vực_x000D_
a)
A. xã hội_x000D_
b)
B. chính trị_x000D_
c)
C. đời sống_x000D_
d)
D. kinh tế_x000D_
26.
Câu 26: Ngày 22/5/2011, Việt Nam tiến hành bầu cử đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp. Công dân nào dưới đây đủ điều kiện được ứng cử khi có ngày sinh là_x000D_
a)
A. 21/5/1990_x000D_
b)
B. 21/4/1991_x000D_
c)
C. 21/5/1994_x000D_
d)
D. 21/5/1993_x000D_
27.
Câu 27: Ngày 22/5/2011, Việt Nam tiến hành bầu cử đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp. Công dân nào dưới đây đủ điều kiện được bầu cử khi có ngày sinh là_x000D_
a)
A. 21/5/1993_x000D_
b)
B. 21/4/1995_x000D_
c)
C. 21/5/1994_x000D_
d)
D. 21/5/1996_x000D_
28.
Câu 28: Nội dung nào sau đây không đúng với quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội?_x000D_
a)
A. Thảo luận vào các công việc chung của đất nước trong tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội_x000D_
b)
B. Kiến nghị với các cơ quan nhà nước về xây dựng bộ máy nhà nước_x000D_
c)
C. Kiến nghị với các cơ quan nhà nước xây dựng, phát triển kinh tế - xã hội_x000D_
d)
D. Tố cáo những hành vi trái pháp luật của các cá nhân, tổ chức_x000D_
29.
Câu 29: Nhà nước bảo đảm cho công dân thực hiện tốt quyền bầu cử và ứng cử chính là_x000D_
a)
A. quyền quản lí nhà nước_x000D_
b)
B. quyền quản lí xã hội_x000D_
c)
C. quyền khiếu nại và tố cáo_x000D_
d)
D. bảo đảm quyền tự do, dân chủ của công dân_x000D_
30.
Câu 30: Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội được quy định trong Hiến pháp, đây chính là các quyền gắn liền với việc thực hiện_x000D_
a)
A. quy chế hoạt động của chính quyền cơ sở _x000D_
b)
B. trật tự, an toàn xã hội_x000D_
c)
C. hình thức dân chủ gián tiếp ở nước ta_x000D_
d)
D. hình thức dân chủ trực tiếp ở nước ta_x000D_
31.
Câu 31: Công dân có quyền khiếu nại trong các trường hợp nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Bị đơn đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động_x000D_
b)
B. Bị điều động sang công việc khác_x000D_
c)
C. Bị trừ lương khi vi phạm kỉ luật_x000D_
d)
D. Bị bắt vì vi phạm pháp luật hình sự_x000D_
32.
Câu 32: Chủ thế nào có quyền khiếu nại?_x000D_
a)
A. Mọi cá nhân, tổ chức_x000D_
b)
B. Cá nhân_x000D_
c)
C.Tổ chức_x000D_
d)
D. Toàn xã hội._x000D_
33.
Câu 33: Chủ thể nào có quyền tố cáo?_x000D_
a)
A. Mọi cá nhân, tổ chức_x000D_
b)
B. Cá nhân_x000D_
c)
C. Tổ chức_x000D_
d)
D. Toàn xã hội._x000D_
34.
Câu 34: Phát hiện, ngăn chặn việc làm trái pháp luật, xâm hại tới lợi ích của Nhà nước, tổ chức và công dân là mục đích của quyền nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Tố cáo_x000D_
b)
B. Khiếu nại_x000D_
c)
C. Khởi kiện_x000D_
d)
D. Dân chủ_x000D_
35.
Câu 35: Trong quá trình khiếu nại lần 2 của công dân thì công dân có thể sử dụng hình thức nào sau đây để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình theo quy định của pháp luật?_x000D_
a)
A. Đăng báo về vụ việc khiếu nại_x000D_
b)
B. Gây sự và đe dọa người giải quyết khiếu nại_x000D_
c)
C. Tố cáo người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại của mình_x000D_
d)
D. Khởi kiện ra tòa án dân sự_x000D_
36.
Câu 36: Việc làm nào sau đây thể hiện quyền tự do ngôn luận?_x000D_
a)
A. Phao tin đồn nhảm trong khu vực dân cư_x000D_
b)
B. Tuyên truyền mê tín dị đoan_x000D_
c)
C. Cho đăng bài viết nhằm vu khống người khác_x000D_
d)
D. Phổ biến kinh nghiệm của mình trong sản xuất để trao đổi, học tập_x000D_
37.
Câu 37: Hành vi nào sau đây thể hiện sự lạm dụng quyền tự do ngôn luận?_x000D_
a)
A. Phát biểu ý kiến xây dựng cho cơ quan, tổ chức_x000D_
b)
B. Viết báo bày tỏ quan điểm của mình về chính sách của nhà nước _x000D_
c)
C. Quảng cáo sản phẩm chưa qua kiểm định của nhà nước_x000D_
d)
D. Viết thư cho Đại biểu Quốc hội để đề đạt nguyện vọng của mình_x000D_
38.
Câu 38: Chuyên mục nào sau đây không phải là chuyên mục trên báo chí dành cho công dân thực hiện quyền tự do ngôn luận?_x000D_
a)
A. Pháp luật và đời sống_x000D_
b)
B. Diễn đàn nhân dân_x000D_
c)
C. Ý kiến bạn đọc_x000D_
d)
D. Chuyện đời tự kể_x000D_
39.
Câu 1: Quyền được khuyến khích, bồi dưỡng để phát triển tài năng của công dân thuộc nhóm quyền nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Quyền được sáng tạo_x000D_
b)
B. Quyền được tham gia_x000D_
c)
C. Quyền được phát triển_x000D_
d)
D. Quyền tác giả._x000D_
40.
Câu 2: Tác phẩm văn học do công dân tạo ra được pháp luật bảo hộ thuộc quyền nào dưới đây của công dân?_x000D_
a)
A. Quyền tác giả_x000D_
b)
B. Quyền sở hữu công nghiệp_x000D_
c)
C. Quyền phát minh sáng chế_x000D_
d)
D. Quyền được phát triển_x000D_
41.
Câu 3: Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về quyền học tập của công dân?_x000D_
a)
A. Quyền học tập không hạn chế_x000D_
b)
B. Quyền học bất cứ ngành, nghề nào_x000D_
c)
C. Quyền học thường xuyên, học suốt đời_x000D_
d)
D. Quyền học tập khi có sự đồng ý của các cơ quan có thẩm quyền._x000D_
42.
Câu 4: Chính sách miễn giảm học phí của Nhà nước ta đã tạo điều kiện giúp đỡ nhiều học sinh có hoàn cảnh khó khăn được học tập. Điều này thể hiện_x000D_
a)
A. công bằng xã hội trong giáo dục_x000D_
b)
B. bất bình đẳng trong giáo dục_x000D_
c)
C. định hướng đổi mới giáo dục_x000D_
d)
D. chủ trương phát triển giáo dục._x000D_
43.
Câu 5: Việc mở trường trung học phổ thông chuyên ở nước ta hiện nay nhằm_x000D_
a)
A. bảo đảm tính nhân văn trong giáo dục_x000D_
b)
B. bảo đảm công bằng trong giáo dục_x000D_
c)
C. đào tạo chuyên gia kỹ thuật cho đất nước_x000D_
d)
D. bồi dưỡng nhân tài cho đất nước_x000D_
44.
Câu 6: Việc cộng điểm ưu tiên trong tuyển sinh đại học, cao đẳng cho học sinh là người dân tộc thiểu số đã thể hiện quyền bình đẳng về_x000D_
a)
A. điều kiện chăm sóc về thể chất_x000D_
b)
B. điều kiện học tập không hạn chế_x000D_
c)
C. điều kiện tham gia các hoạt động văn hóa_x000D_
d)
D. điều kiện hưởng thụ các giá trị văn hóa_x000D_
45.
Câu 7: Quyền sáng tạo của công dân được pháp luật quy định là_x000D_
a)
A. quyền sở hữu công nghiệp_x000D_
b)
B. quyền được tự do thông tin_x000D_
c)
C. quyền tự do ngôn luận, tự do báo chí_x000D_
d)
D. tất cả các phương án trên._x000D_
46.
Câu 8: Nội dung cơ bản của quyền học tập của công dân là_x000D_
a)
A. mọi công dân đều được ưu tiên trong tuyển chọn vào các trường đại học, cao đẳng_x000D_
b)
B. mọi công dân đều bình đẳng về cơ hội học tập_x000D_
c)
C. mọi công dân đều phải đóng học phí_x000D_
d)
D. chỉ có học sinh dân tộc thiểu số mới được cộng điểm ưu tiên_x000D_
47.
Câu 9: Quyền phát triển của công dân được thể hiện ở mấy nội dung?_x000D_
a)
A. Một_x000D_
b)
B. Hai_x000D_
c)
C. Ba_x000D_
d)
D. Bốn._x000D_
48.
Câu 10: Nhà nước thực hiện công bằng xã hội trong giáo dục là để_x000D_
a)
A. tạo điều kiện cho ai cũng được học hành_x000D_
b)
B. mọi công dân bình đẳng, nhưng phải có sự đồng ý của cơ quan có thẩm quyền_x000D_
c)
C. ưu tiên cho các dân tộc thiểu số_x000D_
d)
D. ưu tiên tìm tòi nhân tài, góp phần phụng sự đất nước_x000D_
49.
Câu 11: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây Một trong những khía cạnh nói đến quyền được phát triển của công dân là_x000D_
a)
A. những người có tài được tạo mọi điều kiện để làm việc và phát triển tài năng_x000D_
b)
B. mọi công dân đều có đời sống vật chất đầy đủ_x000D_
c)
C. mọi công dân đều có quyền được hưởng chăm sóc y tế_x000D_
d)
D. mọi công dân đều được hưởng ưu đãi trong học tập để phát triển năng khiếu_x000D_
50.
Câu 12: Nội dung nào dưới đây thể hiện quyền học tập của công dân?_x000D_
a)
A. Mọi công dân đều có quyền học tập không hạn chế_x000D_
b)
B. Mọi công dân đều được tự do nghiên cứu khoa học_x000D_
c)
C. Mọi công dân đều được sống trong môi trường thuận lợi_x000D_
d)
D. Mọi công dân đều có quyền hưởng thụ thành tựu văn hóa_x000D_
51.
Câu 13: Nội dung nào dưới đây không đúng với quyền học tập của công dân?_x000D_
a)
A. Mọi công dân đều có quyền học tập không hạn chế_x000D_
b)
B. Mọi công dân đều có quyền học bất cứ ngành, nghề nào_x000D_
c)
C. Mọi công dân muốn đi học phải được sự đồng ý của cơ quan nhà nước có thẩm quyền_x000D_
d)
D. Mọi công dân đều có quyền học thường xuyên, học suốt đời_x000D_
52.
Câu 14: Nội dung nào dưới đây thể hiện quyền sáng tạo của công dân?_x000D_
a)
A. Chỉ nhà khoa học mới có quyền sáng tạo_x000D_
b)
B. Chỉ những người lao động trí óc mới có quyền sáng tạo_x000D_
c)
C. Mọi công dân đều có quyền sáng tạo_x000D_
d)
D. Chỉ những người đủ tuổi trưởng thành mới có quyền sáng tạo_x000D_
53.
Câu 15: Nội dung nào dưới đây không đúng với quyền sáng tạo của công dân?_x000D_
a)
A. Quyền tác giả_x000D_
b)
B. Quyền sở hữu công nghiệp_x000D_
c)
C. Quyền sáng tác các tác phẩm văn học_x000D_
d)
D. Quyền được chăm sóc sức khỏe_x000D_
54.
Câu 16: Mọi công dân đều được đối xử bình đẳng về cơ hội học tập. Nội dung này thể hiện quyền_x000D_
a)
A. dân chủ của công dân_x000D_
b)
B. phát triển của công dân_x000D_
c)
C. sáng tạo của công dân_x000D_
d)
D. học tập của công dân._x000D_