wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 12

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Phân lãnh thổ phía Bắc của nước ta được giới hạn từ

a)

dãy Bạch Mã trở ra.

b)

dãy Hoành Sơn trở vào.

c)

đèo Hải Vân trở ra.

d)

dãy Hoành Sơn trở ra.

2.

Thiên nhiên phân lãnh thổ phía Bắc đặc trưng cho khí hậu

a)

cận nhiệt đới gió mùa có mùa hạ ít mưa.

b)

nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa hạ nóng ẩm.

c)

nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.

d)

cận xích đạo gió mùa có mùa khô sâu sắc.

3.

Ở vùng lãnh thổ phía Bắc, thành phần loài chiếm ưu thế là

a)

xích đạo.

b)

nhiệt đới.

c)

cận nhiệt.

d)

ôn đới.

4.

Đặc điểm khí hậu nào sau đây thuộc đai ôn đới gió mùa trên núi?

a)

Nhiệt độ tháng lạnh nhất trên 10°C.

b)

Nhiệt độ tháng nóng nhất trên 35°C

c)

Nhiệt độ trung bình năm dưới 5°C

d)

Nhiệt độ trung bình năm dưới 15°C.

5.

Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia

a)

Inđônêxia và Philippin.

b)

Inđônêxia và Malaixia.

c)

Inđônêxia và Thái Lan.

d)

Inđônêxia và Mianma.

6.

Mức gia tăng dân số của nước ta có xu hướng giảm chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Chất lượng cuộc sống giảm, tư tưởng trọng Nam khinh nữ.

b)

Dân số nước ta đang có xu hướng già hóa nhanh.

c)

Kết quả của chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.

d)

Ảnh hưởng của việc nâng cao chất lượng cuộc sống.

7.

Đặc điểm dân số Việt Nam hiện nay là

a)

nước đông dân.

b)

đang trẻ hóa.

c)

quy mô giảm.

d)

tuổi thọ thấp.

8.

Cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều nhất ở Nam Trung bộ (Tây Nguyên cũ) là

a)

lúa gạo.

b)

cà phê.

c)

thuốc lá.

d)

đậu tương.

9.

Nông nghiệp của nước ta đang phát triển theo xu hướng

a)

ứng dụng công nghệ cao và có quy mô lớn.

b)

đẩy mạnh chế biến và xuất khẩu ở châu Âu.

c)

truyền thống và gắn với đặc sản địa phương.

d)

tăng cường quảng canh và sản xuất liên vùng.

10.

Phát biểu nào sau đây đúng về ngành lâm nghiệp của nước ta?

a)

A. Chủ yếu là trồng rừng.

b)

B. Tỷ lệ che phủ rừng giảm.

c)

C. Đa dạng sinh học cao.

d)

D. Hoạt động khá đa dạng.

11.

Thế mạnh về tự nhiên trong phát triển cây lúa gạo ở nước ta

a)

địa hình chủ yếu là đồng bằng.

b)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

đất feralit chiếm diện tích lớn.

d)

ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.

12.

Phân bố dân cư chưa hợp lí làm ảnh hưởng đến

a)

việc sử dụng lao động.

b)

mức gia tăng dân số.

c)

độ đô thị hóa.

d)

quy mô dân số của cả nước.

13.

Dân cư nước ta hiện nay

a)

tập trung chủ yếu ở đồng bằng.

b)

phân bố đều khắp giữa các vùng.

c)

quy mô dân số có xu hướng giảm.

d)

gia tăng dân số tự nhiên rất cao.

14.

Nguồn lao động của nước ta hiện nay

a)

chỉ có kinh nghiệm làm nông.

b)

có chất lượng đang tăng lên.

c)

phân lớn ở khu vực thành thị.

d)

toàn bộ đã được qua đào tạo.

15.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là

a)

xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn.

b)

đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị.

c)

phân bổ lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước.

d)

hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động.

16.

Để giải quyết vấn đề việc làm của nước ta hiện nay cần

a)

Phát triển mạnh ngành chăn nuôi

b)

Tập trung vào phát triển công nghiệp

c)

Phát triển chủ yếu ngành dịch vụ

d)

Đa dạng hóa các hoạt động sản

17.

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do

a)

cơ sở hạ tầng đô thị phát triển.

b)

quá trình công nghiệp hóa.

c)

gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao.

d)

di dân từ nông thôn ra thành thị.

18.

Đô thị hóa có thể ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống của dân cư như thế nào?

a)

Tăng cường cơ hội tiếp cận dịch vụ y tế và giáo dục.

b)

Tăng cường ô nhiễm không khí và ô nhiễm tiếng ồn.

c)

Gia tăng tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm.

d)

Tăng cường áp lực lên hệ thống an ninh trật tự xã hội.

19.

Nhận định nào sau đây đúng nhất về đặc điểm dân số phân theo thành thị và nông thôn ở nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ dân nông thôn tăng nhanh.

b)

Tỉ lệ dân thành thị lớn hơn nông thôn.

c)

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhưng còn thấp.

d)

Tỉ lệ dân thành thị và nông thôn ít chênh lệch.

20.

Trong cơ cấu nhóm cây công nghiệp ở nước ta,

a)

cây lâu năm chiếm diện tích lớn và đang có xu hướng giảm.

b)

cây lâu năm có diện tích lớn và đang có xu hướng tăng.

c)

cây hàng năm có diện tích lớn và đang có xu hướng giảm.

d)

cây hàng năm có diện tích lớn và đang có xu hướng tăng.

21.

Cây công nghiệp ở nước ta chủ yếu có nguồn gốc

a)

ô n đới.

b)

cận nhiệt đới.

c)

nhiệt đới.

d)

xích đạo.

22.

Nhiều địa phương ở nước ta đang đẩy mạnh xây dựng các khu công nghiệp tập trung khu chế xuất là biểu hiện của

a)

Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế.

b)

Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế.

c)

Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế.

d)

Chuyển dịch cơ cấu giữa thành thị và nông thôn.

23.

Cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng

a)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

hiện đại hóa, tin học hóa.

c)

ứng dụng khoa học – công nghệ cao.

d)

tăng cường mạnh mẽ liên kết quốc tế.

24.

Thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?

a)

Kinh tế tư nhân.

b)

Kinh tế tập thể.

c)

Kinh tế Nhà nước.

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

25.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do

a)

thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm.

b)

dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú.

c)

nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.

d)

lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo.

26.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

ĐB&MN Bắc Bộ.

b)

ĐB sông Hồng.

c)

ĐB sông Cửu Long

d)

Đông Nam Bộ

27.

Tại sao việc làm đang là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn ở nước ta hiện nay?

a)

Số lượng lao động cần giải quyết việc làm hằng năm cao hơn số việc làm mới.

b)

Nước ta có nguồn lao động dồi dào trong khi nền kinh tế còn chậm phát triển.

c)

Nước ta có nguồn lao động dồi dào trong khi chất lượng lao động vẫn chưa cao.

d)

Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm nước ta còn cao và chưa giải quyết triệt để.

28.

Đối với đồng bào các dân tộc, vấn đề mà nhà nước ta đang đặc biệt quan tâm là

a)

các dân tộc ít người sống tập trung ở miền núi.

b)

mỗi dân tộc đều có những nét văn hóa riêng.

c)

sự chênh lệch lớn về phát triển kinh tế - xã hội.

d)

sự phân bố các dân tộc đã có nhiều thay đổi.

29.

Dân số nước ta có nhiều thành phần dân tộc không tạo ra thuận lợi nào sau đối với phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Đời sống tinh thần của người dân phong phú.

b)

Tạo ra tài nguyên nhân văn phát triển du lịch.

c)

Kinh nghiệm sản xuất phong phú.

d)

Nguồn lao động đông, tăng nhanh.

30.

Khu vực đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc chủ yếu do

a)

A. có nhiều làng nghề và các khu công nghiệp.

b)

B. lịch sử quần cư lâu đời, gia tăng dân số cao.

c)

C. kinh tế phát triển, tự nhiên nhiều thuận lợi.

d)

D. đất trồng tốt, sản xuất nông nghiệp trù phú.

31.

Ngành lâm nghiệp của nước ta hiện nay

a)

đang đẩy mạnh xuất khẩu gỗ tròn.

b)

hoạt động lâm sinh đang được chú trọng.

c)

các sản phẩm gỗ chưa phong phú.

d)

chỉ có ý nghĩa đối với phát triển kinh tế.

32.

Cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản nước ta thay đổi theo hướng

a)

tỉ trọng khai thác và nuôi trồng luôn biến động.

b)

giảm tỉ trọng khai thác, tăng tỉ trọng nuôi trồng.

c)

tỉ trọng khai thác và nuôi trồng luôn ổn định.

d)

tăng tỉ trọng khai thác, giảm tỉ trọng nuôi trồng.

33.

Thuận lợi chủ yếu của nước ta về tự nhiên để phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt là

a)

các cửa sông rộng và ở gần nhau.

b)

có các vịnh biển và đảo ven bờ.

c)

nhiều bãi triều rộng và đầm phá.

d)

Mạng lưới sông dày và nhiều hồ.

34.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

a)

khí hậu nhiệt đới gió mùa nóng ẩm.

b)

địa hình chủ yếu là đồi núi.

c)

thị trường thế giới nhiều biến động.

d)

thiếu nguồn lao động có kinh nghiệm.

35.

Hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp gắn liền với nền kinh tế sản xuất hàng hóa, chủ yếu thuộc quyền sử dụng của cá nhân ở nước ta là

a)

A. trang trại

b)

B. vùng chuyên canh

c)

C. vùng nông nghiệp

d)

D. hợp tác xã

36.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

cây lương thực.

b)

cây công nghiệp.

c)

cây rau đậu.

d)

cây ăn quả.

37.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tài nguyên đất nước ta suy giảm là

a)

các biện pháp canh tác đất không hợp lí.

b)

dân số tăng dẫn đến nhu cầu nhà ở cao.

c)

môi trường địa lí bị ô nhiễm trầm trọng.

d)

đô thị hóa nông thôn ngày càng mở rộng.

38.

Loại đất chiếm tỉ lệ lớn nhất trong các loại đất cần cải tạo ở nước ta hiện nay

a)

đất gầy hóa.

b)

đất nhiễm mặn.

c)

đất xám bạc màu.

d)

đất nhiễm phèn

39.

Hệ sinh thái hiện nay chủ yếu là

a)

rừng nguyên sinh, rừng trồng.

b)

rừng thứ sinh, rừng ngập mặn.

c)

hệ sinh thái biển, đất ngập nước.

d)

rừng tràm, đầm lầy nước ngọt.

40.

Hiện nay, hiện tượng môi trường nào sau đây trong các đô thị là báo động nhất?

a)

Ô nhiễm kênh rạch nội thành.

b)

Xâm nhập mặn ở đô thị ven biển.

c)

Suy giảm mực nước ngầm.

d)

Ô nhiễm bụi mịn.

41.

Diện tích trồng lúa ở nước ta hiện nay đang có xu hướng giảm chủ yếu do

a)

giá lúa giảm thấp nên người dân không muốn canh tác.

b)

diện tích đất thoái hóa, bạc màu mở rộng làm thu hẹp diện tích lúa.

c)

chuyển đổi sang các loại cây rau màu và mục đích phi nông nghiệp.

d)

người lao động chuyển sang làm công nghiệp nên bỏ đất trống.

42.

Năng suất lúa cả năm của nước ta có xu hướng tăng chủ yếu do

a)

trình độ thâm canh được nâng cao.

b)

áp dụng khoa học – công nghệ mới.

c)

đẩy mạnh xen canh, tăng vụ.

d)

mở rộng diện tích canh tác.

43.

Sản xuất cây hàng năm ở nước ta hiện nay

a)

được thúc đẩy theo hướng hàng hóa.

b)

chỉ dùng làm thức ăn để chăn nuôi,

c)

tập trung phần lớn ở khu vực đồi núi.

d)

hoàn toàn tập trung cho cây lúa gạo.

44.

Sản xuất cây công nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

tăng chất lượng sản phẩm xuất khẩu chủ lực.

b)

phát triển mạnh ở khắp các vùng trên cả nước.

c)

tập trung đầu tư nhiều hơn cho cây hàng năm.

d)

các vùng đều có công nghệ chế biến hiện đại.

45.

Điều kiện thuận lợi về tự nhiên để đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp nước ta là

a)

các vùng đều nóng quanh năm, mưa nhiều.

b)

ít chịu ảnh hưởng của thiên tai, dịch bệnh.

c)

đất feralit có diện tích lớn ở một số vùng.

d)

khí hậu nóng ẩm, nhiều loại đất thích hợp.

46.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do

a)

thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm.

b)

lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo.

c)

dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú.

d)

nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.

47.

Cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt nước ta hiện nay

a)

giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp.

b)

cây công lâu năm, cây ăn quả luôn chiếm tỉ trọng cao nhất.

c)

cây ăn quả và cây thực phẩm chiếm tỉ trọng lớn, tăng nhanh.

d)

giảm tỉ trọng cây công nghiệp, tăng tỉ trọng cây lương thực.

48.

Ngành trồng trọt của nước ta hiện nay

a)

A. chủ yếu tập trung sản xuất hàng hóa cho xuất khẩu.

b)

B. không phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên.

c)

C. chiếm tỉ trọng lớn trong giá trị sản xuất nông nghiệp.

d)

D. có kĩ thuật sản xuất hiện đại ở tất cả các vùng.

49.

Chuyển dịch cơ cấu ngành nông nghiệp nước ta hiện nay

a)

mở rộng các trung tâm kinh tế.

b)

tăng sản phẩm có thương hiệu.

c)

tăng tỉ trọng khai thác thủy sản.

d)

giảm tỉ trọng cây công nghiệp.

50.

Chuyển dịch cơ cấu ngành chăn nuôi nước ta có xu hướng

a)

tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp

b)

xuất khẩu sản phẩm chưa qua chế biến

c)

mở rộng chăn nuôi nhỏ lẻ và phân tán

d)

phát triển gắn với chế biến và tiêu

51.

Hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp gắn liền với nền kinh tế sản xuất hàng hóa, chủ yếu thuộc quyền sử dụng của cá nhân ở nước ta là:

a)

A. trang trại

b)

B. vùng chuyên canh

c)

C. vùng nông nghiệp

d)

D. hợp tác xã

52.

Hai vùng có số lượng trang trại nhiều nhất nước ta là:

a)

Đồng Bằng sông Hồng và Đồng Nam Bộ

b)

Đồng Bằng sông Hồng và Đồng Bằng sông Cửu Long

c)

Đồng Nam Bộ và ĐB sông Cửu Long

d)

TD&MN phía bắc và Nam Trung Bộ