wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10_HKII_Hóa_2

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố halogen là các nguyên tố nhóm nào?

a)

IA

b)

IIA

c)

IVA

d)

VIIA

2.

Nguyên tố nào sau đây không phải là nguyên tố halogen?

a)

Fluorine

b)

Bromine

c)

Oxygen

d)

Iodine

3.

Nguyên tử của các nguyên tố halogen đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng dạng

a)

ns2np5

b)

ns2np4

c)

ns2

d)

ns2np6

4.

Đi từ fluorine đến iodine, độ âm điện của các nguyên tử nguyên tố như thế nào?

a)

Tăng dần

b)

Giảm dần

c)

Tăng sau đó giảm dần

d)

Giảm sau đó tăng dần

5.

Ở điều kiện thường, đơn chất halogen tồn tại ở dạng gì?

a)

Đơn nguyên tử

b)

Phân tử hai nguyên tử

c)

Phân tử ba nguyên tử

d)

Phân tử bốn nguyên tử

6.

Ở điều kiện thường, đơn chất halogen nào sau đây tồn tại ở thể lỏng?

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

7.

Ở điều kiện thường, đơn chất chlorine có màu

a)

Lục nhạt

b)

Vàng lục

c)

Nâu đỏ

d)

Tím đen

8.

Đi từ fluorine đến iodine, nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen biến đổi như thế nào?

a)

Tăng dần

b)

Giảm dần

c)

Không thay đổi

d)

Không xác định được

9.

Đâu là mô tả đúng về đơn chất halogen F2?

a)

Thăng hoa khi đun nóng

b)

Dùng để sản xuất nước Javel

c)

Oxi hóa được nước

d)

Chất lỏng, màu nâu đỏ

10.

Đâu là mô tả đúng về đơn chất halogen Cl2?

a)

Thăng hoa khi đun nóng

b)

Là chất khí màu vàng lục.

c)

Oxi hóa được nước

d)

Chất lỏng, màu nâu đỏ

11.

Đâu là mô tả đúng về đơn chất halogen Br2?

a)

Thăng hoa khi đun nóng

b)

Dùng để sản xuất nước Javel.

c)

Oxi hóa được nước

d)

Chất lỏng, màu nâu đỏ

12.

Đâu là mô tả đúng về đơn chất halogen I2?

a)

Thăng hoa khi đun nóng

b)

Dùng để sản xuất nước Javel.

c)

Oxi hóa được nước

d)

Chất lỏng, màu nâu đỏ

13.

Phản ứng giữa đơn chất halogen nào sau đây với hydrogen diễn ra mãnh liệt, nổ ngay cả trong bóng tối hoặc ở nhiệt độ thấp?

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

14.

Phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

Từ fluorine đến iodine, tính oxi hóa giảm dần

b)

Mức độ phản ứng với hydrogen tăng dần từ fluorine đến iodine

c)

Độ bền nhiệt của các phân tử tăng từ HF đến HI

d)

Phản ứng hydrogen và iodine là phản ứng một chiều, cần đun nóng

15.

Dung dịch Br2 có thể phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaF

b)

NaCl

c)

NaBr

d)

NaI

16.

Trong công nghiệp, người ta sử dụng phản ứng giữa chlorine với dung dịch nào sau đây để tạo ra nước Javel có tính oxi hóa mạnh phục vụ cho mục đích sát khuẩn, vệ sinh gia dụng?

a)

NaBr

b)

NaOH

c)

KOH

d)

MgCl2

17.

Hiện tượng quan sát được khi cho nước chlorine màu vàng rất nhạt vào dung dịch sodium bromide không màu là

a)

Tạo ra dung dịch màu tím đen

b)

Tạo ra dung dịch màu vàng tươi

c)

Thấy có khí thoát ra

d)

Tạo ra dung dịch màu vàng nâu

18.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung cho các nguyên tố halogen?

a)

Lớp electron ngoài cùng đều có 7 electron

b)

Nguyên tử đều có khả năng nhận thêm 1 electron

c)

Chỉ có số oxi hóa -1 trong các hợp chất

d)

Các hợp chất với hidro đều là hợp chất cộng hóa trị

19.

Vì sao các halogen có tính chất hóa học gần giống nhau?

a)

Có cùng số e lớp ngoài cùng

b)

Có cùng số e độc thân

c)

Có cùng số lớp e

d)

Có tính oxi hóa mạnh

20.

Dãy tăng dần tính phi kim của các nguyên tố trong nhóm VIIA là:

a)

Br, F, I, Cl

b)

F, Cl, Br, I

c)

I, Br, F, Cl

d)

I, Br, Cl, F

21.

Tính oxi hóa trong nhóm halogen thay đổi theo thứ tự nào?

a)

F > Cl > Br > I

b)

F < Cl < Br < I

c)

F > Cl > I > Br

d)

F < Cl < I < Br

22.

Đâu không phải là đặc điểm chung của các halogen?

a)

Đều là chất khí ở điều kiện thường

b)

Đều có tính oxi hóa

c)

Tác dụng với hầu hết các kim loại và phi kim

d)

Khả năng tác dụng với H2O giảm dần từ F2 tới I2

23.

Nhận định nào sau đây không đúng về xu hướng biến đổi tính chất từ fluorine đến iodine?

a)

Khối lượng phân tử tăng dần

b)

Tương tác van der Waals giữa các phân tử tăng dần

c)

Nhiệt độ sôi tăng dần

d)

Độ âm điện tăng dần

24.

Phương trình hóa học nào dưới đây là không chính xác?

a)

H2 + Cl2 \rightarrow 2HCl

b)

Cl2 + 2NaBr \rightarrow 2NaCl + Br2

c)

Cl2 + 6KOHđặc (1000C) \rightarrow 5KCl + KClO3 + 3H2O

d)

I2 + 2KCl \rightarrow 2KI + Cl2

25.

Thép để lâu ngày trong không khí (đặc biệt là không khí ẩm) thường bị gỉ sét (có thành phần chính là iron oxide). Dung dịch nào sau đây phù hợp để tẩy rửa gỉ sét?

a)

Dung dịch nước chlorine

b)

Dung dịch hydrochloric acid

c)

Dung dịch hydrofluoric acid

d)

Dung dịch cồn iodine

26.

Tính tẩy màu của nước chlorine là do:

a)

HClO có tính oxi hóa mạnh

b)

Cl2 có tính oxi hóa mạnh

c)

HCl là acid mạnh

d)

HCl có tính khử mạnh

27.

Ý nào sau đây nói về ứng dụng của chlorine?

a)

Làm sạch và khử trùng nước sinh hoạt

b)

Sản xuất Cryolite và Teflon

c)

Chế tạo chất tráng lên phim ảnh

d)

Làm chất sát trùng vết thương

28.

Ý nào sau đây nói về ứng dụng của fluorine?

a)

Làm sạch và khử trùng nước sinh hoạt

b)

Sản xuất Cryolite và Teflon

c)

Chế tạo chất tráng lên phim ảnh

d)

Làm chất sát trùng vết thương

29.

Ý nào sau đây nói về ứng dụng của bromine?

a)

Làm sạch và khử trùng nước sinh hoạt

b)

Sản xuất Cryolite và Teflon

c)

Chế tạo chất tráng lên phim ảnh

d)

Làm chất sát trùng vết thương

30.

Ý nào sau đây nói về ứng dụng của iodine?

a)

Làm sạch và khử trùng nước sinh hoạt

b)

Sản xuất Cryolite và Teflon

c)

Chế tạo chất tráng lên phim ảnh

d)

Làm chất sát trùng vết thương

31.

Cho khoảng 2mL dung dịch sodium iodide loãng vào ống nghiệm, cho tiếp khoảng vài giọt nước chlorine loãng và lắc nhẹ. Cho thêm tiếp 2mL cyclohexane. Thêm tiếp vài giọt hồ tinh bột. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Khi thêm hồ tinh bột thì dung dịch hóa xanh

b)

Chlorine tan tốt trong cyclohexane hơn iodine

c)

Trong phản ứng, sodium iodide đóng vai trò là chất oxi hóa

d)

Khi thêm cyclohexane thì lớp cyclohexane có màu vàng

32.

Một bạn học sinh tự thiết kế một thí nghiệm điện phân đơn giản như sau: Cho hai lõi bút chì làm hai điện cực và nối với một nguồn điện một chiều 9V và nhúng với dung dịch muối ăn (nồng độ 20%) đã khuấy đều. Dung dịch thu được có tính tẩy màu. Phương trình hóa học điện phân dung dịch muối ăn: 2NaCl + 2H2O (điện phân) \rightarrow 2NaOH + H2 + Cl2

Dung dịch thu được có tên gọi là:

a)

Xút ăn da

b)

Nước chlorine

c)

Nước Javel

d)

Nước muối sinh lý

33.

Cho những thông tin sau, có bao nhiêu thông tin đúng về các nguyên tố nhóm halogen?

a)

Ở nhiệt độ 20oC, fluorine và bromine tồn tại ở thể khí

b)

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các halogen F, Cl, Br, I theo thứ tự lần lượt là 5s25p5, 2s22p5, 4s24p5, 3s23p5

c)

Từ iodine đến fluorine, nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy giảm dần

d)

Ở nhiệt độ 20oC, fluorine và chlorine tồn tại ở thể khí.

34.

Trong các phát biểu sau, phát biểu đúng là:

a)

Nguyên tử halogen chỉ nhận thêm electron khi phản ứng với các chất khác để tạo liên kết hóa học

b)

Nhóm halogen có tính phi kim mạnh hơn các nhóm phi kim còn lại trong bảng tuần hoàn

c)

Hóa trị phổ biến của các halogen là VII

d)

Khi đơn chất halogen phản ứng với kim loại sẽ tạo hợp chất có liên kết ion

e)

Khi đơn chất halogen phản ứng với một số phi kim sẽ tạo hợp chất có liên kết cộng hóa trị

35.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Ở điều kiện thường, hydrogen halide tồn tại ở thể khí, tan tốt trong nước, tạo thành dung dịch hydrohalic acid tương ứng

b)

Từ HCl đến HI, nhiệt độ sôi giả

c)

HF lỏng có nhiệt độ sôi cao bất thường là do phân tử HF phân cực mạnh, có khả năng tạo liên kết hydrogen

d)

Trong dãy hydrohalic acid, hydroiodic acid là acid mạnh nhất

36.

Dung dịch acid nào sau đây không thể chứa trong bình thuỷ tinh?

a)

H2SO4 loãng

b)

HCl loãng

c)

HF loãng

d)

H2SO4 đặc nóng

37.

Trong công nghiệp, hỗn hợp nào được dùng để để điện phân nóng chảy sản xuất fluorine?

a)

KF.3HCl

b)

KF.KI

c)

KF.3HF

d)

KCl.3HF

38.

Liên kết trong phân tử hydrogen halide (HX) là?

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cho - nhận

c)

Liên kết cộng hóa trị phân cực

d)

Liên kết cộng hóa trị không cực

39.

Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch HCl, quỳ tím chuyển thành

a)

màu đỏ

b)

màu xanh

c)

màu không đổi màu

d)

mất màu

40.

Kim loại tác dụng với dung dịch HCl và tác dụng với khí Cl2 đều thu được cùng một muối là

a)

Fe

b)

Zn

c)

Cu

d)

Ag

41.

Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế khí hydrogen chloride bằng cách

a)

Cho NaCl tinh thể tác dụng với H2SO4 đặc, đun nóng

b)

Cho NaCl tinh thể tác dụng với HNO3 đăc, đun nóng

c)

Cho NaCl tinh thể tác dụng với H2SO4 loãng, đun nóng

d)

Cho NaCl tinh thể tác dụng với HNO3 loãng, đun nóng

42.

Từ HF đến HI, tính acid của các dung dịch hydrogen halide biến đổi như thế nào?

a)

Giảm dần

b)

Tăng dần

c)

Tăng sau đó giảm dần

d)

Không xác định được

43.

Trước đây, các hợp chất CFC được sử dụng cho các hệ thống làm lạnh. Tuy nhiên hiện nay, người ta sản xuất hydrochlorofluorocarbon (HCFC) thay thế CFC. Nguyên nhân là do:

a)

sản xuất hợp chất CFC rất tốn kém

b)

hiệu quả sử dụng của HCFC cao hơn CFC trong các hệ thống làm lạnh

c)

CFC dễ gây ngộ độc khi sản xuất

d)

CFC làm phá hủy tầng ozone khi xâm nhập vào khí quyển

44.

Một lượng đáng kể hydrogen fluorine được dùng trong sản xuất chất X. Biết X đóng vai trò “chất chảy” trong quá trình sản xuất nhôm (aluminium) từ aluminium oxide. Chất X là

a)

sulfur dioxide

b)

chromium trioxide

c)

cryolite

d)

carbon monoxide

45.

Dung dịch chất nào sau đây được dùng để trung hòa môi trường base, hoặc thủy phân các chất trong quá trình sản xuất, tẩy rửa gỉ sắt (thành phần chính là các iron oxide) bám trên bề mặt của các loại thép?

a)

H2SO4

b)

HCl

c)

NaOH

d)

NaCl

46.

Để phân biệt các dung dịch: NaF, NaCl, NaBr, NaI, ta dùng

a)

dung dịch HCl

b)

quỳ tím

c)

dung dịch BaCl2

d)

dung dịch AgNO3

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Khi sử dụng thực phẩm có lượng acid hoặc kiềm cao, ăn uống và sinh hoạt không điều độ, cuộc sống căng thẳng, … sẽ làm thay đổi nồng độ HCl trong dạ dày (bao tử) gây bệnh “đau dạ dày”

b)

Hydrofluoric acid có độc tính cao và tính ăn mòn thủy tinh rất mạnh

c)

Các hydrogen halide khó tan trong nước

d)

Nhiệt độ sôi tăng từ HCl đến HI, đó là do khối lượng phân tử và tương tác van der Waals giữa các phân tử tăng dần

48.

Trong phản ứng clo với nước, chlorine là chất

a)

oxi hóa

b)

khử

c)

vừa oxi hóa, vừa khử

d)

không oxi hóa, khử

49.

Phương pháp điều chế khí hidrogen chloride trong phòng thí nghiệm là

a)

Thủy phân AlCl3

b)

Tổng hợp từ H2 và Cl2

c)

chlorine tác dụng với H2O

d)

NaCl tinh thể và H2SO4 đặc

50.

Dung dịch AgNO3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

a)

NaCl

b)

NaI

c)

NaBr

d)

NaF

51.

Cho chlorine vào nước, thu được nước chlorine. Biết chlorine tác dụng không hoàn toàn với nước. Nước chlorine là hỗn hợp gồm các chất:

a)

HCl, HClO

b)

HClO, Cl2, H2O

c)

H2O, HCl, HClO

d)

H2O, HCl, HClO, Cl2

52.

Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch HCl thì các chất đều bị tan hết là

a)

Cu, Al, Fe

b)

Cu, Ag, Fe

c)

Al, Fe, Ag

d)

CuO, Al, Fe

53.

Dung dịch muối nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3 tạo kết tủa màu trắng?

a)

NaCl

b)

NaBr

c)

NaF

d)

NaI