wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐO NHIỆT ĐỘ

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Nhiệt độ là gì?

a)

Là đại lượng do khối lượng của vật.

b)

Là số đo độ "nóng", "lạnh" của vật.

c)

Là số đo thể tích của vật.

d)

Là đại lượng do lực tác dụng của vật.

2.

Để biết chính xác được nhiệt độ của vật, người ta dùng cách nào?

a)

Quan sát bằng mắt thường.

b)

Dùng tay sờ.

c)

Dùng nhiệt kế để đo.

d)

Ước lượng bằng cảm giác.

3.

Cấu tạo cơ bản của nhiệt kế dùng chất lỏng thường gồm các bộ phận nào?

a)

Thân nhiệt kế có vạch chia, bầu nhiệt kế và đế.

b)

Thân nhiệt kế có vạch chia, bầu nhiệt kế chứa chất lỏng, và ống nhiệt kế.

c)

Chỉ có bầu chứa chất lỏng và vạch chia.

d)

Thân nhiệt kế, bầu nhiệt kế, và lò xo.

4.

Chất lỏng thường được dùng trong nhiệt kế là gì?

a)

Nước.

b)

Dầu ăn hoặc xăng.

c)

Thủy ngân hoặc rượu.

d)

Dầu hỏa.

5.

Hiện tượng vật lý nào xảy ra với chất lỏng trong nhiệt kế khi tiếp xúc với vật nóng hơn?

a)

Chất lỏng co lại.

b)

Chất lỏng nở ra.

c)

Chất lỏng giữ nguyên thể tích.

d)

Chất lỏng đông đặc lại.

6.

Khi bầu nhiệt kế tiếp xúc với vật lạnh hơn, điều gì xảy ra với phần chất lỏng trong ống nhiệt kế?

a)

Sẽ dãi ra.

b)

Sẽ ngắn đi.

c)

Giữ nguyên độ dài.

d)

Bị bay hơi hết.

7.

Nhiệt kế y tế (còn gọi là cái cặp sốt) dùng để làm gì?

a)

Đo nhiệt độ không khí.

b)

Đo nhiệt độ nước đang sôi.

c)

Đo nhiệt độ cơ thể người.

d)

Đo nhiệt độ của đá đang tan.

8.

Đặc điểm cấu tạo của nhiệt kế y tế giúp nó không bị thay đổi số chỉ khi đã lấy ra khỏi cơ thể là gì?

a)

Có bầu chứa thủy ngân lớn.

b)

Thân nhiệt kế làm bằng thủy tinh dày.

c)

Phần ống sát sát bầu được làm cong cho nhỏ lại (chỗ thắt).

d)

Có vạch chia dộ lớn.

9.

Khi đo nhiệt độ cơ thể bằng nhiệt kế y tế, trước tiên phải làm gì?

a)

Ngâm nhiệt kế vào nước nóng.

b)

Đặt nhiệt kế ngay vào nách.

c)

Kiểm tra xem thuỷ ngân đã tụt xuống dưới vạch thấp nhất (35oC) chưa.

d)

Đặt nhiệt kế vào miệng.

10.

Khi thuỷ ngân trong nhiệt kế y tế chưa tụt xuống dưới vạch thấp nhất, ta cần làm gì?

a)

Hơ nóng bầu nhiệt kế.

b)

Lau sạch nhiệt kế bằng bông khô.

c)

Vẫy mạnh nhiệt kế cho đến khi thuỷ ngân tụt xuống.

d)

Đợi một lúc lâu.

11.

Sau khi đo nhiệt độ cơ thể xong, ta phải làm gì với nhiệt kế y tế?

a)

Rửa bằng nước lạnh.

b)

Dùng bông và cồn để làm sạch nhiệt kế.

c)

Đặt vào tủ lạnh.

d)

Để nguyên nhiệt kế.

12.

Nhiệt độ là số đo độ "nóng" hay "lạnh" của vật. Vật nào có nhiệt độ cao hơn?

a)

Vật lạnh hơn.

b)

Vật nóng hơn.

c)

Vật to hơn.

d)

Vật nhẹ hơn.

13.

Giới hạn đo (GHD) của nhiệt kế là gì?

a)

Độ dài nhỏ nhất của vạch chia.

b)

Giá trị lớn nhất ghi trên thang đo.

c)

Giá trị nhỏ nhất ghi trên thang đo.

d)

Khoảng cách giữa hai vạch chia liên tiếp.

14.

Độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của nhiệt kế là gì?

a)

Giá trị nhiệt độ lớn nhất ghi trên thang đo.

b)

Giá trị nhiệt độ nhỏ nhất ghi trên thang đo.

c)

Khoảng cách giữa hai vạch chia liên tiếp.

d)

Giá trị giữa hai vạch số liền tiếp.

15.

Dựa vào đâu ta có thể đọc được nhiệt độ trên thang đo của nhiệt kế?

a)

Dựa vào khối lượng của chất lỏng.

b)

Dựa vào sự thay đổi màu sắc của chất lỏng.

c)

Dựa vào độ dài (dài ra hay ngắn đi) của phần chất lỏng trong ống nhiệt kế.

d)

Dựa vào thời gian đo.

16.

Thang nhiệt độ Xen-xi-ốt (Celsius) được đặt theo tên của nhà khoa học nào?

a)

Galileo Galilei

b)

Fa-ren-hai

c)

Xen-xi-ốt

d)

Isaac Newton

17.

Hai nhiệt độ có định nghĩa được chọn làm cơ sở để lập thang nhiệt độ Xen-xi-ốt là gì?

a)

Nhiệt độ cơ thể người và nhiệt độ phòng.

b)

Nhiệt độ nước đá đang tan và nhiệt độ không khí.

c)

Nhiệt độ nước đá đang tan và nhiệt độ hơi nước đang sôi.

d)

Nhiệt độ nóng chảy của sắt và nhiệt độ nước đá.

18.

Trong thang nhiệt độ Xen-xi-ốt, nhiệt độ nước đá đang tan được chọn là bao nhiêu?

a)

32oC

b)

00C

c)

100oC

d)

212oC

19.

Trong thang nhiệt độ Xen-xi-ốt, nhiệt độ hơi nước đang sôi được chọn là bao nhiêu?

a)

0oC

b)

32oC

c)

100oC

d)

212oC

20.

Khoảng giữa hai nhiệt độ cố định (0oC và 100oC) trong thang Xen-xi-ốt được chia thành bao nhiêu phần bằng nhau?

a)

50 phần.

b)

100 phần.

c)

180 phần.

d)

212 phần.

21.

Kí hiệu của đơn vị đo nhiệt độ trong thang Xen-xi-ốt là gì?

a)

1oF

b)

1K

c)

1oC

d)

1J

22.

Trong thang Xen-xi-ốt, những nhiệt độ thấp hơn 0oC được gọi là gì?

a)

Nhiệt độ dương

b)

Nhiệt độ tuyệt đối

c)

Nhiệt độ âm

d)

Nhiệt độ chuẩn

23.

Thang nhiệt độ Fa-ren-hai (Fahrenheit) được đề nghị vào năm nào và bởi nhà khoa học nước nào?

a)

Năm 1701, người Thụy Điển.

b)

Năm 1714, người Đức.

c)

Năm 1744, người Đức.

d)

Năm 1714, người Thụy Điển.

24.

Trong thang Fa-ren-hai, nhiệt độ nước đá đang tan là bao nhiêu?

a)

0oF

b)

32oF

c)

100oF

d)

212oF

25.

Trong thang Fa-ren-hai, nhiệt độ hơi nước đang sôi là bao nhiêu?

a)

0oF

b)

32oF

c)

100oF

d)

212oF

26.

Mối liên hệ giữa nhiệt độ nước đá đang tan trong hai thang đo:

a)

0oC tương ứng với 0oF

b)

0oC tương ứng với 32oF

c)

100oC tương ứng với 100oF

d)

32oC tương ứng với 0oF

27.

Mối liên hệ giữa nhiệt độ hơi nước đang sôi trong hai thang đo:

a)

100oC tương ứng với 212oF

b)

100oC tương ứng với 100oF

c)

212oC tương ứng với 100oF

d)

0oC tương ứng với 212oF

28.

Khoảng nhiệt độ từ nước đá tan đến hơi nước sôi trong thang Xen-xi-ốt là bao nhiêu độ?

a)

212 độ.

b)

180 độ.

c)

100 độ.

d)

32 độ.

29.

Khoảng nhiệt độ từ nước đá tan đến hơi nước sôi trong thang Fa-ren-hai là bao nhiêu độ?

a)

212 độ

b)

180 độ

c)

100 độ

d)

32 độ

30.

Chuyển đổi 10oC sang oF.

a)

42oF

b)

50oF

c)

52oF

d)

64oF

31.

Chuyển đổi 25oC sang oF.

a)

72oF

b)

77oF

c)

68oF

d)

80oF

32.

Nhiệt độ cơ thể người bình thường 37oC tương ứng với bao nhiêu oF?

a)

96.6oF

b)

97.6oF

c)

98.6oF

d)

99.6oF

33.

Nhiệt độ phòng 20oC tương ứng với bao nhiêu oF?

a)

68oF

b)

70oF

c)

64oF

d)

72oF

34.

Chuyển đổi 5oC sang oF.

a)

37oF

b)

41oF

c)

45oF

d)

48oF

35.

Chuyển đổi 30oC sang oF.

a)

84oF

b)

86oF

c)

82oF

d)

90oF

36.

Chuyển đổi 40oC (sốt cao) sang oF.

a)

100oF

b)

102oF

c)

104oF

d)

106oF

37.

Chuyển đổi –5oC (nhiệt độ ẩm) sang oF.

a)

27oF

b)

23oF

c)

19oF

d)

20oF

38.

Chuyển đổi 50oC sang oF.

a)

118oF

b)

120oF

c)

122oF

d)

124oF

39.

Chuyển đổi –10oC (rất lạnh) sang oF.

a)

14oF

b)

18oF

c)

20oF

d)

22oF

40.

Chuyển đổi 68°F sang °C.

a)

15°C

b)

20°C

c)

25°C

d)

18°C

41.

Chuyển đổi 59°F sang °C.

a)

15°C

b)

12°C

c)

10°C

d)

18°C

42.

Chuyển đổi 77°F sang °C.

a)

20°C

b)

25°C

c)

30°C

d)

28°C

43.

Chuyển đổi 104°F (sốt cao) sang °C.

a)

38°C

b)

40°C

c)

42°C

d)

39°C

44.

Chuyển đổi 50°F sang °C.

a)

12°C

b)

10°C

c)

8°C

d)

5°C

45.

Chuyển đổi 86°F sang °C.

a)

28°C

b)

30°C

c)

32°C

d)

25°C

46.

Chuyển đổi 122°F sang °C.

a)

45°C

b)

50°C

c)

55°C

d)

60°C

47.

Chuyển đổi 41°F sang °C.

a)

2°C

b)

5°C

c)

8°C

d)

10°C

48.

Chuyển đổi 23°F sang °C.

a)

–2°C

b)

–5°C

c)

–8°C

d)

–10°C

49.

Chuyển đổi 14°F sang °C.

a)

–10°C

b)

–8°C

c)

–5°C

d)

–15°C